Mục tiêu: - Chứng minh đợc hai định lí về tính chất đặc trng của đờng trung trực của một đoạn thẳng dới sự hớng dẫn của giáo viên.. - Biết cách vẽ một trung trực của đoạn thẳng và trung
Trang 1Tiết 59
Ngày soạn: 17/4/2011
Ngày giảng:7A: 19/4/2011
7B: 19/4/2011
tính chất đờng trung trực của
một đoạn thẳng
A Mục tiêu:
- Chứng minh đợc hai định lí về tính chất đặc trng của đờng trung trực của một đoạn thẳng dới sự hớng dẫn của giáo viên
- Biết cách vẽ một trung trực của đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng
nh một ứng dụng của hai định lí trên
- Biết dùng định lí để chứng minh các định lí sau và giải bài tập
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, một mảnh giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: 7A 7B
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh gấp
giấy
- Học sinh thực hiện theo
- Lấy M trên trung trực của AB
Hãy so sánh MA, MB qua gấp
giấy
- Học sinh: MA = MB
? Hãy phát biểu nhận xét qua kết
quả đó
- Học sinh: điểm nằm trên trung
trực của một đoạn thẳng thì cách
đều 2 đầu mút của đoạnn thẳng
đó
- Giáo viên: đó chính là định lí
thuận
- Giáo viên vẽ hình nhanh
- Học sinh ghi GT, KL
- Sau đó học sinh chứng minh
M thuộc AB
M không thuộc AB
(∆MIA = ∆MIB)
1 Định lí về tính chất của các điểm thuộc đ-ờng trung trực (10')
a) Thực hành
b) Định lí 1 (đl thuận) SGK
d
I
M
GT M∈d, d là trung trực của AB
(IA = IB, MI ⊥ AB)
Trang 2Xét điểm M với MA = MB, vậy M
có thuộc trung trực AB không
- Học sinh dự đoán: có
- Đó chính là nội dung định lí
- Học sinh phát biểu hoàn chỉnh
- Giáo viên phát biểu lại
- Học sinh ghi GT, KL của định lí
- Gc hớng dẫn học sinh chứng
minh định lí
M thuộc AB
M không thuộc AB
? d là trung trực của AB thì nó
thoả mãn điều kiện gì (2 đk)
→ học sinh biết cần chứng minh
MI ⊥ AB
- Yêu cầu học sinh chứng minh
- Giáo viên hơớng dẫn vẽ trung
trực của đoạn MN dùng thớc và
com pa
- Giáo viên lu ý:
+ Vẽ cung tròn có bán kính lớn
hơn MN/2
+ Đây là 1 phơng pháp vẽ trung
trực đoạn thẳng dùng thớc và com
pa
2 Định lí 2 (đảo của đl 1)
a) Định lí : SGK
2 1
M
M
KL M thuộc trung trực của AB Chứng minh:
TH 1: M∈AB, vì MA = MB nên M là trung
điểm của AB → M thuộc trung trực AB TH 2: M∉AB, gọi I là trung điểm của AB
∆AMI = ∆BMI vì
MA = MB
MI chung
AI = IB
→ $ à
1 2
I =I Mà $ à 0
1 2 180
I + =I
→ $ à 0
1 2 90
I = =I hay MI ⊥ AB, mà AI = IB →
MI là trung trực của AB
b) Nhận xét: SGK
3 ứng dụng (5')
Q
P
PQ là trung trực của MN
IV Củng cố: (2')
- Cách vẽ trung trực
- Định lí thuận, đảo
- Phơng pháp chứng minh 1 đờng thẳng là trung trực
V H ớng dẫn học ở nhà : (4')
- Làm bài tập 44, 45, 46 (tr76-SGK)
HD 46: ta chỉ ra A, D, E cùng thuộc trung trực của BC