1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập một số đề thi HSG cấp huyện

7 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng trung trực của AB cắt AB ở H, M là một điểm trên đờng trung trực đó.. a Chứng minh rằng : Các tam giác MAB, BFO, OEA đồng dạng.. Cho trước gúc xOy; tỷ số m n và một điểm P nằm tr

Trang 1

Phòng GD&ĐT diễn châu kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Trờng THCS diễn kim Năm học 2008 2009

Môn thi: Toán

Đề chính thức Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) 217−216−215 − −22 −21 −20.

b) 3.(22 +1)(24 +1)(28 +1) (264+1).

Câu 2:

a) Cho ba số dơng a; b; c thoả mãn điều kiện

2

1 b c=

Chứng minh rằng: (a+2).(b+2).(c+2)≥16.

b) Cho hai số x, y thoả mãn điều kiện: x+y=1.

Chứng minh rằng:

2

1 3

3 +y +xy

c) Chứng minh rằng:

Nếu x+y+z=−6 thì (x+1)3+(y+2)3 +(z+3)3 =3.(x+1)(y+2)(z+3).

Câu 3: Giải phơng trình:

a) x4 +8x3+14x2 −8x−15=0.

b) (x2 −x+1)(x2 −x+2)=12.

Câu 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x(y+z)2 + y(z+x)2 +z(x+ y)2 −4xyz.

b) bc(a+d)(bc)−ac(b+d)(ac)+ab(c+d)(ab).

Câu 5: Cho góc vuông xOy Trên cạnh Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm Trên tia đối

của tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 2cm Đờng trung trực của AB cắt AB ở H, M

là một điểm trên đờng trung trực đó Các tia AM, MB cắt Oy lần lợt ở C và D

Gọi E là trung điểm của đoạn AC, F là trung điểm của đoạn BD.

a) Chứng minh rằng : Các tam giác MAB, BFO, OEA đồng dạng Tính tỷ số đồng dạng trong mỗi trờng hợp.

b) Tứ giác OEMF là hình gì ? Vì sao?

c) EF cắt AB ở P Tính

PA

PO d) Cho HM = 3 cm Tính diện tích tứ giác OEMF.

======= Hết ======

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Phòng Giáo Dục&Đào tạo kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Huyện thanh chơng Năm học 2008 2009

Môn thi: Toán 8

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,0 điểm) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

Trang 2

a) x2 – x – 12; b) x2 + 2xy + 4y – 4;

Bài 2: (2,5 điểm) Cho biểu thức: P =

4 2

a Tỡm x để P xỏc định.

b Rỳt gọn P.

c Tỡm giỏ trị nguyờn của x để P nhận giỏ trị nguyờn?

Bài 3: (2,5 điểm).

a) Cho đa thức Q= +(x 3)(x+5)(x+7)(x+ +9) 2014 Tỡm số dư trong phộp chia đa thức Q

cho đa thức x2+12x+32.

b) Chứng minh bất đẳng thức: 1 1 4

+ Với a b; là cỏc số dương.

Áp dụng bất đẳng thức trờn tỡm giỏ trị nhỏ nhất của 2 2

M

+ với x y; dương và x+ =y 1.

Bài 4: (2,5 điểm) ABCD là hỡnh chữ nhật cú AB //CD, AB = 2CB Từ A kẻ đường thẳng

vuụng gúc với đường chộo BD tại H Trờn HB lấy điểm K sao cho HK = HA Từ K kẻ đường thẳng song song với AH cắt AB tại E

a) Chứng minh E là trung điểm AB.

b) Lấy M trung điểm DE, tia AM cắt DB tại N, cắt DC tại P.Tớnh tỷ số diện tớch tam giỏc AND với diện tam giỏc PMD?

Cõu 5:(1,5 điểm) Cho trước gúc xOy; tỷ số m

n và một điểm P nằm trong gúc xOy Dựng đường thẳng đi qua P cắt cỏc cạnh Ox, Oy lần lượt tại C và D sao cho: PC m

PD = n (Chỉ trỡnh bày cỏch dựng và chứng minh).

======= Hết ======

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Phòng Giáo Dục&Đào tạo kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Huyện diễn châu Năm học 2009 2010

Môn thi: Toán 8

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

.

− +

+

+

+

10 2 : 2

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x

x

a) Rỳt gọn M

b) Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất.

Trang 3

B i 2 à :(3 điểm) Cho biểu thức: A = (b2 +c2 −a2)2 −4b2c2.

a) Phõn tớch biểu thức A thành nhõn tử.

b) Chứng minh rằng: Nếu a, b, c là độ dài cỏc cạnh của một tam giỏc thỡ A < 0.

B i 3 à :(3 điểm).

a) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

A = x2 +2y2 −2xy−4y+2014 b) Cho cỏc số x, y, z thỏa món đồng thời các điều kiện:

1

= + + y z

x ; x2 +y2 +z2=1 và x3 + y3 +z3 =1 Tớnh tổng: S = x2009 + y2010 +z2011.

Bài 4:(3 điểm).

a) Giải phơng trình:

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

b) Giải phơng trình với nghiệm là số nguyên: x(x2 +x+1)=4y(y+1).

B i 5 à :(7 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Tính tổng:

CF

HF BE

HE AD

b) Chứng minh: BH.BE+CH.CF = BC2.

c) Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF.

d) Trên các đoạn HB, HC lấy các điểm M, N tùy ý sao cho HM = CN Chứng minh rằng: Đờng trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.

======= Hết ======

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Phòng Giáo dục và đào tạo Diễn Châu

Hớng dẫn chấm môn toán 8

+

+

+

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x

+

+

− +

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x x

= 2( 2) ( 2)

( 2)( 2)

= 6

(x 2)(x 2)





+

− +

2

10 2

2

x

x

2

x

+ = 6

2

x+

⇒ M =

6

2 ) 2 )(

2 (

+

x

1

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

b + Nếu x 〉 2 thì M 〈0 nên M không đạt GTLN.

+ Vậy x 〈2, khi đó M có cả Tử và Mẫu đều là số dơng, nên M muốn đạt

GTLN thì Mẫu là (2 – x) phải là GTNN,

Mà (2 – x) là số nguyên dơng ⇒ 2 – x = 1 ⇒ x = 1

Vậy để M đạt GTLN thì giá trị nguyên của x là: 1

0,5 0,5 0,5 0,5

2 a A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2 - 2bc)( b2 + c2 - a2 + 2bc)

= (b c− )2−a2 (b c+ )2−a2

= (b + c – a)(b + c + a)(b – c – a)(b – c + a)

0,5 0,5 0,5

b Ta cú: (b+c –a ) >0 ( BĐT trong tam giỏc)

Tơng tự: (b + c +a) >0 ; (b –c –a ) <0 ; (b + c –a ) >0

Vậy A< 0

0,5 0,5 0,5

3 a A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y + 4 + 2010 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 2010

Do (x-y)2 ≥0 ; (y - 2)2 ≥ 0

Nờn:(x-y)2 + (y - 2)2 + 2010 ≥ 2010

Dấu ''='' xảy ra ⇔x – y = 0 và y – 2 = 0 ⇔x = y = 2

Vậy GTNN của A là 2010 tại x = y =2

0,5

0,5 0,5

b Ta cú: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x)

kết hợp cỏc điều kiện đó cho ta cú: (x + y)(y + z)(z + x) = 0

⇒Một trong cỏc thừa số của tớch (x + y)(y + z)(z + x) phải bằng 0

Giả sử (x + y) = 0, kết hợp với đ/k: x + y + z = 1 ⇒ z = 1, lại kết hợp với

đ/k: x2+ y2+ z2= 1 ⇒ x = y = 0

Vậy trong 3 số x,y,z phải cú 2 số bằng 0 và 1 số bằng 1,

Nờn tổng S luụn cú giỏ trị bằng 1

0,5 0,5 0,5

4 a Phơng trình đợc biến đổi thành: (Với ĐKXĐ: {x≠ − − − −4; 5; 6; 7} )

(x 4)(x 5) (+ x 5)(x 6) (+ x 6)(x 7)

1 18

+ + ) + (

+ + ) + (

1 18

+ + = 118 ⇒ (x + 4)(x +7) = 54

⇒ (x + 13)(x – 2) = 0 ⇒ x = -13 hoặc x = 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {−13; 2}

0,5 0,5 0,5 0,5

b + Phơng trình đợc biến đổi thành: (x + 1)(x2+ 1) = (2y + 1)2

+ Ta chứng minh (x + 1) và (x2+ 1) nguyên tố cùng nhau !

Vì nếu d = UCLN (x+1, x2+ 1) thì d phải là số lẻ (vì 2y+1 lẻ)

⇒ 2 1

1

+

 +

M

2

2 1 1

 +

 +

M M M

1

+

 −

M

M ⇒2 dM mà d lẻ nên d = 1.

+ Nên muốn (x + 1)(x2+ 1) là số chính phơng

Thì (x+1) và (x2+ 1) đều phải là số chính phơng

Đặt:

2

1 1

 + =

 + =

 ⇒(k + x)(k – x) = 1⇒

1 0

k x

=

 =

 hoặc

1 0

k x

= −

 =

 + Với x = 0 thì (2y + 1)2= 1 ⇒ y = 0 hoặc y = -1.(Thỏa mãn pt)

Vậy nghiệm của phơng trình là: (x;y) ={(0;0),(0; 1)− }

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 5

O

K I

N

M

E

H F

A

D B

C

0,5

a

Trớc hết chứng minh: HD

AD =

S HBC

S ABC

Tơng tự có: ( )

Nên HD HE HF

S ABC

HD HE HF

0,5 0,5 0,5 0,5

b Trớc hêt chứng minh ∆BDH : ∆BEC

⇒BH.BE = BD.BC

Và ∆CDH : ∆CFB ⇒ CH.CF = CD.CB

⇒BH.BE + CH.CF = BC.(BD + CD) = BC2 (đpcm)

0,5 0,5 0,5 0,5

c Trớc hết chứng minh: ∆AEF : ∆ABC ⇒ ãAEFABC

Và ∆CDE : ∆CAB ⇒ ãCED CBA

⇒ ãAEF CED=ã mà EB⊥AC nên EB là phân giác của góc DEF

Tơng tự: DA, FC là phân giác của các góc EDF và DFE

Vậy H là giao điểm các đờng phân giác của tam giác DEF

nên H cách đều ba cạnh của tam giác DEF (đpcm)

0,5 0,5 0,5

d Gọi O là giao điểm của các đờng trung trực của hai đoạn MN và HC, ta có

∆OMH = ∆ONC (c.c.c) ⇒ ãOHM =OCNã (1) Mặt khác ta cũng có ∆OCH cân tại O nên: ãOHC OCH=ã (2)

Từ (1) và (2) ta có: ãOHC OHB=ã ⇒HO là phân giác của góc BHC

Vậy O là giao điểm của trung trực đoạn HC và phân giác của góc BHC nên

O là điểm cố định

Hay trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định là O

0,25 0,25 O,25 0,25

Chú ý:

+ Hớng dẫn chấm này có 3 trang, chấm theo thang điểm 20

+ Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần không làm tròn

+ Bài số 5 phải có hình vẽ đúng mới chấm

+ Mọi cách làm khác đúng cũng cho điểm tối đa tơng ứng với từng nội dung

của bài đó

Trang 6

Phòng GD&Đt diễn châu kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Trờng THCS Diễn thọ Năm học 2009 2010 (vòng 1)

Môn thi: Toán 8

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

.

Câu I (3 điểm) Cho biểu thức: A =

) 1 (

2 : 1

1 1

2 4 1 1

1

3

2 2

2

+





− +

− + +

+

x x

x x x x

x x x

x

x x

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A.

b) Tìm số nguyên x để A có giá trị nguyên.

Câu II:(2 điểm) Cho 2a2 +2b2 =5abb>a>0.

Tính giá trị của biểu thức: P =

b a

b a

− + .

Câu III:(2 điểm) Cho x, y là 2 số thỏa mãn điều kiện: 2 2 + 2 + 12 =4

x y

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Q = x y.

Câu IV: (3 điểm) Cho hình vuông ABCD M là một điểm tùy ý trên đờng chéo BD Kẻ

ME ⊥AB, MF ⊥AD.

a) Chứng minh DE = CF và DE ⊥CF.

b) Chứng minh rằng 3 đờng thẳng DE, BF, CM đồng quy.

c) Xác định vị trí điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất ?

Trang 7

======= Hết ======

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Phòng GD&Đt diễn châu kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Trờng THCS Diễn đồng Năm học 2008 2009 (vòng 2)

Môn thi: Toán 8

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

.

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x





+

+

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A.

b) Tìm giá trị của x để A dơng.

c) Tính giá trị của A trong trờng hợp x−7 =4.

Câu II:(2 điểm).

a) Cho 7x2 +8xy+7y2 =10 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: P = x2 + y2 b) Giải phơng trình: (4x+3)3 +(5−7x)3 +(3x−8)3 =0.

Câu III: (2 điểm) Trong một cái giỏ đựng một số quả táo Đầu tiên ngời ta lấy ra một nửa

số táo và bỏ lại 5 quả, sau đó lấy thêm ra

3

1 số táo còn lại và lấy thêm 4 quả Cuối cùng trong giỏ còn lại 12 quả Hỏi lúc đầu trong giỏ có bao nhiêu quả táo?

Câu IV:(3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AF, BD và CE là các đờng cao cắt

nhau tại H Chứng minh rằng:

a) HD.HB = HE.HC.

b) ∆HDE ∆HCB.

c) BH.BD + CH.CE = BC2

d) H là giao điểm ba đờng phân giác trong của ∆DEF

======= Hết ======

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 19/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w