1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 10 CHUAN

82 635 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng - Thực hiện đợc thao tác khởi động và kết thức Word; - Biết cách tạo tệp mới, mở văn bản đã có, lu văn bản; - Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản chữ Việt và các thao tác biên t

Trang 1

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 36

MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THễNG DỤNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết lịch sử phát triển hệ điều hành

- Biết một số đặc trng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

đoàn phần mềm Microsoft sản xuất

GV:Hệ điều hành MS-DOS giao tiếp

thông qua phơng tiện nào?

Hệ điều hành Windows có những đặc trngsau:

- Chế độ đa nhiệm

Trang 2

những đặc trng nào?

HS: Hệ điều hành windows có

những đặc trng sau:

GV:Hệ điều hành Windows cung

cấp những phơng tiện tiện ích nào?

HS: Cung cấp công cụ xử lí đồ hoạ

HS: Trả lời câu hỏi nh sau:

GV:Hệ điều hành UNIX đợc viết

trên ngôn ngữ lập trình bậc cao nào?

HS: Hầu hết đợc viết trên ngôn ngữ

lập trình C

GV: Hệ điều hành LINUX đợc phát

triển dựa trên nguyên tắc nào?

HS: Trả lời câu hỏi

- Có hệ thống giao diện dựa trên cơ sở cácbảng chọn với các biểu tợng, kết hợp giữa

đồ hoạ và văn bản giải thích

- Cung cấp các công cụ xử lí đồ hoạ và đaphơng tiện đảm bảo khai thác có hiệu quảnhiều loại dữ liệu khác nhau

- Đảm bảo các khả năng làm việc trongmôi trờng mạng

3 Các hệ điều hành UNIX và LINUX

*) Hệ điều hành UNIX

Hệ điều hành UNIX do Ken Tôm-xơn và

Đen-nit Rit-chi thuộc phòng thí nghiệmBell của hãng AT&T xây dựng từ năm

1970 Đây là hệ điều hành đa nhiệm nhiềungời dùng, có khả năng bảo đảm một số l-ợng rất lớn ngời sử dụng đồng thời khaithác vào hệ thống

Hệ điều hành UNIX có những đặc trngsau:

- Là hệ điều hành đa nhiệm nhiều ngời sửdụng

- Hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệuquả

- Hệ điều hành LINUX là hệ điều hành có

tính mở (cho phép mọi ngời có thể đọc và hiệu chỉnh các chơng trình hệ thống, …) )

chính vì vậy nó thu hút rất nhiều ngờinghiên cứu

Nhợc điểm: Do có tính mở nên cha có mộtcông cụ cài đặt chuẩn mực, mặt khác sovới Windows LINUX còn nhiều hạn chế

Trang 3

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 37

Chơng iii Soạn thảo văn bản

Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN

- Có ý thức ham học hỏi phục vụ cho các bài thực hành.

- Ham thớch mụn học và tương trợ nhau trong học tập

GV: Trong cuộc sống có nhiều

việc liên quan đến văn bản nh soạn

thông báo, đơn từ, làm báo cáo,…

đó chính là công việc soạn thảo

văn bản Khi viết bài trên lớp cũng

là đang soạn thảo văn bản

GV: Qua ví dụ trên em hãy cho

1 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản

- Microsoft Word là một hệ soạn thảo văn bản,chúng ta thấy rằng Word cho phép thực hiện rấtnhiều thao tác liên quan đến văn bản nh: nhập vào,căn chỉnh, ghi lại, bổ sung, in

- Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan

đến công việc soạn văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lu trữ và in văn bản.

a) Nhập và lu trữ văn bản

Trang 4

biết hệ soạn thảo văn bản là gì?

HS: đa ra khái niệm

GV: Kết luận

GV: khi soạn thảo văn bản bằng

cách viết tay thì chúng ta phải tởng

tợng trớc đợc phải trình bày nh thế

nào, em có thể cho biết đối với hệ

soạn thảo văn bản có cần nh vậy

GV: em hãy cho biết thế nào là

sửa đổi ký tự, thế nào là sửa đổi

- Sau khi nhập văn bản ta có thể lu lại để có thể

mở lại khi cần hay hoàn thiện tiếp (nếu cha hoànthành)

b) Sửa đổi văn bản

- Sửa đổi ký tự hoặc từ: Trong khi ta gõ, các saisót có thể xảy ra Hệ soạn thảo văn bản cung cấpcông cụ: xoá, chèn thêm hoặc thay thế kí tự, từ haycụm từ nào đó để sửa chúng một cách nhanh chóng

- Sửa đổi cấu trúc: Khi làm việc với văn bản ta

có thể thay đổi cấu trúc của văn bản: xoá, sao chép,

di chuyển, chèn thêm một đoạn văn bản hay hình

ảnh đã có sẵn

c) Trình bày văn bản

* Khả năng định dạng kí tự

 Phông chữ (Time New Roman, Arial, Courier

Roman, VnTime, VnTimeH, Arial, Tahoma,…);

 Cỡ chữ (cỡ chữ 12, cỡ chữ 18, cỡ chữ 24,…);

Kiểu chữ (đậm, nghiêng, gạch chân, );

 Màu sắc (đỏ, xanh, vàng, );

 Vị trí tơng đối so với dòng kẻ (cao hơn, thấp hơn);

 Khoảng cách giữa các kí tự trong một từ vàgiữa các từ với nhau

* Khả năng định dạng đoạn văn bản

 Vị trí lề trái, lề phải của đoạn văn bản1;

 Căn lề (trái, phải, giữa, đều hai bên);

 Dòng đầu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả

đoạn văn bản;

 Khoảng cách đến đoạn văn bản trớc, sau;

 Khoảng các giữa các dòng trong cùng đoạnvăn bản,

* Khả năng định dạng trang văn bản

 Lề trên, lề dới, lề trái, lề phải của trang

 Hớng giấy (nằm ngang hay thẳng đứng);

 Cho phép gõ tắt hoặc tự động sửa lỗi khi gõsai;

 Tạo bảng và thực hiện tính toán, sắp xếp dữliệu trong bảng;

 Tạo mục lục, chú thích, tham chiếu tự động;

Trang 5

 Chèn hình ảnh và kí hiệu đặc biệt vào văn bản;

 Vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật trong văn bản;

 Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tìm từ đồngnghĩa, thống kê,

 Hiển thị văn bản dới nhiều góc độ khác nhau:chi tiết, phác thảo, dới dạng trang in,

Trang 6

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 38

Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN (tiếp)

III Hoạt động dạy - học

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy cho biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản?

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Tìm hiểu qui ớc

chung khi gõ văn bản

GV: bằng hiểu biết của mình em

có thể cho biết một số quy ớc

- Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành

một từ (Word) Các từ đợc phân cách bởi dấu

cách (còn gọi là kí tự trống - Space) hoặc các dấucâu

- Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng một trong cácdấu kết thúc câu, ví dụ dấu chấm (.), dấu chấm

hỏi (?), dấu chấm than (!), đợc gọi là câu

(Sentence)

- Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một hàng đợc

gọi là một dòng (Line).

- Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về

ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản

(Paragraph) Các đoạn văn bản đợc phân cách bởidấu ngắt đoạn (hay còn gọi là xuống dòng bằng

- Các dấu ngắt câu nh dấu chấm (.), (,), (:), (;),

(!), (?) phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếptheo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nộidung;

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phâncách Giữa các đoạn cũng chỉ xuống dòng bằng

một lần nhấn phím Enter;

Trang 7

* Hoạt động 2: Tìm hiểu chữ Việt

trong soạn thảo văn bản

GV: Hiện tại, môi trờng tiếng Việt

trong máy tính đã có thể cho phép

kí tự tiếng Việt đợc gõ từ bàn phím

Chơng trình điều khiển này đợc gọi

là chơng trình hỗ trợ gõ chữ Việt

(gọi tắt là trình gõ chữ Việt) Một

số trình gõ chữ Việt phổ biến hiện

nay là Vietkey, Unikey,

GV: Yêu cầu HS học thuộc cách

gõ chữ Việt kiểu Telex

GV: Ngoài hai bộ mã trên còn có

bộ mã Unicode là bộ mã chung

cho mọi ngôn ngữ của mọi quốc

gia trên thế giới, trong đó có tiếng

Việt Bộ mã Unicode đã đợc quy

3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản

a Xử lý chữ Việt trong máy tính:

- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính

- Lu trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt

b Gõ chữ Việt (hai kiểu phổ biến)

4 Củng cố, luyện tập

- Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản;

Kiểu TELEX Kiểu VNI

Để gõ chữ Ta gõ Ta gõ

Trang 8

- Một số quy ớc trong việc gõ văn bản;

- Chữ Việt trong soạn thảo văn bản

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ và đọc trớc bài 15 SGK

Trang 9

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

- Biết cách tạo văn bản mới

- Biết đợc ý nghĩa của các đối tợng trên màn hình làm việc của Word

- Làm quen với các bảng chọn, các thanh công cụ

- Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp,biên tập văn bản

2 Kỹ năng

- Thực hiện đợc thao tác khởi động và kết thức Word;

- Biết cách tạo tệp mới, mở văn bản đã có, lu văn bản;

- Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản chữ Việt và các thao tác biên tập văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

HĐ1: Biết cách khởi động và hiểu các

thành phần của hệ soạnthảo Word

- Các thành phần của màn hình làm việcgồm: Thanh tiêu đề, thành bảng chọn,

Trang 10

HS: Quan sát trả lời câu hỏi

của word thông qua thanh công cụ

HS: Quan sát ghi bài

GV:Trên thanh công cụ có những nút

lệnh nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV:Có thực hiện thao tác sao chép dữ

liệu trên thanh công cụ đợc không?

HS: Trả lời câu hỏi

HĐ2: Hiểu cách lu tệp văn bản và kết

thúc phiên làm việc với Word

thanh công cụ chuẩn, thanh định dạng,các thanh quấn, thanh trang thái, các thớctrong văn bản, con trỏ soạn văn bản,vùng soạn thảo văn bản,…

b) Thanh bảng chọn

Thanh bảng chọn là thanh chứa tất cảcác lệnh thực hiện trong word Mỗi nhómlệnh đợc thực hiển trong một menu dọc

+ File: Chứa các lệnh về tệp tin nh: tạo

tệp mới (New), lu têp (Save), in tệp(Print)…

+ Edit: Chứa các lệnh về biên tập văn

bản: sao chép (Copy)

+ View: Chứa các lệnh về hiển thị:

Normal (chuẩn), Print Playout, Toolbar,

+ Insert: Chứa các lệnh về chèn thêm

một đối tợng và văn bản nh: Chèn tranh,chèn kí tự đặc biệt, đánh số trang,…

+ Format: Chứa các lệnh về định dạng:

Nh định dạng phông chữ, định dạng đoạnvăn bản, các lệnh về trình bày cột củavăn ban

+ Tools: Chứa các lệnh trợ giúp + Table: Chứa các lệnh về bảng biểu + Windows: Chứa các lệnh về cửa sổ + Help: Chứa các lệnh về trợ giúp

c) Thanh công cụ

- Thanh công cụ là thanh chứa các lệnhcơ bản của word thông qua các biểu tợngnh:

+ New: Mở tệp mới + Open:Mở tệp mới + Save: Lu tệp + Print: In tệp + Print Priview: Xem truớc khi in

+ Spelling and Grammar: Kiểm tralỗi

+ Cut: Di chuyển

Trang 11

GV:Cách lu văn bản nh thế nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Khi lu lại rồi có lu với tên khác

HS: Trả lời câu hỏi

GV:Có những cách nào để thoát khỏi

Word?

HS: Có hai cách để thoát khỏi word nh

sau:

GV: Gọi một vài HS lên bảng thực hiện

hai thao tác khởi động và thoát khỏi

Word

HS: Lên bảng thực hành

+ Copy: Sao chép + Paste: Dán + Undo: Trở lại thao thác trớc

+ Redo: Khôi phục thao thác vừahuỷ bỏ

2 Kết thúc phiên làm việc với Word

*) Lu tệp văn bản

- Khi soạn văn bản ta nên thờng xuyên lulại để tránh mất dữ liệu khi mất điện độtngột hoặc lu lại để thực hiện tiếp nếu chathực hiện song hoặc mở tệp ra để lấy dữliệu của tệp Để lu tệp ta thực hiện mộttrong các cách sau:

C1: FileSave

C2:  trên thanh công cụC3: Nhấn tổ hợp phím CTRL + S+ Nếu lu lại với lần đầu tiên thì xuất hiệnhộp thoại Save as

 Chọn th mục chứa tệp cần lu trong

mục Save in Nhập tên tệp cần lu vào mục File name

*) Kết thúc phiên làm việc với Word

- Để kết thúc khi không làm việc vớiWord ta thực hiện một trong các cách sau

đây:

C1: File Exit C2: góc phải dới của màn hìnhWord

Trang 12

4 Củng cố, luyện tập

- Khởi động Word;

- Giới thiệu lại màn hình làm việc của Word;

- Kết thúc phiên bản làm việc với Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ

- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK

Trang 13

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 40

Đ15 làm quen với microsoft word (tiếp)

III Hoạt động dạy - học

2 Kiểm tra bài cũ

- Khởi động Word bằng một trong các cách đã học?

- Soạn thảo với nội dung: Lạy trời ma xuống

Lạy nớc tôi uốngLạy ruộng tôi càyLạy đầy bát cơmLạy rơm đun bếpLạy nệp bánh chngLạy lng hũ rợu

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

HĐ1: Hiểu cách soạn thảo đơn giản

C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +N

* Mở tệp văn bản đã có

- Để mở tệp văn bản đã có ta thực hiện mộttrong các cách sau:

C1: FileOpenC2: Nháy chuột vào biểu tợng trênthanh công cụ

C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +OXuất hiện hộp thoại Open, chọn tệp cầnmở

Trang 14

HS: Quan sát và ghi bài

GV: Trên màn hình soạn thảo có

những loại con trỏ nào?

HS: Trả lời có hai loại là: Con trỏ văn

bản và con trỏ chuột

GV: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo

văn bản nh thế nào?

HS: Quan sát cách di chuyển của Gv

sau đó trả lời câu hỏi

GV: Khi gõ văn bản có cần phải

b) Con trỏ văn bản và con trỏ chuột

- Trên màn hình có hai loại con trỏ: Contrỏ văn bản và con trỏ chuột

+ Con trỏ văn bản có dạng | luôn nhấpnháy tại vị trí cần nhập văn bản, khi muốnchèn kí tự hay đối tợng ta di chuyển contrỏ đến vị trí cần chèn

+ Con trỏ chuột có dạng nhng khi rangoài vùng soạn thảo có dạng

* Di chuyển con trỏ soạn thảo văn vản

- Dùng chuột: Nháy chuột tại vị trí cần dichuyển đến

- Dùng phím: Nhấn các phím: Home, End,Page Up, Page Down, các phím mũi tênhoặc tổ hợp phím Ctrl và các phím đó

+ Chế độ đè (Overtype): Khi gõ sẽ ghi đè,thay thế kí tự đã có ngay bên phải con trỏvăn bản

C1:

+ Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu chọn

+ Nhấn và giữ phím Shift rồi dùng các

phím di chuyển hoặc chuột bấm vào vị trícuối

C2:

+ Nháy chuột vào vị trí đầu+ Kéo thả chuột đến vị trí cuối

* Xoá văn bản

- Xoá một vài kí tự ta thực hiện:

+ Nhấn phím Delete: Xoá kí tự đứng saucon trỏ

Trang 15

GV: Khi xoá một vài kí tự ta có thể

HS: Trả lời câu hỏi

+ Nhấn phím BackSpace: Xoá kí tự đứngtrớc con trỏ

- Xoá phần văn bản lớn:

+ Chọn phần văn bản cần xóa+ Nhấn phím Delete/ BackSpace hoặc chọn

 Edit Cut hoặc nháy nút hoặc nhấn

tổ hợp phím Ctrl + X

* Sao chép

- Để sao chép một phần văn bản ta thựchiện:

+ Chọn phần văn bản cần sao chép  Edit  Copy hoặc bấm vào nút trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + C

+ Đa con trỏ đến vị trí cần sao chép  Edit  Paste hoặc nháy vào biểu tợng

trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợpphím Ctrl + V

* Di chuyển

- Để di chuyển phần văn bản ta thực hiện: + Chọn phần văn bản cần

Edit  Cut hoặc nháy vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phímCtrl + X

+ Đa con trỏ đến vị trí cần di chuyển

 Edit Paste hoặc nháy vào biểu tợng

trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợpphím Ctrl + V

4 Củng cố, luyện tập

- Khởi động Word;

- Lu tệp;

- Một số thao tác đơn giản trong soạn thảo;

- Kết thúc phiên bản làm việc với Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ

- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK

Trang 16

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

- Biết cách khởi động và kết thúc khỏi Word;

- Hiểu các thao thành phần trên màn hình làm việc của Word;

- Biết chuyển văn bản chữ Việt sang dạng ký tự có dấu theo kiểu Telex

2 Kỹ năng

- Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản đơn giản (trên giấy hoặc trên máy tính);

- Thực hiện đơợc các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

HĐ1: Nhắc lại các kiến thức cơ bản

của hệ soạn thảo văn bản Word

GV: Em hãy nhắc lại hệ soạn thảo văn

bản là gì?

HS: Trả lời

GV: Hệ soạn thảo văn bản có nhng

chức năng nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Sửa đổi cấu trúc văn bản nh thế

- Trình bày văn bản:

+ Định dạng kí tự+ Định dạng đoạn văn bản+ Định dạng trang văn bản

- Ngoài ra còn một số chức năng khác nh:Sửa lỗi, săp xếp, chèn các hình ảnh, kíhiệu,

* Xử lí chữ Việt trong văn bản

- Biết cách sử lí chữ Việt trong máy tính

Trang 17

HS: Trả lời câu hỏi

* HĐ 2: Thực hiện các bài tập đơn giản

GV: Chia lớp thành các nhóm nhỏ,

trình chiếu ND yêu cầu

HS: Các nhóm ổn định tổ chức và làm

việc thảo luận theo nhóm

GV: Mời các nhóm báo cáo kết quả

HS: Các nhóm báo cáo kết quả

GV: Mời đại diện nhóm nhận xét, chỉ

HS: Trả lời câu hỏi

- Biết cách gõ chữ Việt theo kiểu Telex

- Biết cách mở chơng trình hỗ trợ chữ ViệtVietkey

Chọn Start Vietkey  Kiểu gõ Telex

2 Bài tập H1 Hãy chuyển khổ thơ sau sang nhóm kí

tự theo cách gõ TELEX

Núi đôi

Sáng tác: Vũ Cao- 1956

Bảy năm về trớc em mời bảyAnh mới đôi mơi trẻ nhất làngXuân Dục Đoài Đông hai cánh lúaBữa thì em tới bữa anh sang

Lối ta đi giữa hai sờn núi

Đôi ngọn nên làng gọi Núi Đôi

Nuis ddooi

Sangs tacs: Vux Cao- 1956

Bayr nawm veef truwowcs em muwowifbayr

Anh mowis ddooi muwowi trer nhaats langfXuaan Ducj DDoaif DDoong hai canhs luasBuwax thif em towis buwax anh sang

Loois ta ddi giuwax hai suwownf nuisDDooi ngonj neen langf goij Nuis DDooi

4 Củng cố, luyện tập

Trang 18

- Để thực hiện thành thạo cần hiểu chức năng của các lệnh trong WORD: Khởi

động, mở tệp mới, mở tệp đã có, lu tệp…

- Luyện tập:

+ Hãy khởi động Word;

+ Soạn thảo văn bản trên;

+ Lu tệp với tên VD bài tập.doc;

+ Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter, sao chép văn bản trên sang trang thứ hai;

+ Thoát khỏi Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ;

- Đọc trớc bài tập và thực hành 6 SGK

Trang 19

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 42

Bài tập và thực hành 6 Làm quen với WOrd

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu các thao tác khi sử dụng bảng chọn, thanh công cụ chuẩn;

Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghitệp, sao chép di chuyển

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

GV: Bài thực hành này sẽ giúp các em làm

quen trực tiếp các giao diện trên màn hình của

GV: Giới thiệu chức năng của các thanh tiêu

đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ chuẩn,

thanh trạng thái

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s tự nhận dạng thanh tiêu đề,

a Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.

a1) Khởi động Word

a2) Phân biệt thanh tiêu đề , thanh bảng chọn, thanh trạng thái, các thanh công cụ trên màn hình.

Trang 20

thanh bảng chọn, thanh công cụ chuẩn, thanh

GV: Yêu cầu thực hành lại theoVD trên

HS: Thực hành theo yêu cầu

GV: Giới thiệu và thực hành mẫu chức năng

của các nút lệnh trên thanh công cụ

+ Thanh công cụ chuẩn

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

* Hoạt động 5: Thực hành với thanh cuốn

dọc và thanh cuốn ngang

GV: Thực hành mẫu bằng cách di chuyển

trang màn hình bằng thanh cuốn dọc và thanh

cuốn ngang

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo hớng dẫn

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

* Hoạt động 6: Thực hành soạn thảo một văn

bản đơn giản

GV: Yêu cầu học sinh soạn thảo văn bản theo

nội dung bài thực hành SGK- 107

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

a3) Tìm hiểu các cách thực hiện lệnh trong Word

- VD: Mở một tệp mới+ C1: Chọn FILE/ NEW+ C2: nháy chuột vào nút NEW trênthanh công cụ chuẩn;

- Chức năng thanh công cụ vẽ trong bảng chọn (DRAWING

a5) Tìm hiểu các nút lệnh trên một số thanh công cụ

- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ chuẩn

- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ định dạng

- Một số nút lệnh cơ bản trên thanh công cụ vẽ

a6) Thực hành với thanh cuốn dọc và thanh cuốn ngang

b Soạn một văn bản đơn giản

b1) Soạn một văn bản đơn giản (không cần sửa lỗi)

Trang 21

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Đơn xin nhập học

Kính gửi: Ông hiệu trởng trờng THPT Hữu Nghị

Tôi tên là Nguyễn Văn Hùng, có con là Nguyễn Văn Dũng nguyên là học sinh trờngTHPT Đoàn Kết Cháu Dũng vừa qua đã kết thúc học kì I với hạnh kiểm tốt và đợc xếploại học tập khá

Tôi làm đơn này kính xin Ông hiệu trởng cho phép con tôi đợc tiếp tục học lớp 10 tại ờng THPT Hữu Nghị do gia đình tôi mới chuyển về địa bàn gần trờng

Trang 22

Ngày giảng: Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Lớp 10A : / … / 2011 Lớp 10A : / … / 2011

Tiết 43

Bài tập và thực hành 6 (tiếp) Làm quen với WOrd

III Hoạt động dạy - học

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS tự sửa lỗi chính tả nếu có

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Thực hành mẫu gõ văn bản ở hai chế

độ

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu cầu

của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS di chuyển một đoạn văn

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS xoá một đoạn văn bản

GV: Thực hành mẫu thao tác xoá văn bản

Trang 23

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu cầu

của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Hãy sao chép văn bản trên sang trang

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS lu tệp văn bản đã sửa

* Hoạt động 2: Soạn thảo văn bản tiếng

Lê Lợi mợn kiếm thần để chống giặc, sauchiến thắng ông lên làm vua (vua LêThái Tổ) và trả lại kiếm thần cho Rùavàng ở hồ và đợc đổi tên là hồ Gơm

Trang 24

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

đúng-Không đợc kết hợp vừa gõ văn bản vừa trình bày văn bản

Câu hỏi 2 Trình bày cách lu tệp văn bản trên vào ổ đĩa D với tên BAI KIEM TRA

15 PHUT?

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

GV: Khi các em ghi bài, các em thờng

trình bày trang vở nh thế nào: đầu bài,

các mục, các mục nhỏ hơn, nội …?

HS: Trả lời: Đầu bài thờng viết in hoa,

giữa trang và chữ to, các đề mục thờng

Trang 25

viết lùi ra lề khác màu hoặc gạch chân,

nôi dung có thể gạch đầu dòng…

GV: Cái đó gọi là gì trong quá trình soạn

thảo văn bản, hôm nay thầy trò chúng

tìm hiểu nội bài học

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm định

HS: Quan sát hình minh họa

GV: Hệ soạn thảo văn bản Word cho

phép định dạng kí tự nh thế nào?

HS: trả lời, ghi bài

GV: Để định dạng đợc kí tự ta có thể sử

dụng lệnh bằng một trong hai cách:

(Trình chiếu kết hợp thao tác trực tiếp

HS: Quan sát, ghi nhớ, ghi bài

* Hoạt động 4: Tìm hiểu thuộc tính định

- Định dạng văn bản là trình bày cácphần văn bản theo những thuộc tính củavăn bản nhằm mục đích cho văn bản đợc

rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phầnquan trọng, giúp ngời đọc nắm bắt dễhơn các nội dung chủ yếu của văn bản

+ Định dạng chỉ số trên, chỉ số dới, chọncác hiệu ứng khác …

- Thiết đặt các thuộc tính định dạng kýtự:

+ Cách 1: Sử dụng lệnh- ChọnFORMAT\ FONT, xuất hiện hộp thoạiFONT, xử lí kí tự theo yêu cầu

+ Cách 2: Sử dụng bảng thanh công cụ

định dạng

2 Định dạng đoạn văn bản

+ Hệ soạn thảo văn bản Word cho phép:Căn lề, vị trí lề đoạn văn, khoảng cách

đến đoạn văn trớc hoặc sau, định dạng

đoạn đầu tiên, khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn

+ Cách 2: Sử dụng thanh công cụ địnhdạng;

+ Ngoài ra cũng có thể sử dụng thớc địnhdạng để điều chỉnh

3 Định dạng trang

Trang 26

HS: Quan sát, ghi nhớ, ghi bài

- Thiết lập thuộc tính định dạng trang

- Định dạng trang đợc thực hiện: ChọnFILE\ PAGA SETUP … và xử lý tronghộp thoại Page Setup (Hình 60)

4 Củng cố, luyện tập

- Hệ soạn thảo văn bản Word cho phép định dạng văn bản ở ba mức, trớc khi địnhdạng một trong ba mức trên phải chọn kí tự hoặc một phần văn bản hoặc toàn bộ vănbản

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo nội dung bài học, ôn lại kiến thức bài 14, 15 SGK, xem trớc Bài thực hành 7 Giờ sau thực hành

Trang 27

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

GV: Yêu cầu h/s dùng nút lệnh Undo để

huỷ các thao tác vừa làm

HS: Thực hành theo ND yêu cầu

a Thực hành tạo văn bản mới, định dạng

kí tự và định dạng đoạn văn

a1 Khởi động Word và mở tệp Don xin hoc doc đã gõ ở bài thực hành trớc.

a2 áp dụng những thuộc tính định dạng

đã biết để trình bày lại đơn xin học dựa trên mẫu SGK- 113.

Trang 28

GV: Yêu cầu h/s định dạng văn bản trên

theo mẫu bài thực hành 7 SGK- 113

HS: Thực hành theo ND yêu cầu

GV: Quan sát, chỉ ra những thao tác sai

Ctrl + Enter để chuyển trang mới soạn

thảo văn bản theo nội dung ý b

Trang 29

Ngµy gi¶ng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

2 KiÓm tra bµi cò

KiÓm tra kÕt hîp trong néi dung bµi häc

Tiếng ai tha thiết bên cồn

Trang 30

Bõng khuõng trong dạ, bồn chồn bước đi

Áo chàm đưa buổi phõn li Cầm tay nhau biết núi gỡ hụm nay…

(Trớch Việt Bắc của Tố Hữu)

* Lu văn bản với tên BTTH_tên mình_ lớp mình (VD: BTTH_LAN_A3)

* Luyện tập: Hớng dẫn trả lời cá câu hỏi SGK- 114

Câu 4: Lề trang văn bản áp dụng cho toàn bộ trang Lề đoạn văn bản áp dụng chotừng đoạn văn bản và đợc tính tơng đối so với lề trang

Câu 5: Trong bài tập và thực hành 7, các chức năng định dạng sau đã đợc áp dụng:

Trang 31

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

- Thực hiện đợc định dạng kiểu danh sách liệt kê và số thứ tự ;

- Thực hiện đợc thao tác ngắt trang và đánh số trang văn bản;

- Thực hiện đợc thao tác chuẩn bị trớc khi in và thực hành in văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

GV: Trình bày ví dụ (trình chiếu)

HS: Quan sát, nghe, ghi nhớ

GV: Trình bày thao tác định dạng kiểu

dang sách và các lựa chọn trong hộp

thoại BULLETS AND NUMBERING

(Trình chiếu kết hợp thực hiện trực tiếp

Trang 32

GV: Thông thờng thì Word thực hiện

việc chuyển sang trang mới, nhăng cũng

có những trờng hợp bắt buộc phải ngắt

trang bằng thủ công trong những trờng

hợp: Cát ngang giữa bảng, dòng cụt,

dòng mồ côi, … (trình chiếu ví dụ minh

hoạ các trờng hợp không mong muốn có

ngắt trang tự động)

HS: Quan sát, nghe giảng

GV: Hãy cho biết thao tác ngắt trang?

HS: Trả lời

GV: Chốt lại thao tác thực hiện ngắt

trang (Trình chiếu kết hợp thực hiện trực

tiếp trên Word)

HS: Quan sát, nghe, ghi bài

GV: Nếu văn bản nhiều hơn một trang ta

nên đánh số trang vì nếu ta in văn bản ra

giấy sẽ không phân biệt đợc thứ tự của

trang

HS: Nghe giảng

GV: Trình bày thao tác thực hiện đánh số

trang và các lựa chọn trong hộp thoại

(Trình chiếu kết hợp thực hiện trực tiếp

thông thờng nên thực hiện việc xem văn

bản trớc khi in để kiểm tra xem khổ giấy,

lề giấy, việc bố trí nội dung, các bảng

biểu, hình vẽ trên trang, … đã đúng nh

mong muốn cha

GV: Trình bày thao tác kiểm tra trớc khi

in (Trình chiếu kết hợp thực hiện trực

tiếp trên Word)

HS: Quan sát, nghe, ghi bài

GV: Văn bản có thể đợc in ra giấy nếu

máy tính kết nối trực tiếp với in hoặc có

thể truy cập tới máy in trong mạng

HS: Nghe giảng

GV: Hãy trình bày thao tác in văn bản?

HS: Trả lời

GV: Sau khi hộp thoại PRINT xuất hiện

ta có thể lựa chọn các tham số in, nh

chọn máy in, in toàn bộ hay một phần

+ Chọn lệnh INSERT/ BREAK, xuất hiệnhộp thoại BREAK, chọn PAGE BREAK;+ Nháy chuột vào nút OK

đầu tiên

3 In văn bản a.Xem trớc khi in

+ Để mở cửa sổ PREVIEW, sử dụng mộttrong hai cách sau:

- Cách 1: Chọn lệnh FILE/ PRINTPREVIEW

- Cách 2: Nháy nút PRINT PREVIEWtrên thanh công cụ chuẩn

b In văn bản

- Cách 1: Dùng lệnh FILE/ PRINT;

- Cách 2: Nhấn tổ hợp phím CTRL + PXuất hiện hiện thoại Print, cho phép ngờidùng lựa chọn tham số in

- Cách 3: Nháy chuột vào nút PRINT trênthanh công cụ chuẩn để in toàn bộ vănbản

Trang 33

- Tr¶ lêi c¸c c©u hái 1, 2, 3, 4 5 SGK- T118;

- §äc tríc Bµi 18 giê sau häc lý thuyÕt

Trang 34

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

- Biết các cụng cụ trợ giúp soạn thảo

- Hiểu các thao tác tìm kiếm, thay thế văn bản, gõ tắt và sửa lỗi văn bản

- Vận dụng các cụng cụ tìm kiếm, thay thế văn bản gừ tắt v sào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ửa lỗi văn bản v o ào máy tính một cách nhanh chóng mà chcác văn bản

2 Kỹ năng

- Thực hiện đợc tìm kiếm nội dung văn bản

- Thực hiện đợc thao tác tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản

- Thực hiện đợc thao tác gõ tắt và sửa lỗi văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Tìm hiểu thao tác tìm

kiếm

GV: Trong khi soạn thảo, chúng ta có thể

muốn tìm vị trí một từ hay một cụm từ

Để tiết kiệm thời gian tìm kiếm bằng con

trỏ, HSTVB cung cấp chức năng tìm

kiếm một cách nhanh chóng

HS: Nghe giảng

GV: Trình bày các thao tác tìm kiếm văn

bản (thực hiện trực tiếp trên máy tính)

HS: Quan sát, nghe, ghi bài

GV: Lấy vớ dụ tỡm kiếm văn bản, thao

tỏc trực tiếp trờn mỏy tớnh

* Hoạt động 2: Tìm hiểu thao tác thay

1 Tìm kiếm và thay thế

a Tìm kiếm

+ Chọn lệnh EDIT/ FIND hoặc nhấn tỏhợp phím CTRL + F, xuất hiện hộp thoạiFind And Replace;

+ Gõ từ hay cụm từ cần tìm vào ô FindWhat (tìm gì);

+ Nháy vào nút Find Next (tìm tiếp) Từtìm đợc (nếu có) sẽ hiển thị dới dạng bôi

đen, muốn tìm tiếp tục nháy vào nút FindNext, nếu không nháy nút Cancel (bỏ qua)

để đóng hộp thoại

b Thay thế

Trang 35

GV: Trình bày thao tác thay thế (thực

hiện trực tiếp trên máy tính)

HS: Quan sát, nghe, ghi bài

GV: Hai thao tác tìm kiếm và thay thế rất

hữu ích trong trờng hợp văn bản có nhiều

trang

GV: Lấy vớ dụ tỡm kiếm v thay thào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ế văn

bản, thao tỏc trực tiếp trờn mỏy tớnh

GV: Yêu cầu h/s học SGK- 102

* Hoạt động 3: Tìm hiểu gõ tắt và sửa

lỗi

GV: Sửa lỗi: Hệ soạn thảo văn bản tự

động sửa các lỗi chính tả khi ngời dùng

gõ văn bản (chỉ áp dụng văn bản tiếng

Anh)

HS: Nghe giảng, học SGK- T120

GV: Gõ tắt: Ta có thể thiết lập gõ tắt để

soạn thảo văn bản đợc nhanh hơn, mà

văn bản đợc lặp nhiều lần với một cụm từ

nào đó

HS: Nghe giảng

GV: Trình bày thao tác gõ tắt kết hợp

thực hiện trực tiếp trờn mỏy tớnh

HS: Nghe giảng, quan sát, ghi b iào máy tính một cách nhanh chóng mà ch

+ Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace With;

+ Nháy chuột vào nút Find Next để đến

cụm từ cần tìm tiếp theo (nếu có);

+ Nháy nút Replace nếu muốn thay thế cụm từ tìm thấy, nháy vào nút Replace All

để thay tất cả các từ cần tìm bằng từ thaythế

- Nháy vào nút Cancel để kết thúc.

c Một số tuỳ chọn trong tìm kiếm và thay thế

+ Để tạo từ để sửa hoặc viết tắt:

Ngời dùng phảI định nghĩa cụm từ đợc sửa

và cụm từ thay thế trong hộp thoại

Replace,

- Thêm các từ gõ tắt hoặc sửa lỗi mới vàodanh sách này bằng cách sau:

+ Gõ từ viết tất vào cột Replace và cụm từ

đầy đủ vào ô With;

+ Nháy chuột vào nút Add để thêm vào

- Học bài theo nội dung được học

- Giờ sau chữa bài tập

Trang 36

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

- Hiểu rõ hơn thao tác định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang;

- Hiểu các thao tác định dạng văn bản theo kiểu liệt kê; ngắt trang; đánh số trang;

in văn bản;

- Vận dụng được cỏc chức năng của Word v o cỏc vào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ăn bản cụ thể

2 Kỹ năng

- Soạn nhanh và trình bày đẹp một văn bản hành chính thông thờng;

- Thực hiện đợc định dạng kiểu danh sách liệt kê và số thứ tự ;

- Thực hiện đợc thao tác ngắt trang và đánh số trang văn bản;

- Thực hiện đợc thao tác chuẩn bị trớc khi in và thực hành in văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Chữa bài 3 SGK- 114

GV: Chia lớp thành 3 nhóm

HS: Các nhóm ổn định tổ chức, các

nhóm làm việc với phiếu học tập

GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết

- Những khả năng định dạng đoạn văn bản:Căn lề, vị trí lề đoạn văn (so với lề trang),khoảng cách đến đoạn văn trớc hoặc sau,

định dạng đoạn đầu tiên, khoảng cách giữacác dòng trong đoạn văn

- Có thể xoá một đoạn văn mà không cầnchọn đoạn văn đó bằng cách xoá từng kí tựmột Nhng với những văn bản dài thì việcxoá nh vậy sẽ mất nhiều thời gian

Bài 4 SGK- 114

- Lề trang văn bản áp dụng cho toàn bộ

Trang 37

nhóm làm việc với phiếu học tập.

GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết

nhóm làm việc với phiếu học tập

GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết

nhóm làm việc với phiếu học tập

GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết

nhóm làm việc với phiếu học tập

GV: Mời đại diện nhóm báo cáo kết

GV: Phát văn bản mẫu, yêu cầu HS

soạn thảo và trình bày theo mẫu

HS: Thực hành theo nhóm

GV: Quan sát, chỉ ra thao tác sai của

HS (nếu có)

trang;

- Lề đoạn văn bản áp dụng áp dụng cho từng

đoạn văn bản và đợc tính tơng đối so với lềtrang

Bài 5 SGK- 114

Trong bài thực hành số 7, những chức năng

định dạng văn bản đợc áp dụng:

+ Định dạng kí tự: Chữ đậm, chữ nghiêng,kiểu chữ, cỡ chữ, ;

+ Định dạng đoạn văn bản: Căn giữa, căn

đều hai bên, khoảng cách thụt vào bên trái,khoảng cách thụt vào bên phải, chữ nghiêng,

Bài 2 SGK- 118

- Có thể tạo danh sách kiểu số thứ tự a, b,

c, Thao tác thực hiện nh sau:

+ Chọn FORMAT/ BULLETS ANDNUMBERING, xuất hiện hộp thoạiBULLETS AND NUMBERING

+ Chọn tiếp lớp NUMBERED;

+ Chọn một cách đánh số thứ tự nào đó;chọn mục Customize; xuất hiện hộp thoạiCustomize Numbered;

+ Trong khung Number Style, chọn kiểu a,

- Khi sử dụng nút lệnh PRINT để ra lệnh in:

- Ưu điểm: Khi sử dụng nút lệnh biểu tợng

in là đơn giản và nhanh bởi vì toàn bộ vănbản sẽ đợc in ngay lập tức, hệ thống không

đòi hỏi gì thêm

- Nhợc điểm: Cách in này không linh hoạt ởchỗ không chọn đợc tham số in nh: chọn inkhác máy in ngầm định; chỉ in một số trangnào đó; in hơn một bản; và nhiều tham sốkhác

Trang 38

5 Hướng dẫn học ở nhà HS

- Học bài, đọc trớc bài thực hành 8, giờ sau học thực hành

Trang 39

Ngày giảng: Lớp 10A5: / … / 2011 Lớp 10A6: / … / 2011

- Soạn thảo và trình bày văn bản đúng theo mẫu bài thực hành;

- Sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo của Word để nâng cao hiệu quả khi soạn thảo văn bản

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Thực hành theo nội dung

bài thực hành

GV: Yờu cầu HS soạn thảo văn bản theo

ND, hướng dẫn HS định dạng theo kiểu

liệt kờ (thực hành trực tiếp trờn mỏy GV)

HS: Quan sỏt, ghi nhớ, thực hành

GV: Hãy mở tệp văn bản chứa nội dung

a) Gõ và trình bày văn bản theo mẫu

Học sinh: Ho ng Kim Liờn, lào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ớp 10A1,trường THPT Ho ng Diào máy tính một cách nhanh chóng mà ch ệu

Trang 40

§¬n xin nhËp häc ë bµi thùc hµnh 7, t×m

kiÕm côm tõ THPT H÷u NghÞ råi thay

thÕ thµnh THPT Th¸i Hoµ

GV: Thực hành mẫu, yêu cầu SH thực

h nh theo ND thào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ực h nh.ào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch

HS: Quan sát, ghi nhớ, thực hành

GV: Yªu cầu HS thực h nh theo ND yªuào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch

cầu

HS: Thực hành trên văn bản của mình

h nh trào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ước, hãy yêu cầu Word thay tìmkiếm côm tõ THPT H÷u NghÞ råi thay thÕthµnh THPT Hµm Yªn

c Giả sử có một văn bản (tương đối dài)

do có một người không có kinh nghiệm soạn ra, trong đó có nhiều lỗi như:

 Luôn có một dấu cách trước dấuchấm

 Sau dấu phẩy bao giờ cũng viết liền.Hãy dùng chức năng Tìm kiếm và thay thế

để sửa tự động các lỗi trên

4 Củng cố, luyện tập

- HSTVB cung cÊp mét sè c«ng cô trî gióp so¹n th¶o v¨n b¶n: T×m kiÕm, thaythÕ, gâ t¾t ,

5 Hướng dẫn học ở nhà HS

- Học b i theo nào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ội dung b i 18ào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch

- Đọc trước nội dung yªu cầu của b i thào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ực h nh, giào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ờ sau thực h nh tiào m¸y tÝnh mét c¸ch nhanh chãng mµ ch ếp

Ngày đăng: 21/06/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gồm 2 cột, 1 hàng, không có viền - GIAO AN 10 CHUAN
Bảng g ồm 2 cột, 1 hàng, không có viền (Trang 57)
Bảng điểm lớp a1 - GIAO AN 10 CHUAN
ng điểm lớp a1 (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w