TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ .... với nội dung đúng nhất... TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ ...
Trang 1TRƯỜNG THCS HẢI PHÚ BÀI KIỂM TRA 45phút
Họ và tên : MÔN : ĐẠI SỐ Ngày kiểm tra : …………
Lớp : ………… Ngày trả bài : …………
Điểm Nhận xét bài làm của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ với nội dung đúng nhất Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn số : a) 2x – x2 > 0 b) 1- 3x ≤ 0 c) 2xy -1 < 0 d) 6x/y +6 ≥ 0 Câu đúng được chọn là : Câu 2 : Cho m> n thì : a ) 3m -8 > 3n -8 b) 3m -8 ≥ 3n -8 c) 3m -8 = 3n -8 d) 3m -8 ≤ 3n -8
Câu đúng được chọn là : Câu 3 : Phương trình nào sau có 2 nghiệm : a) x+2 =1 b) x+2 = 3x -5 Câu đúng được chọn là : Câu 4 : Nghiệm của các phương trình sau là : a) x−1 =2 là và b) x−3 =4 là và
c) x−1=−4 là và d ) 5−x =7 là và
B BÀI TOÁN: Bài 1: a) Cho 5m -8 > 5n -9 So sánh m và n ?
b) Cho a > b , chứng minh : 5 – 8a < 5 – 8b Bài 2 : Giải bất phương trình sau : a) 12x + 8 > -16 b) 15x - 3( 5+ 20 x ) > 30 Bài 3: Tìm x sao cho gía trị của biểu thức x – 4 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x + 2 Bài 4 : Giải phương trình : 5x−8 =12 Bài làm
Trang 2
TRƯỜNG THCS HẢI PHÚ BÀI KIỂM TRA 45phút
Họ và tên : MÔN : ĐẠI SỐ Ngày kiểm tra : …………
Lớp : ………… Ngày trả bài : …………
Điểm Nhận xét bài làm của giáo viên A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ với nội dung đúng nhất Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn số : a) 2x – x2 > 0 b) 1- 2x ≤ 0 c) 2 -y < 0 d) 6x +6 ≥ 0 Câu đúng được chọn là : Câu 2 : Cho m> n thì : a ) - 3m -8 > - 3n -8 b) 3m -8 > 3n -8 c) 3m -8 = 3n -8 d) 3m -8 ≤ 3n -8
Câu đúng được chọn là : Câu 3 : Phương trình nào sau có 2 nghiệm : a) x− =2 1 b) x+2 = 3x -5 Câu đúng được chọn là : Câu 4 : Nghiệm của các phương trình sau là : a) 5−x =7 là và b) x−3 =4 là và
c) x−1=−4 là và d ) x−1=2 là và
B BÀI TOÁN: Bài 1: a) Cho 5m - 8 < 5n -9 So sánh m và n ?
b) Cho a < b , chứng minh : 5 – 8a > 5 – 8b Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : a) 12x + 8 < -16 b) 15x - 3( 5+ 20 x ) > 30 Bài 3: Tìm x sao cho gía trị của biểu thức x – 4 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x + 2 Bài 4 : Giải phương trình : 5x+ =8 12 Bài làm
Trang 3
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy khoanh tròn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9
Câu 2/ Nếu -2a > -2b thì :
a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b
Câu 3/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 10 là :
a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ A B 180µ + <µ 0 b/ ˆA B+ ˆ= 1800 c/ A B Cˆ+ + >ˆ ˆ 1800 d/ ˆA B+ ≥ˆ 1800
Câu 5/ Nghiệm của phương trình x 5 1− = là
a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x ≤ - 5 d/ x ≥ -5
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 3x + 4 ≤ 2x + 3 b/ 8 5
4
x
− < -3 c/ 4 – 2x ≤ 3x – 6
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Câu 3: ( 1đ) Giải phương trình 3x – 4 = x
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy khoanh tròn câu đúng
Câu 1/ x = -2 là nghiệm của bất phương trình
a/ -3x + 2 <- 9 b/ -3x + 2 > - 5 c/ x + 1 > 7- 2x d/ 10 - 2x < 2
Câu 2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ x 2 > 0 c/ 6x + 10 > 0 d/ x - 2 < 12
Câu 3/ Nếu -3a < -3b thì :
a/ a > b b/ a < b c/ a = b d/ a ≤ b
Câu 4/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 20 là :
a/ x > 5 b/ x < – 10
c/ x > 10 d/ x < 22
Câu 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
a/ x > 5 b/ x < 0 c/ x > - 5 d/ x < 5
Câu 6/ Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 4a/ 8x + 2 < 7x – 1 b/ 4 11 6
3
x
− < −
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
a/ 2a + 3 > 2b + 1 b/ 5 – a < 5 - b
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
A = 2 x + 3 + 3x− khi x > 0
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy khoanh tròn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
A: 5x -5 < 0 B: x - 3 < 9 C: 2x + 10 > 0 D 0x + 5 > 0
Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là :
A: x > 21 B; x < – 21 C ; x > 8 D : x < 8
Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì :
A; a = b b; a < b c ; a > b d; a ≤ b
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ ˆA B+ ≥ˆ 1800 b/ ˆA B+ <ˆ 1800 c/ ˆA B+ ˆ= 1800 d/ ˆA B C+ + >ˆ ˆ 1800
Câu 5/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình
a/ 2x +3 < 9 b/ 5-x > 3x – 12 c/-4x > 2x + 5 d/ -2x + 4 < -
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
a/ x < 0 b/ x < 15 c/ x > - 15 d/ x > 15
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 5x - 10 > 3x – 2 b/ 4 5 7
2
− x >
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
a/ 2a + 5 > 2b + 2 b/ 3 – a < 3 - b
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
A = 2 x + 4 + 5x− khi x > 0
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 33 – TIẾT 67 THỜI GIAN : 45’
Đề 1
I/ MA TRẬN
Nội dung Nhận biết Các mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Trang 5Bất phương
trình bậc nhất
1 ẩn
3 1,5đ
2 3đ
1 1,5đ
3 1,5đ
3 4,5đ
1đ
1 1đ
2 1đ
1 1đ Phương trình
chứa dấu giá
trị tuyệt đối
1 0,5đ
1 1,5đ
1 0,5đ
1 1,5đ
Tổng
cộng
Số điểm
II/ NỘI DUNG ĐỀ:
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9
Câu 2/ Nếu -2a > -2b thì :
Câu 3/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 10 là :
a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ A B 180µ + <µ 0 b/ ˆA B+ ˆ = 1800 c/ A B Cˆ+ + >ˆ ˆ 1800 d/ ˆA B+ ≥ˆ 1800
Câu 5/ Nghiệm của phương trình x 5 1− = là
a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x ≤ - 5 d/ x ≥ -5
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4
x
−
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Câu 3: ( 1đ) Giải phương trình 3x – 4 = x
ĐÁP ÁN : A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 -b, Câu 2 – b, Câu 3 – a Câu 4 – a , Câu 5 – c, Câu 6 – d
Trang 6B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4,5 đ)
a/ 3x + 4 ≤ 2x + 3
⇔3x – 2x ≤ 3 – 4 ( 0,5đ)
⇔x ≤ – 1 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x ≤ -1} ( 0,25đ )
* Hình vẽ đúng (0.5đ )
-1 0
b/ 8 5
4
x
− < -3
⇔ 8 - 5x < -12 ( 0,25đ)
⇔ - 5x < -20 ( 0,25đ)
⇔ x > 4 ( 0,25đ) Vậy S = { x/ x > 4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
c/ 4 – 2x ≤ 3( x – 2 )
⇔ 4 – 2x ≤ 3x – 6 ( 0,25đ)
⇔ - 2x – 3x ≤ - 6 – 4 ( 0,25đ)
⇔ - 5x ≤- 10 ( 0,25đ)
⇔ x ≥ 2 ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
2 0
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Từ a < b suy ra – 2a > - 2 b ( nhân hai vế cho – 2 ) ( 0,5đ)
Do đó - 2a + 3 > - 2b + 3 ( Cộng hai vế cho 3 ) ( đpcm ) ( 0,5đ)
Câu 3: ( 1đ)
3x – 4 = x Vì x = x neáu x 0
- x neáu x < 0
TH 1 : 3x – 4 = x ( nếu x ≥ 0 )
⇔ 3x – x = 4
⇔ 2x = 4
⇔ x = 2 ( nhận ) ( 0,25đ)
TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )
⇔ 3x + x = 4 ⇔ 4x = 4 ⇔ x = 1 ( loại ) ( 0,25đ) Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 33 – TIẾT 67 THỜI GIAN : 45’
Đề 2
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ x = -2 là nghiệm của bất phương trình
a/ -3x + 2 <- 9 b/ -3x + 2 > - 5 c/ x + 1 > 7- 2x d/ 10 - 2x < 2
Câu 2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ x 2 > 0 c/ 6x + 10 > 0 d/ x - 2 < 12
Câu 3/ Nếu -3a < -3b thì :
Trang 7Câu 4/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 20 là :
a/ x > 5 b/ x < – 10
c/ x > 10 d/ x < 22
Câu 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
a/ x > 5 b/ x < 0 c/ x > - 5 d/ x < 5
Câu 6/ Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
3
x
− < −
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
a/ 2a + 3 > 2b + 1 b/ 5 – a < 5 - b
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
A = 2 x + 3 + 3x− khi x > 0
ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - b, Câu 2 – b, Câu 3 – a, Câu 4 – c , Câu 5 – d, Câu 6 – c
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ)
a/ 8x + 2 < 7x – 1
⇔ 8x – 7x < –1 – 2 ( 0,5đ)
⇔ x < – 3 ( 0, 25đ)
Vậy S = {x | x < – 3} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
b/ 4 11 6
3
x
− < − ⇔ 4 - 11x < -18 ( 0,25đ)
⇔ - 11x < -22 ( 0,25đ)
⇔ x > 2 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x > 2} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
Câu 2: ( 2đ)
a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, ( 0,25đ)
Trang 8Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 1 có 2a + 1 > 2b +1 ( 0,25đ)
Do 3 > 1, cộng 2 vế của BĐT 3 > 1 với 2a có 2a + 3 > 2a +1 ( 0,25đ)
Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 3 > 2b +1 ( 0,25đ)
b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ)
cộng 5 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 5 - a < 5 – b ( 0, 5đ)
Câu 3: ( 1đ)
A = 2 x + 3 + 3x− khi x > 0
Khi x > 0 , ta có -3x < 0 nên 3x− = - (-3x) = 3x ( 0,5đ)
Vậy A = 2 x + 3 + 3x ( 0,25đ)
= 5x + 3 ( 0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 33 – TIẾT 67 THỜI GIAN : 45’
Đề 3
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất
một ẩn?
a/ 5x -5 < 0 b/ x - 3 < 9 c/ 2x + 10 > 0 d/ 0x + 5 > 0
Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là :
a/ x > 21 b/ x < – 21 c/ x > 8 d/ x < 8
Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì :
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ ˆA B+ ≥ˆ 1800 b/ ˆA B+ <ˆ 1800 c/ ˆA B+ ˆ= 1800 d/ ˆA B C+ + >ˆ ˆ 1800
Câu 5/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình
a/ 2x +3 < 9 b/ 5-x > 3x – 12 c/-4x > 2x + 5 d/ -2x + 4 < - 5
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
a/ x < 0 b/ x < 15 c/ x > - 15 d/ x > 15
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2
− x >
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
Trang 9A = 2 x + 4 + 5x− khi x > 0
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - d, Câu 2 – c, Câu 3 – c, Câu 4 – b , Câu 5 – b, Câu 6 – b
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ)
a/ 5 x – 10 > 3x - 2
⇔ 5x – 3x > -2 + 10 ( 0,25đ)
⇔ 2x > 8 ( 0,25đ)
⇔ x > 4 (0,25đ)
Vậy S = { x/ x >4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
b/ 4 5
2
x
− > 7 ⇔ 4 - 5x > 14 ( 0,25đ)
⇔ - 5x > 10 ( 0,25đ)
⇔ x < - 2 ( 0,25đ)
Vậy S = { x / x < - 2} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
Câu 2: ( 2đ)
a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, ( 0,25đ) Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 2 có 2a + 2 > 2b +2 ( 0,25đ)
Do 5 > 2, cộng 2 vế của BĐT 5 > 2 với 2a có 2a + 5 > 2a +2 ( 0,25đ) Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 5 > 2b +2 ( 0,25đ) b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ) cộng 3 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 3 - a < 3 – b ( 0, 5đ)
Câu 3: ( 1đ)
A = 2x + 4 + 5x− khi x > 0
Khi x > 0 , ta có -5x < 0 nên 5x− = - (-5x) = 5x ( 0,5đ)
Vậy A = 2 x + 4 + 5x ( 0,25đ)
= 7x + 4 ( 0,25đ)