1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu on thi DAI HOC

4 512 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tai Lieu On Thi Dai Hoc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên đề 2 : PHƠNG TRÌNH VÔ TỶ Dang 1 : Phuong trinh V4=ÝB © 4=8>0©] xe D (*)

A=B Lưu y: Điều kiện (*) được chọn tuỳ thuôc vào độ phức tạp của 4>0 hay 8>0

B20

2

Dang 2: Phuong trinh VA=Bo |

Dang 3: Phuong trinh

Az0 +) VA+VB=VC &} B20 (chuyển về dạng 2)

A+B+2VAB=C

+) VA +B aVC = A+ B+34.B| 4A + ŸB] =C

va ta sir dung phép thé 3/4 + SB =C ta được phương trình : 4+ B+3¥ 4.B.C =C

Bail 1)./x2-] =x-1

2) x-N2x+3=0

3) x +Nx+l1=I

x —6x+6 =2x-1

5) (CDSP MG 2004) 4|—x? + 4x—3 =2x—5

6) (CDSP NINH BINH) J3x—2 —J/x+7 =1

7) (CD hoa chat) J +8 —Jx =JSx +3 8) (CD TP 2004) 2x—^/2x—1=7

9) (CDSP bén tre) 10)

V5x—1-V3x—2-Jx—-1=0

ID ¥3+x-V2-x =1 12) Jx+9=5—A2x+4

13) \3x+4—Al2x+I=Ax+3

14) (x+3)N10—xˆ =x-x-12

Bài!) ŸX-2+2X-3=I

3) ÄW/X-I+X-2=‡2x-3 4) Ÿ2X+2+X-2=‡9x

Bài 3:./(1+ x)(2— x) =l+2xz—2x'

x+\17—xˆ +xVy17-xŸ =9

\3x—-2+Ax—1=4x-9+2N3x?—5x+2

\Nx+3+A/3x+I=2Vx+A2x+2

Vx V2 —] +A|x+ x? -1=2 15x —2x? —5=<V2x° -15x +11

3

* tT Ses =Vx° —x+1l4+Vx4+3

x+3

Bai4 Giải phương trình

4 [3—vo? 42] x=142 42:

2(x° +2) =Svx° +1 > 2x? +5x-1=7V x -1

(x +1) Vx? —2x4+3 =x +1

Trang 2

Bài5: Giải phương trình:

d) 3x° 4+15x+2Vx° +5x41=2 i) (x +5)(2—x) =3Vx° +3x

Vx? —-3x-+3-+A(x?—-3x-+6 —3

m)x+4x+l=l:n)x° +A(x+7=7

k)Ñ(2-x} +Ä(7+x} -Ñ(7- x(2- x) =3

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC

KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

(4 >0

JA <B> 8 >0

|4 <8”

[ 4 =0

4 <B <—+3 3 >0

|4 <ð”

| (4 >0

B=<=O

2 =O

_|4>#ˆ

4O =O

B>O

4=?

VA >B <>

VA D>B <>

Trang 3

Phương pháp1: Biến đổi về dạng cơ bản

2) Vx* —4x+542x>3 3) x+vVx7?4+4x <1

* Phương pháp 2: Đặt điều kiện (nếu có) và nâng luỹ thừa để khử

căn thức

D)4x+3>2x-8+7—x 2) Vx+11-V2x-1>Vx-4

* Phương pháp 3 : Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

l) x”+2x+5<4V2x” +4x+3

2) 2x? +4x+3N3—2x—x? >l

* Phương pháp 4 : Biến đổi phương trình về dạng tích số hoặc thương

1) (x” —3x)N2x” —3x—2 >0 x+5—3

2 y-a <l

® Dạng khác:

- _ Có nhiều căn thức :Đặt ĐK Luỹ thừa- khử căn — Dua vé bpt cơ bản như các dạng trên

Chú ý : - Hai vế không âm ta đ7ợc bình phương — Hai vế là số thực ta đựơc lập phương

BÀI TẬP:

GIẢI CÁC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Ngày đăng: 18/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w