Kỹ năng - Thực hiện đợc thao tác khởi động và kết thức Word; - Biết cách tạo tệp mới, mở văn bản đã có, lu văn bản; - Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản chữ Việt và các thao tác biên t
Trang 1Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 36
MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THễNG DỤNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết lịch sử phát triển hệ điều hành
- Biết một số đặc trng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
đoàn phần mềm Microsoft sản xuất
GV:Hệ điều hành MS-DOS giao tiếp
thông qua phơng tiện nào?
Hệ điều hành Windows có những đặc trngsau:
- Chế độ đa nhiệm
Trang 2những đặc trng nào?
HS: Hệ điều hành windows có
những đặc trng sau:
GV:Hệ điều hành Windows cung
cấp những phơng tiện tiện ích nào?
HS: Cung cấp công cụ xử lí đồ hoạ
HS: Trả lời câu hỏi nh sau:
GV:Hệ điều hành UNIX đợc viết
trên ngôn ngữ lập trình bậc cao nào?
HS: Hầu hết đợc viết trên ngôn ngữ
lập trình C
GV: Hệ điều hành LINUX đợc phát
triển dựa trên nguyên tắc nào?
HS: Trả lời câu hỏi
- Có hệ thống giao diện dựa trên cơ sở cácbảng chọn với các biểu tợng, kết hợp giữa
đồ hoạ và văn bản giải thích
- Cung cấp các công cụ xử lí đồ hoạ và đaphơng tiện đảm bảo khai thác có hiệu quảnhiều loại dữ liệu khác nhau
- Đảm bảo các khả năng làm việc trongmôi trờng mạng
3 Các hệ điều hành UNIX và LINUX
*) Hệ điều hành UNIX
Hệ điều hành UNIX do Ken Tôm-xơn và
Đen-nit Rit-chi thuộc phòng thí nghiệmBell của hãng AT&T xây dựng từ năm
1970 Đây là hệ điều hành đa nhiệm nhiềungời dùng, có khả năng bảo đảm một số l-ợng rất lớn ngời sử dụng đồng thời khaithác vào hệ thống
Hệ điều hành UNIX có những đặc trngsau:
- Là hệ điều hành đa nhiệm nhiều ngời sửdụng
- Hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệuquả
- Hệ điều hành LINUX là hệ điều hành có
tính mở (cho phép mọi ngời có thể đọc và hiệu chỉnh các chơng trình hệ thống, …) )
chính vì vậy nó thu hút rất nhiều ngờinghiên cứu
Nhợc điểm: Do có tính mở nên cha có mộtcông cụ cài đặt chuẩn mực, mặt khác sovới Windows LINUX còn nhiều hạn chế
Trang 3Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 37
Chơng iii Soạn thảo văn bản
Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN
- Có ý thức ham học hỏi phục vụ cho các bài thực hành.
- Ham thớch mụn học và tương trợ nhau trong học tập
GV: Trong cuộc sống có nhiều
việc liên quan đến văn bản nh soạn
thông báo, đơn từ, làm báo cáo,…
đó chính là công việc soạn thảo
văn bản Khi viết bài trên lớp cũng
là đang soạn thảo văn bản
GV: Qua ví dụ trên em hãy cho
1 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
- Microsoft Word là một hệ soạn thảo văn bản,chúng ta thấy rằng Word cho phép thực hiện rấtnhiều thao tác liên quan đến văn bản nh: nhập vào,căn chỉnh, ghi lại, bổ sung, in
- Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan
đến công việc soạn văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lu trữ và in văn bản.
a) Nhập và lu trữ văn bản
Trang 4biết hệ soạn thảo văn bản là gì?
HS: đa ra khái niệm
GV: Kết luận
GV: khi soạn thảo văn bản bằng
cách viết tay thì chúng ta phải tởng
tợng trớc đợc phải trình bày nh thế
nào, em có thể cho biết đối với hệ
soạn thảo văn bản có cần nh vậy
GV: em hãy cho biết thế nào là
sửa đổi ký tự, thế nào là sửa đổi
- Sau khi nhập văn bản ta có thể lu lại để có thể
mở lại khi cần hay hoàn thiện tiếp (nếu cha hoànthành)
b) Sửa đổi văn bản
- Sửa đổi ký tự hoặc từ: Trong khi ta gõ, các saisót có thể xảy ra Hệ soạn thảo văn bản cung cấpcông cụ: xoá, chèn thêm hoặc thay thế kí tự, từ haycụm từ nào đó để sửa chúng một cách nhanh chóng
- Sửa đổi cấu trúc: Khi làm việc với văn bản ta
có thể thay đổi cấu trúc của văn bản: xoá, sao chép,
di chuyển, chèn thêm một đoạn văn bản hay hình
ảnh đã có sẵn
c) Trình bày văn bản
* Khả năng định dạng kí tự
Phông chữ (Time New Roman, Arial, Courier
Roman, VnTime, VnTimeH, Arial, Tahoma,…);
Cỡ chữ (cỡ chữ 12, cỡ chữ 18, cỡ chữ 24,…);
Kiểu chữ (đậm, nghiêng, gạch chân, );
Màu sắc (đỏ, xanh, vàng, );
Vị trí tơng đối so với dòng kẻ (cao hơn, thấp hơn);
Khoảng cách giữa các kí tự trong một từ vàgiữa các từ với nhau
* Khả năng định dạng đoạn văn bản
Vị trí lề trái, lề phải của đoạn văn bản1;
Căn lề (trái, phải, giữa, đều hai bên);
Dòng đầu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả
đoạn văn bản;
Khoảng cách đến đoạn văn bản trớc, sau;
Khoảng các giữa các dòng trong cùng đoạnvăn bản,
* Khả năng định dạng trang văn bản
Lề trên, lề dới, lề trái, lề phải của trang
Hớng giấy (nằm ngang hay thẳng đứng);
Cho phép gõ tắt hoặc tự động sửa lỗi khi gõsai;
Tạo bảng và thực hiện tính toán, sắp xếp dữliệu trong bảng;
Tạo mục lục, chú thích, tham chiếu tự động;
Trang 5 Chèn hình ảnh và kí hiệu đặc biệt vào văn bản;
Vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật trong văn bản;
Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tìm từ đồngnghĩa, thống kê,
Hiển thị văn bản dới nhiều góc độ khác nhau:chi tiết, phác thảo, dới dạng trang in,
Trang 6Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 38
Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN (tiếp)
III Hoạt động dạy - học
2 Kiểm tra bài cũ
- Em hãy cho biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản?
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Tìm hiểu qui ớc
chung khi gõ văn bản
GV: bằng hiểu biết của mình em
có thể cho biết một số quy ớc
- Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành
một từ (Word) Các từ đợc phân cách bởi dấu
cách (còn gọi là kí tự trống - Space) hoặc các dấucâu
- Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng một trong cácdấu kết thúc câu, ví dụ dấu chấm (.), dấu chấm
hỏi (?), dấu chấm than (!), đợc gọi là câu
(Sentence)
- Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một hàng đợc
gọi là một dòng (Line).
- Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về
ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản
(Paragraph) Các đoạn văn bản đợc phân cách bởidấu ngắt đoạn (hay còn gọi là xuống dòng bằng
- Các dấu ngắt câu nh dấu chấm (.), (,), (:), (;),
(!), (?) phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếptheo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nộidung;
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phâncách Giữa các đoạn cũng chỉ xuống dòng bằng
một lần nhấn phím Enter;
Trang 7* Hoạt động 2: Tìm hiểu chữ Việt
trong soạn thảo văn bản
GV: Hiện tại, môi trờng tiếng Việt
trong máy tính đã có thể cho phép
kí tự tiếng Việt đợc gõ từ bàn phím
Chơng trình điều khiển này đợc gọi
là chơng trình hỗ trợ gõ chữ Việt
(gọi tắt là trình gõ chữ Việt) Một
số trình gõ chữ Việt phổ biến hiện
nay là Vietkey, Unikey,
GV: Yêu cầu HS học thuộc cách
gõ chữ Việt kiểu Telex
GV: Ngoài hai bộ mã trên còn có
bộ mã Unicode là bộ mã chung
cho mọi ngôn ngữ của mọi quốc
gia trên thế giới, trong đó có tiếng
Việt Bộ mã Unicode đã đợc quy
3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản
a Xử lý chữ Việt trong máy tính:
- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính
- Lu trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt
b Gõ chữ Việt (hai kiểu phổ biến)
4 Củng cố, luyện tập
- Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản;
Kiểu TELEX Kiểu VNI
Để gõ chữ Ta gõ Ta gõ
Trang 8- Một số quy ớc trong việc gõ văn bản;
- Chữ Việt trong soạn thảo văn bản
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài cũ và đọc trớc bài 15 SGK
Trang 9Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
- Biết cách tạo văn bản mới
- Biết đợc ý nghĩa của các đối tợng trên màn hình làm việc của Word
- Làm quen với các bảng chọn, các thanh công cụ
- Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp,biên tập văn bản
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc thao tác khởi động và kết thức Word;
- Biết cách tạo tệp mới, mở văn bản đã có, lu văn bản;
- Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản chữ Việt và các thao tác biên tập văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Biết cách khởi động và hiểu các
thành phần của hệ soạnthảo Word
- Các thành phần của màn hình làm việcgồm: Thanh tiêu đề, thành bảng chọn,
Trang 10HS: Quan sát trả lời câu hỏi
của word thông qua thanh công cụ
HS: Quan sát ghi bài
GV:Trên thanh công cụ có những nút
lệnh nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV:Có thực hiện thao tác sao chép dữ
liệu trên thanh công cụ đợc không?
HS: Trả lời câu hỏi
HĐ2: Hiểu cách lu tệp văn bản và kết
thúc phiên làm việc với Word
thanh công cụ chuẩn, thanh định dạng,các thanh quấn, thanh trang thái, các thớctrong văn bản, con trỏ soạn văn bản,vùng soạn thảo văn bản,…
b) Thanh bảng chọn
Thanh bảng chọn là thanh chứa tất cảcác lệnh thực hiện trong word Mỗi nhómlệnh đợc thực hiển trong một menu dọc
+ File: Chứa các lệnh về tệp tin nh: tạo
tệp mới (New), lu têp (Save), in tệp(Print)…
+ Edit: Chứa các lệnh về biên tập văn
bản: sao chép (Copy)
+ View: Chứa các lệnh về hiển thị:
Normal (chuẩn), Print Playout, Toolbar,
…
+ Insert: Chứa các lệnh về chèn thêm
một đối tợng và văn bản nh: Chèn tranh,chèn kí tự đặc biệt, đánh số trang,…
+ Format: Chứa các lệnh về định dạng:
Nh định dạng phông chữ, định dạng đoạnvăn bản, các lệnh về trình bày cột củavăn ban
+ Tools: Chứa các lệnh trợ giúp + Table: Chứa các lệnh về bảng biểu + Windows: Chứa các lệnh về cửa sổ + Help: Chứa các lệnh về trợ giúp
c) Thanh công cụ
- Thanh công cụ là thanh chứa các lệnhcơ bản của word thông qua các biểu tợngnh:
+ New: Mở tệp mới + Open:Mở tệp mới + Save: Lu tệp + Print: In tệp + Print Priview: Xem truớc khi in
+ Spelling and Grammar: Kiểm tralỗi
+ Cut: Di chuyển
Trang 11GV:Cách lu văn bản nh thế nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Khi lu lại rồi có lu với tên khác
HS: Trả lời câu hỏi
GV:Có những cách nào để thoát khỏi
Word?
HS: Có hai cách để thoát khỏi word nh
sau:
GV: Gọi một vài HS lên bảng thực hiện
hai thao tác khởi động và thoát khỏi
Word
HS: Lên bảng thực hành
+ Copy: Sao chép + Paste: Dán + Undo: Trở lại thao thác trớc
+ Redo: Khôi phục thao thác vừahuỷ bỏ
2 Kết thúc phiên làm việc với Word
*) Lu tệp văn bản
- Khi soạn văn bản ta nên thờng xuyên lulại để tránh mất dữ liệu khi mất điện độtngột hoặc lu lại để thực hiện tiếp nếu chathực hiện song hoặc mở tệp ra để lấy dữliệu của tệp Để lu tệp ta thực hiện mộttrong các cách sau:
C1: FileSave
C2: trên thanh công cụC3: Nhấn tổ hợp phím CTRL + S+ Nếu lu lại với lần đầu tiên thì xuất hiệnhộp thoại Save as
Chọn th mục chứa tệp cần lu trong
mục Save in Nhập tên tệp cần lu vào mục File name
*) Kết thúc phiên làm việc với Word
- Để kết thúc khi không làm việc vớiWord ta thực hiện một trong các cách sau
đây:
C1: File Exit C2: góc phải dới của màn hìnhWord
Trang 124 Củng cố, luyện tập
- Khởi động Word;
- Giới thiệu lại màn hình làm việc của Word;
- Kết thúc phiên bản làm việc với Word
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài cũ
- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK
Trang 13Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 40
Đ15 làm quen với microsoft word (tiếp)
III Hoạt động dạy - học
2 Kiểm tra bài cũ
- Khởi động Word bằng một trong các cách đã học?
- Soạn thảo với nội dung: Lạy trời ma xuống
Lạy nớc tôi uốngLạy ruộng tôi càyLạy đầy bát cơmLạy rơm đun bếpLạy nệp bánh chngLạy lng hũ rợu
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Hiểu cách soạn thảo đơn giản
C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +N
* Mở tệp văn bản đã có
- Để mở tệp văn bản đã có ta thực hiện mộttrong các cách sau:
C1: FileOpenC2: Nháy chuột vào biểu tợng trênthanh công cụ
C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +OXuất hiện hộp thoại Open, chọn tệp cầnmở
Trang 14HS: Quan sát và ghi bài
GV: Trên màn hình soạn thảo có
những loại con trỏ nào?
HS: Trả lời có hai loại là: Con trỏ văn
bản và con trỏ chuột
GV: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo
văn bản nh thế nào?
HS: Quan sát cách di chuyển của Gv
sau đó trả lời câu hỏi
GV: Khi gõ văn bản có cần phải
b) Con trỏ văn bản và con trỏ chuột
- Trên màn hình có hai loại con trỏ: Contrỏ văn bản và con trỏ chuột
+ Con trỏ văn bản có dạng | luôn nhấpnháy tại vị trí cần nhập văn bản, khi muốnchèn kí tự hay đối tợng ta di chuyển contrỏ đến vị trí cần chèn
+ Con trỏ chuột có dạng nhng khi rangoài vùng soạn thảo có dạng
* Di chuyển con trỏ soạn thảo văn vản
- Dùng chuột: Nháy chuột tại vị trí cần dichuyển đến
- Dùng phím: Nhấn các phím: Home, End,Page Up, Page Down, các phím mũi tênhoặc tổ hợp phím Ctrl và các phím đó
+ Chế độ đè (Overtype): Khi gõ sẽ ghi đè,thay thế kí tự đã có ngay bên phải con trỏvăn bản
C1:
+ Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu chọn
+ Nhấn và giữ phím Shift rồi dùng các
phím di chuyển hoặc chuột bấm vào vị trícuối
C2:
+ Nháy chuột vào vị trí đầu+ Kéo thả chuột đến vị trí cuối
* Xoá văn bản
- Xoá một vài kí tự ta thực hiện:
+ Nhấn phím Delete: Xoá kí tự đứng saucon trỏ
Trang 15GV: Khi xoá một vài kí tự ta có thể
HS: Trả lời câu hỏi
+ Nhấn phím BackSpace: Xoá kí tự đứngtrớc con trỏ
- Xoá phần văn bản lớn:
+ Chọn phần văn bản cần xóa+ Nhấn phím Delete/ BackSpace hoặc chọn
Edit Cut hoặc nháy nút hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + X
* Sao chép
- Để sao chép một phần văn bản ta thựchiện:
+ Chọn phần văn bản cần sao chép Edit Copy hoặc bấm vào nút trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + C
+ Đa con trỏ đến vị trí cần sao chép Edit Paste hoặc nháy vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợpphím Ctrl + V
* Di chuyển
- Để di chuyển phần văn bản ta thực hiện: + Chọn phần văn bản cần
Edit Cut hoặc nháy vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + X
+ Đa con trỏ đến vị trí cần di chuyển
Edit Paste hoặc nháy vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợpphím Ctrl + V
4 Củng cố, luyện tập
- Khởi động Word;
- Lu tệp;
- Một số thao tác đơn giản trong soạn thảo;
- Kết thúc phiên bản làm việc với Word
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài cũ
- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK
Trang 16Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
- Biết cách khởi động và kết thúc khỏi Word;
- Hiểu các thao thành phần trên màn hình làm việc của Word;
- Biết chuyển văn bản chữ Việt sang dạng ký tự có dấu theo kiểu Telex
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản đơn giản (trên giấy hoặc trên máy tính);
- Thực hiện đơợc các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Nhắc lại các kiến thức cơ bản
của hệ soạn thảo văn bản Word
GV: Em hãy nhắc lại hệ soạn thảo văn
bản là gì?
HS: Trả lời
GV: Hệ soạn thảo văn bản có nhng
chức năng nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Sửa đổi cấu trúc văn bản nh thế
- Trình bày văn bản:
+ Định dạng kí tự+ Định dạng đoạn văn bản+ Định dạng trang văn bản
- Ngoài ra còn một số chức năng khác nh:Sửa lỗi, săp xếp, chèn các hình ảnh, kíhiệu,
* Xử lí chữ Việt trong văn bản
- Biết cách sử lí chữ Việt trong máy tính
Trang 17HS: Trả lời câu hỏi
* HĐ 2: Thực hiện các bài tập đơn giản
GV: Chia lớp thành các nhóm nhỏ,
trình chiếu ND yêu cầu
HS: Các nhóm ổn định tổ chức và làm
việc thảo luận theo nhóm
GV: Mời các nhóm báo cáo kết quả
HS: Các nhóm báo cáo kết quả
GV: Mời đại diện nhóm nhận xét, chỉ
HS: Trả lời câu hỏi
- Biết cách gõ chữ Việt theo kiểu Telex
- Biết cách mở chơng trình hỗ trợ chữ ViệtVietkey
Chọn Start Vietkey Kiểu gõ Telex
2 Bài tập H1 Hãy chuyển khổ thơ sau sang nhóm kí
tự theo cách gõ TELEX
Núi đôi
Sáng tác: Vũ Cao- 1956
Bảy năm về trớc em mời bảyAnh mới đôi mơi trẻ nhất làngXuân Dục Đoài Đông hai cánh lúaBữa thì em tới bữa anh sang
Lối ta đi giữa hai sờn núi
Đôi ngọn nên làng gọi Núi Đôi
Nuis ddooi
Sangs tacs: Vux Cao- 1956
Bayr nawm veef truwowcs em muwowifbayr
Anh mowis ddooi muwowi trer nhaats langfXuaan Ducj DDoaif DDoong hai canhs luasBuwax thif em towis buwax anh sang
Loois ta ddi giuwax hai suwownf nuisDDooi ngonj neen langf goij Nuis DDooi
…
4 Củng cố, luyện tập
Trang 18- Để thực hiện thành thạo cần hiểu chức năng của các lệnh trong WORD: Khởi
động, mở tệp mới, mở tệp đã có, lu tệp…
- Luyện tập:
+ Hãy khởi động Word;
+ Soạn thảo văn bản trên;
+ Lu tệp với tên VD bài tập.doc;
+ Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter, sao chép văn bản trên sang trang thứ hai;
+ Thoát khỏi Word
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài cũ;
- Đọc trớc bài tập và thực hành 6 SGK
Trang 19Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 42
Bài tập và thực hành 6 Làm quen với WOrd
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu các thao tác khi sử dụng bảng chọn, thanh công cụ chuẩn;
Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghitệp, sao chép di chuyển
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
GV: Bài thực hành này sẽ giúp các em làm
quen trực tiếp các giao diện trên màn hình của
GV: Giới thiệu chức năng của các thanh tiêu
đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ chuẩn,
thanh trạng thái
HS: Quan sát, ghi nhớ
GV: Yêu cầu h/s tự nhận dạng thanh tiêu đề,
a Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.
a1) Khởi động Word
a2) Phân biệt thanh tiêu đề , thanh bảng chọn, thanh trạng thái, các thanh công cụ trên màn hình.
Trang 20thanh bảng chọn, thanh công cụ chuẩn, thanh
GV: Yêu cầu thực hành lại theoVD trên
HS: Thực hành theo yêu cầu
GV: Giới thiệu và thực hành mẫu chức năng
của các nút lệnh trên thanh công cụ
+ Thanh công cụ chuẩn
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
* Hoạt động 5: Thực hành với thanh cuốn
dọc và thanh cuốn ngang
GV: Thực hành mẫu bằng cách di chuyển
trang màn hình bằng thanh cuốn dọc và thanh
cuốn ngang
GV: Yêu cầu h/s thực hành theo hớng dẫn
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
* Hoạt động 6: Thực hành soạn thảo một văn
bản đơn giản
GV: Yêu cầu học sinh soạn thảo văn bản theo
nội dung bài thực hành SGK- 107
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
a3) Tìm hiểu các cách thực hiện lệnh trong Word
- VD: Mở một tệp mới+ C1: Chọn FILE/ NEW+ C2: nháy chuột vào nút NEW trênthanh công cụ chuẩn;
- Chức năng thanh công cụ vẽ trong bảng chọn (DRAWING
a5) Tìm hiểu các nút lệnh trên một số thanh công cụ
- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ chuẩn
- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ định dạng
- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ vẽ
a6) Thực hành với thanh cuốn dọc và thanh cuốn ngang
b Soạn một văn bản đơn giản
b1) Soạn một văn bản đơn giản (không cần sửa lỗi)
Trang 21Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Đơn xin nhập học
Kính gửi: Ông hiệu trởng trờng THPT Hữu Nghị
Tôi tên là Nguyễn Văn Hùng, có con là Nguyễn Văn Dũng nguyên là học sinh trờngTHPT Đoàn Kết Cháu Dũng vừa qua đã kết thúc học kì I với hạnh kiểm tốt và đợc xếploại học tập khá
Tôi làm đơn này kính xin Ông hiệu trởng cho phép con tôi đợc tiếp tục học lớp 10 tại ờng THPT Hữu Nghị do gia đình tôi mới chuyển về địa bàn gần trờng
Trang 22Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011
Tiết 43
Bài tập và thực hành 6 (tiếp) Làm quen với WOrd
III Hoạt động dạy - học
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Yêu cầu HS tự sửa lỗi chính tả nếu có
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Thực hành mẫu gõ văn bản ở hai chế
độ
HS: Quan sát, ghi nhớ
GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu cầu
của bài
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Yêu cầu HS di chuyển một đoạn văn
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Yêu cầu HS xoá một đoạn văn bản
GV: Thực hành mẫu thao tác xoá văn bản
Trang 23HS: Quan sát, ghi nhớ
GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu cầu
của bài
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Hãy sao chép văn bản trên sang trang
HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu
GV: Yêu cầu HS lu tệp văn bản đã sửa
* Hoạt động 2: Soạn thảo văn bản tiếng
Lê Lợi mợn kiếm thần để chống giặc, sauchiến thắng ông lên làm vua (vua LêThái Tổ) và trả lại kiếm thần cho Rùavàng ở hồ và đợc đổi tên là hồ Gơm
Trang 24Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
đúng-Không đợc kết hợp vừa gõ văn bản vừa trình bày văn bản
Câu hỏi 2 Trình bày cách lu tệp văn bản trên vào ổ đĩa D với tên BAI KIEM TRA
15 PHUT?
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
GV: Khi các em ghi bài, các em thờng
trình bày trang vở nh thế nào: đầu bài,
các mục, các mục nhỏ hơn, nội …?
HS: Trả lời: Đầu bài thờng viết in hoa,
giữa trang và chữ to, các đề mục thờng
Trang 25viết lùi ra lề khác màu hoặc gạch chân,
nôi dung có thể gạch đầu dòng…
GV: Cái đó gọi là gì trong quá trình soạn
thảo văn bản, hôm nay thầy trò chúng
tìm hiểu nội bài học
* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm định
HS: Quan sát hình minh họa
GV: Hệ soạn thảo văn bản Word cho
phép định dạng kí tự nh thế nào?
HS: trả lời, ghi bài
GV: Để định dạng đợc kí tự ta có thể sử
dụng lệnh bằng một trong hai cách:
(Trình chiếu kết hợp thao tác trực tiếp
HS: Quan sát, ghi nhớ, ghi bài
* Hoạt động 4: Tìm hiểu thuộc tính định
- Định dạng văn bản là trình bày cácphần văn bản theo những thuộc tính củavăn bản nhằm mục đích cho văn bản đợc
rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phầnquan trọng, giúp ngời đọc nắm bắt dễhơn các nội dung chủ yếu của văn bản
+ Định dạng chỉ số trên, chỉ số dới, chọncác hiệu ứng khác …
- Thiết đặt các thuộc tính định dạng kýtự:
+ Cách 1: Sử dụng lệnh- ChọnFORMAT\ FONT, xuất hiện hộp thoạiFONT, xử lí kí tự theo yêu cầu
+ Cách 2: Sử dụng bảng thanh công cụ
định dạng
2 Định dạng đoạn văn bản
+ Hệ soạn thảo văn bản Word cho phép:Căn lề, vị trí lề đoạn văn, khoảng cách
đến đoạn văn trớc hoặc sau, định dạng
đoạn đầu tiên, khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn
+ Cách 2: Sử dụng thanh công cụ địnhdạng;
+ Ngoài ra cũng có thể sử dụng thớc địnhdạng để điều chỉnh
3 Định dạng trang
Trang 26HS: Quan sát, ghi nhớ, ghi bài
- Thiết lập thuộc tính định dạng trang
- Định dạng trang đợc thực hiện: ChọnFILE\ PAGA SETUP … và xử lý tronghộp thoại Page Setup (Hình 60)
4 Củng cố, luyện tập
- Hệ soạn thảo văn bản Word cho phép định dạng văn bản ở ba mức, trớc khi địnhdạng một trong ba mức trên phải chọn kí tự hoặc một phần văn bản hoặc toàn bộ vănbản
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo nội dung bài học, ôn lại kiến thức bài 14, 15 SGK, xem trớc Bài thực hành 7 Giờ sau thực hành
Trang 27Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
GV: Yêu cầu h/s dùng nút lệnh Undo để
huỷ các thao tác vừa làm
HS: Thực hành theo ND yêu cầu
a Thực hành tạo văn bản mới, định dạng
kí tự và định dạng đoạn văn
a1 Khởi động Word và mở tệp Don xin hoc doc đã gõ ở bài thực hành trớc.
a2 áp dụng những thuộc tính định dạng
đã biết để trình bày lại đơn xin học dựa trên mẫu SGK- 113.
Trang 28GV: Yêu cầu h/s định dạng văn bản trên
theo mẫu bài thực hành 7 SGK- 113
HS: Thực hành theo ND yêu cầu
GV: Quan sát, chỉ ra những thao tác sai
Ctrl + Enter để chuyển trang mới soạn
thảo văn bản theo nội dung ý b
Trang 29Ngµy gi¶ng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
2 KiÓm tra bµi cò
KiÓm tra kÕt hîp trong néi dung bµi häc
Tiếng ai tha thiết bên cồn
Trang 30Bõng khuõng trong dạ, bồn chồn bước đi
Áo chàm đưa buổi phõn li Cầm tay nhau biết núi gỡ hụm nay…
(Trớch Việt Bắc của Tố Hữu)
* Lu văn bản với tên BTTH_tên mình_ lớp mình (VD: BTTH_LAN_A3)
* Luyện tập: Hớng dẫn trả lời cá câu hỏi SGK- 114
Câu 4: Lề trang văn bản áp dụng cho toàn bộ trang Lề đoạn văn bản áp dụng chotừng đoạn văn bản và đợc tính tơng đối so với lề trang
Câu 5: Trong bài tập và thực hành 7, các chức năng định dạng sau đã đợc áp dụng:
Trang 31Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
- Thực hiện đợc định dạng kiểu danh sách liệt kê và số thứ tự ;
- Thực hiện đợc thao tác ngắt trang và đánh số trang văn bản;
- Thực hiện đợc thao tác chuẩn bị trớc khi in và thực hành in văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
GV: Trình bày ví dụ (trình chiếu)
HS: Quan sát, nghe, ghi nhớ
GV: Trình bày thao tác định dạng kiểu
dang sách và các lựa chọn trong hộp
thoại BULLETS AND NUMBERING
(Trình chiếu kết hợp thực hiện trực tiếp
Trang 32GV: Thông thờng thì Word thực hiện
việc chuyển sang trang mới, nhăng cũng
có những trờng hợp bắt buộc phải ngắt
trang bằng thủ công trong những trờng
hợp: Cát ngang giữa bảng, dòng cụt,
dòng mồ côi, … (trình chiếu ví dụ minh
hoạ các trờng hợp không mong muốn có
ngắt trang tự động)
HS: Quan sát, nghe giảng
GV: Hãy cho biết thao tác ngắt trang?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại thao tác thực hiện ngắt
trang (Trình chiếu kết hợp thực hiện trực
tiếp trên Word)
HS: Quan sát, nghe, ghi bài
GV: Nếu văn bản nhiều hơn một trang ta
nên đánh số trang vì nếu ta in văn bản ra
giấy sẽ không phân biệt đợc thứ tự của
trang
HS: Nghe giảng
GV: Trình bày thao tác thực hiện đánh số
trang và các lựa chọn trong hộp thoại
(Trình chiếu kết hợp thực hiện trực tiếp
thông thờng nên thực hiện việc xem văn
bản trớc khi in để kiểm tra xem khổ giấy,
lề giấy, việc bố trí nội dung, các bảng
biểu, hình vẽ trên trang, … đã đúng nh
mong muốn cha
GV: Trình bày thao tác kiểm tra trớc khi
in (Trình chiếu kết hợp thực hiện trực
tiếp trên Word)
HS: Quan sát, nghe, ghi bài
GV: Văn bản có thể đợc in ra giấy nếu
máy tính kết nối trực tiếp với in hoặc có
thể truy cập tới máy in trong mạng
HS: Nghe giảng
GV: Hãy trình bày thao tác in văn bản?
HS: Trả lời
GV: Sau khi hộp thoại PRINT xuất hiện
ta có thể lựa chọn các tham số in, nh
chọn máy in, in toàn bộ hay một phần
+ Chọn lệnh INSERT/ BREAK, xuất hiệnhộp thoại BREAK, chọn PAGE BREAK;+ Nháy chuột vào nút OK
đầu tiên
3 In văn bản a.Xem trớc khi in
+ Để mở cửa sổ PREVIEW, sử dụng mộttrong hai cách sau:
- Cách 1: Chọn lệnh FILE/ PRINTPREVIEW
- Cách 2: Nháy nút PRINT PREVIEWtrên thanh công cụ chuẩn
b In văn bản
- Cách 1: Dùng lệnh FILE/ PRINT;
- Cách 2: Nhấn tổ hợp phím CTRL + PXuất hiện hiện thoại Print, cho phép ngờidùng lựa chọn tham số in
- Cách 3: Nháy chuột vào nút PRINT trênthanh công cụ chuẩn để in toàn bộ vănbản
Trang 33- Tr¶ lêi c¸c c©u hái 1, 2, 3, 4 5 SGK- T118;
- §äc tríc Bµi 18 giê sau häc lý thuyÕt
Trang 34Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
- Biết các cụng cụ trợ giúp soạn thảo
- Hiểu các thao tác tìm kiếm, thay thế văn bản, gõ tắt và sửa lỗi văn bản
- Vận dụng các cụng cụ tìm kiếm, thay thế văn bản gừ tắt v sào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ửa lỗi văn bản v o ào máy tính một cách nhanh chóng mà chcác văn bản
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc tìm kiếm nội dung văn bản
- Thực hiện đợc thao tác tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản
- Thực hiện đợc thao tác gõ tắt và sửa lỗi văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thao tác tìm
kiếm
GV: Trong khi soạn thảo, chúng ta có thể
muốn tìm vị trí một từ hay một cụm từ
Để tiết kiệm thời gian tìm kiếm bằng con
trỏ, HSTVB cung cấp chức năng tìm
kiếm một cách nhanh chóng
HS: Nghe giảng
GV: Trình bày các thao tác tìm kiếm văn
bản (thực hiện trực tiếp trên máy tính)
HS: Quan sát, nghe, ghi bài
GV: Lấy vớ dụ tỡm kiếm văn bản, thao
tỏc trực tiếp trờn mỏy tớnh
* Hoạt động 2: Tìm hiểu thao tác thay
1 Tìm kiếm và thay thế
a Tìm kiếm
+ Chọn lệnh EDIT/ FIND hoặc nhấn tỏhợp phím CTRL + F, xuất hiện hộp thoạiFind And Replace;
+ Gõ từ hay cụm từ cần tìm vào ô FindWhat (tìm gì);
+ Nháy vào nút Find Next (tìm tiếp) Từtìm đợc (nếu có) sẽ hiển thị dới dạng bôi
đen, muốn tìm tiếp tục nháy vào nút FindNext, nếu không nháy nút Cancel (bỏ qua)
để đóng hộp thoại
b Thay thế
Trang 35GV: Trình bày thao tác thay thế (thực
hiện trực tiếp trên máy tính)
HS: Quan sát, nghe, ghi bài
GV: Hai thao tác tìm kiếm và thay thế rất
hữu ích trong trờng hợp văn bản có nhiều
trang
GV: Lấy vớ dụ tỡm kiếm v thay thào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ế văn
bản, thao tỏc trực tiếp trờn mỏy tớnh
GV: Yêu cầu h/s học SGK- 102
* Hoạt động 3: Tìm hiểu gõ tắt và sửa
lỗi
GV: Sửa lỗi: Hệ soạn thảo văn bản tự
động sửa các lỗi chính tả khi ngời dùng
gõ văn bản (chỉ áp dụng văn bản tiếng
Anh)
HS: Nghe giảng, học SGK- T120
GV: Gõ tắt: Ta có thể thiết lập gõ tắt để
soạn thảo văn bản đợc nhanh hơn, mà
văn bản đợc lặp nhiều lần với một cụm từ
nào đó
HS: Nghe giảng
GV: Trình bày thao tác gõ tắt kết hợp
thực hiện trực tiếp trờn mỏy tớnh
HS: Nghe giảng, quan sát, ghi b iào máy tính một cách nhanh chóng mà ch
+ Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace With;
+ Nháy chuột vào nút Find Next để đến
cụm từ cần tìm tiếp theo (nếu có);
+ Nháy nút Replace nếu muốn thay thế cụm từ tìm thấy, nháy vào nút Replace All
để thay tất cả các từ cần tìm bằng từ thaythế
- Nháy vào nút Cancel để kết thúc.
c Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế
+ Để tạo từ để sửa hoặc viết tắt:
Ngời dùng phảI định nghĩa cụm từ đợc sửa
và cụm từ thay thế trong hộp thoại
Replace,
- Thêm các từ gõ tắt hoặc sửa lỗi mới vàodanh sách này bằng cách sau:
+ Gõ từ viết tất vào cột Replace và cụm từ
đầy đủ vào ô With;
+ Nháy chuột vào nút Add để thêm vào
- Học bài theo nội dung được học
- Giờ sau chữa bài tập
Trang 36Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
- Hiểu rõ hơn thao tác định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang;
- Hiểu các thao tác định dạng văn bản theo kiểu liệt kê; ngắt trang; đánh số trang;
in văn bản;
- Vận dụng được cỏc chức năng của Word v o cỏc vào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ăn bản cụ thể
2 Kỹ năng
- Soạn nhanh và trình bày đẹp một văn bản hành chính thông thờng;
- Thực hiện đợc định dạng kiểu danh sách liệt kê và số thứ tự ;
- Thực hiện đợc thao tác ngắt trang và đánh số trang văn bản;
- Thực hiện đợc thao tác chuẩn bị trớc khi in và thực hành in văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Chữa bài 3 SGK- 114
GV: Chia lớp thành 3 nhóm
HS: Các nhóm ổn định tổ chức, các
nhóm làm việc với phiếu học tập
GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết
- Những khả năng định dạng đoạn văn bản:Căn lề, vị trí lề đoạn văn (so với lề trang),khoảng cách đến đoạn văn trớc hoặc sau,
định dạng đoạn đầu tiên, khoảng cách giữacác dòng trong đoạn văn
- Có thể xoá một đoạn văn mà không cầnchọn đoạn văn đó bằng cách xoá từng kí tựmột Nhng với những văn bản dài thì việcxoá nh vậy sẽ mất nhiều thời gian
Bài 4 SGK- 114
- Lề trang văn bản áp dụng cho toàn bộ
Trang 37nhóm làm việc với phiếu học tập.
GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết
nhóm làm việc với phiếu học tập
GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết
nhóm làm việc với phiếu học tập
GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết
nhóm làm việc với phiếu học tập
GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết
GV: Phát văn bản mẫu, yêu cầu HS
soạn thảo và trình bày theo mẫu
HS: Thực hành theo nhóm
GV: Quan sát, chỉ ra thao tác sai của
HS (nếu có)
trang;
- Lề đoạn văn bản áp dụng áp dụng cho từng
đoạn văn bản và đợc tính tơng đối so với lềtrang
Bài 5 SGK- 114
Trong bài thực hành số 7, những chức năng
định dạng văn bản đợc áp dụng:
+ Định dạng kí tự: Chữ đậm, chữ nghiêng,kiểu chữ, cỡ chữ, ;
+ Định dạng đoạn văn bản: Căn giữa, căn
đều hai bên, khoảng cách thụt vào bên trái,khoảng cách thụt vào bên phải, chữ nghiêng,
Bài 2 SGK- 118
- Có thể tạo danh sách kiểu số thứ tự a, b,
c, Thao tác thực hiện nh sau:
+ Chọn FORMAT/ BULLETS ANDNUMBERING, xuất hiện hộp thoạiBULLETS AND NUMBERING
+ Chọn tiếp lớp NUMBERED;
+ Chọn một cách đánh số thứ tự nào đó;chọn mục Customize; xuất hiện hộp thoạiCustomize Numbered;
+ Trong khung Number Style, chọn kiểu a,
- Khi sử dụng nút lệnh PRINT để ra lệnh in:
- Ưu điểm: Khi sử dụng nút lệnh biểu tợng
in là đơn giản và nhanh bởi vì toàn bộ vănbản sẽ đợc in ngay lập tức, hệ thống không
đòi hỏi gì thêm
- Nhợc điểm: Cách in này không linh hoạt ởchỗ không chọn đợc tham số in nh: chọn inkhác máy in ngầm định; chỉ in một số trangnào đó; in hơn một bản; và nhiều tham sốkhác
Trang 385 Hướng dẫn học ở nhà HS
- Học bài, đọc trớc bài thực hành 8, giờ sau học thực hành
Trang 39Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011
- Soạn thảo và trình bày văn bản đúng theo mẫu bài thực hành;
- Sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo của Word để nâng cao hiệu quả khi soạn thảo văn bản
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học
3 Bài mới
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Thực hành theo nội dung
bài thực hành
GV: Yờu cầu HS soạn thảo văn bản theo
ND, hướng dẫn HS định dạng theo kiểu
liệt kờ (thực hành trực tiếp trờn mỏy GV)
HS: Quan sỏt, ghi nhớ, thực hành
GV: Hãy mở tệp văn bản chứa nội dung
a) Gõ và trình bày văn bản theo mẫu
Học sinh: Ho ng Kim Liờn, lào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ớp 10A1,trường THPT Ho ng Diào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ệu
Trang 40§¬n xin nhËp häc ë bµi thùc hµnh 7, t×m
kiÕm côm tõ THPT H÷u NghÞ råi thay
thÕ thµnh THPT Th¸i Hoµ
GV: Thực hành mẫu, yêu cầu SH thực
h nh theo ND thào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ực h nh.ào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch
HS: Quan sát, ghi nhớ, thực hành
GV: Yªu cầu HS thực h nh theo ND yªuào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch
cầu
HS: Thực hành trên văn bản của mình
h nh trào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ước, hãy yêu cầu Word thay tìmkiếm côm tõ THPT H÷u NghÞ råi thay thÕthµnh THPT Hµm Yªn
c Giả sử có một văn bản (tương đối dài)
do có một người không có kinh nghiệm soạn ra, trong đó có nhiều lỗi như:
Luôn có một dấu cách trước dấuchấm
Sau dấu phẩy bao giờ cũng viết liền.Hãy dùng chức năng Tìm kiếm và thay thế
để sửa tự động các lỗi trên
4 Củng cố, luyện tập
- HSTVB cung cÊp mét sè c«ng cô trî gióp so¹n th¶o v¨n b¶n: T×m kiÕm, thaythÕ, gâ t¾t ,
5 Hướng dẫn học ở nhà HS
- Học b i theo nào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ội dung b i 18ào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch
- Đọc trước nội dung yªu cầu của b i thào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ực h nh, giào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ờ sau thực h nh tiào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ếp