PHầN I CáCH CHứNG MINH CÔNG THúC TíNH VậN TốC Và SứC CĂNG DÂY CủA CON LắC ĐƠN PHƯƠNG PHáP: 1.. Công thức tính vận tốc tại vị trí bất kỳ: Do con lắc chuyển động trong trường trọng lực
Trang 1PHầN I
CáCH CHứNG MINH CÔNG THúC TíNH VậN TốC Và SứC CĂNG DÂY
CủA CON LắC ĐƠN
PHƯƠNG PHáP:
1 Công thức tính vận tốc tại vị trí bất kỳ:
Do con lắc chuyển động trong trường trọng lực nên cơ năng bảo toàn
Chọn mốc thế năng h=o tại vị trí cân bằng O áp dụng định luật
Bảo toàn cơ năng cho 2 vị trí A và B ta có
WA=WB hay :
2 2
B
m v mgh = mgh +
(1)
Chú ý : con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí A
Nên vA=O
Trong đó hA = IO ư IH = ư l l co s ( αo)
( )
B
h = IO ư IB = ư l l co s α
Nên thay vào biểu thức (1) ta có:
2 .
2
B o
m v
mg l ư lco s α = mg l ư lco s α +
Tương đương : vB = 2 g l co s [ ( ) α ư co s ( αo) ] (2)
Từ đó ta có các trường hợp sau xảy ra :
a Tại vị trí cân bằng góc α = o0 cos(oo)=1 suy ra
. 2 1 ( )
v = g l ư co s α (3) ( Tại VTCB vận tốc đạt giá trị cực đại )
I
O
α
O
B
A
α α OA
H
B
Trang 22
Nếu góc
10 , o 10
α ≤ α ≤ ta sử dụng công thức gần đúng :
2 2
( ) 1 2.sin 1
Và
2
0
( ) 1 2.sin 1
2 2 0
.
B
v = g l α − α
(4)
Và công thức vận tốc cực đại lúc này là : thay vào (3) :
2 1 (1 2.sin ) 2 2.sin
ma x
2 0 2 .2. 0 .
4
ma x
α
(5) Do
2
sin
2 4
≈
Tại vị trí biên α = α0 nên vB.min = o
2.Công thức t nh sức căng dây T tại vị trí bất kỳ :
xét tại vị trí biên A ta có các lực tác dụng lên vật m là sức căng sợi dây T và trọng lực P Theo định luật II NIUTƠN ta có :
.
P T + = m a
(6)
Trang 3ChiÕu (6) lªn ph−¬ng sîi d©y h−íng vµo ®iÓm treo I chiÒu
d−¬ng nh− h×nh vÏ :
2
l
α
(7)
Thay (2) vµo (7) : T = mg [ 3 ( ) co s α − 2 ( co s α0) ](8)
T¹i VTCB
0
o
α = cos(oo)=1 nªn :
ma x
T¹i vÞ trÝ hai biªn α = α0 nªn :
T = mg co s α = mg co s α
(10)
NÕu gãc
10 , o 10
2 2
( ) 1 2.sin 1
Vµ
2
0
( ) 1 2.sin 1
Suy ra :
2
2 0
0
α
0
o
α = cos(oo)=1 nªn : (11)
P X
P
α
O
B
A
α α OA
H
B
T
I
T
Trang 44
2 0
2
ma x
Hay :
2
ma x
T = mg + α
(12)
Tại vị trí hai biên α = α0 nên :
0
PHầN 2 (13)
Biến thiên chu kỳ của con lắc đơn theo
T
α
Trong đó :
o
l : là chiều dàI dây treo con lắc ở t0 = 00c
l : là chiều dàI dây treo con lắc ở t c0
α : là hệ số nở dàI ở 00C
Bài toán 1: Xác định thời gian con lắc chạy sai trong mỗi chu kỳ
TH1: Khi ở độ cao nhất định (cùng đô cao ) có g=const và nhiệt
độ khác nhau (t1 ≠ t2 )
Con lắc chạy đúng ở nhiệt độ t1 ta có chu kỳ T1
Trang 50 1 1
T
g
α
=
Và chu ký T2
2
T
g
α
=
Suy ra :
α α
+
=
Hay :
áp dụng công thúc gần đúng : với 0 < ε ≤ 1thì :
1 1 2
2
1
1
ε
+
≈ + ư
thay (15) vào (14) ta có
2
1
2
T
≈ +
Hay
2
1
2
T
2
2
T
α
≈
(16)
+)Nếu t1>t2 suy ra T1>T2 chu kỳ giảm đồng hồ chạy nhanh +)Nếu t1<t2 suy ra T1<T2 chu kỳ tăng đồng hồ chạy chậm
+)Độ biến thiên tương đối trong mỗi chu kỳ là:
Từ (16) suy ra
2
T
α
∆
(17) Kết luận : Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy sai một khoảng
1 2 2
86400 86400.
2
t t T
T
α
(18)
Trang 66
TH2: khác độ cao ( khi g# const nhiệt độ và chiều dài =
const)
+)ở mặt đất đồng hồ chạy đúng :
2 0
0
.
.
T
(19) Trong đó g0 là gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất M, R là khối lượng và bán kính trái đất l là chiều dài dây treo con lắc
a) ở độ cao h chu kỳ của con lắc
2
.
h
h
T
(20)
Gia tốc trọng trường ở mặt đất 0 2
.
G M g
R
=
(21)
.
h
G M g
R h
=
ở đây ta coi trái đất hình cầu, bán kính R, khối lượng M vật
đứng cách mặt đất một khoảng h t nh từ mặt đất Từ (19), (20), (21), (22)
Suy ra :
0
0
1
h h
T = g = R h <
+ suy ra T0<Th Chu kỳ tăng đồng hồ chạy chậm
Độ biến thiên tương đối trong mỗi chu kỳ :
0
1
h
ư
∆
+
Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy chậm một khoảng :
O
R
h
Trang 786400 86400.
h
b) ở độ sau h’(so với mặt đất) chu kỳ của quả lắc :
2 '
'
.( ')
2 2
'
h
h
T
(24) Trong đó gh’ là gia tố
' '
( ')
h
G M g
R h
=
ư (25) M’ là khối lượng của phần trái đất giới hạn bởi mặt cầu có bán kính (R-h’)
Gia tốc trọng trường ở mặt đất : 0 2
.
G M g
R
=
(26) Từ(25) và (26) suy ra
3 2
2 '
3 0
4
4
3
h
R
ư
(ở đây vì trái đất hình cầu nên khối lượng được t nh như trên)
Hay
' 0
'
h
ư
=
(27) lấy (19) chia ch0 (24) vế theo
vế và để ý đến (27) ta có :
2
' ' ' '
.( ) 1 1 1
h
h
ư
= = = = ư ≈ ư <
ư
Trang 88
1 2
2
ε
± = ± ≈ ±
Suy ra T1<T2 Chu kỳ tăng đồng hồ chạy chậm Độ biến thiên tương đối trong mỗi chu kỳ :
' 2
h
ư
∆
Vậy mỗi ngày đêm
đồng hồ chạy sai một khoảng :
'
'
86400 86400.
2
h
Chú ý : các công thức gần đúng sử dụng trong bài :
với 0 < ε ≤ 1thì 1 1 2
2
1
1
ε
+
≈ + ư +
1 2
2
ε
± = ± ≈ ±
hoặc: ( 1 ± ε ) n ≈ ± 1 n ε
hoặc :
1
1 2 1
ε
±
∓
hoặc :
1
2 2
1 '
ε
+
≈ + ư
ư
hoặc :
'
1 1 ' 1
2 2