BIẾN NGẪU NHIÊN PHÂN PH I CHU N ỐI CHUẨN ẨN Biến ngẫu nhiên là đại lượng lấy giá trị thực tùy thuộc vào kết quả ngẫu nhiên của phép thử: Biến ngẫu nhiên rời rạc Biến ngẫu nhiên liên
Trang 1BIẾN NGẪU NHIÊN
PHÂN PH I CHU N ỐI CHUẨN ẨN
Biến ngẫu nhiên là đại lượng lấy giá trị thực
tùy thuộc vào kết quả ngẫu nhiên của phép thử:
Biến ngẫu nhiên rời rạc
Biến ngẫu nhiên liên tục
Trang 2 Biến ngẫu nhiên gọi là rời rạc nếu tập hợp trị số mà nó có thể lấy là hữu hạn hoặc liệt kê được: số sản phẩm không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật trong một đợt sản xuất, số chấm xuất hiện khi gieo con xúc xắc, …
Biến ngẫu nhiên liên tục là loại mà trị số của nó có thể lấp đầy một khoảng nào đó
Trang 3Phân phối xác suất
Mối quan hệ giữa các giá trị có thể có của
biến ngẫu nhiên vàø xác suất tương ứng.
Phân phối xác suất của số điểm thu được khi gieo con xúc xắc:
Trang 4Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục
Phân phối xác suất của X là một hàm f(x) sao cho với hai giá trị bất kỳ a và b ( a b),
a
x
f(x)
0
Trang 5Phaân phoái chuaån
x
f(x)
0
X ~ N( ),
Trang 6TÍNH CHẤT
1 Phân phối chuẩn đối xứng, có dạng hình chuông
2 Trung bình = Trung vị = Mode
3 Xấp xỉ 68% giá trị nằm trong khoảng 1 so với Xấp xỉ 95% giá trị nằm trong khoảng 2 so với Xấp xỉ 99.73%giá trị nằm trong khoảng 3 so với
Trang 723 26 29 32 35 38 41
68,3%
95,5%
99,7%
Trang 9c d X
f(X)
P c X d
Trang 10PHÂN PHỐI CHUẨN CHUẨN HÓA
X
Z
0
Z
1
Z
f(Z)
Z ~ N(0,1)
Trang 12Z 00 01
0.0 0000 0040 0080
.0398 0438
0.2 0793 0832 0871
0.3 1179 1217 1255
.0478
.02
Bảng phân phối chuẩn chuẩn hóa
Xác suất
P (0<Z<0.12) = 0.0478
0 1
Z = 0.12
0