luận văn về xác suất thống kê - biến ngẫu nhiên
Trang 1XÁC SUẤT THỐNG KÊ
February 28, 2011
Trang 2Biến ngẫu nhiên
Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên là một phépï tương ứng mỗi phần tử ω của Ω với một số thực.
Tập giá trị của X được kí hiệu là X(Ω)
Ví dụ:
X(Ω) = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
có X(Ω) = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
Trang 3Phân loại biến ngẫu nhiên
Dựa vào tập giá trị của biến ngẫu nhiên, ta chia biến ngẫu nhiên làm 2 loại:
Định nghĩa (Biến ngẫu nhiên rời rạc)
Biến ngẫu nhiên mà tập giá trị của nó là một tập hữu hạn hoặc vô hạn đếm được, được gọi là biến ngẫu nhiên rời rạc.
X là bnn rời rạc ⇔ X(Ω) = {x1,x2, ,x n} hoặc
X(Ω) = {x1,x2, ,x n, }
Định nghĩa (Biến ngẫu nhiên liên tục)
Biến ngẫu nhiên mà tập giá trị của nó là một tập vô hạn không đếm được, được gọi là biến ngẫu nhiên liên tục.
Trang 4Phân loại biến ngẫu nhiên
Ví dụï:
xắc Ta có X(Ω) = {3 18}.
đến 1,2m so với một mốc cố định Gọi X là mực nước biển (m) ở
khu vực đó tại một thời điểm ngẫu nhiên Khi đó X(Ω) = [1; 1, 2].
Trang 5Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc
Định nghĩa
Phân phối xác suất của X còn được gọi là bảng phân phối xác suất của
X, cho biết khả năng X nhận mỗi giá trị trong X(Ω) tương ứng.
Trang 6Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc
Tính chất (1)
X
i
Tính chất (2)
a≤x i<b
Trang 7Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc
Ví dụ:
từ hộp ra 2 sản phẩm để kiểm tra Gọi X là số phế phẩm lấy được a) Tìm phân phối xác suất của X
b) Tính P(1 ≤ X ≤ 2).
thì dừng Biết rằng các lần ném độc lập với nhau và khả năng ném bóng vào rổ ở mỗi lần ném là 0,3 Gọi X là số lần người đó đã ném a) Tìm phân phối xác suất của X
b) Tính xác suất người đó phải ném ít nhất 3 lần
Trang 8Biến ngẫu nhiên
Phân phối xác suất
(Trường hợp liên tục)
Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục X được đặc trưng bởi hàm mật độ xác suất f(x) có các tính chất sau:
f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R
+∞
Z
−∞
f(x)dx = 1.
P(a ≤ X ≤ b) =
b
Z
a f(x)dx.
Trang 9Biến ngẫu nhiên liên tục
Phân phối xác suất
Ví dụ:
Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất:
f(x) =
a) Xác định c
2)
Trang 10Biến ngẫu nhiên
Hàm phân phối xác suất
Định nghĩa (Hàm phân phối xác suất)
Hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X, kí hiệu là FX(x) hay F(x), là hàm được xác định bởi:
F(x) = P(X < x), x ∈ R
Hàm phân phối xác suất cho biết khả năng X nhận giá trị bên trái x Nếu X là bnnrr thì
x i<x
x i<x
p i
Nếu X là bnnlt thì F(x) =
x
R
−∞
f(t)dt.
Trang 11Biến ngẫu nhiên
Hàm phân phối xác suất
Ví dụ:
a) Tìm hàm phân phối xác suất của X
b) Vẽ đồ thị của hàm phân phối xác suất vừa tìm được
f(x) =
Trang 12
Biến ngẫu nhiên
Hàm phân phối xác suất
Tính chất (1)
X là bnn liên tục ⇔ F(x) liên tục trên R.
Tính chất (2)
F(−∞) = 0, F(+∞) = 1.
Tính chất (3)
P(a ≤ X < b) = P(X < b) − P(X < a) = F(b) − F(a).