Xétxy 0 viết lại phương trình đầu của hệ dưới dạng:... Xét x0 khi đó phương trình đầu của hệ tương đương với: Phương trình thứ hai của hệ có chỉ có nhân tử xy nên ta có thể tìm được t
Trang 1Nhận thấy xy 0 không thỏa mãn hệ phương trình
Xétxy 0 viết lại phương trình đầu của hệ dưới dạng:
Trang 2Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là:
Nên f t là hàm đồng biến vì vậy f x f y x y
Thay yx vào phương trình đầu của hệ ta được:
Trang 3Xét với y 0 x 0 không thỏa hệ phương trình
Với y 0 chia hai vế của (1) cho y5 ta được phương trình:
x y
Trang 5Nhận thấy xy 0 không thỏa mãn hệ phương trình
Xét xy 0 viết lại phương trình đầu của hệ dưới dạng:
3
0 3
Trang 6483
2
7 5 52
7 5 52
Trang 7x y
Trang 9Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 0; 1
Bài toán 15: Giải hệ phương trình
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 4;12
Bài toán 16: Giải hệ
Trang 1021
Trang 11Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 1;1 , 1; 1
Bài toán 19: Giải hệ phương trình
Trang 12Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 0;1
Bài toán 20: Giải hệ
Trang 145 2 7
x y x y x y
Trang 15y y x
Từ phương trình đầu của hệ suy ra x y
Thay x y vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
2
35
0 12
Trang 163 2
11
22
y
y y
x x
x x
Trang 173 3 3 3
Trang 18Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 9;8
Bài toán 27: Giải hệ phương trình
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1; 0
Bài toán 28: Giải hệ
2 3
x y
Trang 19y x
2 3
Bài toán 29: Giải hệ 2 2
Trang 21Suy ra hàm số đơn điệu tăng Từ đó suy ra f x f 2y x 2 y
Thay x 2y vào phương trình thứ hai ta được:
2y 1 y 1 1 0 2y 1 y 2 y 1 2 y 1 1 y y 1 x 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 2;1
Bài toán 31: Giải hệ phương trình
Trang 22499
1 2
1
y x
2
1
1 1
t t
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 3; 0
Bài toán 32: Giải hệ
x y
Trang 232 2 2
2 2
2 2
Vậy với t 0 hệ (2) vô nghiệm
Bài toán 33: Giải hệ
4 3
Trang 243 2 2
Trang 25Nhận thấy x0 không là nghiệm của hệ phương trình
Xét x0 khi đó phương trình đầu của hệ tương đương với:
Phương trình thứ hai của hệ có chỉ có nhân tử xy nên ta có thể tìm được t x y khi đặt
ẩn phụ Dưới đây sử dụng hàm số như sau:
Viết lại phương trình thứ hai của hệ dưới dạng:
Trang 26y
Khi đó phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành:
Trang 274 0
x
x x
Trang 29Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 5; 4
Bài toán 40: Giải hệ
x y
Từ phương trình thứ hai trong hệ ta có: x2 9 y2 4 12 xy xy 0
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành:
Trang 30TH1: Nếu t 1 1 t 0 f t'( )0 Do đó hàm số f(t) nghịch biến trên 1;
Trang 33510
2
1
4 1
x không thỏa mãn hệ phương trình vì vậy x2
Viết phương trình thứ hai của hệ dưới dạng:
Trang 34511
Thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta được x2
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 2;1
Bài toán 48: Giải hệ
Trang 36513
Xét phương trình: 2 2
(1)
y y a a Xét hàm số 2
Trang 38Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Bài toán 54: Giải hệ phương trình
x y
Trang 39x y vào phương trình thứ hai của hệ tìm được nghiệm x y; 5;1
Trang 40Đối chiếu điều kiện ta có:
- Với Thay vào phương trình thứ nhất trong hệ ta có:
Phương trình cuối cùng vô nghiệm với
- Với Thay vào phương trình thứ nhất trong hệ ta có:
Phương trình cuối cùng vô nghiệm với
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
2
2 2
Trang 42Thử lại vào phương trình thứ hai của hệ thấy không thỏa mãn
Vậy hệ phương trình vô nghiệm
Bài toán 59: Giải hệ phương trình
4 3
Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 10 4
Trang 432 4
Trang 44( )2
Trang 45g y y y y trên 3;1thực hiện tương
tự Bài toán toán trên ta được:
Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1; 3
Bài toán 63: Giải hệ phương trình
Trang 47443
Trang 483
x y
Trang 494 3
Thử lại váo phương trình thứ hai của hệ thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 4 4
y y
Trang 50x y
Trang 52Kết hợp với điều kiện chỉ nhận hai nghiệm 1;0 ; 5; 2
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 1;0 ; 5; 2
Bài toán 72: Giải hệ phương trình
f t t ttrên đoạn 1;1ta chứng minh f t là hàm nghịch biến trên 1;1
bằng hai cách như sau:
Cách 1: Phù hợp với kiến thức lớp 10 chưa được học về đạo hàm
Trang 53t t
ta chứng minh được hàm đồng biến hoặc
nghịch biến rất phù hợp với kiến thức của một học sinh lớp 10 nhưng hạn chế của phương pháp này là nếu hàm f t có dạng phức tạp thì việc chứng minh k 0k 0khó khăn hơn rất nhiều
Bài toán 73: Giải hệ phương trình
3 4
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 3; 2
Bài toán 74: Giải hệ phương trình 2 2
Trang 54Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 2; 2 , 1;1
Cách 2: Viết lại phương trình dưới dạng:
Nhận thấy x0không là nghiệm của hệ phương trình
Xét x0viết phương trình thứ nhất của hệ dưới dạng:
Trang 55Do đó hàm số f x đồng biến trên R Nên f x f y x y
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta có phương trình:
2
2 2
Trang 56Vậy hệ phương trình có ba nghiệm là x y; 0;1 , 1; 2 , 2;3
Bài toán 79: Giải hệ phương trình
Trang 57Vì vậy 2 g x 1 g 0 x 1 0 x 1 y 1.
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1;1
Bài toán 80: Giải hệ phương trình
4 4
Trang 58535
Bài toán 81: Giải hệ phương trình
2
2 2
1 2
1
2 1
1
x x
x x
Trang 59536
x yVT e e VPhệ phương trình vô nghiệm
- Nếu x 2y thấy thỏa mãn phương trình
Vậy x 2ythay vào phương trình đầu của hệ ta được:
một nghiệm Lập bảng biến thiên suy ra phương trình f ' x 0có tối đa hai nghiệm Lập bảng biến thiên suy ra phương trình f x 0có tối đa ba nghiệm ( chú ý có đây là một tính chất của định lý Rolle) Mặt khác f 0 f 1 f 2 0 Do đó phương trình có đúng ba nghiệm x 0,x 1,x 2
Vậy hệ phương trình có ba nghiệm x y; 0;0 , 1;1 , 2; 2
Bài toán 73: Giải hệ phương trình
Trang 60Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 1; 2 , 2;1
Bài toán 74: Giải hệ phương trình
Trang 61t t
1 0, 1
t t
t R t
Trang 6223
x y
x y
x y
Trang 63Do đó f t là hàm đồng biến trên Rnên 1 f x f y x y
Thay yxvào phương trình thứ hai của hệ ta được:
Trang 64Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 2; 2 , 4; 4
Bài toán 80: Giải hệ phương trình 2 2
2 2
1 2
2
x y
Trang 653
x y
f x x
trên 2;10và 3 3 2
72
( thử lại thấy thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 3;1
Bài toán 82: Giải hệ phương trình 2 2 0
Trang 66Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 0;1
Bài toán 83: Giải hệ phương trình
Thay vào phương trình thứ hai của hệ tìm được nghiệm x y; 0;1 ; 1;9
Bài toán 84: Giải hệ phương trình
Trang 67Suy ra x y, cùng dấu với nhau
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với: ln 1 x x ln 1 y y 1
Trang 68Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 3; 4
Bài toán 87: Giải hệ phương trình
13
3
13
Trang 69546
Bài toán 88: Giải hệ phương trình 1
2 2
Từ đó suy ra phương trình * tương đương với: x2,y3
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 2;3
Bài toán 89: Giải hệ phương trình
Trang 70Nhận thấy xy 0, không là nghiệm của hệ nên x 0;y 0
Trừ theo vế 2 phương trình của hệ ta được
Vậy hàm số f t đồng biến trên 0;
Suy ra f x f y x y, khi đó thay vào (1) ta được:
Trang 71548
Vậy hàm số g x đồng biến
Mặt khác ta có, g 1 0 Vậy x1là nghiệm duy nhất của phương trình (3)
Suy ra y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1;1
Bài toán 91: Giải hệ phương trình
y x y x
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta suy ra nghiệm x2012
Bài toán 92: Giải hệ phương trình
Trang 72Vậy x y 0và 2 x 0khi đó viết lại (1) dưới dạng:
Trang 73Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 1;1
Bài toán 94: Giải hệ phương trình
2 3
3 3
Trang 74Thử lại thấy thỏa mãn vậy x 0 y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 0;1
Cách 2: Phương trình tương đương với:
và phương trình có nghiệm duy nhất x0
Cách 4: Nhân liên hợp ta được:
x x x x x x x
Trang 7701
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 0;1 , 1;0
Bài toán 99: Giải hệ phương trình
Trang 78Thay vào phương trình thứ hai của hệ và tìm được nghiệm của hệ
Bài toán 100: Giải hệ phương trình
2 2
Điều kiện x0, từ phương trình thứ hai của hệ ta suy ra y0
Từ phương trình thứ hai ta suy ra:
Trang 79Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 4; 1
Bài toán 101: Giải hệ phương trình 3 3
7 9
Trang 807 9
ta có cách khác như sau xuất phát từ hệ
đưa về dạng đồng bậc được nên ta xử lý như sau:
3
9 1
và thay vào phương trình
đầu của hệ đưa về xét hàm số
3 3
Trang 81558
3 3
Bài toán 103: Giải hệ phương trình 2 2 2
Bài toán này tương tự Bài toán trên ta không xử lý được độc lập hai phương trình của hệ nên
ta xem chúng có mối liên hệ nào với nhau
Trang 822 2
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là 5
Trang 83Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 1;0 , 5; 2
Bài toán 107: Giải hệ phương trình
Trang 84561
Vế trái là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch biến suy ra nghiệm duy nhất y 2 x 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 3; 2
Bài toán 110: Giải hệ phương trình
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; 5; 4
Bài toán 111: Giải hệ phương trình
Phương trình này có nghiệm và kĩ thuật xử lý rất đẹp mắt Để giải phương trình này ta dùng
kỹ thuật nhân liên hợp đưa về hệ ( xem thêm cuốn Những điều cần biết LTĐH Kỹ thuật giải nhanh phương trình, bất phương trình vô tỷ cùng tác giả)
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 2 2
Trang 85Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x y; 1; 2 ; 3;3
Bài toán 114: Giải hệ phương trình
Trang 902 3