1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 56:Kiểm Tra chương III Đại Số

7 181 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Vĩnh Linh Trường THCS TT Bến Quan KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Môn : ĐẠI SỐ Tiết 56 Thời gian : 45 phút I.Mục tiêu A,Mục tiêu Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến t

Trang 1

Phòng GD Vĩnh Linh

Trường THCS TT Bến Quan

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Môn : ĐẠI SỐ Tiết 56 Thời gian : 45 phút

I.Mục tiêu

A,Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp cho chương tiếp theo

B.Xác định chuẩn KTKN

*Về kiến thức :

- Biết nghiệm của phương trình,phương trình tương đương

- Nhận Biết phương trình phương trình bậc nhất một ẩn và nắm cách giải các loại PT:phương trình bậc nhất một ẩn,phương trình đưa được về dạng ax+b=0;phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

*Về kĩ năng:

- Nhận biết một số nào đó là nghiệm của PT,chứng minh được hai phương trình

tương đươnng

- Giải được một số dạng phương trình: phương trình bậc nhất một ẩn,phương trình đưa được về dạng ax+b=0;phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu

-Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

II.Ma trận đề kiểm tra(Dùng chung cho cả hai đề)

Cấp độ

Tên CĐ Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Cộng

CĐ1: Khái

niệm về PT, PT

tương đương

- Biết nghiệm của PT

-Tìm được phương trình tương đương với PT đã cho

-Tìm điều kiện của hằng

số để PT nhận giá trị nào đó là nghiệm

Số câu

Tỉ lệ

1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5 15%

CĐ2:PT bậc

nhất một ẩn -Nhận biết được pt bậc

nhất một ẩn,và số nghiệm

-Giải được pt bậc nhất một ẩn

Số câu

Tỉ lệ 2 1,0 1 1,0 20%3 2,0 CĐ3:PT đưa

được về dạng

ax+b=0

-Vận dụng giải một số

PT khó

Số câu

Tỉ lệ 1 1,0 1 1,010% CĐ4:Phương -Tập Giải phương

Trang 2

-trình tích nghiệm của

phương trình

trình đưa về dạng phương trình tích,tìm tập nghiệm

Số câu

Tỉ lệ

1 0,5

2 1,5

20%

CĐ5:Phương

trình chứa ẩn ở

mẫu

-Tìm được ĐKX Đ của PT

-Giải được

PT chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Tỉ lệ

1 0,5

1 1,0

15%

CĐ6:Giải bài

tốn bằng cách

lập PT

-Giải được một số bài tốn bằng cách lập PT đơn giản

Số câu

Tỉ lệ

1 2,0

1 2,0 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2 1,0 10%

5 4,0 40%

3 3,5 35%

13 10 100%

III.Đề kiểm tra

Đề Chẵn :

A.Phần trắc nghiệm

(Mỗi câu sau chọn một phương án đúng để trả lời)

Câu 1: Cho phương trình (x-2)(x+3)=(x-2)+(x-2)x số nào dưới đây là một nghiệm

của phương trình:

A - 2 B -3 C 0 D 2

Câu 2: Phương trình: 1 5

x + =

tương đương với phương trình nào sau đây?

A 2x− = 1 0 B.2x+ = 1 0 C − + = 2x 1 0 D.2x= 5.

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình: 2 3 21

1 1

x

x

x − + = + là:

A x≠ 1 B x≠ − 1 C x≠ ± 1 D x≠ 1và x ≠ 0

Câu 4: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A 0x+5=0 B x2 − = 1 0 C 2x + 5=0 D 5x+13y=0

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (2x-3)( x2 + 1)=0 là

A {3; 1

2 − } B {2

3} C {3;1; 1

2 − } D.{3

2} Câu 6:Cho phương trình 2x+k=x-1 cĩ nghiệm x=-2 khi đĩ k bằng

A 1 B -1 C 7 D -7

Câu 7:Số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn là

A.1 B Vơ số nghiệm C.Vơ nghiệm D.Nhiều hơn 1 nghiệm

Câu 8:Trong hai nghiệm của hương trình

2

0

     thì nghiệm nhỏ là

Trang 3

A. 3

4

B 3

4 C.1

2 D 5

8

B Phần tự luận: (6điểm)

Câu 1: (4 điểm)

Giải phương trình sau:

− 1 + − 2 − =2 3 − + 4 − +2

2010 2009 2008 2007

.

Câu 2: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi là 28 cm.Nếu tăng chiều rộng gấp hai lần và giảm chiều dài một nửa thì chu vi tăng 4cm.Tính diện tích hình chữ nhật

IV.Đáp án –Thang điểm

1.Phần trắc nghiệm(4 điểm)

2,Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1

5 17 0

17 5

x x x

Vậy phương trình có nghiệm 7

2

x= −

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

2

4 ( 2) 0

x x

4x=0 hoặc x-2=0

Với 4x=0 x=0

Với x-2=0 x=2

Vậy phương trình có nghiệm x=0 hoặc x=2

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm c) Điều kiện: x≠ ± 2

2

( 3)( 2) 10 ( 5)( 2)

( 3)( 2) ( 10) ( 5)( 2)

5 3 10 10 6 26

x

⇔ = −

Với x=-26 thỏa mản ĐKXĐ

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

Vậy phương trình cĩ nghiệm: x=-26

d) − 1+ − 2 − =2 3 − + 4 − +2

2010 2009 2008 2007

2010 2009 2008 2007

2011 2011 2011 2011

2010 2009 2008 2007

2011 2011 2011 2011

0

2007 2008 2009 2010

2007 2008 2009 2010

2011 0 2011

x

Vậy phương trình cĩ nghiệm:x= 2011

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu2:

Vì hình chữ nhật cĩ chu vi là 28 cm nên nửa chu vi là

14 cm Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (cm) ;0<x<14 Thì chiều dài hình chữ nhật là 14-x (cm)

Khi đĩ theo bài ra ta cĩ phương trình :

14

2

4 14 32

3 18 6

x x

x x

⇔ =

Với x=6 thỏa mản ĐK Vậy chiều rộng hình chữ nhật là: 6cm ; chiều dài hình chữ nhật là:14-6=8 cm

Suy ra: Diện tích hình chữ nhật là:6.8=48cm2

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 0,5

ĐỀ LẼ:

A.Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Cho phương trình (x-2)(x+3)=(x+3)+(x+3)x số nào dưới đây là một nghiệm

của phương trình:

A 2 B -3 C 0 D -2

Câu 2: Phương trình: + = + 1 5 1

x

tương đương với phương trình nào sau đây?

A 2x− = 1 0 B.2x+ = 1 0 C − + = 2x 1 0 D.2x= 5.

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình: + =

21 3 1

x

A x≠ 1 B x≠ − 1 C x≠ ± 1 D x≠ 1và x ≠ 0

Câu 4: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 5

A 3x+5=0 B x2 − = 1 0 C 2x + 5y=0 D 0y+5=0

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (2x-3)( x− 1)=0 là

A {3;1

2 } B {2

3} C {3;1; 1

2 − } D.{3

2} Câu 6:Cho phương trình 2x+k=x-1 có nghiệm x=3 khi đó k bằng

A 1 B -1 C -4 D 4

Câu 7:Số nghiệm của phương trình x2 + 1

A.1 B Vô số nghiệm C.Vô nghiệm D.Nhiều hơn 1 nghiệm

Câu 8:Trong hai nghiệm của hương trình

2

0

     thì nghiệm lớn

nhất là

A. 3

4

B 3

4 C.1

2 D 5

8

B Phần tự luận: (6điểm)

Câu 1: (4 điểm)

Giải phương trình sau:

2010 2009 2008 2007

.

Câu 2: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi là 32 cm.Nếu tăng chiều rộng gấp hai lần và giảm chiều dài một nửa thì chu vi tăng 8cm.Hình chữ nhật đó là hình gì?Tính diện tích hình đó

IV.Đáp án –Thang điểm

1.Phần trắc nghiệm(4 điểm)

2,Phần tự luận(6 điểm)

7 19 0

7 19 19 7

x x x

Vậy phương trình có nghiệm 7

2

x= −

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

2

5 ( 3) 0

x x

5x=0 hoặc x+3=0

Với 5x=0 x=0

Với x+3=0 x=-3

0,5 điểm 0,25 điểm

Trang 6

Vậy phương trình có nghiệm x=0 hoặc x=-3 0,25

điểm c) Điều kiện: x≠ ± 2

( 5)( 2) 10 ( 3)( 2)

( 5)( 2) ( 10) ( 3)( 2)

26

5 26

5

Với x= 26

5

thỏa mản ĐKXĐ Vậy phương trình có nghiệm: x= 26

5

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

d) − 1+ − 2 − =2 3 − + 4 − +2

2010 2009 2008 2007

2010 2009 2008 2007

2011 2011 2011 2011

2010 2009 2008 2007

2011 2011 2011 2011

0

2007 2008 2009 2010

2007 2008 2009 2010

2011 0 2011

x

Vậy phương trình có nghiệm:x= 2011

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu2: Vì hình chữ nhật có chu vi là 32 cm nên nửa chu vi là

16 cm Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (cm) ;0<x<16 Thì chiều dài hình chữ nhật là 16-x (cm)

Khi đó theo bài ra ta có phương trình :

16

2

4 16 40

3 24 8

x x

x x

⇔ =

Với x=8 thỏa mản ĐK Vậy chiều rộng hình chữ nhật là: 8cm ; chiều dài hình chữ nhật là:16-6=8 cm.Vậy hình chữ nhật đó là hình

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

Trang 7

Suy ra: Diện tích hình vuông là:8.8=64 cm2

0,5

Ngày đăng: 03/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w