PP HÀM SỐ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1 Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]... Hàm số đồng biến.. Chứng tỏ hàm số nghịch biến.. Hàm số đồng biến.
Trang 1Ví dụ 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
, (1)
x xy y y
(x y; ∈ℝ)
Hướng dẫn giải:
Điều kiện: 4
5
≥ −
x
Nếu y=0⇒x=0 không thỏa mãn (2)
Nếu y≠0 Chia cả hai vế của (1) cho 5
y ta được
5
5
( )
y y f f y
Xét hàm số f t( )= +t5 t⇒ f t'( )=5t4+ > ∀ ∈1 0, t ℝ, suy ra f t( ) đồng biến tên ℝ
(2)⇔ 4x+ +5 x+ = ⇔8 6 4x+ + + +5 x 8 2 4x +37x+40 =36
2
2
23
23 5 0
4(4 37 40) (23 5 )
9 378 369 0
23
5
1; 41
≤
x
x x
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (1; 1) và (1; −1)
( )
1 2
x x y y
x y
+ =
Hướng dẫn giải:
Từ (2) suy ra : x, y ≤1
f t = −t t⇒ f t = t − < ∀ ∈ −t
Do vậy f(t) là một hàm số nghịch biến Vậy để có (1) chỉ xảy ra khi x = y
Khi đó (2) trở thành : 8 ( )
Ví dụ 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình :
1
x x y y
x y
+ =
Hướng dẫn giải:
Học sinh giải ví dụ 2, từ đó suy ra cách giải ví dụ 2
Ví dụ 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau :
y
x
x x x
y y y
−
−
Hướng dẫn giải:
12 PP HÀM SỐ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 2Đặt u = x – 1 ; v = y – 1 khi đó hệ có dạng :
2
2
1 3
1 3
v
u
u u
v v
+ + =
Trừ hai phương trình vế với vế ta có phương trình : u+ u2+ + = +1 3u v v2+ +1 3v(*)
Xét hàm số : 2
2
1
u
+ Hàm số đồng biến
Để có (*) thì chỉ xảy ra khi u = v Thay vào (1) ta có
2
1
1 1
u u
+
+
+ + + Chứng tỏ hàm số nghịch biến Nhưng ta lại có f(0)=0
vì vậy phương trình có nghiệm u = 0 và v = 0 Do đó hệ có nghiệm duy nhất : x = y = 0
Hướng dẫn giải:
Điều kiện : 3, 5
x≤ y≤ Đặt : 1( 2)
2
t= − y ⇒y= −t , thay vào (1) của hệ ta có :
2
2
t
Xét hàm số f u( )= +u3 u⇒ f u'( )=3u2+ >1 0 ∀u⇒ f u( )đồng biến
Do đó :
2
5 4
5 2 2
2
x
y x y −
Thay vào phương trình (2) của hệ ta được
2 2
x
= + + − = ∀ ∈
Dễ thấy x = 0 và x = 3/4 không là nghiệm
với : 1 0 1; 0
g x y
là nghiệm của hệ
Ví dụ 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình:
Hướng dẫn giải:
PT (1) ⇔ x3+ 3 x = y3+ 3 y
Xét hàm f t( )= +t3 3t Hàm số đồng biến Từ (1) ⇒ f x( )= f y( )⇒x=y
Thay và (2) tiếp tục sử dụng PP hàm số C/m PT (2) có 1 nghiệm duy nhất x = 1 ⇒ y = 1
Ví dụ 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình
Hướng dẫn giải:
Từ điều kiện và từ phương trình (2) có x ≥ 1; y − ≥ 1 1
3
(1)⇔x −3x= y−1 −3 y−1, xét hàm số 3
( ) 3
f t = −t t trên [1;+∞)
Trang 3Hàm số đồng biến trên [1; +∞ ), ta có f x( )= f( y−1)⇒x= y−1
Với x= y−1 thay vào (2) giải được x = 1; x = 2 1, 2
Ví dụ 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình
1 2
x y x y
+ − + =
Hướng dẫn giải:
Từ phương trình (2)
1
⇒ − + + =
x y nên
− ≤ − ≤x và − ≤ + ≤y
(1)⇔ −(x 1) −12(x− =1) (y+1) −12(y+1) nên xét f t ( ) = − t3 12 t trên 3 3
;
2 2
−
Chỉ ra f(t) nghịch biến Ta có ( f x− =1) f y( +1)⇒x− = +1 y 1
Nghiệm ( ; ) 1; 3 ; 3; 1
x y
= − −
1
+
BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
− = −
= +
y x
Bài 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
− = −
x xy
Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình 2 1 2
+ − =
x y
y x
Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình
=
− +
=
− +
2 2
2 2
x y
y x
Bài 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình 1 7 4
+ + − =
Bài 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình
=
− + +
=
− + +
4 7 9
4 7 9
x y
y x
Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
( 2) 1 ( 1)
x y y x x
Bài 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình
Bài 9: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
Trang 4Bài 10: [ĐVH] Giải hệ phương trình ( )
( )
+ = − +
Bài 11: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
4
1
Bài 12: [ĐVH] Giải hệ phương trình
+ = +
+ − + = −
Bài 13: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
log log (4 ) 10 2
e e x y x
y
Bài 14: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
2
= +
x y
Bài 15: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
2(2 1) 2 1 (2 3) 2
+ + + =
Bài 16: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3
2 1 0
x y
x x y y
Bài 17: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3 3
+ − + + =
Bài 18: [ĐVH] Giải hệ phương trình 2
2
− = −
Bài 19: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
− = −
xy x y
Bài 20: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
x x y y