1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 10 - dùng tốt

64 629 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án công nghệ 10
Tác giả Trần Thúy Hoài
Trường học Trường THPT Bàn Cống Kiên Xương
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Kiên Xương
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 784,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Trọng tâm Các loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng - Tìm các VD về khảo nghiệm giống cây trồng IV.Phơng pháp Thảo luận, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở, vấn đáp tái hiện, thuyế

Trang 1

II.Trọng tâm Các loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng

- Tìm các VD về khảo nghiệm giống cây trồng

IV.Phơng pháp Thảo luận, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở, vấn đáp tái hiện, thuyết

trình

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

2 Bài mới: (40 phút)

Trang 2

3

– Củng cố bài học và dặn dòØ: (4 phút)

Củng cố:

<a> Tại sao phải KN giống trước khi đưa vào SXĐT?

<b> Có mấy lọai TNKN? Mục đích của từng lọai?

Dặn dò:

- Học thuộc bài 2

- Chuẩn bị bài 3 + 4:

GV phân lớp thành 4 nhóm, với 4 nội dung sau:

< nhóm 1>: SX giống cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì:

< nhóm 2>: SX giống cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng.

< nhóm 3>: SX giống ở cây trồng thụ phấn chéo.

< nhóm 4>: SX giống cây trồng nhân giống vô tính và SX giống cây rừng.

Họat động 1: Giới thiệu bài học

Trong SX N–L–N nghiệp, giống là yếu tố quan

trọng quyết định NS &ø CL hàng hóa NS Cần

phải KN (kiểm tra, xem xét, đánh giá ) giống

trước khi đưa vào SXĐT  mục tiêu BH

Họat động 2: Tìm hiểu mục đích, ý nghĩa của công tác KN giống cây trồng Hỏi: Vì sao cần phải KN giống trước khi đưa

vào SXĐT?

Để HS trả lời câu hỏi này, GV nêu từng VD

thực tế, để từ đó HS nhận xét và rút ra câu trả

lời

VD1: Ở Long Khánh, có 2 anh A & B cùng

làm NN Anh A trồng Sầu riêng, còn anh B trồng

khoai tây  ai sẽ thành công, ai sẽ thất bại? Vì

sao?

 HS rút ra mục đích, ý nghĩa (1)

VD2: Bạn Lan được tặng 1 cây phát tài đem

ra vườn trồng, nhưng sau 1 thời gian cây vàng lá

& chết Tại sao?

 Dẫn dắt HS trả lời để rút ra mđ, ý nghĩa (2)

1/ KN giống ở các vùng sinh thái khác nhau để chọn ragiống phù hợp với từng vùng

2/ KN giống nhằm cung cấp thông tin về yêu cầu kỹthuật của giống mới và hương sử dụng

Họat động 3: Các thí nghiệm KN (TNKN) giống cây trồng

GV t/b sơ đồ hệ thống TNKN giống cây trồng

(giới thiệu KQ sơ đồ) Sau đó, phân lớp thành 6

nhóm (2 bàn thành 1 nhóm), cứ 2 nhóm thảo luận

1chủ đề, có 3 chủ đề:

(1) TN so sánh giống (TN SS giống)

(2) TN kiểm tra kỹ thuật (TNKTKT)

(3) TN sản xuất quảng cáo

(TNSXQC)

Yêu cầu thảo luận: Trình bày cho được cách

làm từng lọai TN, có VD minh họa

 Sau 5 phút đại diện nhóm trình bày các nhóm

khác bổ sung  GV bổ sung.

SS giống cần KN với giống ĐT

chọn ra giống vượt trội & đi

KN cấp QG

KT đề xuất của

CQ chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật gieo trồng  Xây dựng QTKTGT

Tuyên truyền

 Đưa giống mới vào SXĐT

Chỉ tiêu SS: ST, PT,

NS & CL, tính chống chịu…

Chỉ tiêu kiểm tra: Xác định

thời vụ, mật độgieo, phân bón,tưới tiêu…

Triển khai:

trồng trên 1 S lớn + tổ chức HNĐBø+ phương

tiện TTĐC…

Trang 3

Yeõu caàu: tửứng nhoựm ủoùc kyừ baứi, soùan caõu hoỷi thaỷo luaọn theo chuỷ ủeà cuỷa nhoựm.



Tieỏt 2 – Baứi 3+4: SAÛN XUAÁT GIOÁNG CAÂY TROÀNG

+ Bieỏt ủửụùc muùc ủớch cuỷa coõng taực SX gioỏng caõy troàng

Bieỏt ủửụùc quy trỡnh SX gioỏng caõy troàng

II.Trọng tâm Qui trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp

+

GV: - Nghiên cứu SGK, sách giáo viên

- Sơ đồ H3.1, 2, 3 SGK phóng to

- Tham khảo giáo trình Chọn giống NXB Hà Nội

HS : Tìm hiểu qui trình SX giống cây trồng nông nghiệp ở địa phơng

IV.Phơng pháp So sánh, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở, vấn đáp tái hiện, thuyết trình

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc vaỉ tỡm hieồu muùc ủớch cuỷa coõng taực SX gioỏng caõy troàng

Nguyeõn taộc: Thaỷo luaọn & tửù ghi chuự nhửừng v/ủ quan troùng

HS veà tửù soùan baứi

1 HS ủoùc to phaàn mủ cuỷa coõng taực SX gioỏng caõy troàng GV

giaỷi thớch ẹoọ thuaàn chuỷng (ẹTC): ủoàng hụùp veà kieồu gen, quy

ủũnh tớnh traùng (cuỷa caõy) maứ ta quan taõm Mẹ cuỷa BH.

1/ Duy trỡ, cuỷng coỏ ẹTC, sửực soỏng & tớnh traùngủieồn hỡnh cuỷa gioỏng

2/ Taùo ra sl gioỏng caàn thieỏt  cc cho SXẹT.3/ ẹửa gioỏng toỏt phoồ bieỏn nhanh vaứo SX

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu heọ thoỏng SX gioỏng caõy troàng.

GV giụựi thieọu heọ thoỏng SX gioỏng caõy troàng goàm 3 gủ, tửứ sụ

ủoà gt caực k/n:

- SNC: laứ haùt gioỏng coự chaỏt lửụùng & ủoọ thuaàn khieỏt raỏt cao.

- NC: laứ haùt gioỏng chaỏt lửụùng cao ủửụùc nhaõn ra tửứ haùt SNC.

- XN: ủửụùc nhaõn ra tửứ haùt NC ủeồ cung caỏp cho SXẹT.

Lửu yự: caàn nhaỏn maùnh coự sửù phaõn hoựa veà cụ sụỷ saỷn xuaỏt.

Hoùat ủoọng 3: Tỡm hieồu quy trỡnh SX (QTSX) gioỏng caõy troàng noõng nghieọp vaứ gioỏng caõy rửứng

Neõu vaỏn ủeà: Do caõy troàng nn coự nhieàu phửụng thửực ss khaực

nhau (tửù thuù phaỏn, thuù phaỏn cheựo, nhaõn gioỏng voõ tớnh) neõn

QTSX gioỏng caõy troàng cuừng coự 1 soỏ ủieồm khaực nhau, nhửng

vaón dửùa treõn nguyeõn taộc chung cuỷa HTSX gioỏng (SNC 

NC XN)

3 HS (3 nhoựm) leõn veừ 3 sụ ủoà cuỷa tửứng nhoựm, caực HS ụỷ tửứng

nhoựm tieỏp tuùc thaỷo luaọn Sau 5 phuựt, GV vaỏn ủaựp trửùc tieỏp tửứng

1/ SX gioỏng caõy troàng noõng nghieọp a> Caõy troàng tửù thuù phaỏn:

a1> Sụ ủoà duy trỡ:

- Sửỷ duùng sụ ủoà naứy ủoỏi vụựi haùt taực giaỷhoaởc haùt SNC

Trang 4

nhóm, và các nhóm khác bổ sung.

Nội dung làm việc:

- Mời 3 HS của 3 nhóm lần lượt lên trình bày ND của 3 sơ

đồ GV khái quát lại 1 lần cho HS nắm vững quy trình SX

- Câu hỏi đáp từng tổ:

* Tổ 1:

<1> Khi nào SD sơ đồ duy trì?

<2> Nó đơn giản hay phức tạp hơn sơ đồ phục tráng? Tại

sao? < Đơn giản hơn vì đánh giá dòng 1 lần do vật liệu khởi

đầu là hạt SNC, còn sơ đồ phục tráng phải đánh giá dòng 2

lần do VLKĐ đã ko còn SNC >

* Tổ 2:

<1> Khi nào SD sơ đồ phục tráng?

<2> Nó đơn giản hay phức tạp hơn sơ đồ duy trì? Tại sao?

<3> Tại sao hạt giống của dòng tốt nhất lại được chia ra làm

2 để nhân giống sơ bộ và so sánh giống? < Vì VLKĐ ko còn

SNC, do đó phải so sánh để kiểm tra lại hiệu quả của công

việc SX giống ta đang làm có thu được hạt SNC chưa?>

Câu hỏi cho cả 2 tổ:

<1> TTP là gì? Cho VD về các câyTTP? < Làsự thụ phấn

xảy ra trên cùng 1 cây, trên cây có hoa đơn tính hoặc hoa

lưỡng tính VD như: rất nhiều vì đa số là cây TTP>

<2> Vậy 2 sơ đồ có gì giống và khác nhau? < giống là đều

phải tuân theo HTSX giống cây trồng, khác là sơ đồ phục

tráng phải đánh giá dòng 2 lần do VLKĐ ko còn SNC >

* Tổ 3:

<1> Thụ phấn chéo là gì? Cho VD < Sự thụ phấn xảy ra

giữa các cây với nhau VD như : bắp, lúa, đậu, cải ngọt,…>

<2> Tại sao tính vụ mà ko tính năm? < Vì 1 năm có nhiều

vụ, mà cây TPC thường là cây ngắn ngày >

<3> So với 2 sơ đồ ở cây TPC, nó có điểm gì khác? Tại sao?

< Khác là phải có khu SX cách ly, Lọai bỏ những cây ko đạt

trước khi tung phấn, Yêu cầu của vụ thứ 1; Vì bản chất của

nó là cây thụ phấn chéo nên rất dễ tạp giao, gây mất dạng

SNC >.

* Tổ 4:

<1> Nhân giống vô tính là gì (NGVT)? < Là sự tái tạo lại cơ

thể TV từ 1 bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ>

<2> Các hình thức NGVT? VD <Giâm hom, chiết cành,

ghép cành (mầm), tháp cành, củ, mảnh lá,…VD: mì, dâm bụt,

hoa hồng, mía, khoai lang, tiêu,…

<3> Lý do tại sao phải SD PP NGVT?

(a) Bảo quản giống: Tạo dòng clone.

(b) Nhân giống cây ko hạt:

cây ưu tú

+ Năm 2: Hạt cây ưu tú đem gieo thành từng

dòng chọn dòng đúng giống thu hỗn hợphạt SNC

+ Năm 3: SX hạt NC từ SNC.

+ Năm 4: SX hạt XN từ hạt NC.

a2> Sơ đồ phục tráng:

- Với các giống nhập nội, các giống khôngcòn SNC thì dùng sơ đồ này

+ Năm 3: Gieo hạt của 4,5 dòng tốt nhất này

thành 2 lô để nhân giống sơ bộ, và để SSgiống Hạt giống thu được là hạt SNC (đánhgiá dòng lần 2)

+ Năm 4: sx hạt NC từ SNC.

+ Năm 5: sx hạt XN từ hạt NC.

b> SX giống ở cây thụ phấn chéo:

+ Vụ thứ 1: Lựa chọn ruộng SX ở khu cách

ly, gieo hơn 3000 hạt vào 500 ô mỗi ô chọn 1cây đúng giống, thu lấy hạt & gieo thành dòng

+ Vụ thứ 2: Lọai bỏ các dòng ko đạt yêu

cầu, và những cây xấu ở dòng đạt yêu cầu trướckhi tung phấn thu hạt những cây còn lại, trộn lẫn vào nhau được hạt SNC

+ Vụ thứ 3: SX hạt NC từ SNC.

+ Vụ thứ 4: SX hạt XN từ hạt NC.

c> SX giống ở cây trồng NGVT

+ Chọn lọc thế hệ vô tính đạt cấp SNC.+ SX củ giống hoặc vật liệu giống cấp NC từ SNC

+ Từ giống NC  SX vật liệu giống thương phẩm

Trang 5

(c) Traựnh thụứi kyứ treỷ hoựa keựo daứi.

(d) Phoỏi hụùp nhieàu doứng nhụứ thaựp caứnh hoaởc gheựp maàm

treõn cuứng 1 caõy.

(e) Kinh teỏ: nhanh, soỏ lửụùng lụựn.

<4> Moõ? Nuoõi caỏy moõ tb?

<5> ẹẹ cuỷa coõng taực SX gioỏng caõy rửứng?

2/ SX gioỏng caõy rửứng:

- Choùn nhửừng caõy troọi, KN vaứ choùn laỏy caực caõy ủaùt tieõu chuaồn ủeồ XD vửụứn gioỏng hoaởc rửứng gioỏng

- Laỏy haùt, hoaởc nuoõi caõy moõ, hoaởc giaõm hom tửứ rửứng gioỏng ủeồ SX caõy con  cung caỏp cho vieọc

SX troàng rửứng

4 Cuỷng coỏ baứi hoùc vaứ daởn doứ:ỉ (3 phuựt)

1/ Cuỷng coỏ: Muùc ủớch cuỷa caực quy trỡnh SX gioỏng laứ gỡ?

2/ Daởn doứ:

- Veà nhaứ tửù soùan baứi 3+4 vaứ hoùc thuoọc

- ẹoùc trửụực baứi 6

Bieỏt quy trỡnh xaực ủũnh sửực soỏng cuỷa haùt Laứm thaứnh thaùo caực thao taực cuỷa quy trỡnh xaực ủũnh sửực soỏng cuỷa haùt gioỏng

Nghieõm tuực trong hoùc taọp, caồn thaọn chớnh xaực trong coõng vieọc

II.Trọng tâm Rèn luyện tính cẩn thận khéo léo, có ý thức tổ chức kỷ luật

IV.Phơng pháp

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (5 phút)

2 Bài mới (32 phút)

Trang 6

HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ NỘI DUNG Họat động 1: Giới thiệu bài thực hành, ổn định tổ chức lớp học

- Giới thiệu bài thực hành:

+ Nội dung: XĐ sức sống của hạt

+ Nêu mục tiêu BH.

+ Sản phẩm thực hành: XĐ tỷ lệ (%) hạt sống.

- Ổn định tổ chức lớp.

+ Chia nhóm thực hành tại lớp ( 4 nhóm = 4 tổ)

+ Yêu cầu HS các nhóm kiểm tra lại hạt giống và dụng

cụ + hóa chất thực hành

Họat động 2: GV trình diễn kỹ năng

Giới thiệu quy trình XĐ sức sống của hạt.

Sau đó, làm mẫu các bước thật chậm cho HS theo dõi.

Lưu ý hs cẩn thận khi cầm dao vì rất dễ đứt tay.

Nội nhũ: Phần mô chứa chất dinh dưỡng dư trữ cho hạt

nẩy mầm.

- Quy trình XĐ sức sống của hạt:

Chuẩn bị mẫu hạt giống Ngâm hạt trong thuốc thử 10 – 15 phút  Lau sạch hạt sau khi ngâm  Cắt đôi hạt & quan sát nội nhũ

 Tính tỷ lệ % hạt sống.

- Quan sát nn:

+ Hạt sống: nn ko bị nhuộm màu.

+ Hạt chết: nn bị nhuộm màu.

- Tính tỷ lệ % hạt sống = số hạt sống/ tổng

số hạt.

Họat động 3: HS thực hành rèn luyện kỹ năng.

GV bao quát cả lớp, theo dõi hướng dẫn HS thực hành.

Luôn luôn nhắc nhở HS cẩn thận khi dùng dao.

Yêu cầu mỗi nhóm thực hành với 3 lọai hạt giống Ghi

chép kết quả và tính tỷ lệ % hạt sống.

Dọn dẹp vệ sinh sau khi thực hành xong

3 – Kiểm tra kết quả bài học và dặn dò:(8 phút)

Kiểm tra KQ: GV cho HS báo cáo kết quả bài 5, dựa vào tinh thần + thái độ học tập + vệ sinh mà có

ý kiến đánh giá từng tổ  Cho điểm cộng tổ thực hành tốt, và điểm trừ tổ chưa tốt.

Dặn dò: Học bài 3 + 4, bài 5 và xem trước bài 6.



Trang 7

Tieỏt 4 – Baứi 6: ệ NG DUẽNG COÂNG NGHEÄ NUOÂI CAÁY MOÂ TEÁ BAỉO TRONG ÙNG DUẽNG COÂNG NGHEÄ NUOÂI CAÁY MOÂ TEÁ BAỉO TRONG

NHAÂN GIOÁNG CAÂY TROÀNG NOÂNG , LAÂM NGHIEÄP

I Mục tiêu bài học +

+ Bieỏt ủửụùc theỏ naứo laứ nuoõi caỏy moõ teỏ baứo (NCMTB), cụ sụỷ KH cuỷa PP naứy

Bieỏt ủửụùc quy trỡnh coõng ngheọ nhaõn gioỏng NCMTB

II.Trọng tâm Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào

III Chuẩn bị +

+

GV: - Nghiên cửựu SGK, sách giáo viên

- Tranh vẽ: Qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào

- Tham khảo giáo trình công nghệ sinh học- GSTS Vũ Văn Vụ

HS: Nghiên cứu các ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong SX

IV.Phơng pháp Vấn đáp tái hiện, thuyết trình, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (6 phút)

3 Bài mới (35 phút) Trình bày qui trình SX giống ở cây trồng thụ phấn chéo?

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc ẹaởt vaỏn ủeà:

Caực nhaứ taùo gioỏng baống caực PP truyeàn thoỏng

(lai taùo, gaõy ủoọt bieỏn, gaõy ủa boọi theồ…) ủaừ taùo ra nhieàu

gioỏng caõy troàng: ủa daùng veà chuỷng loùai, NS & CL cao,

nhửng toỏn thụứi gian Ngaứy nay, CNSH cho ra ủụứi PP

NCMTB taùo ra ủửụùc nhửừng caõy quyự, saùch beọnh, thụứi gian

ruựt ngaộn Muùc tieõu cuỷa BH.

Trang 8

Họat động 2: Tìm hiểu khái niệm và cơ sở KH của PP NCMTB.

Dẫn dắt HS đi vào K/N:

- Cơ thể TV được cấu tạo từ TB tách mô TB ra khỏi cơ thể

cây mẹ thì nó có sống được hay ko?

- Nếu muốn các TB này sống được phải cần ĐK gì?

- Trong ĐK nuôi cấy như vậy, mô TB sẽ phát triển ntn? (Mô

 Cơ quan  Hệ CQ  Cây hòan chỉnh)

Mời 1 HS phát biểu lại k/n NCMTB, và cho HS chép bài

TB TV có đặc tính gì mà từ mô TB có thể phát triển thành

cây hòan chỉnh? (Tính tòan năng)

Yêu cầu: HS đọc SGK  tìm hiểu các quá trình diễn ra của

mô TB trong quá trình NCMTB GV vẽ sơ đồ sau lên bảng

sau

1/ Khái niệm:

TB, Mô TV là 1 phần của cơ thể sống nhưng cótính độc lập Khi tách mô TB ra khỏi cơ thể câymẹ & nuôi trong MTDD thích hợp  phân chia,biệt hóa thành 1 cây hòan chỉnh

2/ Cơ sở KH của PP NCMTB:

- Đó là tính tòan năng TTN: mô TB thuộc bất

cứ CQ nào của cây, cũng đều chứa hệ gen qđkiểu gen của lòai đó  chúng đều có khả năngSSVT khi được nuôi trong mtdd thích hợp

Họat động 3: Quy trình công nghệ nhân giống bằng NCMTB

Trang 9

- HS đọc phần ý nghĩa GV giải thích

từng ý nghĩa & có VD cụ thể học trong

SGK

- GV giới thiệu khái quát quy trình công

nghệ NCMTB rồi GV cho HS tìm hiểu

từng bước cụ thể:

* GV lưu ý HS: bước 1,2,3 phải tiến hành

- Hệ số nhân giống cao

- Cho ra SP đồng nhất về mặt DT

- Nếu nguyên liệu nuôi cấy sạch bệnh  SP nhân giống sẽ hòantòan sạch bệnh

2/ Quy trình:

a/ Chọn vật liệu nuôi cấy:

- Mô đã biệt hóa, nhưng thường là mô chưa phân hóa = mô phânsinh từ các đỉnh sinh trưởng của thân, lá, rễ

- Đặc điểm: Sạch bệnh (virus) b/ Khử trùng:

- Cắt thành từng mảnh nhỏ  KT bằng hóa chất rửa lại bằngnước sạch vô trùng nhiều lần

- MĐ: tiêu diệt nấm mốc & VK

c/ Tạo chồi:

- Cho mẫu vào mtdd để nuôi cấy (MS)

- MĐ: Từ 1 mảnh nhỏ nuôi cấy mô sẹo  cụm mô.

d/ Tạo rễ:

Khi chồi đạt đủ kích thước tách ra thành nhiều chồi nhỏ cấyvào MT tạo rễ (MS có bổ sung auxin = chất tạo rễ =  IAA, NBA…)

e/ Cấy cây vào môi trường thích ứng:

Đưa cây hòan chỉnh vào MT thích ứng, để cây thích nghi dần vớingọai cảnh

f/ Trồng cây ra vườn ươm:

Cây đạt tiêu chuẩn cây giống thì trồng ra vườn ươm

Trang 10

TUAÀN 3

Ngaứy……thaựng …naờm 200…

Tieỏt 5 – Baứi 7: MOÄT SOÁ TÍNH CHAÁT CUÛA ẹAÁT TROÀNG

I Mục tiêu bài học +

+ Bieỏt ủửụùc keo ủaỏt (Kẹ) laứ gỡ? Khaỷ naờng haỏp phuù cuỷa Kẹ laứ gỡ?

Theỏ naứo laứ phaỷn ửựng dung dũch ủaỏt & ủoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt?

+ Keo đất và khả năng hấp phụ của đấ.Biện pháp làm giảm tính chua, tính kiềm trong đất

++

Nghiên cứu SGk, sách GVHình vẽ cấu tạo keo đấtTham khảo giáo trình : Thổ nhỡng học – Nguyễn Mời - NXBNN

IV.Phơng pháp So sánh,vấn đáp tái hiện, thuyết trình, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc

ẹaỏt coự vai troứ quan troùng ntn ủoỏi vụựi caõy troàng? 

Laứ MT soỏng chuỷ yeỏu cuỷa moùi loùai caõy troàng Do ủoự,

muoỏn SX & troàng troùt coự hieọu quaỷ thỡ ta phaỷi bieỏt t/c

cuỷa ủaỏt troàng ủeồ tửứ ủoự coự caựch SD & caỷi taùo hụùp lyự 

muùc tieõu BH

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu Kẹ & khaỷ naờng haỏp phuù cuỷa ủaỏt.

GV giụựi thieọu k/n Kẹ veừ caỏu taùo 2 loùai Kẹ leõn

baỷng, HS nhỡn vaứo hỡnh veừ ủeồ neõu caỏu taùo cuỷa Kẹ

Trong ủaỏt KAÂ & lụựp ion khueỏch taựn laứ quan trong vỡ

noự laứ cụ sụỷ cuỷa sửù trao ủoồi chaỏt dinh dửụỷng giửừa ủaỏt

vaứ caõy troàng (boựn phaõn), haùn cheỏ sửù rửỷa troõi

VD: giửừa ủaỏt caựt, thũt pha caựt vaứ ủaỏt seựt, ủaỏt naứo coự

khaỷ naờng haỏp phuù toỏt hụn? (ủaỏt seựt)

2/ Khaỷ naờng haỏp phuù cuỷa ủaỏt:

Laứ khaỷ naờng cuỷa ủaỏt giửừ laùi caực chaỏt dd, caực haùt coựkớch thửụực nhoỷ (seựt, keo, limon = buùi, haùn cheỏ sửù rửỷa troõi

do nửụực (mửa, tửụựi)

Hoùat ủoọng 3: Tỡm hieồu phaỷn ửựng dung dũch ủaỏt

GV giụựi thieọu k/n phaỷn ửựng dd ủaỏt cho HS tỡm

hieồu tửứng loùai phaỷn ửựng dd ủaỏt:

Caõu hoỷi:

1> ẹoọ chua cuỷa ủaỏt do ion naứo gaõy neõn?

2> Coự maỏy loùai ủoọ chua?

3> Theỏ naứo laứ ủoọ chua hoùat tớnh

4> Theỏ naứo laứ ủoọ chua tieàm taứng?

Phaỷn ửựng dd ủaỏt: Chổ tớnh chua cuỷa ủaỏt, do [H+] & [OH-]quyeỏt ủũnh Neỏu:

 [H+] > [OH-]: ủaỏt coự tớnh chua

 [H+] < [OH-]: ủaỏt coự tớnh kieàm

 [H+] = [OH-]: ủaỏt coự tớnh trung tớnh

1/ Phaỷn ửựng chua cuỷa ủaỏt: do H+ & Al3+gaõy neõn

a> ẹoọ chua hoùat tớnh: do H+ trong dd ủaỏt gaõy neõn & ủoọchua ủửụùc ủo baống caựch ủo PH dd ủaỏt

b> ẹoọ chua tieàm taứng: do H+ & Al3+ treõn beà maởt Kẹgaõy neõn

Trang 11

Đất có tính kiềm là do đâu?

Kết luận: GV rút lại phần 2 bằng câu hỏi: Tìm hiểu

phản ứng dd đất để làm gì?

 Mỗi lọai đất có độ chua khác nhau, và mỗi lọai

cây trồng thích hợp với từng độ chua khác nhau

tìm hiểu để biết từng lọai cây thích hớp với từng lọai

đất.

VD: đất mặn trồng cây cói, cây rừng ngập mặn như

Sú, vẹt đước,…

2/ Phản ứng kiềm của đất:

Khi đất có chứa các muối kiềm (Na2CO3, CaCO3…), gặpnước sẽ xảy ra phản ứng thủy phân  tạo kiềm đất cótính kiềm

Na2CO3 + H2O  NaOHCaCO3 + H2O  Ca(OH)2

Họat động 3: Độ phì nhiêu của đất:

VD: Nhà bạn Lan có đất đỏ tơi xốp, thu họach ns

rất cao Ngược lại, nhà bạn Nam đất pha cát, cây cối

cằn cỗi, NS thấp Hỏi đất nhà bạn nào phì nhiêu hơn?

Thế ĐPN là gì? Ở VN, em biết khu vực nào đất có

ĐPN cao?

Câu hỏi chuyển ý:

- ĐPN được phân ra làm mấy lọai?

- ĐPN tự nhiên và nhân tạo có gì khác nhau? Kể 1

vài tác động tích cực của con người làm tăng ĐPN cho

đất

Chú ý: GV cần nhấn mạnh, muốn hàng hóa ns có

NS & CL cao ngòai ĐPN của đất, còn tùy thuộc vào

thời tiết, giống, cách chăm sóc

1/ Khái niệm: ĐPN của đất là khả năng đất cc đủ nước

và chất dd & ko chứa các chất độc hại cho cây đảmbảo cây đạt NS & CL cao

2/ Phân lọai:

- ĐPN tự nhiên: là độ phì nhiêu được hình thành dưới

thảm TV tự nhiên, ko có sự tác động của con người trongquá trình hình thành

- ĐPN nhân tạo: được hình thành do kq họat động SX của

<c> Yếu tố nào quyết định ĐPN của đất?

Dặn dò: Thực hành bài 8, GV phân lớp thành 4 tổ, mỗi tổ chuẩn bị 1 lọai đất đã được phơi khô & tán mịn (đất

đỏ, đen, sét, ruộng)

Độ chua họat tính

Độ chua tiềm tàng

Trang 12

ẹAÁT XO I MOỉN MAẽNH TRễ SOÛI ẹA ÙNG DUẽNG COÂNG NGHEÄ NUOÂI CAÁY MOÂ TEÁ BAỉO TRONG ÙNG DUẽNG COÂNG NGHEÄ NUOÂI CAÁY MOÂ TEÁ BAỉO TRONG

I Mục tiêu bài học Bieỏt ủửụùc sửù hỡnh thaứnh, tớnh chaỏt, bieọn phaựp caỷi taùo vaứ sửỷ duùng ủaỏt xaựm baùc maứu

(ẹXBM) vaứ ủaỏt xoựi moứn maùnh trụ soỷi ủaự (ẹXMM TSẹ)

II.Trọng tâm Tính chất, biện pháp cải tạo đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh

III Chuẩn bị +

++

Nghiên cớ SGK, sách giáo viên

Tranh vẽ phẫu diện đất xám bạc màu

Nghiên cứu giáo trình: Nông hoá thổ nhỡng- NXB nông nghiệp

IV.Phơng pháp Vấn đáp tìm tòi, vấn đáp tái hiện, thuyết trình

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : Miễn

3 Bài mới: (42 phút)

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

KHVN ntn?  nhieọt ủụựi noựng aồm QT khoựang hoựa

dieón ra maùnh meừ (kh laứ quaự trỡnh phaõn huỷy CHC, chaỏt

muứn trong ủaỏt thaứnh chaỏt khoựang ủụn giaỷn ủeồ caõy haỏp

thuù) Nhửng KH quaự nhieàu caõy SD ko heỏt, maứ nửụực ta laùi

coự ủũa hỡnh nuựi cao chieỏm chuỷ yeỏu XM rửỷa troõi dieón

ra ủaỏt bũ xaỏu, nhử ủaỏt XBM, XMM TSẹ, pheứn, maởn 

Muùc tieõu cuỷa BH laứ…

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu veà ẹXBM

Vỡ sao goùi laứ ẹXBM? HS xem H.9.1 SGK  giaỷi thớch?

(vỡ ủaỏt ngheứo dd vaứ coự maứu xaựm baùc).

ẹXBM ủửụùc hỡnh thaứnh ụỷ vuứng naứo? ẹẹ cuỷa vuứng ủoự?

Chia lụựp thaứnh 4 toồ HS thaỷo luaọn 5 phuựt veà tớnh chaỏt

ủeồ coự bieọn phaựp caỷi taùo tửụng ửựng, roài tửứng toồ leõn ghi 1 yự

GV caàn nhaỏn maùnh, caỷi taùo ủaỏt phaỷi dửùa vaứo tớnh

chaỏt cuỷa ủaỏt.

Dửùa vaứo tớnh chaỏt cuỷa ủaỏt cho bieỏt loùai ủaỏt naứy thớch

hụùp troàng gỡ? VD

1/ Nguyeõn nhaõn hỡnh thaứnh: Hỡnh thaứnh ụỷ vuứng giaựp

ranh giửừa vuứng trung du mieàn nuựi & ủoàng baống, nụi coựủũa hỡnh doỏc thoỷai

2/ Tớnh chaỏt vaứ bieọn phaựp caỷi taùo:

Tớnh chaỏt Bieọn phaựp caỷi taùo

- Taàng ủaỏt maởtmoỷng, ngheứo dinhdửụừng vaứ ngheứomuứn

- ẹaỏt thửụứng bũ khoõ

- ẹaỏt raỏt chua

- Soỏ lửụùng vi sinhvaọt trong ủaỏt ớt &

hoùat ủoọng cuỷa VSVyeỏu

- Caứy saõu daàn, keỏt hụùp boựn phaõn

hc & phaõn hh hụùp lyự

- XD heọ thoỏng tửụựi tieõu hụùp lyự

- Boựn voõi

- Luaõn canh & xen canh caõytroàng: Caõy hoù ủaọu, phaõn xanh,lửụng thửùc & boựn theõm phaõn vs

3/ Hửụựng sửỷ duùng ẹXBM:

Thửụứng troàng caực loùai caõy coự heọ reó caùn (noõng) nhử: khoựm (thụm), tre, baộp, luựa, mớa, rau, …

Hoùat ủoọng 3: Tỡm hieồu ẹXMM TSẹ

HS xem H.9.2 SGK nguyeõn nhaõn gaõy XMẹ? (mửa

lụựn, gioự, tuyeỏt, ủũa hỡnh doỏc, con ngửụứi…) 1/ Nguyeõn nhaõn gaõy XMẹ:Coự 2 nn chớnh ụỷ VN: lửụùng mửa lụựn & ủũa hỡnh doỏc +

Trang 13

Còn ở VN, được hình thành chủ yếu do mấy nguyên

nhân?

Giữa đất nn & đất lâm nghiệp, đất nào dễ bị xói mòn

hơn? Tại sao? (đất nn vì bề mặt che phủ ít)

HS đọc phần t/c của ĐXMM TSĐ  GV giải thích bề

mặt phẩu diện ko hòan chỉnh.

HS so sánh sự giống và khác nhau về nn hình thành & t/

c của đất XBM & ĐXMM TSĐ

 GV kết luận:

- Cả 2 đều được hình thành do địa hình dốc, nhưng

ĐXBM hình thành ở nơi dốc thỏai còn XMM TSĐ lại là

dốc cao

- Đều bị rửa trôi tầng mặt, nghèo dd, chua hoặc rất

chua, nghèo VSV…Nhưng ĐXBM vẫn giàu dd hơn XMM

TSĐ

Chuyển ý: từ nn & t/c ĐXMM TSĐ hãy cho biết b/p

cải tạo đất?

- Ruộng bậc thang có nhiều ở đâu? Nó ntn? Tác dụng

làm RBT là gì?

- Thềm cây ăn quả, trồng cây nào là chính? Cây nào

phụ?

- HS nêu từng tác dụng của từng biện pháp nông học

chiều dài dốc

2/ Tính chất của ĐXMM TSĐ:

- Hình thái phẫu diện ko hòan chỉnh, có t/h mất hẳntầng mùn

- Cát sỏi chiếm ưu thế do sét & limon bị cuốn trôi

- Đất chua hoặc rất chua

- Nghèo VSV & họat động của VSV yếu

3/ Biện pháp cải tạo:

a> Biện pháp công trình:

- Làm ruộng bậc thang

- Thềm cây ăn quả

b> Biện pháp nông học:

- Canh tác theo đường đồng mức

- Bón phân hữu cơ + vô cơ

- Bón vôi

- Luân canh, xen canh cây trồng

- Trồng cây thành dải

- Canh tác nông lâm kết hợp

- Trồng rừng

4 Củng cố và dặn dò: (2 phút)

Củng cố:

- Lưu ý HS so sánh sự 2 lọai đất về các mặt

- Vấn đề chung để cải tạo 2 lọai đất này

Dặn dò:

- Xem trước bài 10 và trả lời các câu hỏi trong bài? Liên hệ địa phương em

- Học bài cũ

Trang 14

Tieỏt 7 – Baứi 10: BIEÄN PHAÙP CAÛI TAẽO VAỉ HệễÙNG SệÛ DUẽNG

ẹAÁT MAậN, ẹAÁT PHEỉN.

I Mục tiêu bài học +

+ Bieỏt ủửụùc sửù hỡnh thaứnh vaứ tớnh chaỏt cuỷa ủaỏ maởn vaứ ủaỏt pheứn

Bieỏt ủửụùc bieọn phaựp caỷi taùo vaứ sửỷ duùng ủaỏ maởn, ủaỏt pheứn

II.Trọng tâm Nguyên nhân, biện pháp cải tạo đất mặn, đất phèn

III Chuẩn bị +

++

Nghiên cứu SGK, sách GV

Tranh vẽ phãu diện đất mặn

Nghiên cứu giáo trình: Nông hoá thổ nhỡng- NXB nông nghiệp

IV.Phơng pháp Vấn đáp tìm tòi, vấn đáp tái hiện, thuyết trình

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

3 Bài mới: (38 phút)

1/ So saựnh ẹXBM & ẹXMM TSẹ veà caực maởt

2/ Nguyeõn nhaõn noựi chung laứm cho ủaỏt bũ xoựi moứn?

Hoùat ủoọng 1:Giụựi thieọu BH

ẹaừ hoùc 2 loaùi ủaỏt xaỏu taọp trung ụỷ khu vửùc trung

du mieàn nuựi laứ ủaỏt XBM & XMMTSẹ

Hoõm nay, tieỏp tuùc tỡm hieồu 2 loùai ủaỏt xaỏu nửừa taọp

trung ụỷ ủb ven bieồn laứ ủaỏt maởn & ủaỏt pheứn

Nguyeõn nhaõn naứo laứm ủaỏt bũ maởn, bũ pheứn; ủủ –

t/c cuỷa noự ra laứm sao; caựch caỷi taùo & sd loùai ntn laứ

muùc tieõu cuỷa BH

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu veà ủaỏt maởn

GV giụựi thieọu phaóu dieọn cuỷa ủaỏt (baứi 11)

Theỏ naứo laứ ủaỏt maởn?

Vỡ sao ủaỏt bũ maởn?

Pb ụỷ khu vửùc naứo?(line 4)

ẹửa line 5  HS nhaọn xeựt? GV coự theồ gụùi yự:

ủaỏt chaởt hay rụứi raùc, vỡ sao?

ẹaỏt chửựa gỡ maứ bũ maởn?

Nhaộc laùi: ẹaỏt coự tp cụ giụựi naởng: Chửựa nhieàu haùt

voõ cụ coự kớch thửụực nhoỷ

HS dửùa vaứo nn hỡnh thaứnh ủeồ coự b/p caỷi taùo tửụng

ửựng (line 6)

Boựn voõi coự t/d gỡ? (Line 7)

KL

: Trong caực b/p treõn b/p naứo laứ quan troùng

nhaỏt? Sd ủaỏt maởn ủeồ laứm gỡ ?Line 9

HS nhaộc laùi caực caõy rửứng ngaọp maởn (line 11)

I – CAÛI TAẽO & SD ẹM :

1 Nguyeõn nhaõn hỡnh thaứnh :

- Laứ loùai ủaỏt chửựa nhieàu cation Na+ haỏp phuù treõn beà maởt

Kẹ hoaởc trong dd ủaỏt

- ễÛ nửụực ta, coự 2 nn hỡnh thaứnh chớnh :+ Do nửụực bieồn traứn vaứo

+ Do a/ h cuỷa maùch nửụực ngaàm (mang theo muoỏi) vaứomuứa khoõ

- Nụi hỡnh thaứnh : Vuứng ủb ven bieồn.,

2 ẹaởc ủieồm, t/c cuỷa ẹM :

- Coự tp cụ giụựi naởng (tyỷ leọ seựt tửứ 50 – 60%)

- Chửựa nhieàu muoỏi tan (NaCL Na2SO4)

- Coự p/ử trung tớnh hoaởc kieàm yeỏu

- Hủ cuỷa VSV yeỏu

3 Bieọn phaựp caỷi taùo & hửụựng sd : a/ B/p caỷi taùo :

- B/p thuỷy lụùi:

+ ẹaộp ủeõ ngaờn maởn

+ XD heọ thoỏng mửụng maựng, tửụựi tieõu hụùp lyự

- B/p boựn voõi:

+ Na+(Kẹ) + Ca2+ Ca2+(Kẹ) + Na++ Sau boựn voõi  thaựo nửụực rửỷa maởn

Trang 15

+ Sau rửa mặn  bóm bs chất hữu cơ.

- Trồng cây chịu mặn b/ Sử dụng ĐM:

- Trồng lúa (sau khi đã cải tạo đất)

- Trồng cói

- Nuôi trồng thủy sản

- Trồng rừng ở vùng ĐM ngòai đê

Họat động 3 : Tìm hiểu đất phèn

Đưa h/ả về ĐP (line 12)

 ĐP hình thành ở vùng nào ? Vùng đó có đđ

gì ?

Xác sv nào chứa lưu hùynh ? (các cây rừng ngập

mặn)

 Đất vừa có thể bị mặn, vừa có thể bị phèn

ko ? Tại sao ? GV t/b q/t hình thành ĐP (line 13)

Tầng sinh phèn

Tầng phèn họat động

Line 14

ĐP có đđ gì bất lợi cho sx ? T/c cơ bản của ĐP ?

Vì sao đp có mùi hôi và tanh (gỉ sắt & khí H2S)

SS ĐP với 3 lọai đất đã học

Nêu các b/p cải tạo ĐP ?

Vd

: Sông tiêu thóat nước phèn cho ĐP của đb s.

Cửu long

Bón vôi cho đất có t/d gì ?(line 15)

Thế nào là cày sâu phơi ải ? t/d của b/p này ?

Cho HS xem tranh về b/p lên liếp hoặc luống

ĐP sd để làm gì ?

Line 16

Giới thiệu thêm về b/p né lũ ém phèn (line 17)

HS về nhà tự tìm hiểu xem cây nào mọc nhiều

hoặc trồng nhiều trên ĐP ?

II – CẢI TẠO VÀ SỬ DỤNG ĐP :

1 Nguyên nhân hình thành :

- Nơi hình thành : Vùng đb ven biển (tập trung chủ yếu ở

đb s Cửu Long) – nơi có nhiều xác sv chứ lưu hùynh

2 Đặc điểm, t/c của ĐP:

- Có tp cơ giới nặng

- Rất chua (pH thường < 4), chứa nhiều chất độc hại chocây (Al3+, Fe3+, CH4, H2S…)

- Có độ phì nhiêu thấp

- Hđ của vsv yếu

3 Biện pháp cải tạo & hướng sd ĐP:

a/ B/p cải tạo:

- b/p thủy lợi: XD hệ thống kênh tưới, tiêu nước  thâu

chua, xổ mặn, rửa phèn, hạ thấp mạch nước ngầm

- b/p bón vôi: Khử chua & làm giảm độc hại của Al3+CaO + H2O  Ca(OH)2

2Ca(OH)2 + Al3+(KĐ)  2Ca2+ + Al(OH)3 + H2O

H+ (KĐ) + OH-  H2O

- Cày sâu, phơi ải: Cho q/tr chua hóa diễn ra mạnh mẽ 

rửa phèn (nước)

- Lên liếp (luống): lật úp đất thành luống cao, 2 bên làm

rãnh tiêu phèn  chất phèn (trên liếp) theo nước tướixuống rãnh tiêu

Trang 16

moói toồ chuaồn bũ saỹn 1 loùai phaõn boựn theo toồ cuỷa mỡnh.

Toồ 1 & 2 : Phaõn h2Toồ 3 : Phaõn hửừu cụToó 4 : Phaõn vi sinh



Tieỏt 8 – Baứi 8+ 11: THệẽC HAỉNH:

XAÙC ẹềNH ẹOÄ CHUA CUÛA ẹAÁT VAỉ THệẽC HAỉNH: QUAN SAÙT PHAÃU DIEÄN ẹAÁT

Muùc tieõu BH:

++

Bieỏt quy trỡnh xaực ủũnh sửực soỏng cuỷa haùt Laứm thaứnh thaùo caực thao taực cuỷa quy trỡnh xaực ủũnh sửực soỏng cuỷa haùt gioỏng.

Nghieõm tuực trong hoùc taọp, caồn thaọn chớnh xaực trong coõng vieọc

II.Trọng tâm Rèn luyện tính cẩn thân, đảm bảo an toàn vệ sinh

HS: Lấy các mẫu đất tại địa phơng mình

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (2 phút)

2 Noọi dung baứi thửùc haứnh: baứi 11 – quan saựt phaóu dieọn ủaỏt (10 phuựt)

Phửụng phaựp: GV giụựi thieọu phaàn lyự thuyeỏt vỡ ko coự ủk thửùc haứnh.

Phaóu dieọn ủaỏt: laứ maởt phaởng caột thaỳng goực vụựi maởt ủaỏt tửứ treõn xuoỏng dửụựi.

Xaực ủũnh taàng ủaỏt : caờn cửự vaứo maứu saộc, tp cụ giụựi hoaởc ủoọ chaởt, chia phaóu dieọn ủaỏt thaứnh tửứng taàng.

- ẹoỏi vụựi ủaỏt hỡnh thaứnh taùi choó, phaóu dieọn ủaỏt goàm caực taàng:

+ A0: Taàng thaỷm muùc

+ A: Taàng rửỷa troõi

+ B: Taàng tớch tuù saỷn phaồm rửỷa troõi

+ C: Taàng maóu chaỏt

+ D: Taàng ủaự meù

- ẹoỏi vụựi ủaỏt troàng luựa nửụực, phaóu dieọn ủaỏt goàm caực taàng:

+ Ac: Taàng canh taực

+ P: Taàng ủeỏ caứy

+ B: Taàng tớch tuù

+ G: Taàng gụ laõy

3.Noọi dung thửùc haứnh baứi 8: (30 phuựt)

Chuaồn bũ:

- 4 maóu ủaỏt khoõ ủaừ nghieàn nhoỷ

- 8 caựi maựy ủo pH thoõng duùng

- dd KCl 1N & nửụực caỏt

- 8 becher loùai 100ml

- Caõn 2kg

Noọi dung vaứ phửụng phaựp:

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc

Neõu sửù caàn thieỏt phaỷi Xẹ ủoọ pH cuỷa ủaỏt  muùc tieõu BH

Hoùat ủoọng 2: GV hửụựng daón quy trỡnh ủo pH & trỡnh dieón kyừ naờng thửùc haứnh.

Trang 17

GV ổn định các nhóm, giới thiệu các dc, hc trên bàn từng

tổ, ghi các bước TH trên bảng

Mỗi tổ đo 1 mẫu đất của tổ đã chuẩn bị với pHnước & pH

KCl 1N

Hướng dẫn cách dùng máy đo pH và cách đo mẫu

Chú ý: nhắc nhở HS nên luân phiên nhau làm, cẩn thận

khi tiến hành, làm xong thì đổ bỏ đất, rửa và xếp DCTN

ngay ngắn, rửa đầu điện cực và tắt máy đo pH rồi ghi KQ

của nhóm lên bảng để thảo luận

Quy trình thực hành (cho 1 mẫu đất): B1: cho lần lượt 50ml nước cất & 50ml

KCl 1N vào 2 becher

B2: cân lần lượt 20g đất cho lần lượt

vào 2 becher trên

B3: dùng đũa thủy tinh khuấy đều 10

phút  đo pH nước & KCl

Họat động 4: Thảo luận kết quả và đánh giá chung của GV.

HS thảo luận KQ trên bảng  rút ra KL

GV đánh giá thao tác, ý thức tổ chức & kỹ luật từng

nhóm

KL: đất sét và đất ruộng thường chua, đất chua ngòai nhiễm phèn còn do cách canh tác và cải tạo đất của từng nông dân.

4 Dặn dò: (3 phút)

- Xem trước bài 9

- HS xem lại vệ sinh của tổ trước khi ra về

Đã duyệt

Ngày:………



Trang 18

TUẦN 5

Ngày……tháng …năm 200…

Tiết 9 – Bài 12: ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT, KỸ THUẬT SỬ DỤNG MỘT SỐ LỌAI PHÂN BO N THÔNG THƯỜNG ÙNG DỤNG CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO TRONG

I Mục tiªu bµi häc Biết được đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng một số lọai phân bón

thường dùng trong nông, lâm nghiệp

II.Träng t©m §Ỉc ®iĨm vµ kÜ thuËt sư dơng ph©n ho¸ häc vµ ph©n h÷u c¬

Mời 3 HS lên bảng, 2 HS viết bảng, 1 HS trả lời miệng

1/ Nêu tính chất, đặc điểm của đất mặn và biện pháp cải tạo.2/ Nêu tính chất, đặc điểm của đất phèn và biện pháp cải tạo.3/ Qúa trình hình thành đất phèn? Nguyên nhân hình thành đất mặn? Khu vực có đất mặn? Tại sao đất phèn cò mùi hôi? Biện pháp “né lũ ém phèn” là gì?

Họat động 1: Giới thiệu BH

Muốn nâng cao ĐPN của đất phải làm gì?

(bón phân) Có mấy lọai phân mà em biết?

(3 lọai)  mục tiêu BH.

Họat động 2: Tìm hiểu đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng từng lọai phân bón.

Nguyên tắc: GV phân 4 nhóm:

 Nhóm 1 & 2 thảo luận phân hh

 Nhóm 3: phân hữu cơ

 Nhóm 4: phân vsv

 Yêu cầu:Thảo luận 5 phút

- Tìm hiểu nội dung của nhóm mình

- Đặt câu hỏi cho nhóm có nd khác nhóm

mình để nhóm đó trả lời câu hỏi, các nhóm

khác bổ sung

 GV kết luận & HS ghi chú những ý thảo

luận  HS về nhà sọan bài

Các câu hỏi thảo luận & đáp án HS cần nắm:

1/ Phân hóa học:

a> Phân hóa học = phân khóang

b> Phân hh gồm 2 lọai: phân TH = phân phức hợp và phân hỗnhợp

c> Phân tổng hợp: Được SX bằng phản ứng hh  tạo thành 1thể gồm nhiều nguyên tố dd

d> Phân hỗn hợp: trộn 2 hoặc nhiều phân đơn với nhau

e> Phân lân: phân chứa chủ yếu là P, Phân đạm: phân chứachủ yếu là N, Phân urê là hỗn hợp của N, H, C & O CTPT: (NH2)2CO

f/ Phân đa lượng: phân chứa nguyên tố mà cây cần nhiều nhất:

N, P, K

g/ Phân trung lượng: Phân bón chứa nguyên tố mà cây cần 1lượng vừa phải: Ca, Mg, S Tuy nhiên sự phân lọai này chỉ có tínhtương đối vì VD như đối với bắp cải Ca là phân đa lượng vì nó cầnnguyên tố này rất nhiều

h/ Phân vi lượng: cây cần 1 lượng nhỏ nhưng ko thể thiếu đối với cây như: Fe, Mn, Bo, Mo, Cl, Na, Zn, Cu, Co,…

Trang 19

2/ Phân hữu cơ:

a> Kể tên các lọai PHC: phân chuồng, phân xanh, phân rác,

tro bếp, phân dơi, phân trùn quế…

b> Vì sao phải ủ phân, đặc biệt là PC, trước khi bón cho cây? ủ phân với nhiệt độ cao để tiêu diệt hạt cỏ dại, mầm bệnh

và để QT KH diễn ra 1 phần

c> PHC dùng để bón lót còn phân hóa học thường dùng để bón thúc VÌ: bản chất của phân hh là phân khóang nên cây SD

được liền, còn phc phải thêm gđ KH thành khóang cây mới SDđược

d> Phân xanh ko cần ủ, tên 1 số cây làm phân xanh như:

muống, điền thanh, cốt khí, trinh nữ ko gai, cỏ Stylô, bèo hoa dâu,bèo tấm, keo đậu…

e> Ủ PHC ntn? Trộn phân với nước giải, vôi, tro bếp…rồi ủ

bằng lá (hoặc đậy bằng bao nylon) trong 3 tháng họai mụcbón cho cây

3/ Phân vi sinh:

a> Thế nào là PVSV? Gồm chất nền (than bùn) & VSV bám

trên đó  Tẩm vào hạt giống trước khi gieo trồng, hay bón trựctiếp vào đất

b> Có mấy lọai PVS? PVS CĐĐ, phân giải chc, chuyển hóa

lân

c> Chú ý khi SD PVS: xem kỹ HSD, bảo quản nơi thóang mát

có bóng râm, tránh as chiếu trực tiếp, nếu đất chua thì phải cảitạo đất bằng vôi trước khi bón PVS…

4 – Củng cố và dặn dò (1 phút)

- Đánh giá HS và nhóm cho điểm miệng HS phát biểu tốt

- Dặn HS: ôn từ bài 2  11 để tiết tới kiểm tra1 tiết



Trang 20

Tiết 10 – Bài 13

Ư NG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG SẢN XUẤT PHÂN BO N ÙNG DỤNG CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO TRONG ÙNG DỤNG CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO TRONG

I Mục tiªu bµi häc +

+ Biết được ứng dụng của công nghệ vi sinh trong SX phân bón

Biết được 1 số lọai phân VS dùng trong SX nông, lâm nghiệp và cách sử dụng

II.Träng t©m §Ỉc ®iĨm vµ c¸ch sư dơng c¸c lo¹i ph©n VSV

III ChuÈn bÞ +

++

Nghiªn cøu SGK, s¸ch GV vµ mét sè th«ng tin bỉ sung’

Họat động 1: Giới thiệu BH

Công nghệ VS: Là ngành công nghệ nkhai thác, SD

họat động sống của VSV SX ra SP phục vụ cho con

người VD: sữa chua, bia, bột ngọt, nước tương…& phân

bón mục tiêu BH:…

Họat động 2: Tìm hiểu 1 số lọai phân vi sinh

Người ta làm ntn để có PVS?  nguyên lý SX

Em hiểu thế nào là PVSV CĐĐ?

Cộng sinh? Quan hệ sống chung giữa 2 lòai, cả 2 cùng có

lợi.

VD: + VSV Rhizobium với nốt sần rễ cây họ đậu.

+ Địa y : nấm & tảo xanh

+ VSV trong ống tiêu hóa của sâu bọ, mối…

Hội sinh? Quan hệ sống chung giữa 2 lòai, 1 bên có lợi

cần thiết, 1 bên ko hại cũng ko lợi.

VD: + Cá ép bám sát vào cá lớn, rùa (hiện tượng đi nhờ)

Các VSV CĐĐ có điểm chung là gì? Vậy chúng có điểm

gì khác nhau? (gợi ý: có dùng phân Nitragin để bón cho

cây lúa?)

Cách SD PVS CĐĐ?

PVS chuyển hóa lân?

Thành phần PLVS do VN SX?

1/ Nguyên lý SX PVS: phân lập chủng VSV đặc

hiệu  nhân giống  trộn với chất nền  PVS đặcchủng

2/ PVSV CĐĐ:

- K/N: là lọai phân bón chứa chủng VSV cố định

nitơ tự do  đạm

- Một số lọai PVSV CĐĐ thường gặp:

+ Nitragin: chứa VSV CĐĐ sống cộng sinh với

rễ cây họ đậu

+ Azogin: chứa chủng VSV CĐĐ sống hội sinh

với cây lúa & 1 số cây khác

- Chú ý: Mỗi 1 lọai PVS chứa 1 chủng VSV CĐĐ

nhất định, có phương thức sống (cộng sinh, hội sinh)với 1 lọai cây nhất định  ko thể bón phân Nitragincho cây lúa

- Cách SD: Tẩm vào hạt giống trước khi gieo

trồng hoặc bón trực tiếp vào đất

- Chú ý khi SD : (nhắc lại)

3/ PVS chuyển hóa lân:

- K/N: Là lọai phân bón chứa chủng VSV chuyển

hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ, lân khó tan thànhlân dễ tan

- Thành phần phân lân VS do VN SX:

Trang 21

Nêu K/N  PVS PGCHC thực chất là phân giải cái gì

trong CHC?

Cách SD PVS PGCHC có gì khác với 2 lọai phân trên?

Liên hệ thực tế: PVS PGCHC ngòai bón vào đất còn làm

gì? (ủ phân chuồng, phân rác)

+ Chất nền: than bùn+ Chủng VSV chuyển hóa lân+ Bột photphorit hay apatit (chứa P)+ Khóang đa lượng & vi lượng

- Cách SD: tương tự PVSV CĐĐ

4/ Phân VSV PGCHC:

- K/N: Là lọai phân bón chứa chủng VSV

PGCHC, thực chất là quá trình VSV tiết enzym đểphân giải celulose

- Cách SD: bón trực tiếp vào đất

- Các lọai PVS PGCHC phổ biến trên thị trườngVN: Estrasol (Nga), Mana (NB)

3.Củng cố và dặn dò (2 phút)

Phân biệt từng lọai PVS, Xem bài 14: chuẩn bị cây đậu xanh (nành) – h = 10-15cm;hộp nhựa có nắp đậy đượcđục lổ (4 tổ – mỗi tổ đem 5 cây đậu & 1 hộp nhựa)

Trang 22

Tieỏt 11 – Baứi 14: THệẽC HAỉNH: TROÀNG CAÂY TRONG DUNG DềCH

I Mục tiêu bài học +

+ +

Troàng ủửụùc caõy trong dung dũch Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, tổ mổ

Thửùc hieọn ủuựng quy trỡnh, baỷo ủaỷm an toứan lao ủoọng vaứ veọ sinh moõi trửụứng

II.Trọng tâm Từ bớc 1 đến bớc 4

III Chuẩn bị +

++

1> Nguyeõn lyự SX phaõn VS?

2> Keồ teõn 1 soỏ loùai phaõn VS thửụứng duứng

3> Theỏ naứo laứ phaõn VS Cẹẹ? Moọt soỏ loùai phaõn VS Cẹẹ thửụứng gaởp & caựch SD?

4> Khi SD phaõn VS Cẹẹ phaỷi chuự yự ủieàu gỡ?

5> KN phaõn VS chuyeồn hoựa laõn? Thaứnh phaàn phaõn laõn VS ụỷ

VN & caựch SD?

6> Neõu yự nghúa thửùc teỏ cuỷa vieọc boựn phaõn VS phaõn giaỷi CHC?

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

Troàng caõy trong dd = thuỷy canh Muoỏn troàng ủửụùc caõy

trong dd phaỷi coự 1 soỏ hieồu bieỏt nhaỏt ủũnh hoùc baứi naứy

ủeồ bieỏr caựch troàng & taọp tớnh caồn thaọn khi lao ủoọng

Hoùat ủoọng 2: GV trỡnh dieón kyừ naờng

Giụựi thieọu noọi dung QTTH – keỏt hụùp dieón giaỷi & thao

taực maóu

GV giụựi thieọu dd ủaừ pha saỹn + giụựi thieọu caực hoựa chaỏt

ủeồ pha dd Knoõp

Hửụựng daón laùi caựch SD maựy ủo pH

Nhaộc nhụỷ HS laứm TH tửứ tửứ, caồn thaọn, chớnh xaực ẹaởc

bieọt laứ bửụực ủieàu chổnh pH

Caồn thaọn, traựnh gaõy toồn haùi boọ reó

Chuự yự: 1 phaàn boọ reó ngaọp trong dd, 1 phaàn boọ reó ụỷ phớa

treõn beà maởt dd

Quy trỡnh troàng caõy trong dd:

- B1: Chuaồn bũ dd dinh dửụừng:

dd Knoõp (g/ l nửụực caỏt)

(1) CaNO3: 1.0(2) KH2PO4: 0.250(3) MgSO4.7H2O: 0.250(4) KCl : 0.0125(5) FeCl3: 0.0125

- B3: Choùn caõy: caõy khoỷe, reó thaỳng.

- B4: Troàng caõy trong dd

+ Luoàn boọ reó qua loồ ủaừ ủuùc saỹn treõn naộp hoọp+ Vaởn naộp hoọp kyừ  boùc giaỏy ủen XQ

- B5: Theo doừi sửù sinh trửụỷng cuỷa caõy

Khuyeỏn khớch HS mang veà nhaứ theo doừi

Hoùat ủoọng 3: HS thửùc haứnh troàng caõy trong dd

HS laứm theo ủuựng QT, caồn thaọn khi laứm (B2), laứm xong

ghi teõn nhoựm & ngaứy troàng vaứo phaàn giaỏy bao ngoứai hoọp

Trang 23

& phaỷi doùn VS thaọt saùch.

Hoùat ủoọng 4: Thaỷo luaọn vaứ ủaựnh giaự

GV neõu caõu hoỷi ủeồ HS thaỷo luaọn:

- Nhaọn xeựt veà thaứnh phaàn caực chaỏt trong dd Knoõp?

- Dửùa vaứo ủaõu ủeồ ủieàu chổnh pH cuỷa dd troàng caõy?

- Vỡ sao luực troàng caõy trong dd thỡ ko ủửụùc ủeồ boọ reó

ngaọp hoứan toứan vaứo dd?

GV hửụựng daón HS caựch kieồm tra, ủaựnh giaự saỷn phaồm:

- Caõy thaỳng ủửựng & ủaọy chaởt naộp (2ủ)

- Coự giaỏy ủen bao ngoứai (1ủ)

- Vũ trớ boọ reó (2ủ)

- ẹo laùi pH (2ủ)

- Thửùc hieọn ủuựng quy trỡnh (1ủ)

- YÙ thửực toồ chửực kyỷ luaọt trong giụứ hoùc + veọ sinh (2ủ)

- Coự ủuỷ chaỏt dd: N,P,K & caực khoựang caàn thieỏt cho caõy.

- Dửùa vaứo yeõu caàu cuỷa tửứng loùai caõy.

- Vỡ caõy ko hoõ haỏp ủửụùc.

3 Daởn do ứ(3 phuựt)

Hoùc baứi cuừ, xem trửụực baứi 15



Tieỏt 12 – Baứi 15 + 17

ẹIEÀU KIEÄN PHAÙT SINH, PHAÙT TRIEÅN SAÂU, BEÄNH HAẽI CAÂY TROÀNG

PHOỉNG TRệỉ TOÅNG HễẽP DềCH HAẽI CAÂY TROÀNG

I Mục tiêu bài học +

+ Hieồu ủửụùc ủieàu kieọn phaựt sinh, phaựt trieồn cuỷa saõu beọnh haùi caõy troàngHieồu ủửụùc caực nguyeõn lyự cụ baỷn vaứ caực bieọn phaựp chuỷ yeỏu sửỷ duùng trong phoứng trửứ toồng hụùp vaứ dũch haùi caõy troàng

II.Trọng tâm Các biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

III Chuẩn bị +

++

Nghiên cứu SGK, sách GV

Tranh ảnh, băng hình liên quan đến bài học

Tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học

IV.Phơng pháp Thuyết trình, so sánh, vấn đáp gơi mở, vấn đáp tái hiện, thảo luận nhóm

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (miễn)

3 Bài mới: (40 phút)

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

Trong SX troàng troùt, saõu beọnh laứ 1 trong nhửừng yeỏu toỏ

nguy haùi nhaỏt laứm giaỷm naờng suaỏt vaứ chaỏt lửụùng noõng

phaồm Vỡ vaọy, PTSB laứ yeỏu toỏ ko theồ thieỏu trong SXNN

 Muoỏn PTSB coự hieọu quaỷ, ta phaỷi hieồu ủửụùc ủieàu kieọn

phaựt sinh vaứ phaựt trieồn saõu beọnh haùi

 Muùc tieõu BH…

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu caực ủieàu kieọn phaựt sinh phaựt trieồn cuỷa saõu, beọnh haùi caõy troàng.

SBH coự maởt treõn ủoàng ruoọng tửứ nhửừng nguoàn naứo?

Vaọy ta phaỷi laứm gỡ ủeồ ngaờn chaởn nguoàn SBH treõn ủoàng

ruoọng?

Ngoứai gioỏng saùch beọnh, ta coứn caàn phaỷi sd gioỏng coự ủủ

A ẹIEÀU KIEÄN PHAÙT SINH, PHAÙT TRIEÅN CUÛA SAÂU BEÄNH HAẽI

I/ NGUOÀN SAÂU, BEÄNH HAẽI:

- Coự 2 nguoàn chớnh:

+ Coự saỹn treõn ủoàng ruoọng ( ủaỏt, caõy coỷ)+ Haùt gioỏng, caõy con bũ SB

Trang 24

ntn để hạn chế sự phát sinh & phát triển sbh?

 Giống kháng SBH  làm thế nào để tạo ra giống

kháng SBH?

 T/d của các b/p này là gì?

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phát sinh & phát

triển của SBH?

 Tìm hiểu tác động của từng yếu tố…

Vì sao nhiệt độ có a/ hưởng rất lớn đến sâu hại?

Vì sao độ ẩm không khí và lượng mưa ả/ hưởng tới sự

phát sinh & phát triển SBH?

Đất đai có ả/ hưởng tới sự phát triển của SBH ntn?

Ngòai những điều kiện trên, theo em còn có điều kiện

nào khác ả/ hưởng tới sự phát sinh phát triển SBH trên

đồng ruộng?

GV hướng dẫn HS tự đọc SGK

+ B/p canh tác (cày bừa, phát quang bờ cỏ,…)+ Dùng giống sạch bệnh, giống kháng SBH

II/ ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU, ĐẤT ĐAI:

1 Nhiệt độ môi trường:

- Mỗi 1 lòai sâu hại ST & PT trong 1 giới hạn to nhấtđịnh Nhiệt độ có a/ h rất lớn đến sự PS & PT của SH

vì SH có khả năng tự điều chỉnh thân nhiệt kém

VD: Sâu cắn gié (hại lúa)

2 Độ ẩm không khí và lượng mưa:

- A/h trực tiếp: Lượng nướ`c trong côn trùng biếnđổi theo độ ẩm kk & lượng mưa

- A/ h gián tiếp: thông qua nguồn thức ăn (cây cối)

3 Điều kiện đất đai: T/động gián tiếp đến sự PS &

PT SBH thông qua cây trồng

VD: Trên đất giàu mùn, giàu đạm: cây dễ bị bệnh

đaọ ôn, bạc lá

VD: Trên đất chua: cây dẽ bị bệnh tiêm lửa.

III/ ĐK VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG & CHẤ ĐỘ CHĂM SÓC:

- Giống: sd giống bi SB hoặc giống coo khả năng

kháng SB kém

- Chế độ chăm sóc: không chăm sóc hoặc chăm sóc

không đúng cách

VD: Hiện tượng lờn thuốc VD: gây vết thương ở bộ rễ hoặc thân cây + đk

ngập úng

VD: Mất cân đối giữa lượng nước và phân bón IV/ ĐK ĐỂ SBH PHÁT TRIỂN THÀNH DỊCH:

(SGK)

Họat động 3: Tìm hiểu K/N & nguyên lý PTTHDH cây trồng.

Thế nào là PTTHDH cây trồng? (line 6)

Tại sao phải PTTHDH cây trồng? (line 6)

B.PHÒNG TRỪ TỔNG HỢP DỊCH HẠI CÂY TRỒNG

I – KHÁI NIỆM PTTHDH CÂY TRỒNG:

Trang 25

Mời HS đọc nguyên lý  ghi bảng & hỏi tác dụng

của từng nguyên lý

Vì sao phải trồng cây khỏe?

Thiên địch là gì? Chúng khống chế SBH ntn?

Nêu VD về lợi ích của việc thăm đồng thường xuyên

Nếu em là chính quyền địa phương, em sẽ làm gì để

giúp bà con nông dân trở thành chuyên gia trong PTDH

cây trồng?

-SDphối hợp các b/p PTDH cây trồng một cách hợp lý.

- MĐ: phát huy ưu điểm & khắc phục nhược điểm của

từng b/p

II–NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA PTTHDH CÂY TRỒNG:

1/ Trồng cây khỏe

2/ Bảo tồn thiên địch

3/ Thăm đồng thường xuyên

4/ Nông dân trở thành chuyên gia

Họat động 4: Tìm hiểu các b/p chủ yếu trong PTTHDH cây trồng:

Nếu được giao đất và tiền, em sẽ PTDH cây trồng ntn

để NS & CL lúa của em là tốt nhất?(line 7)

 Tìm hiểu từng b/p, ưu & nhược điểm của từng biện

pháp & cách sd phối hợp các b/p để PTDH cây trồng đạt

hiểu quả cao nhất

GV nhấn mạnh: GV giới thiệu các b/ p, HS lắng nghe,

sau đó cho thảo luận nhóm

4 nhóm = 4 tổ, thảo luận 5 phút:

1/ Ưu nhược điểm của từng b/p

2/ Lấy VD về sự sd phối hợp các b/p trong PTTHDH

cây trồng Chỉ rõ tại sao phải sd phối hợp các b/p như

vậy?

III – B/P CHỦ YẾU TRONG PTTHDH CÂY TRỒNG:

1/ B/p kỹ thuật:

- Là b/p chủ yếu nhất

- Các b/p: cày bừa, tiêu hủy tàn dư cây trồng, tưới tiêu, bón phân hợp lý, luân canh cây trồng, gieo trồng đúng thời vụ…

2/ B/p sinh học:

- Là b/p tiên tiến nhất

- Là b/p sd sv hoặc sp của chúng để ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sbh gây ra

* Thiên địch: Kẻ thù tự nhiên.

3/ Sử dung giống cây trồng chống chịu SBH:

Là b/p sd giống cây trồng mang gen chống chịu, hạnchế, ngăn ngừa SBH

4/ B/p hóa học: sd thuốc hóa học để trừ dịch hại cây trồng 5/ B/p cơ giới, vật lý:

- Là b/p quan trọng

- Các b/p như: bắt bặng vợt, bằng tay…; bẫy ánh sáng, mùivị…

6/ B/p điều hòa: là b/p giữ cho DH chỉ phát triển ở 1 mức độ

nhất định  giữ cb sinh thái

KẾT LUẬN:

Các b/p trên được sd phối hợp 1 cách hợp lý trongPTTHDH cây trồng

4.Củng cố và dặn dò (4phút)

Củng cố: Những điều kiện làm PS & PT SBH?

Dặn dò:

- Học bài cũ

- Tự đọc thêm bài 16 – thực hành: Nhận biết một số lòai sâu, bệnh hại lúa SGK/ T50

Trang 26

Nghiên cứu SGK, sách GV.

Dụng cụ, vật liệu nh trong SGK

Tranh ảnh, mẫu tiêu bản

IV.Phơng pháp: Thuyết trình, Vấn đáp gợi mở

Caõu 2: Haừy sửỷ duùng phoỏi hụùp caực bieọn phaựp phoứng trửứ dũch haùi caõy

troàng moọt caựch hụùp lyự trong moọt vuù muứa (luựa) (4ủ)

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

DD boựoc ủoõ laứ 1 loùai thuoỏc PT naỏm haùi maứ caựch pha cheỏ raỏt

ủụn giaỷn, coự theồ pha cheỏ taùi gủ ủeồ sd vỡ vaọy caàn bieỏt pha

cheỏ ủeồ khi caàn coự theồ sd kũp thụứi  muùc tieõu BH…

Hoùat ủoọng 2: GV trỡnh dieón kyừ naờng

Vửứa laứm maóu, vửứa giụựi thieọu qt pha cheỏ dd boựoc ủoõ PT

naỏm haùi

* Chuự yự: vaón coự theó ủoồ theo trỡnh tửù ngửụùc laùi vỡ chaỏt

lửụùng saỷn phaồm cuoỏi cuứng laứ nhử nhau ẹoồ theo trỡnh tửù dd

CuSO4 (chaỏt thieỏu) vaứo dd Ca(OH)2(chaỏt dử) ủeồ deó thaỏy phaỷn

ửựng (keỏt tuỷa) xaỷy ra

Gổai thớch: Soỏ mol CuSO4= 0,04 mol< soỏ mol Ca(OH)2=

0,27 mol Tyỷ leọ p/ử laứ 1:1 dd Ca(OH)2 dử

Laứm quyứ tớm hoựa xanh

Quy trỡnh pha cheỏ dd boựoc ủoõ 1% PT naỏm haùi:

B1: Caõn 10g CuSO4 5H2O vaứ 15g CaO

B2: 10g CuSO4 5H2O + 800ml H2O  dd CuSO4 (chaột boỷ saùn)

B3: 15g CaO + 200ml H2O  dd Ca(OH)2.

B4: ẹoồ tửứ tửứ dd CuSO4 vaứo dd Ca(OH)2, vửứa ủoồ vửứa khuaỏy

B5: Kieồm tra chaỏt lửụùng saỷn phaồm

- Maứu saộc: Xanh dửụng (dd CuSO4)

- pH kieàm (dd Ca(OH)2 dử) dd boựoc ủoõ 1% pt naỏm haùi

Hoùat ủoọng 3: HS thửùc haứnh pha cheỏ dd boựoc ủoõ 1% PT naỏm haùi

GV nhaộc nhụỷ caực nhoựm kieồm tra DC & HC caàn sd

Theo doừi q/t laứm vieọc cuỷa tửứng nhoựm

Luoõn luoõn nhaộc nhụỷ tớnh caồn thaọn vaứ veọ sinh lủ

Yeõu caàu: caực thaứnh vieõn cuỷa nhoựm ủeàu tớch cửùc thửùc haứnh.

4.Cuỷng coỏ vaứ daởn doứ :(4 phuựt)

Kieồm tra vaứ ủaựnh giaự: GV dửùa vaứo kq thửùc haứnh vaứ yự thửực kyỷ luaọt, veọ sinh ủeồ cho ủieồm coọng hoaởc trửứ tửứng toồ Daởn doứ: Hoùc baứi theo caõu hoỷi SGK.



Tieỏt 14 – Baứi 19

AÛNH HệễÛNG CUÛA THUOÁC HOÙA HOẽC BAÛO VEÄ THệẽC VAÄT

Trang 27

ẹEÁN QUAÀN THEÅ SINH VAÄT VAỉ MOÂI TRệễỉNG

I Mục tiêu bài học: +

+ Bieỏt ủửụùc aỷnh hửụứng xaỏu cuỷa thuoỏc HH BVTV ủeỏn QTSV & MT

Coự yự thửực thaọn troùng khi tieỏp xuực & sd thuoỏc, ủoàng thụứi tuyeõn truyeàn vaọn ủoọng moùi ngửụứi neõn haùn cheỏ sd thuoỏc HH BVTV

-Tìm các tranh ảnh có liên quan đến bài học

HS: Tìm các tranh ảnh có liên quan đến thuốc hoá học BVTV

IV.Phơng pháp: Thảo luận nhóm, thuyết trình, vấn đáp tìm tòi, vấn đáp gợi mở

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

Nhử baứi trửụực ủaừ hoùc veà bieọn phaựp hoựa hoùc, sd

thuoỏc hh bvtv coự nhửừng ửu ủieồm ( tieõu dieọt

nhanh, deó sd, ủụừ toỏn coõng,…) nhửng vaón coự nhửừng

maởt haùn cheỏ laứ a/h xaỏu ủeỏn QTSV, MT & con

ngửụứi Muùc tieõu BH…

Hoùat ủoọng 2: Tỡm hieồu aỷnh hửụỷng xaỏu cuỷa thuoỏc HH BVTV ủeỏn QTSV & MT

Caõu hoỷi thaỷo luaọn 1: Noựi raống: thuoỏc hh bvtv

coự a/ h xaỏu ủeỏn QTSV ẹ/ S? Gổai thớch?

HS thaỷo luaọn + nghieõn cửựu SGK  P/bieồu

Chuự yự: thuoỏc hh bvtv coự phoồ ủoọc roọng.

Caõu hoỷi thaỷo luaọn 2: Sd nhieàu thuoỏc hh bvtv coự

a/ h gỡ tụựi mt? (ủoự laứ mt naứo? a/ h ntn?)

Sau khi HS p/b, GV ủửa high aỷnh sửu taàm veà

taực haùi cuỷa thuoỏc hh bvtv ủeỏn moõi trửụứng vaứ con

ngửụứi

I/ AÛNH HệễÛNG XAÁU CUÛA THUOÁC HOAÙ HOẽC BAÛO VEÄ THệẽC VAÄT ẹEÁN QUAÀN THEÅ SINH VAÄT VAỉ MOÂI TRệễỉNG:

a/ AÛnh hửụỷng xaỏu cuỷa thuoỏc hoaự hoùc baỷo veọ thửùc vaọt ủeỏn

quaàn theồ sinh vaọt:

- Thuoỏc hoaự hoùc baỷo veọ thửùc vaọt thửụứng coự phoồ ủoọc raỏt roọng

vụựi nhieàu loaứi saõu beọnh haùi chuựng ủửụùc sửỷ duùng cho nhieàu loaứi caõy troàng khaực nhau vaứ do ngửụứi sửỷ duùng thửụứng sửỷ duùng vụựi noàng ủoọ, lieàu lửụùng cao  aỷnh hửỷụng ủeỏn sửù sinh trửụỷng vaứ phaựt trieồn cuỷa caõy  naờng suaỏt vaứ chaỏt lửụùng noõng saỷn giaỷm.

- Khi sửỷ duùng khoõng hụùp lyự  thuoỏc coự taực ủoọng xaỏu ủeỏn quaàn theồ sinh vaọt coự ớch treõn ủoàng ruoọng, trong ủaỏt, trong nửụực;laứm maỏt caõn baống sinh thaựi

- Laứm xuaỏt hieọn caực quaàn theồ dũch haùi khaựng thuoỏc neỏu sửỷ dung moọt loaùi thuoỏc lieõn tuùc hay nhieàu loaùi thuoỏc coự tớnh naờng gaàn gioỏng nhau

b/ AÛnh hửụỷng xaỏu cuỷa thuoỏc hoaự hoùc baỷo veọ thửùc vaọt ủeỏn moõi

trửụứng:

Do sửỷ duùng khoõng hụùp lyự (noàng ủoọ, lieàu lửụùng quaự cao,thụứi gian caựch ly ngaộn)  thuoỏc hoaự hoùc BVTV ủaừ gaõy ra oõnhieóm moõi trửụứng ủaỏt, nửụực, khoõng khớ vaứ noõng saỷn

- Tớch luừy trong noõng saỷn aỷnh hửụỷng sửực khoeỷ con ngửụứi vaứ vaọt nuoõi.

- Tửứ trong ủaỏt, nửụực  ủi vaứo cụ theồ ủoọng vaọt thuỷy sinh, vaứonoõng saỷn - thửùc phaồm  cuoỏi cuứng vaứo cụ theồ con ngửụứi gaõy ra 1 soỏ beọnh hieồm ngheứo

- Tửứ trong khoõng khớ  con ngửụứi vaứ ủoọng vaọt hớt phaỷi 

Trang 28

gaõy ngoọ ủoọc.

Hoùat ủoọng 3: Tỡm hieồu nhửừng b/p haùn cheỏ a/h xaỏu cuỷa thuoỏc hh bvtv.

Em haừy ủoựng vai troứ laứ 1 ngửụứi noõng daõn, sau

khi aựp duùng caực b/p ptdh ( bp sinh hoùc + cụ giụựi

vaọt lyự ) nhửng ko theồ kieồm soựat ủửụùc dũch raày

naõu, em phaỷi sd bp hh Vaọy em seừ mua thuoỏc hh

bvtv coự teõn gỡ? ủủ cuỷa thuoỏc? vaứ caựch tieỏn haứnh

sd ra laứm sao? Haừy trỡnh baứy

Lieõn heọ xem ụỷ ủũa phửụng em ủaừ sd thuoỏc hh

bvtv ntn? Coự ủieồm naứo caàn leõn aựn

Nt khi sd thuoỏc hh bvtv:

- Chổ sd thuoỏc hh bvtv khi DH tụựi ngửụừng gaõy haùi

- SD thuoỏc coự tớnh choùn loùc cao, deó phaõn huỷy trong mt

- SD ủuựng thuoỏc, ủuựng tg, ủuựng noàng ủoọ vaứ lieàu lửụùng

- Caàn tuaõn thuỷ qủ veà an toứan lủ & veọ sinh mt khi sd & baỷo quaỷnthuoỏc

.4.Cuỷng coỏ vaứ daởn doứ : ( 5 phuựt)

- Neõu aỷnh hửụỷng xaỏu cuỷa thuoỏc hh bvtv?

- Khi sd thuoỏc hh bvtv ta neõn chuự yự ủieàu gỡ?

Bieỏt ủửụùc theỏ naứo laứ cheỏ phaồm sinh hoùc baỷo veọ thửùc vaọt Bieỏt ủửụùc baỷn chaỏt vaứ quaự trỡnh saỷn xuaỏt 1 cheỏ phaồm sinh hoùc BVTV

Coự nhaọn thửực ủuựng veà giaự trũ cuỷa cheỏ phaồm sinh hoùc BVTV, coự thửực tuyeõn truyeàn vaọnủoọng baứ con noõng daõn sd caực cheỏ phaàm sinh hoùc BVTV ủeồ phoứng trửứ saõu beọnh, baỷo veọmoõi trửụứng, giửừ caõn baống sinh thaựi, thửùc hieọn neàn saỷn xuaỏt noõng nghieọp beàn vửừng

II.Trọng tâm: Qui trình sản xuất các chế phẩm BVTV

III Chuẩn bị: +

+ Nghiên cứu SGK, sách GV.Tham khảo tài liệu và tranh ảnh liên quan đến bài học

IV.Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, vấn đáp tìm tòi, thuyết trình

Hoùat ủoọng 1: Giụựi thieọu BH

ẹeồ haùn cheỏ aỷnh hửụỷng xaỏu cuỷa thuoỏc hh bvtv, thỡ ngoứai

caực bieọn phaựp khaộc phuùc a/h xaỏu cuỷa thuoỏc hh bvtv maứ

ta ủaừ hoùc ụỷ baứi trửụực, ta cuừng caàn sd cheỏ phaồm vi sinh ủeồ

Trang 29

pt sâu hại thay cho thuốc hh bvtv Vậy sd chế phẩm vs

để phòng trừ sâu hại là sd bp nào trong các bp PTDH

cây trồng mà ta đã học?

 bh giúp tìm hiểu kỹ hơn về bp sinh học

 Nêu mục tiêu BH…

Họat động 2: Tìm hiểu một số chế phẩm vi sinh trong PT sâu hại

- Nêu câu hỏi dẫn dắt tới k/n về cpvs pt sâu hại:

+ Theo em, sâu hại có bị bệnh tật ko? Nếu có thì nn

gây bệnh cho sâu hại là gì? ( khí hậu và các lòai vsv gây

bệnh).

+ Vậy theo em, thế nào là chế phẩm vi sinh pt sâu

hại? Nó có khác gì so với thuốc hh BVTV?

- Nêu câu hỏi gợi ý tìm hiểu chế phẩm vi khuẩn trừ

sâu:

+ Thế nào là chế phẩm vk trừ sâu?

+ Lòai vk nào được sd để xs ra cpvk trừ sâu?

+ Vì sao vk này tiêu diệt được sâu hại?

+ Triệu chứng của sâu hại khi bị bệnh do vk gây ra?

 Nhấn mạnh: vk có rất nhiều lòai khác nhau, nhưng

để diệt được sâu hại, nó phải sx được ptotein độc ở gđ

bào tử tìm thấy ở vk Bt.

Giải thích: Bào tử – Màng tế bào lõm vào tạo 1 ngăn

chứa 1 vùng DNA xq ngăn high thành 1 màng dày gồm

1 số lớp bảo vệ Bào tử có vận tốc chuyển hóa chậm, chịu

được khô hạn, chất độc và nhiệt độ cực trị, sống ko dd

nhiều năm, đủ nhỏ để bay trong kk khi gặp đk thuận

lợi nẩy mầm giải phóng tb vk có khả năng phát

triển và ss.

 GV giới thiệu quy trình sx lên bảng, vừa giới thiệu,

vừa gthích

BS: Ở VN, Bt được nghiên cứu sản xuất từ 1976 đến

1985 cho ra thương phẩm Bacterin cc cho nhiều vùng

rau sạch trên cả nước.

- Nêu câu hỏi gợi ý tìm hiểu chế phẩm virus trừ sâu:

+ Thế nào là chế phẩm virus trừ sâu

+ Đối tượng virus nào thường được sd để tạo chế

phẩm?

N.P.V = Nuclear polyhedrosis virus.

+ Triệu chứng bị bệnh của sâu hại khi bị nhiễm

virus?

Ở VN, virus N.P.V được sx nhiều ở công ty bông trung

ương, viện bảo vệ thực vật, viện sinh học nhiệt đới.

 GV giới thiệu quy trình lên bảng + giải thích

K/N chế phẩm vs bảo vệ thực vật: là chế phẩm được

sx từ nguyên liệu chính là những vsv sống, có t/d gâybệnh cho sâu để diệt sâu  ko gây a/h cho mt, giữ cânbằng hst nn; đảm bảo an tòan thực phẩm

I – CHẾ PHẨM VI KHUẨN TRỪ SÂU:

- VK được sd để sx chế phẩm trừ sâu là những vk cótinh thể protein độc ở giai đọan bào tử

- Lòai vk có tác nhân này là vk Bacillus thurngiengsis(Bt)

- Quy trình sx:

Giống gốc Cb môi trường

SX giống cấp 1 Khử trùng mt

Cấy giống sx

Ủ & theo dõi q/tr lên men

Tạo dạng chế phẩm:

+ Nghiền, lọc, ly tâm + Bs phụ gia

+ Sấy khô + Đóng gói, bảo quản

II – CHẾ PHẨM VIRUS TRỪ SÂU:

- Ta gây nhiễm virus nhân đa diện (N.P.V) lên sâu non

 nghiền nát sn bị nhiễm virus  pha với nước theo tỷlệ nhất định  lọc  thu nước dịch virus đđ pha chếchế phẩm

- Quy trình sx:

Nuôi sâu giống Nuôi sâu non hàng lọatChế biến tă nhân tạo Nhiễm bệnh virus cho sn

Pha chế chế phẩm:

+ Thu thập sâu bệnh + Nghiền, lọc, ly tâm

Trang 30

Ly tâm?

- Nêu câu hỏi gợi ý tìm hiểu chế phẩm nấm trừ sâu:

+ Nhóm nấm nào được sd để tạo chế phẩm nấm trừ

sâu?

+ Khi bị nhiễm nấm ( nấm túi & nấm phấn trắng)

sâu hại có triệu chứng bệnh tích ntn?

 GV giới thiệu quy trình sx & giải thích

+ Thêm chất phụ gia + Sấy khô +Kiểm tra clsp

+ Đóng gói, bquản

III – CHẾ PHẨM NẤM TRỪ SÂU:

- 2 nhóm nấm được sd: nhóm nấm túi và nấm phấntrắng (Beauvaria bassiana)

- Quy trình sx :

Giống nấm thuần  mt nhân sk Rải mỏng để (B.b) (Cám, ngô, đg)

hình thành bào tử  tạo chế phẩm (…)

4.Củng cố và dặn dò Ø (4 phút)

Củng cố:

- Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu? Vk dùng sx? Đđ?

- Thế nào là chế phẩm virus trừ sâu? Virus dùng sx?

- Thế nào là chế phẩm nấm trừ sâu? Nhóm nấm dùng sx?

- GV cho HS xem lại 3 quy trình trên bảng, và nhấn mạnh: ở quy trình sx chế phẩm virus trừ sâu, mtdd chovirus chính là sâu non, khác với 2 quy trình kia là mtdd nhân tạo hoặc tự nhiên

Dặn dò:- Học bài cũ Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập.

Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu bài học

- Nắm vững kiến thức cơ bản nhất về giống cây trồng nông, lâm nghiệp

- Rèn luyện kỹ năng khái quát, tổng hợp

II Trọng tâm

- Hệ thống hoá kiến thức

- Trả lời các câu hỏi ôn tập

III Chuẩn bị

- Nghiên cứu SGK, sách GV

- Lập đề cương chi tiết trả lời câu hỏi ôn tập

IV Phương pháp

Thuyết trình, vấn đáp tái hiện, thảo luận nhóm

V Tổ chức các hoạt động dạy – học

1.Ổn định lớp (1 phút)2.Nội dung ôn tập (42phút)Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

- HS đọc bảng hệ thống hoá kiến thức SGK

- Gv yêu cầu HS lên vẽ bảng hệ thống

Công nghệ 10 Năm học 2008-2009 Trang30

Giống cây trồng

trong sản xuất nông,

lâm nghiệp

Khảo nghiệm giống cây trồng

SX giống cây trồng lâm, nông nghiệpỨng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong công tác giông cây trồng nông nghiệp

Sử dụng và bảo vệ đất

Biện pháp cải tạo và sử dụng một số loại đất trồng chủ yếu

Sử dụng và sản xuất

Bảo vệ cây trồng

Aûnh hưởng xấu của thuốc bảo vệ thực vật đến QTVSV và MT

Trang 31

TIẾT 17:KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA

- Ôn lại những kiến thức đã học chương 1: Giống cây trồng, cải tạo đất trồng trọt nông nghiệp, kĩ thuật sứ dụng một số loại phân bón thông thường

-Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh, khái quát, tổng hợp.

-Đánh giá khả năng áp dụng kiến thức thực tế vào SX.

II NỘI DUNG KIỂM TRA

1 Keo đất và khả năng hấp phụ của đất.

2.Cải tạo va sử dụng đát xám bạc màu, đất xói mòn mạnh, đất mặn, đất phèn.

3 Các phương pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng.

III ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ SỐ 1:

1.Trình bày biện pháp cải tạo đất xám bạc màu, tác dụng của từng biện pháp đó?

2 Nêu nội dung, ưu điểm, nhược điểm của biện pháp sinh học, biện pháp hoá học?

3 So sánh điểm giống nhau, khác nhau giữa phân hoá học và phân hữu cơ?

ĐỀ SỐ 2:

1.Trình bày biện pháp cải tạo đất xói mòn mạnh, tác dụng của từng biện pháp đó?

2 Nêu nội dung, ưu điểm, nhược điểm của biện pháp kĩ thuật, biện pháp cơ giớ vật lý?

3 So sánh điểm giống nhau, khác nhau giữa phân hoá học và phân hữu cơ?

ĐỀ SỐ 3:

1 Trình bày tính chất, đặc điểm, cách sử dụng phân hoá học?

2 Trình bày nguyên lý sản xuất phân vi sinh vật? Chất nền tạo nên phân vi sinh vật cố định đạm là gì?

3 Trình bày nội dung ưu điểm, nhược điểm của biện pháp kĩ thuật và sinh học?

ĐỀ SỐ 4

4.Củng cố và dặn dò (2 phút)

Ôn tập theo đề cương

Tiết sau kiểm tra 45’

Trang 32

1 Trỡnh baứy tớnh chaỏt, ủaởc ủieồm, caựch sửỷ duùng phaõn hửừu cụ?

2 Trỡnh baứy nguyeõn lyự saỷn xuaỏt phaõn vi sinh vaọt? Chaỏt neàn taùo neõn phaõn vi sinh vaọt chuyeồn hoaự laõn laứ gỡ?

3 Trỡnh baứy noọi dung ửu ủieồm, nhửụùc ủieồm cuỷa bieọn phaựp cụ giụựi vaọt lyự vaứ bieọn phaựp hoaự hoùc?

IV.ẹAÙP AÙN CUÛA ẹEÀ KIEÅM TRA

ẹEÀ SOÁ 1:

1( 3ủ)

+ Bieọn phaựp caỷi taùo ủaỏt baùc maứu (1,5ủ)

+ Taực duùng cuỷa moói bieọn phaựp (1,5ủ)

- Soỏ lửụùng, tổ leọ chaỏt dinh dửụừng

- Hieọu quaỷ sửỷ duùng

- Phửụng phaựp boựn

3 (4ủ)+ Gioỏng nhau Cung caỏp chaỏt dinh dửụừng cho caõytroàng (1ủ)

+ Khaực nhau: (3ủ)

- Nguoàn goỏc :

- Soỏ lửụùng, tổ leọ chaỏt dinh dửụừng

- Hieọu quaỷ sửỷ duùng

- Phửụng phaựp boựnẹEÀ SOÁ 3:

1 (4ủ)

+ Tớnh chaỏt,ủaởc ủieồm cuỷa phaõn hoaự hoùc hoùc (2ủ)

+ Caựch sửỷ duùng phaõn hoựa hoùc (2ủ)

2 (3ủ)

+ Nguyeõn lyự saỷn xuaỏt phaõn vi sinh vaọt (1ủ)

+ Thaứnh phaàn phaõn vi sinh vaọt coỏ ủũnh ủaùm: Than buứn,

caực nguyeõn toỏ khoaựng vaứ vi lửụùng (2ủ)

2 (3ủ)+ Nguyeõn lyự saỷn xuaỏt phaõn vi sinh vaọt (1ủ)+ Thaứnh phaàn phaõn vi sinh vaọt chuyeồn hoaự laõn: Than buứn, boọt apatit, phoõtphorit, caực nguyeõn toỏ khoaựng vaứ vi lửụùng (2ủ)

3 (3ủ)+ Noọi dung (1ủ)+ ệu ủieồm (1ủ)+ Nhửụùc ủieồm (1ủ)

Tieỏt 18 - Baứi 22: QUY LUAÄT SINH TRệễÛNG, PHAÙT DUẽC CUÛA VAÄT NUOÂI

I Mục tiêu bài học: +

+ + + +

Khaựi nieọm vaứ vai troứ cuỷa sinh trửụỷng vaứ phaựtNoọi dung caực quy luaọt sinh trửụỷng vaứ phaựt duùc; ửựng duùng caực quy luaọt vaứo chaờn nuoõi.Caực yeỏu toỏ aỷnh hửụỷng ủeỏn st vaứ pd

Tử duy so saựnh – phaõn tớch – toồng hụùp

Lieõn heọ giửừa lyự thuyeỏt vaứ thửùc teỏ

II.Trọng tâm: Noọi dung vaứ yự nghúa cuỷa caực quy luaọt sinh trửụỷng, phaựt duùc

III Chuẩn bị: +

++

Tranh aỷnh phoựng to veà moọt soỏ vn, Tranh aỷnh SGK

Nghieõn cửựu SGK vaứ SGVTham khaỷo giaựo trỡnh choùn gioỏng vaọt nuoõi- ẹHNNI

IV.Phơng pháp: Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp tỡm toứi, vaỏn ủaựp gụùi mụỷ

V Tổ chức các hoạt động dạy-học

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới :(40 phút)

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành ý thức về cách tổ chức và cách tiến hành công tác giống trong chăn nuôi và thủy sản ở gia đình và địa phương. - giáo án 10 - dùng tốt
Hình th ành ý thức về cách tổ chức và cách tiến hành công tác giống trong chăn nuôi và thủy sản ở gia đình và địa phương (Trang 41)
BẢNG KẾT QUẢ: - giáo án 10 - dùng tốt
BẢNG KẾT QUẢ: (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w