- Trong phản ứng trao đổi ion của dung dịch chất điện li trên cơ sở của định luật bảo toàn điện tích ta thấy có bao nhiêu điện tích dơng hoặc âm của các ion chuyển vào trong kết tủa hoặ
Trang 1Hệ Thống Hoá Các Công ThứcQuan Trọng Dùng Giải BàI TậP Hoá Học1* Số Avogađrô: N = 6,023 1023 Và 1gam=6,023 1023đvc
2* Khối l ợng mol:
MA = mA / nA
mA: Khối lợng chất A
nA: Số mol chất A
4* Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B (đo cùng điều kiện: V, T, P)
dA/B = MA/MB = mA/mB
n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay số phân tử phân ly
n0: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan
Trang: 1
Trang 2V: Tốc độ phản ứng
C1: Nồng độ ban đầu của một chất tham gia phản ứng
C2: Nồng độ của chất đó sau t giây (s) xảy ra phản ứng
Xét phản ứng: A + B = AB
Ta có: V = K | A| | B |
Trong đó:
| A |: Nồng độ chất A (mol/l)
| B |: Nồng độ của chất B (mol/l)
K: Hằng số tốc độ (tuỳ thuộc vào mỗi phản ứng)
Xét phản ứng: aA + bB ↔ cC + dD
Hằng số cân bằng:
KCB = |C|c |D|d
|A|a |B|b15* Công thức dạng Faraday:
m = (A.l.t) / (n.F); ne = l.t /96500
m: Khối lợng chất thoát ra ở điện cực (gam)
A: Khối lợng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi
I: Cờng độ dòng điện (A)
t: Thời gian (s)
16*Các chất kết tủa:
+Trắng: BaSO4, CaSO4, MgSO4, BaCO3, CaCO3, MgCO3, Mg(OH)2, , Fe(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, AgCl
+ Fe(OH)3 kt đỏ nâu, Cu(OH)2, kt xanh, CuS,FeS kt đen
Dãy điện hóa:
Li,K,Ba,Ca,Na,Mg,Al,Mn,Zn,Cr,Fe2+,Ni,Sn,Pb,H,Cu,Fe3+,Hg+,Ag,Hg2+,Pt,Au
Bài ca hóa tri:
Kali(K), Iốt(I2), Hydro(H2),Natri(Na) vơí Bạc(Ag), Clo(Cl2) một loài là hóa tri I hỡi ai nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân Magie(Mg) ,Kẽm(Zn) với Thủy ngân(Hg), Ôxi(O2)
Đồng(Cu),Thiếc(Sn) thêm phần Bari(Ba) cuối cùng thêm chữ Canxi(Ca) hóa trị II nhớ có gìkhó khăn Này Nhôm(Al) hóa trị III lần in sâu nhớ kỹ khi cần có ngay Cacbon(C),
Silich(Si) này đây có hóa trị IV không ngày nào quyên Sắt(Fe) kia lắm lúc hay phiền II,III rồi sẽ nhớ liền nhau thôi Lại gặp Nito(N2) khổ rồi I,II,III,IV khi thời lên V.Lu huỳnh(S) lắm lúc chơi khăm xuông II lên VI khi nằm thứ IV Phốtpho(P) nói đến không thừa có ai hỏi đến thì ừ răng V Em ơi cố gắng học chăm bài ca hóa trị suốt năm cần dùng
Trang 3Phản ứng oxihoá - khử
I, Định nghĩa:
- Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó nguyên tử hoặc ion này nhờng e cho nguyên
tử hoặc ion khác
- phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố
II, Một số khái niệm:
1, Chất khử, chất oxi hoá
- Chất khử là chất nhờng e (số oxi hoá tăng lên)
M0 - ne → M+n
- Chất oxi hoá là chất nhận e (số oxi hoá giảm xuống)
X + me → X-m
2, Quy ớc
+ Đơn chất có số oxi hoá bằng 0
+ Kim loại có số oxi hoá dơng còn phi kim có thể có số oxi hoá dơng hoặc âm
+ Một số nguyên tố có số oxi hoá không đổi nh sau
- Kim loại kiềm, Hiđrô là +1
- Kim loại kiềm thổ =+2, Oxi =-2, Al = +3
+ Tổng số đại số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0
VD: H+1N+5O-2
3+ Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong ion bằng điện tích ion đó
III, Cân bằng phản ứng oxi hoá khử (4 b ớc)
1, Viết sơ đồ phản ứng gồm các chất tham gia phản ứng và sản phẩm, xác định đợc số ôxihoá của các nguyên tử
2, Viết phản ứng
n2 * Chất khử - n1e → SP’
Trang: 3
Trang 4n1 * Chất oxi hoá khử + n2e → SP’
3, Nhân các nửa phản ứng với các số nguyên sao cho ∑ne cho = ∑ne nhận
4, Cộng hai nửa phơng trình và hoàn thành PT phản ứng
Ví dụ1: Cân bằng phản ứng hoá học sau bằng phơng pháp e
a, Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
b, Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O
c, FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
d, Fe + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + S + H2O
e, Ca + H2SO4 →CaSO4 + S + H2O
f, Mg + H2SO4 →MgSO4 + H2S + H2O
Ví dụ 2: (Đại học luật 99): Hoàn thành phản ứng
a, Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
b, FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + CO2 + H2O
c, M + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O
Ví dụ 3:
a, Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
b, Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
c, Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
d, FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Ví dụ 4:Cân bằng phản ứng hoá học sau bằng phơng pháp e
a, C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
b, C2H2 + KMnO4 + H2O → axit oxalic + MnO2 + KOH
c, CH3 -CH2- OH +K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr(SO4)3 + K2SO4+ H2O
Ví dụ 5:Cân bằng phản ứng hoá học sau
a, CH2 = CH2 + KMnO4 +H2O → CH2 – CH2 + MnO2+ KOH
IV- Cân bằng oxi hoá khử có nhiều chất Oxi hoá- nhiều chất khử
1, Thực hiện cũng 4 bớc nh cân bằng 1 chất oxi hoá - 1 chất khử
2, Lu ý thêm:Đối với phản ứng này thì phải viết đầy đủ các quá trình oxi hoá và khử riêng
rẽ rồi công lại thành PT tổng quát sau đó mới cân bằng ∑ne cho = ∑ne nhận
VD1: Cân bằng PT phản ứng sau
a, FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
b, FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O
c, 3Cu2S + 16HNO3 3 CuSO4 + 3Cu(NO3)2 + 10NO + 8H2O
Ví dụ 2: Cân bằng oxi hoá khử
a, Cu2S + H2SO4 đ/n → CuSO4 + SO2 + H2O
b, As2S3 + KClO4 → H3A3O4 + H2SO4 + KCl
c, FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
V- Cân bằng oxi hoá khử chứa ẩn số
Ví dụ 1: Cân bằng phản ứng
a, MxOy + HNO3 → M+n(NO3)n + NO + H2O
b, Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
c, FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trang 5Ví dụ 2: Cân bằng phản ứng
a, FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
b, FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2SO4 + H2O
c, Mo + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O
d, M + HNO3 → M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
e, Fe2O3 + Al → FenOm + Al2O3
f, R+ H2SO4 → R2(SO4)n + SO2 + H2O
g, Cho phương trỡnh húa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cõn bằng phương phỏp húa học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn,tối giản thỡ hệ số của HNO3 là
A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
Chuyên đề 5Phơng pháp định luật bảo toàn điện tích và sự điện ly
Nội dung
I định luật bảo toàn điện tích
Định luật bảo toàn điện tích đợc áp dụng trong các trờng nguyên tử, phân tử, dung dịch trung hoà điện.
- Trong phản ứng trao đổi ion của dung dịch chất điện li trên cơ sở của định luật bảo toàn
điện tích ta thấy có bao nhiêu điện tích dơng hoặc âm của các ion chuyển vào trong kết tủa hoặc khí tách ra khỏi dung dịch thì phải trả lại cho dung dịch bấy nhiêu điện tích dơng hoặc âm
-Tổng số mol điện tích dơng bằng tổng số mol điện tích âm :
∑mmuối = ∑mion âm + ∑mion dơng
II chất điện ly và sự điện ly
A, Thí nghiệm
+ Cho NaCl khan → không dẫn điện
+ Cho H2O nguyên chất → không dẫn điện
+ Cho NaCl hoà tan H2O → dung dịch NaCl dẫn đợc điện
KL: axit, bazơ, muối đều có tính dẫn điện
B, Định nghĩa:
1, Chất điện ly: là những chất tan trong nớc tạo thành dung dịch dẫn điện đợc dung dịch
axít, bazơ, muối là những chất điện ly
Trang: 5
Trang 62, sự điện ly: là sự phân ly thành ion dơng và ion âm của phân tử chất điện ly khi tan trong
nớc
3, Chất điện ly mạnh: là những chất phân ly gần nh hoàn toàn
chất điện ly yếu là những chất chỉ bị phân ly 1 phần
pH<7 là mt axit, pH=7 là mt trung tính, pH>7 là mt Bazo
II- Bài tập áp dụng:
Bài 1:Trong 1 dung dịch chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
Bài 2:Một dung dịch chứa n (mol) K+, n (mol) Fe3+, p (mol) Cl- và g (mol) SO42- thì biểu thức liên hệ giữa n,m,p,q là
A n + 3m = p + 2q B.n+2m=p+q B.n+3m=p+q B.n+2m=p+2qBài 3:Một dung dịch chứa Ca2+ 0,2mol, NO3- 0,2mol, Na+ 0,2mol, Cl- 0,4mol cô cạn dung dịch này thu đợc muối khan có khối lợng là?
A.39,3gam B.93,2gam C.33,9gam D.78,9gam
Bài 4:Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ 0,1mol và Al3+ 0,2mol, cùng 2 loại anion Clx(mol), SO42- y (mol) Biết khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9g muối Tìm x,y
Trang 7Bài 11: Chia hỗn hợp 2 kim loại A và B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc)
- Phần 2 nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 2,84 gam chất rắn Khối ợng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là
A 2,4 gam B 3,12 gam C 2,2 gam D 1,8 gam
Bài 12: Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg+, Ba+, Ca+, 0,1mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần
V lít dung dịch Na2CO31M vào A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
a, Tính nồng độ mol/ lít của ion H+ và ion Cl- khi 0,5 lít dung dịch có 4,48 lít HCl ở (đktc)
b, Tính nồng độ mol/l của các ion Ba2+, OH- trong dung dịch Ba(OH)2 0,02M
Bài 15:Cho dung dịch A là HNO3 12% (d = 1,06 g/ml)
c, Trộn đều 50 ml dung dịch A với 150ml dung dịch B thu đợc dung dịch C
Tính CM của ion [H+] trong dung dịch C
Bài 16:Dung dịch axit CH3COOH 0,05M ở 250C có độ phân li là 1,98% Hãy tìm nồng độcác ion trong dung dịch Hằng số phân li của CH3COOH ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu
A: 1,8.105 B: 1,8.105 C: 1,8.105 D: 1,8.105
Bài 17:Dung dịch NH3 trong nớc, ở 250C hệ sô phân li bằng 1,79.10-5 Hãy tìm nồng độ ion
OH- và độ phân li α của dung dịch này với nồng độ NH3 là 0,1 M và 0,05M
Bài 18:Axit nitro HNO2 có độ điện ly phụ thuộc vào nồng độ nh sau
Trong dung dịch HNO2 1M thì α = 2,26%
trong dung dịch HNO2 0,1M thì α = 7,15%
a, Tính nồng độ H+ trong mỗi trờng hợp trên
b, Hãy nhận xét gì khi pha loãng dung dịch
Bài 19: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,08M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu đợc500ml dung dịch có pH = 12Tìm a?
Bài 20:
Trang: 7
Trang 8a, Dung dịch HCl có pH = 3 cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợcdung dịch pH = 4
b, Cho a(mol), NO2 hấp thụ vào dung dịch chứa a(mol) NaOH dung dịch thu đợc có giátrị pH lớn hay nhỏ hơn 7 Tại sao?
A: pH >7 B: pH >7 C: pH >7 D: pH >7
(2NO2 + 2NaOH = NaNO2 + NaNO3 + H2O)
Bài 21:Phải lấy dung dịch axit mạnh pH = 5 và dung dịch bazơ mạnh pH = 9 theo tỷ lệ nh thế nào về thể tích đợc dung dịch pH = 8
A: V1/V2= 9/11 B: : V2/V1= 9/11 C: : V1/V2= 8/11 D: : V1/V2=0, 9/1,1
Bài 22:Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A) dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịchB)Trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,75 lít dung dịch B tìm pH của dung dịch này , giả sử khipha trộn không đổi
Bài 23:
a, Tính pH của dung dịch NaOH 0,005 M
b, Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M
Tính CM các ion pH trong dung dịch thu đợc
Cõu 24:Dung dịch axit HA cú nồng độ 0,01M,trong dung dịch này HA cú độ điện li là 1%
pH của dung dịch này là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 25:Tớnh pH và CM của dung dịch CH3COOH Biết 1000 ml dung dịch này trung hoà hết với dung dịch cú hoà tan 4 gam NaOH Biết độ điện li của CH3COOH trong dung dịch ban đầu là 1%
A >7 C <7 C =7 D ý kiến khỏc
Cõu 30: Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4M, ta thu đợc dung dịch có nồng độ là
A 3,0 mol/l B 3,5 mol/l C 5,0 mol/l D kết quả khác
Cõu 31:Dung dịch CH3COOH 0,001M cú pH như thế nào?
A pH>7 B pH>3
C pH=3 D Khụng xỏc định được
Cõu 32:dung dịch Na2CO3 0,1M cú pH:
A > 13 B <13 C <1 D khụng xỏc định đượcCõu 33:Dung dịch NH3 0,01M cú pH:
A > 12 B < 12 C =12 D 7< pH<9
Cõu 34:Dung dịch NH3 1M cú pH= 12 Phần trăm số phõn tử NH3 đó điờn li thành ion là:
Trang 9A 0,1% B 1% C 10% D Khụng đủ dữ kiện để xỏc địnhCõu 35:Cho cỏc dung dịch cú cựng CM sau: HCl(A); H2SO4 (B); NH4Cl(C);
CH3COONa(D) Thứ tự pH giảm dần của cỏc dung dịch vừa nờu là:
Câu 42:Cho 40ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH dung dịch thu đợc
Câu 45:Nung 6,58 (g) Cu(NO3)2 trong bình kín Sau một thời gian thu đợc 4,96 (g) chất rắn
và hỗn hợp khí X, hấp thụ hoàn toàn khí X vào nớc đợc 300 ml dung dịch Y Tính pH dung dịch Y
Trang 10Bµi 50:Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở
250C Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dungdịch X ở 25o là
2 TO¸N SO2,CO2 , p2o5
a, Cho CO 2 t¸c dông KOH, NaOH hoÆc Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2
+ CO2 t¸c dông víi KOH , NaOH
CO2 + NaOH → NaHCO3
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
TH3: T ≥2 hoÆc bµi to¸n cho kiÒm d → Na2CO3
Lu ý: Khi ë d¹ng lý thuyÕt ta viÕt PT ë d¹ng
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
+ Cho CO2 t¸c dông Ba(OH)2, Ca(OH)2
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
§Æt T= nco2/ nCa(OH) 2
TH1: T ≤ 1 → CaCO3↓
TH2: T ≥ 2 → Ca(HCO3)2
Trang 11TH3: 1 < T < 2 → Ca(HCO3)2
CaCO3
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Lu ý: ở lý thuyết thờng viết
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
b: NH 3 tác dụng với dung dịch H 3 PO 4
+NaOH, KOH tác dụng với dung dịch H 3 PO 4
NaOH + H3PO4 = NaH2PO4 +H2O (1)
2NaOH + H3PO4 = Na2HPO4 +2H2O (2)
3NaOH + H3PO4 = Na3PO4 +3H2O (3)
Chú ý:* cho p2o5 tác dụng với dung dịch kiềm thi ta cho p2o5 tác dụng với nớc trớc
p2o5 +3H2O = 2 H3PO4
*OH-+CO2=HCO3
HCO3-+ CO2= CO32-+H2O
*H++ CO32-= HCO3
HCO3-+H+= CO2+H2O
II- Bài tập minh hoạ
Bài 1: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một phân nhóm chính.lấy 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào nớc thu đợc 2,24 lít hiđrô đktc A, B là
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Bài 2:Hoà tan hoàn toàn 5,9g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A và B ( cùng thuộcnhóm IIA) vào nớc đợc dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl trong dung dịch X ngời ta cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thu đợc 17,22g kết tủa Công thức hoá học của hai muối clorua lần lợt là:
A BeCl2, MgCl2 B MgCl2, CaCl2 C CaCl2, SrCl2 D SrCl2, BaCl2
Bài 3:Hoà tan hoà toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đợc 1,12 lít CO2 (đktc) Kim loại A và B là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Bài 4:X và Y là hai nguyên tố halogen ở hai chu kỳ liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn Để kết tủa hết ion X,Y trong dung dịch chứa 4,4 gam natri của chúng cần 150ml dung dịch AgNO3.0,4M X và Y là
A Flo Clo B Clo, Brom C Brom, Iot D Không xác định đợc
Trang: 11
Trang 12Bài 5 :Hỗn Hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong nhóm 1A Lấy 72 gam X hoàn tan hoàn toàn vào nớc thu đợc 4,48 lít hiđro ở (đktc) A,B là
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Câu 6:Cho 1,67 (g) hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm II A tác dụng với HCl d thoát ra 0,672 (l) khí H2(đktc) 2 kim loại đó là (Be = 9 ,Sr = 87)
A Ba, Ca B Ba, Mg C Ca, Sr D Ba, Sr
Cõu7:Cho31,84g hỗn hợp NaX và NaY(X,Y là halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 57,34 g kết tủa Công thức của mỗi muối là:
A NaCl và NaBr C NaBr và NaI
B NaBr và NaI D Không xác định đc
Cõu8: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m(g) muối clorua khan Vậy m có giá trị là bao nhiêu gam?
A Ba, Ca, 3,17 gam B Ba, Be, 3,17 gam
C Ca, Mg, 3,17 gam D Ba, Sr, 3,17 gam
Bài 11:X là hỗn hợp của 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp Lấy 6,2 gam X tanhết trong nớc thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc)
Xác định 2 kim loại và TP% khối lợng mỗi kim loại trong X
Bài 12: Cho tất cả khí 0,02mol CO2 trên hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH 0,25M thì thu
đợc muối gì? Bao nhiêu gam
A 6,3 (g) B 7,5 (g) C 6,70(g) D 7,60 (g)
Câu 20:Hấp thụ hoàn toàn 2,688 (l) CO2 (đktc) vào 2,5 (l) dung dịch Ba(OH)2 aM, thu đợc 15,76 (g) kết tủa, giá trị của a là?
Trang 13Câu22:Hấp thụ hoàn toàn 11,2 (l) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH
a (M) và Ba(OH)2 1M, Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 19,7 (g) kết tủa Giá trị của a là?
X thấy có kết tủa xuất hiện Viết biểu thức liên hệ giữa V, a,b
A: V=11,2(a-b) B: V= 22,4(a+b) C: V=11,2(a+b) D: V=22,4(a-b)
Câu 26:Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,03 mol HCl vào dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 lợng CO2 thu đợc (đktc) là:
A: 0,112 (l) B: 0,336 (l) C: 0,224(l) D: 0,448 (l)
Câu 27:Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọtcho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lớt khớ (ở đktc).Giỏ trị của V là
A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36
Câu 28:Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu đượcdung dịch X Cụ cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm cỏc chất là
C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 29:Cõu 41: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được
cú cỏc chất:
Chuyên để 10Phơng pháp đờng chéo,hiệu suất phản ứngI- Nội dung đờng chéo
Đợc sử dụng trong các bài toán trộn lẫn dung dịch có cùng chất tan, cùng loại nồng độ hoặc trộn lẫn các chất khí không tác dụng với nhau
Trang 14M là khối lợng mol trung bình thu đợc sau khi trộn lẫn V với M1 < M <M
II.tính Hiệu suất phản ứng
A, Phản ứng xảy ra hoàn toàn và không hoàn toàn
B, Tính hiệu suất sau phản ứng
1, Tính hiệu suất theo chất tham gia:
H = K lg(số mol)chất đã t/gi p 100%
K lg(số mol)chất ban đầu
2, Tính hiệu suất theo chất tạo thành
H = K lg(số mol)sản phẩm 100%
K lg(số mol)sản phẩm theo lý thuyếtChú ý: Hiệu suất phản ứng phải tính theo chất thiếu (hoặc đủ)
C, Khi bài toàn cho biết hiệu suất phản ứng:
- Yêu cầu tính khối lợng hoặc số mol của chất tạo thành hoặc chất tham ra phản ứng cóban đầu thì ta tính nh sau:
- Nếu bài toán hỏi lợng chất tạo thành thì:
Klg (số mol) chất tạo thành = K lg(số mol)LT.HS
100-Nếu bài toán hỏi klg chất ban đầu thì
Trang 15Klg (số mol) bđ = K lg(số mol).100
HSII- Bài tập minh hoạ
Bài 1:Một dung dịch HCl nồng độ 45% và một dung dịch HCl khác có nồng độ 15% Để
có một dung dịch mới có nồng độ 20% thì cần phải pha chế về khối lợng giữa 2 dung dịch theo tỉ lệ là:
A 250 gam B 300gam C 350gam D 400gam
Bài 4:Hoà tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu đợc là
Bài 16:Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 ta thu đợc 55,4 gam chất rắn
a, Tính hiệu suất của phản ứng
A 1 B 2 C 3 D 4
Bài 18:Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đợc hỗn hợp khí bay ra dẫn hỗnhợp vào 89,2 ml nớc còn d 1,12 lít khí (đktc), khí không bị hấp thụ là do NaNO3 phân huỷtạo ra
a, Tính khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu
b, Tính C% dung dịch axit
Bài 19:Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 27,30C 0,5 atm Lấy 9,4 gam 1 muốiNitrat kim loại nung bình 1 thời gian để nhiệt phân hết và đa về nhiệt độ là 136,50C , P =?Chất rắn còn lại chứa khối lợng là 4 gam
a, Hỏi đã nhiệt phân muối nitrat của kim loại gì?
b, Tính P = ? giả thiết dung tích bình không đổi, V chất rắn không đổi
Bài 20:Nung 9,4 gam muối M(NO3)n trong bình V = 0,5 lít chứa N2 ở nhiệt độ 270C, P
= 0,984 atm Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4 gam oxit kim loại M có hoá trịkhông đổi.Tìm kim loại M, tính áp suất P sau phản ứng
Bài 21:Nung muối A(NO3)2 trong một bình kín có thể tích 11,2 lít (bình khi trống không)cho đến khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1 chất rắn B nặng 16 gam áp suất bình khi đó là1,1 atm ở t0 = 27,30C Xác định kim loại A
Bài 22:Cho 34 gam một nitrat kim loại M hoá trị n không đổi vào 1 bình kín có v = 5,6 lítchứa không khí ở (đktc) Nung bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 21,6 gam chất rắn
B và hỗn hợp khí C Xác định kim loại M, thành phần của C và áp suất trong bình sau khinung trử về 00C
Trang: 15
Trang 16A Ag B Fe C Ca D Cu.
Chuyên đề 2:
Phơng pháp áp dụng định luật bảo toàn electron
I – Nội dung
-Trong phản ứng oxi hoá - khử số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron
mà chất oxi hoá nhận về.
∑n e nhận = ∑n e nhờng
- Sử dụng cho các bài toán có phản ứng oxi hoá - khử, đặc biệt là các bài toán có nhiều chất oxi hoá, nhiều chất khử.
- Trong một phản ứng hoặc một hệ phản ứng, cần quan tâm đến trạng thái oxi hoá ban đầu
và cuối của một nguyên tố mà không cần quan tâm đến các quá trình biến đổi trung gian
- Cần kết hợp với các phơng pháp khác nh bảo toàn khối lợng, bảo toàn nguyên tố để giải bài toán
- Nếu có nhiều chất oxi hoá và nhiều chất khử cùng tham gia trong bài toán ta cần tìm tổng số mol electron nhận và tổng số mol electron nhờng rồi mới cân bằng
Ví dụ1: Để hoà tan 10g hỗn hợp Mg, Fe ngời ta dùng 1 lợng HNO3 0,5M sau phản ứng thu
A Mg B.Al C Zn D Cu
Ví dụ 4:Cho 5,2 gam kim loại M cha rõ hoá trị tác dụng vừa đủ với axit HNO3 đợc 1,008 líthỗn hợp 2 khí NO và N2O (đktc) sau phản ứng khối lợng bình chứa giảm 1,42(g).Xác địnhKLM
A Mg B.Al C Zn D Cu
Ví dụ 5:Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và 1 kim loại A có hoá trị n duynhất bằng dung dịch HCl thu đợc 1,064 lít H2, còn khi hoà tan 1,805 gam hỗn hợp trênbằng dung dịch HNO3 loãng d thì thu đợc 0,896 lít khí NO duy nhất Hãy xác định KL A
và tính % khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp Các khí đo ĐKTC
A Mg ;77,56%,22,44% B.Al;77,56%,22,44%
C Zn;76,56%,23,44% D Cu77,55%,22,45%
Vớ dụ 6: Hoà tan hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư thu được1,68 lớt khớ H2 (đktc) Tớnh phần trăm khối lượng mội kim loại trong hỗn hợp ban đầu A.% Al = 60%; %Mg = 40% B.% Al = 50%; %Mg = 50%
C.% Al = 40%; %Mg = 60% D.% Al = 30%; %Mg = 70%
Vớ dụ 7: Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rừ hoỏ trị bằng dung dịch HNO3 loóng thuđược 2,24 lớt ở đktc một khớ khụng màu, khụng mựi, khụng chỏy Xỏc định tờn kim loại?
A Mg B.Al C Zn D Cu
Trang 17Vớ dụ 8:Hoà tan hết a gam Cu trong dung dịch HNO3 loóng thỡ thu được 1,12 lts hỗn hợpkhớ NO và NO2 ở đktc, cú tỉ khối so với H2 là 16,6 Tỡm a?
A 4,16 gam B 4,15 gam C 4,18 gam D 4,19 gam
Vớ dụ11:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu cú số mol bằng nhau bằng axitHNO3 thu được V lớt hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 đo ở đktc, cú tỉ khối so với H2 bằng 19.Tỡm V?
A 5,6 lớt B 22,4 lớt C 6,72 lớt D 9,6 lớt
II- Bài tập áp dụng
Bài 1: Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đợc 11,8 gam hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu
đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
Bài 2:Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấythoát ra 26,88 lít khí Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 d, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu đợc sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng d thì thu đợc
V lít khí NO2 (đktc) Giá trị V là
A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít
Bài 3:Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3.2M thu
đợc 0,15 mol NO, 0,05 mol N2O và dung dịch D Cô cạn dung dịch D Khối lợng muối khan thu đợc là
A 120,4 gam B 89,8 gam C 116,9 gam D kết quả khác
Nhận xét: Nếu chỉ dùng phơng pháp bảo toàn electron thông thờng ta cũng chỉ lập đợc 2 phơng trình 3 ẩn số và sẽ gặp khó khăn trong việc giải để tính khối lợng muối NO 3 - trong bài toán trên ta có công thức
Bài 4:Cho tan hoàn toàn 7,2 gam FexOy trong dung dịch HNO3 thu đợc 0,1 mol NO2 Công thức phân tử của oxi là
A FeO B Fe3O4
C Fe2O3 D Cả FeO và Fe3O4 đều đúng
Bài 16:Nung m(g) bột Fe trong oxi thu đợc 3(g) hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 d thu đợc 0,56 (lít) NO (đktc) giá trị m là:
Bài 14:Oxi hoá chậm m(g) Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe d Hoà tan A vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3 thu đợc 2,24 lít NO duy nhất (đktc) Tính m và CM của HNO3
A 10,08 gam B 1,08 gam C 5,04 gam D 0,504 gam
Bài 19:Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm oxit sắt hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu đợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 tìm x
A 0,05 mol B 0,07 mol C 0,09 mol D 0,1 mol
Trang: 17
nNO3 - (Trong muối) = a.nX
Trang 18Bài 20:Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 d thu đợc dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp
B gồm NO và một khí X với tỉ lệ thể tích 1 : 1 Khí X là:
Bài 21:Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 d đợc 1,12 lít NO và NO2 có khối lợng trung bình là 42, 8 Biết thể tích khí đo ở đktc Tổng khối lợng muối nitrat sinh ra
Câu 30:Cho 3,2 (g) Cu tác dụng 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn sinh ra V(l) khí NO (đktc) Giá trị V là:
Câu 31:Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3
đặc nóng thu đợc 22,4 l khí mầu nâu Nếu thay axit HNO3 bằng H2SO4 đặc nóng thì thu
đ-ợc bao nhiêu lít SO2 ( các khí đo đktc)
A: 22,4 l B: 11,2 l C: 2,24 l D: Kết quả khác
Câu 34:Cho 3,2 (g) bột Cu tác dụng dung dịch 100ml hỗn hợp gồm HCl 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi phản ứng sảy ra hoàn toàn sinh ra V(l) SO2(đktc) Giá trị V là
A: 0,746 (l) B: 0,448 (l) C: 1,792 (l) D: 0,672 (l)
Câu 32:Thực hiện hai thí nghiệm:
Cho 3,84(g) Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1(l) NO
Cho 3,84 (g) Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO ( các khí đo cùng đktc) Quan hệ giữa V1 và V2 là
Câu 37:Tiến hành hai thí nghiệm:
Cho m (g) Fe d tác dụng V1(l) dung dịch Cu(NO3)2 1M
Cho m (g) Fe d vào V2(l) dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lợng chất rắn thu đợc ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị V1 so với V2 là:
A:V1= V2 B: V1= 10V2 C: V1= 5V2 D: V1= 2V2
Câu 40:Cho 1,2 (g) Mg vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1,5M và NaNO3 0,5M sau phản ứng chỉ thu đợc V(l) khí dạng đơn chất (không có phản ứng sản phẩm khử nào khác) Thể tích V(đktc) bằng?
A: 0,224 (l) B: 0,56 (l) C: 1,12 (l) D: 5,6 (l)
Câu 42:Cho Cu d vào V(l) dung dịch HNO3 4M đựơc V1 lít khí NO, cho Cu d vào V(l) dung dịch chứa HNO3 3M và H2SO4 thu đợc V2 (l) khí NO (V1, V2 đo cùng đktc), mối quan hệ V1 và V2 là:
b là? ( V không đáng kể)
Trang 19Câu 55:Cho 9,12 (g) hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng dung dịch HCl d, sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 7,62 (g) FeCl2 và m(g) FeCl3 Tìm m
A: 9,75 (g) B: 13,92 (g) C: 6,52 (g) D: 13,32 (g)
Chuyên đề 6 :quá trình mối quan hệ giữa chất đầu và chất cuối
I- Nội dung
Đối với các bài toán hỗn hợp bao gồm nhiều quá trình phản ứng xảy ra, ta chỉ cần lập sơ
đồ hợp thức, sau đó căn cứ vào chất đầu và chất cuối, bỏ qua các phản ứng trung gian
Vi dụ :
- Cho hỗn hợp A gồm các chất rắn Fe, FeO, Fe 3 O 4 ,Fe 2 O 3 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chát rắn Tính m
Ta thấy, chất cuối cùng là Fe 2 O 3 vậy nếu tính đợc tổng số mol Fe có trong A sẽ tính
đợc số mol Fe 2 O 3
Fe, FeO, Fe 3 O 4 ,Fe 2 O 3 → Fe 2 O 3
-Cho hỗn hợp Fe, Zn, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch thu đợc đến kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn, tính m
Ta thấy nếu biết đợc số mol các kim loại ban đầu, ta lập đợc sơ đồ hợp thức giữa chất đầu và cuối ;
Fe → Fe 2 O 3 , Zn → ZnO, Mg → MgO ta sẽ tính đợc khối lợng các oxit
II- Bài tập áp dụng
Bài 1:Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và V lít khí H2 ở (đktc) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa B lọc kết tủa B nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn
a V có giá trị là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 5,6 lít D 6,72 lít
b Giá trị của m là
Bài 2:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH d thu đợc kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất răn, m
có giá trị là
Bài 3:Hỗn hợp Al, Fe có khối lợng 22 gam đợc chia thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với HCl d thu đợc dung dịch A và 8,96 lít H2 (đktc)
Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa B, lọc kết tủa B nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m1 chất rắn
- Phần 2 cho vào dung dịch CuSO4 d đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m2 gam chất rắn không tan
a m1 có giá trị là
b m2 có giá trị là
A 12,8 gam B 16 gam C 25,6 gam D 22,4 gam
Bài 4:Cho tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch D Cho D tác dụng với dung dịch NaOH d lọc, nung kết tủa trongkhông khí đến khối lợng không đổi đợc a gam chất rắn, giá trị của a là
Trang: 19
Trang 20A 8 gam B 12 gam C 16 gam C 24 gam
Bài 5:Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH d lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn, giá trị của m là
Bài 6:Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 16(g) Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu
đợc hỗn hợp rắn x gồm 4 chất rắn Cho x tác dụng H2SO4 đặc nóng, d đợc dung dịch Y.Tính khối lợng muối khan trong dung dịch Y
Bài 7:Hỗn hợp rắn A gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4, hòa tan hoàn toàn A bằng HCl
d thu đợc dung dịch B, cho NaOH d vào dung dịch B thu đợc kết tủa C lọc lấy kết tủa rửasạch rồi đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m (g) rắn O Tìm m?
Bài 8: Cho dung dịch A chứa 0,1 mol AlCl3; 0,1 FeCl2 tác dụng vào dung dịch Na3 d kết tủasinh ra đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 1 chất rắn x có khối l-ợng =?
A 13.1 gam B 13,2 gam C 13,4 gam D 13,5 gam
Bài 9:Cho 11,2 (g) Fe và 2,4 (g) Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng phản ứng thu
đợc dung dịch A và V(l) H2 (đktc), cho NaOH vào dung dịch A đợc kết tủa B, nung B trongkhông khí đến khối lợng không đổi đợc m (g) chất rắn Tìm m
A 20.1 gam B 20,0 gam C 20,4 gam D 20,5 gam
Bài 10:Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl1M thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH d, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất răn Y Khối lợng Y là
A 16 gam B 32 gam C 8 gam D 28 gam
Đề 1
1 Trong phản ứng: 2NO2+ H2O → HNO3 + HNO2 Khí NO2 đóng vai trò nào sau
đây?
A Chất oxi hoá B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Không là chất oxi hoá và chất khử
2 Đốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nớc.C% của dung dịch
axit thu đợc là :
A.11,36 % B 20,8% C.24,5% D.22,7 %
3 Trong công nghiệp ngời ta điều chế nitơ từ:
A NH4NO3 B Không khí C HNO3 D Hỗn hợp NH4Cl và NaNO2
4 Có thể sử dụng chất nào sau đây để nhận biết khí N2 có chứa tạp chất H2S?
A NaOH B Pb (NO3 )2 C NH3 D Cu
5 Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol Giá trị pH của các dung
dịch này lần lợt là a, b, c thì :
A a = b = c B a > b > c C a < b < c D a > c > b
Trang 216 Trung hoà 50ml dung dịch NH3 thì cần 25ml dung dịch HCl 2M Để trung hoà cũng
l-ợng dung dịch NH3 đó cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M ?
A 25ml B 50ml C 12,5ml D 2,5ml
7 Từ phản ứng khử độc một lợng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm:
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 Kết luận nào sau đây đúng?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá
C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử
8 Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2 ?
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
C dung dịch NH3 D dung dịch H2SO4
9 Trộn 1 lit dung dịch (NH4)2CO3 0,005 M với 1 lit dung dịch Ba(OH)20,005M (hai dd
này đều có khối lợng riêng là 1 g/ml ) có đun nóng.Khối lợng dung dịch sau phản ứng
là :
A.1998,845 gam B.2000,000 gam C.1999,015 gam D.1998,12 gam
10.Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ đợc dùng 1
hoá chất thì dùng chất nào sau đây ?
A BaCl2 B Ba(OH)2 C NaOH D AgNO3
11.Trộn lẫn 1 lít dung dịch HNO3 0,26M với 1 lít dung dịch NaOH 0,25M đợc dung dịch
X.Giá trị pH của X là:
A 3 B 1 C 2,3 D 2,5
12.Hợp chất nào không đợc tạo ra khi cho axit HNO3 tác dụng với kim loại?
A NO B N2 C N2O5 D NH4NO3
13.Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3, để thu đợc Fe(NO3)2 cần cho:
A Fe d B HNO3 d C HNO3 loãng D HNO3đặc, nóng
14.Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi
đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu đợc là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít
15.Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3thu đợc 6,72 lit khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêugam muối khan?
A 77,1g B 71,7g C 17,7g D 53,1g
16.Cho hỗn hợp X gồm Mg và Al Nếu cho hỗn hợp X cho tác dụng với dd HCl d thu đợc
3,36 lít H2 Nếu cho hỗn hợp X hoà tan hết trong HNO3 loãng d thu đợc V lít một khíkhông màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 lit B 3,36 lít C 4,48 lit D 5,6 lít
17.Trong phòng thí nghiệm HNO3 đợc điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4đặc → HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3 B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3 D Một nguyên nhân khác
18.Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy
khối lợng giảm 0,54g Khối lợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A 0,5g B 0,49g C 9,4g D 0,94g
19.Để nhận biết ion NO3- ngời ta thờng dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng,bởi vì:
A.Tạo ra khí có màu nâu
B.Tạo ra dung dịch có màu vàng
C.Tạo ra kết tủa có màu vàng
D.Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí
Trang: 21
Trang 2220.Có ba lọ riêng biệt đựng các dung dịch :Na2SO4 , NaNO3 ,Na3PO4.Dùng thuốc thử nào
trong số các thuốc thử sau để nhận biết ?
A.Quì tím ;Dung dịch BaCl2 B.Dung dịch MgSO4 ;Dung dịch BaCl2
C.Dung dịch AgNO3 D.A,B,C đều đợc
21.Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu đợc dung
dịch X Dung dịch X chứa các muối nào ?
A Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4
C NaH2PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
22.Chọn câu sai
A Tất cả các muối đihiđrophôtphat đều tan trong nớc
B Tất cả các muối hiđrophôtphat đều tan trong nớc
C Muối phôtphat trung hoà của natri, kali, amoni đều tan trong nớc
D Muối phôtphat trung hoà của hầu hết các kim loại đều không tan trong nớc
23.Phân đạm là chất nào sau đây ?
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO D A, B, C đều đúng
24.Công thức của phân supephotphat kép là
A Ca2(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2
B Ca(HPO4)2 D Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2
25.Điều nào sau đây đúng? Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để:
A Làm cho đất tơi xốp B Bổ sung nguyên tố dinh dỡng cho đất
C Giữ độ ẩm cho đất D A và B
26.Nớc cờng toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với:
A.Dung dịch HCl đậm đặc B.Axit sunfuric đặc
C.Xút đậm đặc D Hỗn hợp HCl và H2SO4
27.Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
28 Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
A.MgO , KOH ,CuSO4 B.Cu,FeO,Na2CO3
C.Mg,Na2CO3 ,NH3 D.MgCl2,BaCl2,NH3
29.Khi cho khí NH3 tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit photphoric khan theo tỉ lệ mol tơng
ứng là 3:2.Khối lợng phân amophot thu đợc là
A.24,7 tấn B.2,47 tấn C.1,15 tấn D.1,32 tấn
Đề 2:
1 Chọn câu sai
Đi từ nitơ đến bitmut
A Khả năng oxi hoá giảm dần B Độ âm điện tăng dần
C Tính phi kim giảm dần D Bán kính nguyên tử tăng dần
2 Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit Tính
khối lợng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu đợc 5,6 lit N2 (đktc)
A 8g B 32g C 20g D 16g
3 Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH d ngời ta thu đợc hỗnhợp khí là:
A N2, Cl2, SO2 B Cl2, SO2, CO2 C N2, Cl2, H2 D N2, H2
4 Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
A Oxit cacbon B Oxit nitơ C Nớc D Không có khí gì sinh ra
5 Nguyên tử N trong NH3 ở trạng thái lai hóa nào?
Trang 238 Cho phơng trình hoá học sau:
Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất của hệ
C Thêm chất xúc tác D Hoá lỏng amoniac để tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng
9 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm : (NH4)2CO3 , NH4HCO3 thu đợc 13,44 lit khì NH3
và 11,2 lit khí CO2(đktc).Tổng số mol muối là :
A.0,1 mol B.0,4 mol C.0,5 mol D.0,6 mol
10.Có 6 lọ mất nhãn chứa 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2,ZnCl2 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận ra cả 6 chất trên
A Quỳ tím B dung dịch NaOH C.dung dịch Ba(OH)2 D NH3
11 Cho phơng trình X + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O
X có thể là chất nào trong các chất sau đây ?
A FeO hoặc Fe(OH)2 B Fe3O4 hoặc Fe
C Fe(OH)3 hoặc Fe2O3 D Fe hoặc FeO
12.Cho Fe(OH)n vào dung dịch HNO3 loãng, n nhận giá trị nh thế nào để xảy ra phản ứngoxi hoá khử ?
A n = 1 B n = 2 C n = 3 D cả A và C đều đúng
13.Cho phản ứng sau :
4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O
ỏ phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:
A Chất oxi hoá B Axit C Môi trờng D Cả A và C
14.Hoà tan hoàn toàn 11gam hỗn hợp Al,Fe phản ứng với HNO3 loãng d sinh ra 6,72 lit NO(đktc) Số gam của Fe trong hỗn hợp đầu là
A.5,4 gam B.5,6 gam C.5,1 gam D.5,9 gam
15.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu đợc 2,24 lit khí
NO (đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu đợc khígì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
A H2, 3,36 lit B SO2, 2,24 lit C SO2, 3,36lit D H2, 4,48 lit
16.Để m(g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đợc12g hỗn hợp gồm :FeO, Fe3O4,Fe2O3, Fe Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 2,24 lítkhí NO duy nhất (đo ở đktc) m có khối lợng là:
17.Thực hiện hai thí nghiệm:
TN1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
TN 2 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 Mthoát ra V2 lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khớ đo ở cùng điều kiện.Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
18.A là oxit của một kim loại hoá trị m.Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam A trong HNO3 loãngthu 0,112 lit NO (đktc) Công thức phân tử của A là :
A.Cu2O B.FeO C.A hoặc B D.Fe3O4
19.Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ
đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Trang: 23
Trang 2420.Từ 6,72 lit NH3 (đktc) thì thu đợc bao nhiêu lit dung dịch HNO3 3M ?
Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%:
A 0,3 lit B 0,33 lit C 0,08 lit D 3,3 lit
21.Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1,5 M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2 M Sauphản ứng thu đợc muối nào ?
A.NaH2PO4 và Na2HPO4 B.NaH2PO4 và Na3PO4
C.Na2HPO4 và Na3PO4 D Na HPO4
22.Nhỏ từ từ dung dịch H3PO4 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến d thấy hiện tợng gì
A.Không có hiện tợng gì
B.Xuất hiện kết tủa trắng không tan
C.Xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay
D.Xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt
23.H3PO4 là axit có :
A tính oxi hoá mạnh B tính oxi hoá yếu
C không có tính oxi hoá D vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
24.Supephotphat đơn có công thức là :
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3 (PO4)2 D Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
25.Để đánh giá chất lợng phân đạm, ngời ta dựa vào chỉ số:
A.% khối lợng NO trong phân tử B.% khối lợng HNO3 trong phân tử
C.% khối lợng N trong phân tử D.% khối lợng NH3 trong phân tử
26.Phân đạm amoni thích hợp cho các loại đất ít chua là do
A Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trờng bazo
B Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trờng axit
C Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trờng trung tính
D Muối amoni không bị thuỷ phân
27.Cho ba dung dịch riêng biệt :Al2 (SO4)3 ,NaNO3 ,Na3PO4 .Dùng hoá chất nào sau đây đểnhận ra từng dung dịch ?
A quì tím B.phenolphtalein
C dung dịch Ba (OH)2 D.cả A,B ,C đều đợc
28.Trong một bình kín chứa 10 lit nito và 10 lit hiđro ở 00C và áp suất 10atm.Sau phản ứng tổnghợp amoniac,đa bình về 00C Biết có 60% hiđro tham gia phản ứng áp suất trong bình sauphản ứng là
A.10 atm B.8 atm C.9atm D.8,5 atm
29.Ion amoni có hình
A.Ba phơng thẳng B.Tứ diện
C.Tháp D.Vuông phẳng
30.Hoá chất để phân biệt ba dung dịch loãng riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 là
A Giấy quỳ tím, dung dịch bazơ B Dung dịch Ba2+, Cu kim loại,
C Dung dịch Ag+ D Phenolphtalein, giấy quỳ tím
Đề 3
1 Các liên kết trong phân tử nitơ đợc tạo thành là do sự xen phủ của:
A.Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau
B.3 obitan p với nhau
C.1 obitan s và 2 obitan p với nhau
D.3 cặp obitan p
2 Cho hai phản ứng:
2P + 5Cl2 → 2PCl5 (1)
6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl (2)
Trang 25Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A Chất oxi hoá B Chất khử
C Tự oxi hoá khử D Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
3 Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích:
4 Thể tích N2 ( đktc ) thu đợc khi nhiệt phân 40g NH4NO2 là :
A 4,48 lít B 44,8 lít C 14 lít D 22,4 lít
5 Khí NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A.H2SO4 loãng B.HNO3 loãng C.H2SO4 đặc D.A và B
6 Đốt hỗn hợp gồm 6,72 lit khí oxi và 7 lit khí amoniac cho đến khi phản ứng hoàn toàn(các khí đo ở cùng điều kiện ) Chất thu đợc sau phản ứng là :
A.N2 B.O2 C.H2O D.cả A,B,C
7 Hoà tan 2,24 lit NH3 ( đktc ) vào150ml dung dịch H2SO4 1M thu đợc dung dịch X Sốion trong dung dịch X là:
9 Các liên kết trong ion NH4 + là liên kết:
A cộng hoá trị B Ion C cộng hoá trị phân cực D cho nhận10.Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A.NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B.NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C.NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2, D.NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3 11.Axit HNO3 là một axit:
A có tính khử mạnh B có tính oxi hoá mạnh
C có tính axit yếu D có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh
12.Dãy chất nào sau đây phản ứng đợc với dung dịch axit nitric
A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
13.Hỗn hợp gồm 64g Cu và 80 g CuO khi hoà tan vào dung dịch HNO3 loãng sẽ thu đợc sốmol khí NO (duy nhất) là:
A 2/3 mol B 1/4 mol C 4 mol D 3/2 mol 14.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2mol Al vào dung dịch HNO3 d thu đ-
ợc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tơng ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợpkhí A (ở đktc) là:
A 86,4lít B 8,64 lít C 19,28lít D 192,8lít
15 Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặcnóng thì thu đợc 22,4 lít khí màu nâu Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc, nóngthì thu đợc bao nhiêu lit khí SO2 (các khí đều đợc đo ở đktc) ?
A 22,4 lit B 11,2 lit C 2,24 lit D kết quả khác
16.Oxi hóa 10,08g sắt thu đợc mg chất rắn gồm 4 chất (Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe) Cho hỗnhợp rắn vào dung dịch HNO3 d thu đợc 2,24 lít khí ( đktc) không màu hóa nâu ngoàikhông khí m có giá trị là:
A 12g B 24g C 14,4g D Kết quả khác
17.Cho 19,2g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 4,48lít khí
NO ( đktc) và dung dịch A Cho NaOH d vào dung dịch A thu đợc một kết tủa B Nung Trang: 25
Trang 26kết tủa B trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m(g) chất rắn.Giá trị của m là :
A 24g B 24,3g C 48g D 30,6g
18.Muối nitrat thể hiện tính oxi hoá trong môi trờng:
A Axit B Kiềm C Trung tính D A và B
19 Nhiệt phân muối KNO3 thì thu đợc khí:
A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4
C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4,
23.Hoá chất nào sau đây đợc dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp ?
A.Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B.CaH2PO4, H2SO4 đậm đặc
C.P2O5, H2SO4 đậm đặc D.H2SO4 đậm đặc, Ca3 (PO4)2
24.Chọn câu sai
A Phân đạm cung cấp N cho cây B Phân lân cung cấp P cho cây
C Phân kali cung cấp K cho cây D Phân phức hợp cung cấp O cho cây
25.Loại đạm nào sau đây không thể dùng để bón cho đất chua ?
A NH4NO3 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D (NH4)2CO3
26.Phân kali (KCl) sản xuất đợc từ quặng sinvinit thờng chỉ có 50% K2O Hàm lợng (%)của KCl trong phân bón đó là :
A 39,6 B 69,3 C 72,9 D 79,3
27.Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riờng biệt trong ba lọ bị mấtnhón,ta dựng thuốc thử là
A Fe B CuO C Al D Cu
28.Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trờng ?
A 8 B 5 C 7 D 6
Đề 4
1 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Đơn chất photpho hoạt động hoá học mạnh hơn đơn chất nitơ
B Tính phi kim của photpho yếu hơn nito
C.Tính phi kim của photpho mạnh hơn nito
D.Liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4
Trang 272 Trộn 1 lit O2 với 1 lit NO Hỗn hợp thu đợc số chất và thể tích là :
A 2 chất và 2 lit B 3 chất và 1,5 lit
C 1 chất và 1 lit D 3 chất và 2 lit
3 Cho 8,96 lít hỗn hợp khí N2 và CO2 từ từ qua bình đựng nớc vôi trong d, thấy chỉ có2,24 lít khí thoát ra Thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp lần lợt là:
A 75% và 25% B 17,5 % và 82,5%
C 45% và 55% D 25% và 75%
4 Trong PTN N2 đợc điều chế từ:
A NH4Cl B NH4NO3 C NH4NO2 D NaNO2
5 Khi hoà tan khí NH3 vào nớc ta đợc dung dịch, ngoài nớc còn chứa:
A NH4OH B NH3 C NH4+ và OH- D NH3 ,NH4+ và OH-
6 Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A.CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B.H2SO4đặc , CaO khan, P2O5
C.NaOH rắn, Na, CaO khan D.CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
7 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh
C không đổi màu D mất màu
8 Cho 1,5 lit NH3 đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng thu đợc chất rắn A và giảiphóng khí B Để tác dụng vừa đủ với chất rắn A cần một thể tích dung dịch HCl 2M là :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kết quả khác
9 Cho dung dịch Ba(OH)2 d vào 10 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì
có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khíbay ra C M của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là
A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 2M
10.Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, CuCl2,ZnCl2?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaOH
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2
11.Cho FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, x và y lần lợt nhận các giá trị nào sau đây để xảy
ra phản ứng oxi hoá - khử?
A 1 và 1 B 2 và 3 C 3 và 4 D A và C đúng
12.Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3trong phản ứng là
A chất xỳc tỏc B chất oxi hoỏ C mụi trờng D chất khử
13.Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loang Sau khi phản ứng hoàn toàn,thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đú là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
14 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 (d), thoỏt ra 0,56 lớt ( đktc) NO Giỏ trị của m là
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
15.Hỗn hợp Y gồm MgO và Fe3O4 Y tác dụng vừa đủ với 50,9 gam dung dịch H2SO4 25%(loãng) Mặt khác Y tác dụng với lợng d HNO3 đặc nóng tạo thành 739,2 ml khí NO2(27,30C ; 1 atm ).Khối lợng hỗn hợp Y là
A.8,56 gam B.7,56 gam C.4 gam D.6,96 gam
16.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc hỗnhợp khí E gồm hai khí X, Y có tỷ khối so với hiđro bằng 22,805 Công thức hoá học của
X và Y là:
A H2S và CO2 B NO2 và SO2 C NO2 và CO2 D CO2 và SO2
17.Cho hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi ) Hoà tan hết 2,78gam A trong dung dich HCl thu đợc 1,568 lít H2 Mặt khác hoà tan hết 2,78 gam Trang: 27
Trang 28Atrong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít (đktc) khí NO duy nhất Kim loại M
là :
A.Al B.Mg C.Cr D.Zn
18.Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO3loãng, tất cả khí NO thu đợc
đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nớc có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thểtích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
A 100,8 lít B 10,08lít C 50,4 lít D 5,04 lít
19.Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu đợc 4 gam một chất rắn.Công thức muối đã dùng là
A.NH4NO3 B.HNO3 C.Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)3
20.Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu đợc sản phẩm gồm:
A K, NO2 và O2 B KNO2 và O2
C K2O và NO2 D KNO2 và NO2
21.Dung dịch axit phốt phoric, ngoài phân tử H3PO4 còn có bao nhiêu loại ion khác nhaucùng tồn tại?
24.Đạm ure có công thức nào sau đây ?
A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
25.Phân kali đợc đánh giá theo chỉ số nào sau đây?
A.Hàm lợng % về khối lợng K trong phân tử
B.Hàm lợng % về khối lợng K2O trong phân tử
C.Số nguyên tử K trong phân tử
D.Hàm lợng % về khối lợng KOH trong phân tử
26.Phân lân supephotphat kép thực tế sản xuất đợc thờng chỉ có 40% P2O5 Hàm lợng (%)của Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là :
28 Dung dịch Ba(NO3)2 có thể dùng để loại tạp chất trong trờng hợp nào sau đây:
A HNO3 lẫn tạp H2SO4 B H2SO4 lẫn tạp Na2SO4
C Na2SO4 lẫn tạp H2SO4 D HCl lẫn tạp H2SO4
29.Cho 5 gam hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe )và một lợng dung dịch HNO3 1M khuấy
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc phần rắn nặng 3,32 gam ; dung dịch B vàkhí NO Khối lợng muối tạo thành khi cô cạn dung dịch B là
A.7,26 gam B.5,4 gam
C.7,24 gam D.5,04 gam
30.Chất nào sau đây có thể hoà tan đợc AgCl?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch NH3 D Dung dịch HCl
Đề 5:
1. NO phản ứng với O2 trong không khí ở điều kiện
Trang 29A thờng B áp suất cao
C nhiệt độ cao D áp suất thấp
2. Một hỗn hợp gồm 3oxit của nito :NO,NO2,NxOy ,biết phần trăm thể tích tơng ứng củatừng oxit trong hỗn hợp lần lợt là :45%,15%,40% và phần trăm khối lợng NO trong hỗnhợp là 23,6 %.Công thức NxOy là :
A.NO2 B.N2O3 C.N2O4 D.N2O5
3. Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là:
A NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2
4. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóngdung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là :
A NO B NO2 C N2O D N2
5. Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc) để điều chế đợc 51g NH3 biết hiệu suấtphản ứng là 25% ?
A 537,6 lít B 538 lít C 538,7 lít D 530 lít
6. Dẫn 1,344lít NH3 vào bình có chứa 0,672lít Cl2 (thể tích khí đo ở ĐKTC) Khối lợngNH4Cl tạo ra là :
A.2.11 g B 2,14g C 2,12g D 2,15g
7. Cho dung dịch NH3 đến d vàodung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và ZnCl2 thu đợc kết tủa
A Nung A đợc chất rắn B cho luồng khí H2 đi qua ống sứ chứaB nung nóng thì thu chấtrắn X X là :
A.ZnO B.Zn và Al2O3 C.ZnO và Al D.Al2O3
8. Để làm khô khí NH3 có thể dùng các hóa chất nào ?
A.Vôi sống B P2O5 C.H2SO4 đặc D.cả 3 đều đợc
9. Nhiệt phân muối nào sau đây thu sản phẩm khí có NH3
A.(NH4)2SO4 B.(NH4)2CO3 C.NH4NO3 D.Cả 3 muối
10. Cho dung dịch KOH đến d vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thểtích khí thoát ra ở đktc là bao nhiêu?
A 2,24 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 44,8 lít
11. Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3
12. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với :
A Fe B Fe(OH) 2 C FeO D Fe2O3
13. Chỉ dùng một dung dịch nào trong các dung dịch sau đây để nhận biết hai chất rắnFe2O3 và Fe3O4 ?
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch HNO3 loãng D tất cả đều đợc
14. Cho 6,3 g hỗn hợp Al ,Mg vào 500 ml dung dịch HNO3 ( loãng ) 2M thấy có 4,48 lít khí
NO ở đktc và dung dịch A.Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch A là :
A.0,2 M B.0,8 M C.0,4 M D.0,6 M
15. Hoà tan 2,88 gam hỗn hợp Fe , Mg bằng dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,9856 líthỗn hợp khí NO , N2 ( ở 27,3 0c , 1 at ) có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Số mol HNO3cần dùng là
A.0.24 mol B 0,19 mol
C.0,08 mol D.0,04 mol
16. Hoà tan 3,3 g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R ( R có hoá trị không đổi ) trong dungdịch HCl d ,đợc 2,688 lít khi H2 Nếu hoà tan 3,3 g X trên bằng dung dịch HNO3 d đợc0,896 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO có tỉ khối so với H2 là 20,25 Số mol của R là
A 0,03 mol B.0,06 mol C.0,02 mol D.Kết quả khác
17. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịchHNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05mol NO Tổng số mol của hỗnhợp là
A 0,12 mol B 0,24 mol C 0,21 mol D 0,36 mol
18. Trong phòng thớ nghiệm, ngời ta thờng điều chế HNO3 từ
Trang: 29
Trang 30A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc.
A 18,8 g ;12,6% B 18,6 g ; 12,6%
C 8,5 g ;12,2% D 18,8 g ; 12%
21. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?
22. Hoà tan 28,4g phốt pho (V) oxit trong 500g dung dịch axit phốtphoric có nồng độ9,8% Nồng độ % của dung dịch axit phốtphoric thu đợc là :
A 17,04 % B 17,64 %
C 16,69% D 18,02 %
23. Trong công nghiệp ngời ta điều chế H3PO4 bằng những hoá chất nào sau đây ?
A.Ca3(PO4)2 , H2SO4 loãng B.Ca(H2PO4)2 , H2SO4 đặc
C.P2O5 , H2O D.Ca3(PO4)2 , H2SO4 đặc
24. Trong các loại phân sau, loại phân nào có hàm lợng đạm cao nhất ?
A NH4NO3 B (NH4)2SO4
25. Loại phân đạm nào sau đây đợc gọi là đạm hai lá?
A NaNO3 B NH4NO3 C (NH2)2CO D Ca(NO3)2
26. Muốn tăng cờng sức chống bệnh , chống rét và chịu hạn cho cây ngời ta dùng loại phânbón nào ?
D.Hỗn hợp amoni hiđrophotphat và amoni photphat
30. Trong phòng thí nghiệm ngời ta thu khí nitơ bằng phơng pháp dời nớc vì:
Trang 31HóA HọC HƯU CƠ
dạng toán phơng pháp khối lợngDạng I: Đốt cháy m A hợp chất hữu cơ A thu đợc CO 2 , H 2 O từ lợng CO 2 -> m c từ lợng H 2 O
→ m H lấy tổng klg m c + m H so sánh klg m A ban đầu.
+ Nếu m A = m c + m H h/c A không chứa oxi
: 12
0
m m
33
.a(g) CO2 và
5 , 22
5 , 13
.a(g) H2O Tìm CTPT A biết tỷ khối của A so với C2H6 là 3:
+ Nếu lợng CO 2 đi qua bình 2 đựng Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 sản phẩm cho ↓ hoặc vừa cho
↓ vừa cho muối axit ta có
Trang: 31
Trang 32CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
+ Sản phẩm sau khi đốt chỉ chứa CO 2, H 2 O dẫn toàn bộ qua Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thấy khối lợng bình tăng là khối lợng CO 2 , H 2 O Đồng thời cho khối lợng ↓ từ lợng ↓ tìm đợc khối lợng CO 2 từ đó tìm ra H 2 O.
+ SP sau khi đốt gồm CO 2 , H 2 O dẫn qua bình chứa CaO , NaOH , Ca(OH) 2 khối lợng bình tăng là khối lợng CO 2 , H 2 O Nếu cũng SP trên qua m(g), H 2 SO 4 C 1 % sau đó thu đợc
+mddtăng=mCO 2 +m H 2 O -mktua ;mddgiảm= mktua -mCO 2 +m H 2 O
Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,44g h/c hữu cơ A sản phẩm cháy dẫn qua bình 1 đựngH2SO4 đặc, qua bình 2 đựng Ba(OH)2 thấy bình 1 tăng 0,72(g) bình 2 đợc 3,94(g) ↓ và 5,18(g) muối axit x/đ CTPT A biết hoá hơi 3,6(g) A thu đợc 1 thể tích = thể tích của 1,4(g) N2
Ví dụ 4: Một h/c B chứa C, H, O có CTPT ≡ CT đơn giản, khi phân tích a(g) chất B thấytổng klg C, H bằng 0,46(g) để đốt cháy hoàn toàn a(g) này cần 0,896(l) O2 (ĐKTC) SPcháy đợc hấp thụ hết vào d2Na(OH) thấy klg tăng 1,9(g).Tìm a(g) và CTPT B
Ví dụ 5: Đốt cháy m(g) h/c hữu cơ A cần 50,4(l) k2 (ĐKTC) SP cháy chỉ thu đợc CO2, H2O,N2 cho qua bình H2SO4 đ, klg bình tăng 9(g) khí còn lại có thể tich 51,52(l) biết số mol N2gấp 4,75 lần số mol C02.Tìm m(g) và CTPT của A biết CTPT ≡ CT đơn giản
14 a(g) H2O Nếu bổ sung
2
1 lợng X có trong A vào h2 rồi lại đem
đốt thu đợc 3943,6 a(g) CO2 và 43
8 , 19
a(g) H2O.x/đ CTPT X, Y
A C3H4; C3H4 B C3H4;C5H8 C C3H4;C4H8 D C3H4;C5H10
Trang 33Ví dụ 9: Đốt cháy h/t a(g) gồm 2 hyđrô cacbon ở thể khí X, Y thu đợc
42
2 ,
Trang: 33
Trang 34Ví dụ 2: Một h/c hữu cơ A chứa 10,34% H2 chỉ đốt cháy A chỉ thu đợc CO2, H2O số molbằng nhau và số mol oxy tiêu tốn gấm 4 lần số mol của A x/đ CT PT của A
Ví dụ 3: Đốt cháy h/c hữu cơ A ngời ta thấy 2 2 2
7
6 4
3
O O
H
V = = đã dùng Mặt khác 1(l)hơi A ở ĐKTC nặng gấp 46 lần 1 lít H2.Tìm CT PT A
Ví dụ 5: Chất h/c A chứa C,H,O Đốt cháy A lợng O2 cần dùng bằng 9 lần lợng oxi có trong
A tính theo số mol nguyên tử và thu đợc CO2, H2O theo tỷ lệ klg là 11/6
Trang 35Toán phơng pháp nguyên tử cacbon trung bình
I khi bài toán cho hỗn hợp 2ankan, 2 ankin thì ta gọi CT trung là n
1 Nếu biết tổng số mol CO2 do 2 chất tạo ra
II Bài tập:
A Dạng đồng đẳng liên tiếp
Ví dụ 1: Đốt cháy h/t 14,8(g) hỗn hợp 2 hyđrô cacbon đồng đẳng liên tiếp thuộc dãy ankin
SP dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 đ, qua bình 2 đựng KOH đ Kết thúc TN bình 1 tăng 14,4(g)bình 2 tăng m(g)
Ví dụ 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,4(g) h/c no đồng đẳng kế tiếp SP sau phản ứng đợc dẫn toàn
bộ qua bình chứa CaO Kết thúc TN bình CaO tăng 34,6(g).Tìm CT h/c và tính % về klgcủa h/c
Ví dụ 6: Đốt cháy h/t a(g) 2 h/c đồng đẳng liên tiếp thuộc dãy ankin SP thu đợc qua bình 1
đựng H2SO4 đ, qua bình 2 dựng KOH đ bình 1 tăng 1,35 (g) b2 tăng 4,62(g)
a x/đ CT 2 hyđrô cacbon
Trang: 35
Trang 36a x/đ CT của 2 hyđrô cacbon
B trờng hợp đồng đẳng không liên tiếp
Ví dụ 1: Đốt cháy ht 2 h/c cùng dãy đ2 SP cháy dẫn qua bình 1 đựng P2O5 sau đó qua bình
Ví dụ 2: Đốt cháy ht h/c A, B thuộc dãy đ2 anken, SP thu đợc dẫn qua bình chứa 200(g)
d2KOH 4,2% kết thúc TN nồng độ KOH còn lại là 0,8246% Mặt khác dẫn 2 anken A, Bqua nớc Br2 thấy phản ứng hết 3,2(g) Br2
x/đ CT PT của 2 h/c A, B biết tỷ khối B đối với A < 2,2 và tính % V 2 h/c đó
a x/đ CT của 2 rợu biết tỷ khối dB/A < 1,7
a x/đ CT của 2 rợu biết tỷ khối hơi của mỗi rợu < 1
A CH40 , C3H80 B C2H40 , C4H60 C C2H60 , C4H100 D C2H40 , C4H80
Trang 37b Tính klg của mỗi rợu trong d2 đầu.
Ví dụ 7: Lấy P(g) 2 rợu no đ/c A, B t/d với Na chỉ tạo ra 1,5(l) khí H2 ở 27,30C P = 0,9856(đm) Mặt khác đốt P(g) 2 rợu trên toàn bộ SP cháy đợc dữ lại trong bình chứa 300(g) d2KOH 16,8% kết thúc TN nồng độ KOH còn lại 4,51165%
a x/đ CT của 2 rợu biết dB/A < 1,7 ;
b Tinh % khối lợng của 2 rợu
Vi dụ 10: a Cho 1 lít cồn 920C t/d hết Na d Tính thể tính H2(ĐKTC) biết d rợu etylic = 0,8g/ml và của nớc 1g/ml
b Cho 12,8 (g) d2 rợu A có nồng độ 71,875% t/d Na d thu đợc 5,6(l) khí(ĐKTC) Xác định CT cấu tạo rợu A biết phần tử khối của A nặng gấp 46 lần phân tử khôiH2 A C2H402 B C4H802 C C3H803 D C5H1003
C Anken hoặc Ankađien D Aren
Cõu3: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X mạch hở có d(X/KK) < 1,5 cần 8,96 lít O2(đktc) thu đợc 20,16 lít CO2(đktc) CTPT của X là:
Cõu4: Một hỗn hợp X gồm 2,24 lít C3H4 và 4,48 lít một hidrocacbon A Đốt cháy hết X thu
đợc 20,16 lít CO2 và 14,4 gam H2O CTPT của A là (biết các thể tích khí đo ở (đktc)
Cõu5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28 ĐVC
Ta thu đợc 6,72 lít khí CO2 và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là;
A CH4 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C4H10
Cõu6: Hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên ta
thu đợc 5,6 lít CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:
Cõu7: hỗn hợp X gồm 2 ankan cùng dãy đồng đẳng, có phân tử khối hơn kém nhau
14ĐVC Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp trên ta thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc) Công thứcphân tử của hai ankan là:
Trang: 37
Trang 38A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8
Cõu8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 ankan thu đợc 6,3 gam H2O Cho sản phẩmcháy vào dung dịch Ba(OH)2 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
A 49,25 gam B 73,875 gam C.147,75 gam D.24,625 gam
Cõu9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken Cho sản phẩm cháy lần
lợt đi qua bình 1 đựng P2O5 d và bình 2 đựng KOH rắn, d thấy bình một tăng 4,14 gam;bình 2 tăng 6,16 gam Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
Cõu10: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một hỗn hợp X gồm một số hdrocacbon thuộc
cùng dãy đồng đẳng Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy có 45 gam kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch nớc vôi giảm 14,4 gam Giá trị của V là:
Cõu11: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B thu đợc 0,15 mol CO2
và 0,2 mol H2O Số mol của A là:
A 0,1 mol B 0,05 mol C.0,15 mol D.0,2 mol
Cõu12: X là một đồng phân của pentan Khi mono clo hóa theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ cho một
sản phẩm khử duy nhất Vậy X là:
A n - pentan B iso - pentan C neo - pentan D sec - penatn
Cõu13: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17,92 lít O2 (đktc) thu đợc 11,2lít CO2 (đktc0 CTPT của X là:
Cõu14:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 hdrocacbon thuộc cùng dãy đồng
đẳng cần dùng 9,52 lít O2 và thu đợc 5,6 lít CO2 Các thể khí đo ở đktc, giá trị của m là:
Cõu15: Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 2 hdrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp,
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 25 gam kết tủa
và khối lợng dung dịch nớc vôi trong giảm 7,7 gam CTPT của hai didrocacbon trong X là:
C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Cõu16: Hỗn hợp X gồm 2 ankan thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X sản phẩm cháy thu đợc cho hấp thụ hết vào bình 1 đựng H2SO4 đăch bình 2
đựng 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lợng bình 1 tăng 6,3gam, bình 2 có 25 gam kết tủa xuất hiện CTPT của hai ankan trong X là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Cõu17: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan Sản phẩm thu đợc cho đi qua
bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 d thì khối lợng của bình 1 tăng 6,3gam và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:
A 68,95 gam B 59,1 gam C.49,25 gam D.73,875 gam
Cõu18: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon no mạch hở Sản
phẩm thu đợc cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 37,5 gam kết tủa và khối ợng dung dịch Ca(OH)2 giảm m gam Giá trị của m là:
Cõu19:Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O.CTPT của X là:
Cõu20: Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp,
thu đợc 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O CTPT của hai hidrocacbon trong X là:
Trang 39Cõu21: Crakinh m gam hỗn hợp C4H10 thu đợc hỗn hợp gồm CH4, C3H6,C2H6, C2H4 vàC4H10 d Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này thu đợc 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O Giá trị của
m là:
Cõu22: Crackinh m gam C4H10 đợc hỗn hợp X gồm CH4, C3H6,C2H6, C2H4 , H2 và C4 H10 d.
Có Mx = 36,25 ĐVC Hiệu suất phản ứng crackinh là:
Cõu:23 Một hidrocacbon mạch hở ở thể khí điều kiện thờng, nặng hơn không khí và không
làm mất màu nớc brom Biết rằng X chỉ cho một sản phẩm thế monoclo, CTPT của X là:
Cõu24: Nhiệt phân 8,8 gam C3 H8 giải sử xảy ra 2 phản ứng:
C3H8 t0 CH4 + C2H4C3H8 t0 C3H6 + H2
Ta thu đợc hỗn hợp X Biết có 90% C3H8 bị nhiệt phân, giá trị của M x (gam/mol) là:
Cõu25: Từ CH4 là nguyên liệu chính và các hợp chất vô cơ, phơng tiện kỹ thuật cần thiết,
để điều chế cao su Bu Na cần ít nhất mấy phản ứng?
Cõu16: có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C6H14 khi monoclo hóa tạo ra 2sản phẩm thế duy nhất?
Cõu27: Một hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon có tỉ khối hơi so với metan là 1,5 Hỗn hợp
X có thể là hỗn hợp nào trong số hỗn hợp sau đây?
A CH4 và C4H10 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C2H6 và C3H8
Cõu28: Đốt cháy hoàn toàn 2,688 lít (đktc) một ankan và hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng
nớc vôi trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 31,92 gam CTPT của ankan là:
Cõu29: Khi crackinh 40 lít C4H10 ta thu đợc 56 lít hỗn hợp khí X gồm C4H8,H2 C2H4, C2H6,C3H6, CH4 và C4H10 d Hiệu suất phản ứng crackinh là (các thể tích khí đo ở cùng điềukiện)
Cõu30: Tên gọi của hợp chất có CTCT nh sau:
CH3 - C = CH - CH - CH3
CH3 C2H5Theo danh pháp IUPAC là
A 2,4 - đimetylhex - 2 - en B 4 - metyl - 2 - etylpent - 3 - en
C 4 - etyl - 2 - metylpent - 2 - en D 2 - etyl - 4 - metylpent - 3 - en
Cõu31: Tổng số đồng phân cấu tạo của C4H8 là:
Cõu35:Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
CH3CH = CH2 + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + CO2 K2SO4 + H2O+ MnSO4
Cõu36: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt but - 1 - en và but - 2 - en là:
Trang: 39
Trang 40A Dung dịch Br2 B H2
C Dung dịch KMnO4/H2SO4 D Dung dịch HBr
Cõu37: Dùng dung dịch Br2 làm thuốc thử có thể phân biệt đợc cặp chất nào sau đây?
A Etan và enten B Propen và enten
C Metan và entan D Xiclopan và propen
Cõu38: Cho phản ứng sau (Cha cân bằng):
aCnH2n + bKMnO4 + cH2O → CnH2n(OH)2 + MnO + KOHTổng a + b + c có giá trị là:
Cõu39: Một hdrocacbon X đốt cháy cho a mol CO2 và a mol H2O Vậy X là
A Anken hoặc xicloankan B Anken
Cõu40:Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trờng trungtính, khối lợng etilenglicol thu đợc bằng:
A 11,625 gam B 23,250 gam C 15,500 gam D 31,000 gam
Cõu41: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai an ken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nớc
brom d, thấy khối lợng bình tăng thêm 7,7 gam Công thức của hai anken là:
C C4H8 và C5 H10 D C5H10 và C6H12
Cõu42: Hidrocacbon A và B có cùng công thức C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì
A cho 1 dẫn xuất duy nhất còn B cho 4 dẫn xuất Vậy A và B lần lợt là:
A Neopentan và isopentan B Neopentan và pentan
C Isopentan và neopentan D Pentan và isopentan
Cõu43: Cho sơ đồ:
(X) → (Y) → (Z) → PECác chất X,Y,Z phù hợp sơ đồ trên lần lợt là:
A C2H6.C2H5OH,C2H4 B CaC2, C2H2,C2H4
C C2H2,C2H5Cl,C2H4 D C3H8,C2H6,C2H4
Cõu44: Etilen có lẫn tạp chất SO2, CO2, hơi nớc Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào sau
đây?
A Dẫn hỗn hợp đi qua bình dung dịch brom d
B Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch NaCl d
C Dẫn hỗn hợp lần lợt đi qua bình đựng dung dịch NaOH d và bình đựng CaO
D Dẫn hỗn hợp lần lợt đi qua bình đựng dung dịch brom d và bình đựng dungdịch H2SO4 đặc
Cõu45: Khi cộng HBr vào 2- metylbut-2-en theo tỉ lệ mlo 1:1 số lợng sản phẩm thu đợc
Cõu47: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc a
mol CO2 và b mol H2O Hỏi tỉ số t = b/a có giá trị trong khoảng nào?
A 1,2 < T < 1,5 B 1 < T < 2 C 1 ≤ T ≤ 2 D 1,2 ≤ T ≤ 1,5
Cõu48: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng vớiH2 d (Ni,t0) thu đợc sản phẩm isopentan?
Cõu49: Dùng nớc brom làm thuốc thử có thể phân biệt đợc cặp chất nào dới đây?
A Metan và etan B Toluen và stiren
C Etilen và propilen D Etilen và sitiren