-Thực hiện quyết định 11 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ -Xác định mục tiêu phát triển của doanh nghiệp -Xây dựng chiến lược kinh doanh để thực hiện mục tiêu.. Các yếu tố người,
Trang 1MBA TƯỞNG THANH SƠN 1
“Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều
người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn
thành mục tiêu chung”
“ Quản trị là quá trình làm việc với con người và thông qua con
người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao
trong một môi trường luôn thay đổi ”
2 Exit
NỘI QUI
3
• Điều quan trọng nhất
trong cuộc đời là quyết
định được điều gì là
quan trọng nhất
• ( Ken Blanchard, Michael O’Connor)
Trang 2quả đạt được và chi phí bỏ ra – làm việc đúng
cách (do the thing right)
Quản trị là hướng tổ chức đạt mục tiêu với chi phí
thấp nhất
5
ĐỐI TƯỢNG CỦA QUẢN TRỊ
• Tiếp cận theo quá trình hoạt động
1 Quản trị đầu vào
2 Quản trị vận hành
5 QT nghiên cứu phát triển
6 QT văn hoá tổ chức
Trang 3nhất định – chức năng hoạch định liên quan đến dự báo và tiên
liệu tương lai của tổ chức , đưa ra các kế hoạch khai thác cơ hội
và hạn chế bất trắc của môi trường
Tổ chức:
Chức năng tạo dựng một môi trường nội bộ thuận lợi để hoàn
thành mục tiêu thông qua việc xác lập một cơ cấu tổ chức và
thiết lập thẩm quyền cho các bộ phận, cá nhân, tạo sự phối
hợp ngang, dọc trong hoạt động của tổ chức
8
CÁC CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ
• Điều khiển : chức năng liên quan đến lãnh
đạo và động viên nhân viên nhằm hoàn
thành mục tiêu kế hoạch đề ra.
thành mục tiêu thông qua đánh giá các kết
quả thực hiện mục tiêu, tìm các nguyên nhân
gây sai lệch và giải pháp khắc phục.
• Kiểm tra trước khi thực hiện
• Kiểm tra trong quá trình thực hiện
• Kiểm tra sau khi thực hiện
9
NHÀ QUẢN TRỊ LÀ AI?
biệt trong một tổ chức, được giao quyền hạn và
trách nhiệm điều khiển và giám sát công việc
của những người khác nhằm hoàn thành mục tiêu
chung của tổ chức đó
Trang 4
-Thực hiện quyết định
11
CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
-Xác định mục tiêu phát triển của
doanh nghiệp
-Xây dựng chiến lược kinh doanh để
thực hiện mục tiêu.
- Lập kế hoạch hành động.
Hoạch định
Tổ chức
-Xác lập sơ đồ tổ chức
-Mô tả nhiệm vụ của từng bộ phận
-Thiết lập các mối quan hệ phối hợp
ngang,dọc
-Phân chia quyền hạn
-Xây dựng quy chế hoạt động
-Lập lịch trình kiểm tra
-Đánh giá tình hình thực hiện và
xác định nguyên nhân sai lệch
- Đề xuất các biện pháp điều chỉnh
Chức năng
Trang 5Sự khác biệt giữa các nhà quản trị khi
thực hiện các chức năng này là nội dung
công việc liên quan đến từng chức năng và
tỷ lệ thời gian dành cho từng công việc đó
TƯƠNG QUAN NHÂN SỰ
- Pháp nhân chính (đại diện)-Người lãnh đạo
-Người liên lạc
THÔNG TIN
-Phát ngôn (đối ngoại)-Phổ biến tin-Thu thập và phổ biến thông tin
RA QUYẾT ĐỊNH
-Doanh nhân-Người giải quyết các xáo trộn-Phân bổ tài nguyên-Thương thuyết
Trang 6(NHẬN THỨC) giữa các sự vật - hiện tượng qua đó giúp
cho việc nhận dạng vấn đề và đưa ra giải
pháp.
KỸ THUẬT
(CHUYÊN MÔN)
- Nắm bắt và thực hành được công việc
chuyên môn liên quan đến phạm vi mình
- Hiểu biết về nhu cầu , động cơ , thái độ , hành vi
của con người
- Biết tạo động lực làm việc cho nhân viên
- Khả năng thiết lập những quan hệ hợp tác có
hiệu quả , có nghệä thuật giao tiếp tốt
- Quan tâm và chia sẻ đến người khác
18
CẤP BẬC QUẢN TRỊ
& CÁC KỸ NĂNG
KỸ NĂNG
CHUYÊN MÔN(KỸ THUẬT)
KỸNĂNG NHÂN SỰ
KỸNĂNG
TƯ DUY
QUẢN TRỊ VIÊN CAO
QUẢN TRỊ VIÊN TRUNG CẤP
QUẢN TRỊ VIÊN CẤP THẤP
Trang 71 Sáu chữ quan trọng nhất : Tôi nhận tôi đã sai lầm
2 Năm chữ quan trọng nhất : Bạn đã làm việc giỏi
3 Bốn chữ quan trọng nhất : Ý bạn thế nào ?
4 Ba chữ quan trọng nhất : Xin vui lòng
5 Hai chữ quan trọng nhất : Cảm ơn
6 Một chữ quan trọng nhất : Ta
7 Chữ ít quan trọng : Tôi
20
KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ
A Quản trị là khoa học
Quản trị là một khoa học độc lập và liên ngành.
Khoa học quản trị xây dựng nền lý thuyết về quản trị,
giúp nhà quản trị cách tư duy hệ thống, khả năng
phân tích và nhận diện đúng bản chất vấn đề và các
kỹ thuật để giải quyết vấn đề phát sinh ,
Tính khoa học đòi hỏi nhà quản trị phải suy luận
khoa học để giải quyết vấn đề, không nên dựa vào
suy nghĩ chủ quan, cá nhân.
21
B Quản trị là nghệ thuật
• Thực hành quản trị là nghệ thuật ,đòi hỏi nhà quản trị
phải sáng tạo vận dụng các lý thuyết về quản trị vào giải
quyết tình huống
• Nghệ thuật quản trị có được từ việc học kinh nghiệm
thành công và thất bại của chính mình và của người
khác
Tính nghệ thuật của quản trị đòi hỏi nhà quản trị phải
vận dụng linh hoạt các lý thuyết quản trị, không dập
khuôn, máy móc khi giải quyết vấn đề
C Mối quan hệ giữa khoa học và quản trị
• Khoa học quản trị giúp hình thành nghệ thuật quản trị
thông qua việc cung cấp cho nhà quản trị phương pháp
khoa học để giải quyết vấn đề hiệu quả
• Nghệ thuật quản trị giúp hoàn thiện hơn lý thuyết quản trị
qua việc đúc kết, khái quát hoá các khái niệm thực tiễn
thành vấn đề lý thuyết mới
Trang 8quyết định sai lầm Điều tôi cần ở cậu là
đừng lặp laị những sai lầm đó nữa, nhưng
hãy nhớ , cứ tiếp tục …phạm các sai lầm
khác cho đến khi chúng ta có được những
chiến lược thành công “
23
5 bí quyết thành công của Shiseido
Chất lượng là trên hết
Đồng cam cộng khổ, cùng chịu rủi ro và
cùng hưởng lợi
Tôn trọng khách hàng
Ổn định nội bộ
Đề cao tính chân thành , trung thực trong
KD
24
1 What ? : Mục tiêu muốn đạt được là gì ?
2 Why ? : Tại sao điều đó lại cần thiết ?
3 When ? : Tiến độ thực hiện như thế nào ?
4 Where ? : Ta đang ở đâu ? Sẽ đi đến đâu ?
5 Who ? : Ai có khả năng thực hiện ?
6 How ? : Cần tiến hành như thế nào ?
Trang 92 Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động
của doanh nghiệp
3 Đặc điểm của các loại môi trường
26
KHÁI NIỆM VỀ MÔI TRƯỜNG
• Môi trường hoạt động của tổ chức ( doanh
nghiệp ) là tổng hợp các yếu tố từ bên ngoài
và từ bên trong thường xuyên tác động , ảnh
hưởng đến kết quả hoạt động của tổ chức (
doanh nghiệp)
• Phân loại môi trường
1.theo phạm vi và cấp độ của môi trường
2.theo mức độ phức tạp và năng động của môi
trường
27
PHÂN LOẠI MÔI TRƯỜNG THEO
PHẠM VI VÀ CẤP ĐỘ
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
1 Các yếu tố kinh tế
2 Các yếu tố chính phủ và chính trị
3 Các yếu tố xã hội
4 Các yếu tố dân số
5 Các yếu tố tự nhiên
6 Các yếu tố công nghệ
MÔI TRƯỜNG VI MÔ
1 Các đối thủ cạnh tranh
2 Khách hàng
3 Những người cung cấp
4 Các nhóm áp lực
MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
Trang 10ĐƠN GIẢN
(1) Đơn giản – ổn định
- MT ít các yếu tố
- Các yếu tố ít thay đổi
(2) Đơn giản – năng động
-MT có ít các yếu tố -Các yếu tố biến động thường xuyên.
PHỨC TẠP
(3) Phức tạp – ổn định
- MT có nhiều yếu tố
- Các yếu tố ít thay đổi
(4) Phức tạp – năng động
-MT có nhiều yếu tố -Các yếu tố biến động thường xuyên.
29
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
2 Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
3 Đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
2 Hướng nghịch , khi nó đe dọa và gây thiệt hại đến
sự phát triển của DN
Kết cấu của môi trường
Tính chất và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố
B Trạng thái động
Dự đoán xu hướng vận động của từng yếu tố của từng loại môi trường
Sự tác động qua lại của các yếu tố và các cấp độ môi trường
2 2 Nghiên cứu môi trường kinh doanh quốc tế
-Dự báo xu hướng biến động của môi trường từng khu vực và trên toàn
thế giới
- Nhận định những tác động thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp
Trang 11 Sự thay đổi môi trường vĩ mô làm thay đổi
cục diện của môi trường vi mô và nội bộ
Mức độ ảnh hưởng đến từng ngành khác
nhau.
DN khó gây ảnh hưởng hoặc kiểm soát được
32
2 Các yếu tố
người), xu hướng của lãi suất, tỷ giá, mức độ lạm phát…
của CP, hệ thống pháp luật hiện hành , các xu hướng
chính trị ngoại giao của quốc gia…
sống , lựa chọn nghề nghiệp , tập quán , truyền thống ,
những quan tâm và ưu tiên của xã hội , học vấn xã hội…
Dân số : tổng dân số, tỷ lệ tăng dân số, xu hướng tuổi
tác , giới tính , nghề nghiệp , tuổi thọ…
nghệ mới …
33
MÔI TRƯỜNG VI MÔ
• 1.Đặc điểm
Gắn liền với từng ngành , từng DN trong ngành
Aûnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của DN.
• 2.Các yếu tố
Khách hàng : Khách hàng mục tiêu của DN, nhu
cầu và thị hiếu của họ, mức độ trung thành đối với sản
phẩm và dịch vụ của DN, áp lực của khách hàng đối
với DN trong hiện tại và sắp tới.
Những người cung ứng : Mối quan hệ với nhà cung
ứng, số lượng các nhà cung ứng về từng loại yếu tố
đầu vào, áp lực từ nhà cung ứng đối với DN…
Trang 12•
Aûnh hươnûg của nhóm áp lực xã hội đến DN có
thể theo hướng thuận hoặc hướng nghịch , vì
vậy phải mở rộng thông tin với các nhóm áp
lực XH và tranh thủ sự ủng hộ.
-Có thể kiểm soát và điều chỉnh được
2 Các yếu tố
Nhân lực : tổng số nhân lực hiện có, cơ cấu nhân lực, trình
độ chuyên môn, vấn đề phân phối thu nhập, các chính
sách động viên nhân viên , mức độ thuyên chuyển ,bỏ việc
vốn , phân bổ và sử dụng nguồn vốn , kiểm soát các chi
phí …
, cải tiến kỹ thuật , đổi mới công nghệ…
36
công suất MMTB , năng suất…
phân phối sản phẩm , quảng cáo …
hoá , mức độ phù hợp của VHTC với giai đoạn
phát triển của DN
• Từ phân tích môi trường nội bộ cần nhận định
khách quan các điểm mạnh và điểm yếu của DN
Trang 13 Đạo đức của nhà quản trị
38
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?
• CÂU CHUYỆN VỀ HAI NGÀI CHỦ TỊCH CỦA HAI CƠNG TY ĐANG CẠNH
TRANH NHAU TRONG CÙNG MỘT NGÀNH
• HỌ QUYẾT ĐỊNH GẶP NHAU TRONG MỘT CHUYẾN DÃ NGOẠI ĐỂ BÀN
THẢO VỀ SỰ HỢP NHẤT KHẢ DĨ GIỮA 2 CƠNG TY
• HỌ ĐI SÂU VÀO RỪNG, BẤT CHỢT GẶP MỘT CON GẤU XÁM ĐỨNG TRÊN 2
CHÂN SAU GẦM GỪ NGAY LẬP TỨC, MỘT ƠNG LIỀN BỎ BALƠ XUỐNG,
LẤY RA MỘT ĐƠI GIÀY CHẠY BỘ
• NGƯỜI KIA NĨI “ƠNG KHƠNG THỂ CHẠY THỐT CON GẤU ĐĨ ĐÂU”
• ƠNG NÀY LIỀN TRẢ LỜI “CĨ LẼ TƠI KHƠNG CHẠY NHANH HƠN CON GẤU
NHƯNG TƠI CĨ THỂ CHẠY NHANH HƠN ƠNG ĐẤY”
39
" Một quốc gia , một tổ chức, một doanh nghiệp khơng cĩ chiến
lược cũng giống như một con tàu khơng cĩ bánh lái, khơng biết sẽ
đi về đâu"
Trang 14Chiến lược là một kế hoạch mang
tính thống nhất, tính toàn diện và tính
phối hợp, được thiết kế để bảo đảm
rằng các mục tiêu cơ bản cuả DN sẽ
được thực hiện (William j Glueck
Business Policy and Strategic Management
McGraw Hill, Newyork, 1980)
Trang 1544
CÁC LOẠI CHIẾN LƯỢC VÀ CÁCH TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC
Chiến lược dựa vào
khách hàng
Chiến lược
tập trung nổi bật
Chiến lược
Sở trường sở đoản
Chiến lược sử dụng
Sáng kiến mới lạ
Chiến lược
né tránh cạnh tranh
Là chiến lược chủ đạo, cơ sở mọi chiến lược Khách hàng là thượng đế Bán cái mà thị trường cần, không bán cái mà mình có Nghiên cứu sở thích, thị hiếu, thu nhập, xu hướng….
Thay đổi theo hệ thống giá trị của khách hàng
45
CÁC LOẠI CHIẾN LƯỢC VÀ CÁCH TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC
Chiến lược dựa vào
khách hàng
Chiến lược
tập trung nổi bật
Phát huy tính trội 1 số chức năng
Chức năng quan trong đối với sự thành công của ngành
Trang 16Chiến lược
Sở trường sở đoản
Phát huy ưu thế tương đối của doanh nghiệp Là điểm yếu của đối thủ Lấy sở trường đánh sở đoản Biết địch biết ta trăm trận trăm thắng
47
CÁC LOẠI CHIẾN LƯỢC VÀ CÁCH TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC
Chiến lược dựa vào
khách hàng
Chiến lược
tập trung nổi bật
Chiến lược
Sở trường sở đoản
Chiến lược sử dụng
Sáng kiến mới lạ
Làm thay đổi trật tự thương trường Làm thay đổi tình thế
Xem xét khả năng khác biệt hoá với doanh nghiệp cạnh tranh Tập trung 4 yếu tố tạo lợi nhuận:
CÁC LOẠI CHIẾN LƯỢC VÀ CÁCH TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC
Chiến lược dựa vào
khách hàng
Chiến lược
tập trung nổi bật
Chiến lược
Sở trường sở đoản
Chiến lược sử dụng
Sáng kiến mới lạ
Chiến lược
né tránh cạnh tranh
Không cạnh tranh trực diện Tạo thị trường mới, sản phẩm mới, dịch vụ mới.
Trang 17Thỏa mãn tối đa các nhu cầu và mong muốn của tất cả các đối tượng
cĩ quyền lợi ở bên trong và bên ngồi tổ chức
Tăng cường hợp tác giữa các tổ chức, các ngành, các quốc gia trên tồn
phạm vi khu vực, quốc tế, tồn cầu theo thời gian
Hạn chế sự phá hủy mơi trường sống của con người
Lựa chọn lược theo đuổi
Đề ra các chính sách
Thiết lập các mục tiêu hàng năm Phân bổ các nguồn lực
Đo lường, đánh giá kết quả thực hiện
Thơng tin phản hồi
Hình thành chiến lược Thực hiện chiến lược Đánh giá chiến lược
Nguồn: Fred R Dvid: Khái luận về quản trị chiến lược, NXB Thống Kê, 1995.
51
Những lợi ích của quản trị chiến lược
Quản trị chiến lược giúp tổ chức luôn có các chiến
Lược tốt, thích nghi với môi trường
Quản trị chiến lược giúp nhà quản trị chủ động trong việc
Ra quyết định nhằm khai thác kịp thời các cơ hội và ngăn
Chặn hoặc hạn chế các rủi ro của môi trường, phát huy các
Điểm mạnh & giảm thiểu các điểm yếu
“ Quản trị chiến lược giúp phát triển văn hóa, giúp doanh
Nghiệp đạt được hiệu quả kinh tế cao hơn….vv.
Quản trị chiến lược giúp tổ chức định hướng rõ tầm
nhìn chiến lược, nhiệm vụ và các mục tiêu lâu dài
Trang 18Thích nghi với những thay đổi của môi trường
Phổ biến thông tin đầy
đủ
53
Quyết định chiến lược là tiến trình phân tích các cơ hội và các nguy cơ của mơi trường bên ngồi để lựa chọn hệ thống các giải pháp mang tính định hướng cĩ giá trị trong một thời kỳ cụ thể, thích nghi với các điểm mạnh
& điểm yếu của tổ chức
Theo TS PHẠM THỊ THU PHƯƠNG -quản trị chiến lược trong nền kinh tế tồn cầu-nhà xuất bản khoa học & kỹ thuật - 2009
Quyết định chiến lược
Quyết định chiến lược là những phương tiện
hiệu quả giúp tổ chức đạt được mục tiêu dài
Trang 19Lựa chọn lược theo đuổi
Đề ra các chính sách
Thiết lập các mục tiêu hàng năm Phân bổ các nguồn lực
Đo lường, đánh giá kết quả thực hiện Thơng tin phản hồi
Hình thành chiến lược Thực hiện chiến lược Đánh giá chiến lược
Nguồn: Fred R Dvid: Khái luận về quản trị chiến lược, NXB Thống Kê, 1995.
57
Câu hỏi & trả lời
Trang 2058
Trang 21XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
„ Mục tiêu chiến lược là những kết quả kỳ vọng, là những
thành quả mà nhà nhà quản trị muốn DN / tổ chức đạt
được trong tương lai
„ Mục tiêu phản ánh trạng thái mong đợi có thể thực hiện và
cần phải thực hiện tại một thời điểm hoặc sau một thời
gian nhất định
„ Mục tiêu được xây dựng theo hệ thống hỗn hợp :
- Tĩnh tại :mốc định hướng làm nền tảng cho họach định
chiến lược ( Mốc thời gian, mốc định lượng các chỉ tiêu,….)
- Năng động : định hướng triễn vọng lâu dài ( khỏang thời
gian, cụm chỉ tiêu định lượng,….)
„ Phương thức quản trị ảnh hưởng đến thực hiện mục tiêu
- Quản trị theo chương trình (Management by Programs)
- Quản trị theo tình huống (Management by Case studies)
Quản trị theo mục tiêu (Management by Objectives
-MBO)
NGUYÊN TẮC 3C
COMPANY ITSELF – Bản thân DN
- Những điểm mạnh điểm yếu nội tại
- Ngành nghề phù hợp nhất
- Sản phẩm
- Những SBU chính
- Những họat động bổ sung
CUSTOMERS – Khách hàng
- Nhu cầu thị trường
- Xu hướng tiêu dùng
- Phân khúc thị trường
- Quan điểm phục vụ khách hàng
- Phương tiện, công nghệ phục vụ
Theo dore Levitt : “Tiến trình thỏa mãn khách hàng quan trọng hơn nhiều so với tiến trình làm ra sản phẩm”
COMPETITORS – Đối thủ cạnh tranh
- Số DN tham gia trong ngành - Các đối thủ chính
-Tiềm lực và khả năng cạnh tranh - Thị phần
„ TRIẾT LÝ DOANH NGHIỆP
- Văn hóa tổ chức
- Các đối tượng hữu quan
- Trách nhiệm xã hội
„ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
- Môi trường bên ngòai (vĩ mô, vi mô)
- Môi trường bên trong
„ MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP
- Mục tiêu ngắn hạn
- Mục tiêu dài hạn
„ NGÀNH KINH DOANH
- Đơn ngành
- Đa ngành
CÁC YẾU TỐ CHÍNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN NHIỆM VỤ CHIẾN LƯỢC
Trang 22VĂN HÓA TỔ CHỨC ‟ COPORATE CULTURE
Bộ tộc : những tiêu chuẩn đạo đức, những điều cấm kỵ
Làng xã : qui định trong đời sống, trong sinh họat,
Truyền thuyết, tập quán, biểu hiện, chuẩn mực giá trị,….
Đã tiến hóa theo thời gian
Là những nhận thức tồn tại trong các thành viên của một
tập thể, có khả năng chi phối mọi hành động, suy nghĩ và
thói quen của họ
Là những chuẩn mực, khuôn mẫu có tính truyền thống mà
mọi thành viên của tổ chức phải noi theo, phải thực hiện
“ Nhập giang tùy khúc, nhập gia tùy tục”
Trong DN : các giá trị nhân viên nhận thức, được thừa
nhận, chia sẻ, phản ứng lại với môi trường bên ngoài.
NGUỒN GỐC:
Phản ánh nhân cách, nhãn quan của người sáng lập
Nhiệm vụ, thông lệ, định kiến tạo ra hình ảnh DN
Tiếp nhận và truyền bá bởi những cộng sự ban đầu
VĂN HÓA TỔ CHỨC ‟ COPORATE CULTURE
ĐẶC ĐIỂM :
Tương đối ổn định và
biểu hiện thường
xuyên theo thời gian
của một người
BIỂU HIỆN :
1 Sự gắn bó của các thành viên
2 Sự quan tâm đến nhóm
3 Sự quan tâm đến con người
4 Mức độ theo dõi, kiểm sóat hành vi
5 Sự chấp nhận rủi ro
6 Các tiêu chuẩn đánh giá thành quả
7 Sự chấp nhận mâu thuẫn
8 Phản ứng với sự thay đổi môi trường
NỘI DUNG BẢN BÁO CÁO NHIỆM VỤ
1 KHÁCH HÀNG
Ai là người tiêu thụ sản phẩm của DN?
2 SẢN PHẨM / DỊCH VỤ
Sản phẩm, dịch vụ chính của DN ?
5 KHẢ NĂNG TỒN TẠI, PHÁT TRIỂN, SINH LỢI
Khả năng và sự ràng buộc với mục tiêu cơ bản của DN ?
6 TRIẾT LÝ
Niềm tin cơ bản, chân giá trị, ưu tiên, nguyện vọng ?
7 NĂNG LỰC, ƯU THẾ CỦA DN
Tự đánh giá của DN ?
8 SỰ QUAN TÂM ĐẾN MÔI TRƯỜNG
Môi trường tự nhiên ? Xã hội ?
9 SỰ QUAN TÂM ĐẾN NHÂN VIÊN
Thái độ cư xử hiện tại? Triển vọng tương lai ?
Trang 23H A M A C O
IDICOSáng lập năm 1906
Cao Su Thăng Long
SLOGAN
COOPMARK : Bạn của mọi nhà
PRUDENTIAL : Luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu
NEPTUNE : Điểm 10 cho chất lượng
VĨNH HUÊ : Mềm mại như lụa, trắng tựa như bông
Bồn nước DAPHA : Tầng cao và chất lượng
RINNAI : Hoa của bà nội trợ
AQUAFINA : Phần tinh khiết nhất của bạn
VNN : Niềm tin VNN, kết nối một niềm tin
THIÊN LONG: Bút bi Thiên Long viết nên cuộc sống
Kết nối công nghệ vào cuộc sống
Tinh hoa trong bàn tay
Biti’s :Nâng niu bàn chân Việt
Gốm sứ MINH LONG I : Tinh hoa từ đất, tinh xảo từ người
Quintessence is from Earth, Delicacy is from Man
CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN (STAKEHOLDERS)
1 VAI TRÕ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN
LÀ NHỮNG CÁ NHÂN HAY TẬP THỂ CĨ QUYỀN HẠN NHẤT ĐỊNH TRONG VIỆC
ĐỊI HỎI HOẶC YÊU SÁCH DN LÀM THEO Ý MUỐN CỦA HỌ
I BÊN TRONG DN:
II BÊN NGỒI:
Trang 24CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN (STAKEHOLDERS)
1 VAI TRÕ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN
YÊU SÁCH, NGUYỆN VỌNG THƯỜNG ĐỐI KHÁNG NHAU
TIẾN TRÌNH PHÂN
TÍCH TÁC ĐỘNG : NHẬN DẠNG CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN
NHẬN DẠNG SỰ QUAN TÂM VÀ QUYỀN LỢI
CỦA HỌ NHẬN DẠNG NHỮNG YÊU SÁCH CỦA HỌ NHẬN DẠNG SỰ QUAN TRỌNG CỦA HỌ ĐỐI
VỚI DN NHẬN DẠNG NHỮNG KHÓ KHĂN DO TÁC ĐỘNG CỦA YÊU SÁCH ĐẾN CHIẾN LƯỢC DN
CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN (STAKEHOLDERS)
1 VAI TRÕ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN
YÊU SÁCH, NGUYỆN VỌNG THƯỜNG ĐỐI KHÁNG NHAU
TIẾN TRÌNH PHÂN
TÍCH TÁC ĐỘNG
ƯU TIÊN: CỔ ĐÔNG (THỂ HIỆN TRÊN BẢN BÁO CÁO NHIỆM VỤ)
CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN (STAKEHOLDERS)
2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
CỔ ĐÔNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN ĐIỀU HÀNH
UỶ QUYỀN CHO HĐQT VÀ BAN ĐIỀU
HÀNH MUỐN TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN
Trang 25CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN (STAKEHOLDERS)
DO ĐẠI HỘI CỔ ĐƠNG BẦU PHIẾU
CĨ XU THẾ NGHIÊNG VỀ BAN ĐIỀU HÀNH
(KIÊM NHIỆM)
HOẠCH ĐỊNH VÀ KIỂM SỐT THỰC HIỆN
CHIẾN LƯỢC ĐẠI DIỆN QUYỀN LỢI CỔ ĐƠNG
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI VÀ HIỆU QUẢ
GIAI ĐOẠN 1 NỀN TẢNG
CÁ NHÂN
TỐI ĐA HĨA LỢI NHUẬN CÁI GÌ TỐT CHO TƠI THÌ TỐT CHO
XÃ HỘI
GIAI ĐOẠN 2 NỀN TẢNG TẬP THỂ
UỶ TRỊ CÁI GÌ TỐT CHO
TỔ CHỨC THÌ TỐT CHO XÃ HỘI
GIAI ĐOẠN 3 NỀN TẢNG XÃ HỘI
CHẤT LƯỢNG SINH HOẠT CÁI GÌ TỐT CHO XÃ HỘI THÌ TỐT CHO XỨ SỞ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA NHÀ QT LÀ CỘNG TÁC VỚI NHÀ NƯỚC
Trang 26TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI VÀ HIỆU QUẢ
MỤC TIÊU
XÃ HỘI (Phúc lợi cơng cộng)
KHÁCH HÀNG
(Thỏa mãn nhu cầu)
DOANH NGHIỆP (Lợi nhuận)
MƠ HÌNH SỰ HÀI HỊA GIỮA CÁC MỤC TIÊU
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC DÀI HẠN
MỤC TIÊU DÀI HẠN:
„ Lợi nhuận : Mức lợi nhuận, ROI(Return On Investment) , ROS (Return On
Sales), ROA (Return On Assets), ROE(Return On Equity) …vv.
„ Tăng trưởng doanh số
„ Tăng trưởng thị phần : tuyệt đối / tương đối , vùng địa lý, lãnh
thổ, phân khúc,…
„ Vị thế cạnh tranh : qui mô, thương hiệu, SP,…
„ Dẫn đầu công nghệ
„ Trách nhiệm trước công luận
„ Thái độ làm việc của CNV
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
Mục tiêu tăng trưởng
Mục tiêu ổn định
Mục tiêu suy giảm
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
TIÊU CHUẨÅN CỦA MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
„ Cụ thể, đo lường được :
- Định lượng
- Số tuyệt đối, tương đối
„ Linh họat , có thể điều chỉnh :
- Thời cơ, nguy cơ
- Nguồn lực
„ Chấp nhận được:
- Có cơ sở, hợp lý, thực hiện được
- Không quá cao không quá thấp
„ Phù hợp giữa các mục tiêu:
- Không trái ngược nhau
- Không phủ nhận nhau
Trang 27Câu hỏi & trả lời
CÁM ƠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !
Trang 28PHÂN TÍCH MƠI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
HỆ THỐNG CÁC YẾU TỐ CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MƠI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
(EXTERNAL ENVIRONMENT)
1 Mơi trường vĩ mơ (Macro Environment)
(Mơi trường tổng quát - General Environment)
2 Mơi trường vi mơ (Micro Environment)
(Mơi trường đặc thù - Specific Environment)
( Mơi trường cạnh tranh - Competitive Environment)
II MƠI TRƯỜNG BÊN TRONG
(INTERNAL ENVIRONMENT)
III PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CÁC MỤC TIÊU CỦA TỔ CHỨC
MƠI TRƯỜNG VĨ MƠ (MACRO ENVIRONMENT)
(MƠI TRƯỜNG TỔNG QUÁT – GENERAL ENVIRONMENT)
1.1 Yếu tố kinh tế (Economy Factors)
1.2 Yếu tố chính trị (Political Factors)
- Đảng phái (Party), Đồn thể (Union)
- Chính phủ (Government)
- Luật pháp (Law system)
-
1.3 Yếu tố xã hội (Social Factors)
- Xã hội ( Social) : Cộng đồng (Community), chủng tộc
(Ethics), giới tính (Gender),
- Văn hĩa (Culture)
- Nhân khẩu (Demographics)
- Địa lý (Geography)
1.4 Yếu tố cơng nghệ (Technology Factors)
1.5 Yếu tố tự nhiên ( Natural Factors)
MƠI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
I MƠI TRƯỜNG BÊN NGỒI (EXTERNAL ENVIRONMENT )
Trang 29MÔI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
I MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI (EXTERNAL ENVIRONMENT )
2 MÔI TRƯỜNG VI MÔ (MICRO ENVIRONMENT)
(ĐẶC THÙ - SPECIFIC ENVIRONMENT)
(CẠNH TRANH – COMPETITIVE ENVIRONMENT )
1 Khách hàng (Customers / Buyers)
2 Đối thủ cạnh tranh (Rivalries / Competitors)
3 Người cung cấp ( Suppliers)
4 Đối thủ tiềm năng ( Potential Entrants)
5 Sản phẩm thay thế (Substitutes)
MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANH
(COMPETITIVE ENVIRONMENT)
(Đặc thù / vi mô (Specific / Micro Environment)
Năm (05) áp lực cạnh tranh theo mô hình của Michael E Porter
Đối thủ cạnh tranh (Existing Rivals)
Đối thủ tiềm năng
(Potential Entrants)
Người cung ứng
(Suppliers)
Sản phẩm thay thế (Substitutes)
Người mua (Buyers)
1 ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG
ĐẶC ĐIỂM:
-Hiểu rõ các doanh nghiệp đang ở trong ngành
- Các doanh nghiệp không hiểu rõ về họ
- Có nguồn lực và hướng SXKD tốt, độc đáo hơn.
- khi gia nhập sẽ tăng năng lực cạnh tranh của ngành
- Sẽ chia bớt thị phần
HẬU QUẢ :
-Giá thị trường giảm
- Bội chi các chi phí
- Doanh lợi giảm.
BIỆN PHÁP HẠN CHẾ :
-Tạo lợi thế tiết kiệm của SX lớn (Economies of Scale)
- Vốn đầu tư lớn.
- Dị biệt hóa sản phẩm (Differentiation), tạo khách hàng trung thành
- Uy tín nhãn hiệu, niềm kiêu hãnh
- Kiểm soát nguồn cung cấp (Lao động, nguyên vật liệu)
- Chi phí chuyển đổi của khách hàng ( Costs to buyers of switching)
- Chính sách của chính phủ.
Trang 30- Dùng mọi chiến lược, sách lược (tactics): Giá, chiêu thị
cổ động, quảng cáo, sản phẩm mới, vv.
CƯỜNG ĐỘ CẠNH TRANH TÙY THUỘC:
- Số lượng doanh nghiệp tham gia trong ngành.
- Tốc độ tăng trưởng của ngành
- Định phí đầu tư, chi phí chuyển ngành.
- Sự đồng nhất (Homogeneous) và dị biệt hĩa của sản
- Địi hỏi chất lượng cao
- Địi hỏi phục vụ tốt hơn
ÁP LỰC KHÁCH HÀNG TÙY THUỘC:
-Lượng mua
-Lượng thơng tin về thị trường
-Chi phí chuyển đổi (Switching costs)
-Khả năng hội nhập ngược với người cung ứng.
-Ảnh hưởng sản phẩm của người bán đến chất lượng
sản phẩm của người mua
5 SẢN PHẨM THAY THẾ
-Hạn chế tiềm năng lợi nhuận -Xuất hiện sau cĩ nhiều cơng dụng, chất lượng cao.
-Sản phẩm thay thế tiềm năng.
ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG:
Tất cả các Cty điện tử lớn của thế giới
đều có mặt tại VN : Sony, Panasonic,
Philip, JVC, LG,….
Đối thủ tiềm năng không đáng kể
NGUỒN CUNG ỨNG :
Nguyên vật liệu : Vật liệu, linh kiện
điện tử do tập đoàn Samsung cung
còn vững mạnh
Tài chánh: nguồn cung ứng liên doanh
36,5 triệu USD, dây chuyền hiện đại
nhất VN, không thiếu vốn SXKD
Lao động : không có áp lực mạnh
+ Nguồn lao động tại VN trẻ, phong
phú, đa dạng
+ Có chính sách về nguồn nhân lực
(Đào tạo tay nghề, bồi dưỡng trong và
ngoài nước)
CẠNH TRANH TRONG NGÀNH:
Mạnh, Các Cty điện tử lớn đều có mặt ở thị trường VN
Cạnh tranh về giá, kiểu dáng, mẫu mã, quảng cáo… :
+ Sony : chiếm lĩnh thị trường VN, có
uy tín nhãn hiệu, có khách hàng trung Wega)
+Samsungvina : TV Hiltron, Tantus, đầu Video, đàn Audio Hifi
KHÁCH HÀNG: Sành điệu, đòi hỏi chất lượng (SP, phuc ïvụ) cao, giá cạnh tranh Thay đổi thị hiếu
SẢN PHẨM THAY THẾ :
Sản phẩm chất lượng cao Sản phẩm có nhiều chức năng
PHÂN TÍCH ÁP LỰC CẠNH CỦA MỘT CÔNG TY ĐIỆN TỬ
Trang 31ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG :
Các chủ tư nhân có đất trong vùng
qui hoạch khu dân cư.
Các công ty nước ngoài được phép
kinh doanh nhà đất, có vốn lớn, hoạt
động linh hoạt, chính sách trả góp dài.
Công ty kinh doanh địa ốc trong
nước liên kết với nhau, liên kết với
Đất không phải là nguồn vô tận, giá
đền bù, chi phí đàm phán thương
lượng ngày càng cao
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH HIỆN TẠI:
Các tổng công ty kinh doanh địa ốc Nhà nước(
đang tranh thủ tối đa nguồn vốn kích cầu của Nhà nước để tăng nguồn vốn)
Các công ty TNHH đầu tư hạ tầng để KD nền nhà Các tư nhân có chủ quyền đất đang mua bán, sang nhượng
KHÁCH HÀNG : Lợi thế mặc cả về giá rất cao do cung nhiều (Giá hạ, trả góp,…)
Đòi hỏi chất lượng phục vụ cao (hậu mãi, cơ sở hạ tầng)
Quan tâm nhiều đến thủ tục pháp lý (nhanh , gọn, trọn gói)
Yêu cầu về thuận tiện (gần trung tâm thành phố, chợ, trường học, thuận tiện đi lại, … )
SẢN PHẨM THAY THẾ : (không đáng kể) Nhà cao tầng, chung cư bán giá thấp, trả góp
NGÀNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(CÔNG TY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG)
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGỒI
(EFE Matrix : External Factor Evaluation Matrix)
Tĩm tắt và đánh giá các thơng tin kinh tế, xã hội, văn hĩa, nhân
khẩu, địa lý, chính trị, chính phủ, luật pháp, cơng nghệ và cạnh
đe dọa.
Bước 2 : Xếp hạng tầm quan trọng (Weighting) của từng yếu tố
• Từ 0,00 (khơng quan trọng) cho đến 1,00 (rất quan trọng) đối
với ngành đang hoạt động
• Dùng hệ thống chuyên gia, hệ thống quản trị viên
• So sánh giữa các DN cạnh tranh thành cơng và khơng thành
cơng trong ngành
Tổng trọng số các yếu tố = 1,00
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGỒI
(EFE Matrix : External Factor Evaluation Matrix)
Bước 3 : Đánh giá phản ứng (Rating) của DN (định lượng)
Phản ứng rất tốt : 4 điểm
Phản ứng trên trung bình : 3 điểm
Phản ứng trung bình : 2 điểm
Phản ứng yếu : 1 điểm
Bước 4 : Xác định điểm số quan trọng (W*R)
Bước 5 : Xác định tổng số điểm: tối đa 4 điểm, tối thiểu 1
điểm, trung bình 2,50 điểm
ĐÁNH GIÁ:
4 điểm: phản ứng rất tốt đối với các thay đổi , cơ hội,
đe dọa của mơi trường bên ngồi
2 điểm: phản ứng xấu, CL chưa thích nghi, hiệu quả.
Trang 32MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
(EFE Matrix : External Factor Evaluation Matrix)
SỐ XẾP HẠNG TỔNG SỐ
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
(EFE Matrix : External Factor Evaluation Matrix)
GHI CHÚ:
Ma trận thực tế gồm trên 10 yếu tố
Tổng số điểm 2,80; cao hơn số trung bình (2,50)
Công ty phản ứng tốt, tận dụng các thay đổi về chính
sách cung cấp hạn ngạch xuất khẩu
Công ty phản ứng tốt với khuynh hướng cạnh tranh
ngày càng khốc liệt trong và ngoài nước.
Công ty có những chính sách chế biến, phân phối phù
hợp với xu thế tiêu dùng lương thực ngày càng ít.
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
(EFE Matrix : External Factor Evaluation Matrix)
YẾU TỐ BÊN NGOÀI
CHỦ YẾU
Mức độ quan trọng
Hệ số Điểm nhân
hệ số
1 Gia tăng dân số và thu nhập người dân. 0,11 3 0,33
2 Nhiều biện pháp kích cầu của nhà nước. 0,12 3 0,36
3 Sự thay đổi trong hành vi mua sắm. 0,13 4 0,52
4 Biến động chỉ số giá SP, vàng, đô la. 0,10 3 0,30
5 Khủng hoảng kinh tế và thiên tai. 0,05 2 0,10
6 Cạnh tranh ngày càng khốc liệt. 0,18 3 0,54
7 Cải cách thuế, luật và luật HTX. 0,10 3 0,30
8 Chính sách chuyển SX ra ngoại thành. 0,09 3 0,27
9 Phát triển của công nghệ. 0,05 2 0,10
10 Nhiều loại hình bán lẻ thay thế. 0,07 3 0,21
SIÊU THỊ
Trang 33MÔI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
II MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG ( INTERNAL ENVIRONMENT)
1 Phong cách tổ chức ( Corporate Culture)
2 Cung cách quản lý ( Management Style)
3 Nguồn nhân lực (Human Resource)
11 Hệ thống thông tin (IS - Information System)
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
(IFE Matrix : Internal Factor Evaluation Matrix)
3 Năng suất tăng từ 10 đến 20 xe/công nhân 0,10 3 0,30
4 Bộ phận quản lý đã qua tái cấu trúc 0,15 3 0,45
5 Điều kiện bảo hành SP tốt nhất ngành 0,10 4 0,40
6 Tăng chi phí R&D lên 7,5 tỉ USD 0,15 1 0,45
7 Tiếp quản AMC làm tăng D/E lên 60% 0,10 3 0,10
Nguồn : Ma trận IEF của Công Ty Chrysler
FRED R DAVID Khái luận về Quản trị Chiến lược, nxb Thống kê Hà Nội 1995, tr 250.
MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
(IFE Matrix : Internal Factor Evaluation Matrix)
YẾU TỐ BÊN TRONG
CHỦ YẾU
Mức độ quan trọng
Hệ số Điểm nhân
hệ số
1 Cơ cấu tổ chức và CEO có kinh nghiệm 0,12 3 0,36
SIÊU THỊ
Trang 34MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
(IFE Matrix : Internal Factor Evaluation Matrix)
Các yếu tố chính Mức quan
trọng Phân loại Điểm quan trọng
1 Cơ cấu tổ chức
2 Nguồn nhân lực
3 Marketing – dịch vụ
4 Hệ thống thông tin
5 Khả năng huy động vốn
6 Hoạt động R & D
7 Sự giúp đỡ từ bên ngoài
8 Công tác giống
9 Thiết bị sản xuất
10 Kế hoạch sản xuất
0,20 0,10 0,10 0,05 0,10 0,05 0,05 0,15 0,10 0,10
3 2 1 1 2 1 2 3 2 2
0,60 0,20 0,10 0,05 0,20 0,05 0,10 0,45 0,20 0,20
CÔNG TY GIA CẦM
MƠI TRƯỜNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
III PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CÁC MỤC TIÊU
1 Nhận diện hệ thống mục tiêu hiên tại của doanh nghiệp
2 Xem xét cơ sở xác định mục tiêu và mối quan hệ giữa các mục
tiêu với nhiệm vụ và các loại chiến lược hiện tại
3 Phân tích mối quan hệ về mục tiêu giữa các cấp trong doanh
nghiệp
4 Đánh giá hệ thống mục tiêu hiện tại
5 Dự kiến những mục tiêu cần điều chỉnh hoặc các mục tiêu cần
đạt trong tương lai
Câu hỏi & trả lời
Trang 35CÁM ƠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !
Trang 36QUẢN TRỊ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG KINH
DOANH
Xác định nhu cầu thơng tin
MÔ HÌNH QUẢN TRỊ THÔNG TIN
Bước 1
Nguồn: TS.PHẠM THỊ THU HƯƠNG QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TRONG NỀN KINH TẾ TỒN CẦU, NXB KHOA HỌC & KỸ THUẬT, 2009.
Nhận diện cung cấp các nguồn tin Xây dựng hệ thống thu thập thơng tin
Tiến hành thu thập thơng tin
Dự báo diễn biến của các yếu tố mơi trường
Lập bảng tổng hợp thơng tin mơi trường
Phân tích các cơ hội & nguy cơ, các điểm mạnh và điểm yếu
( ma trận SWOT)
Đề xuất các chiến lược Theo dõi và cập nhật thơng tin mơi trường
Bên ngồi Nội bộ
Các yếu tố của mơi
trường Tầm quan trọng của các yếu tố đối với
ngành
Tác động đối với cơng ty Bản chất của tác động Điểm tổng hợp của mỗi yếu tố Liệt kê các yếu tố mơi
-Thuận lợi : (+)
Cơ hội Điểm mạnh
-Khĩ khăn : (-)
Nguy cơ Điểm yếu
Nhân cột (2) với cột (3) rồi đặt dấu (+) hoặc (-)
Trang 37(1),(2),(3): Được lựa chọn đầu tiên để khai thác
(4),(5),(6): Được lựa chọn kế tiếp để khai thác
(7),(8),(9): Chỉ tận dụng khi các doanh nghiệp cịn đủ các nguồn lực
TÁC ĐỘNG CỦA NGUY CƠ
(4),(5),(6): Các nguy cơ ưu tiên cao
(7),(8),(9): Các nguy cơ ưu tiên trung bình
(10),(11),(12): Các nguy cơ cĩ ưu tiên thấp
S - Strengths : Những Mặt Mạnh
W- Weaknesses : Các Mặt Yếu
O - Opportunities : Các Cơ Hội
T - Threats : Những Đe Dọa
Trang 38Nhằm xác định Doanh Nghiệp đang đứng ở vị trí
nào, để từ đó đưa ra chiến lược kinh doanh / Tài
Chánh /nhân sự/ Sản Xuất một cách hợp lý và hiệu
quả nhất
Nhiệm vụ &
mục tiêu của Doanh Nghiệp
Môi trường
& các cơ
may/ đe dọa
Nguồn Lực
& sở trường của Doanh Nghiệp
Chiến Lược kinh doanh
Xác định chiến lược kinh doanh (1)
Để xác định được chiến lược kinh
doanh chính xác Doanh nghiệp cần
phải trả lời 3 câu hỏi sau :
Chúng ta có thể làm gì ?
Từ việc phân tích các yếu tố môi trường bên
ngoài về cơ hội có được cũng như những mối
đe doạ có thể có Từ đó doanh nghiệp xác
định những việc cần làm tương ứng
Trang 39 Chúng ta làm gì là tốt nhất ?
Chủ yếu dựa vào những yếu tố nội lực của
Doanh Nghiệp, sau khi xác định các mặt
mạnh, mặt yếu từ đó đưa ra chiến lược
thích hợp để tận dụng được các điểm mạnh
và hạn chế tối đa các mặt yếu
Xác định chiến lược kinh doanh (2)
Chúng ta cần phải làm gì ?
Tổng hợp kết quả phân tích các yếu tố
bên trong và yếu tố bên ngoài sẽ giúp
doanh nghiệp biết cần phải làm gì
Việc phân tích chính xác “SWOT” là cơ sở
để trả lời 3 câu hỏi trên => nghĩa là xác
định đúng chiến lược kinh doanh
Xác định chiến lược kinh doanh (3)
KỸ THUẬT PHÂN TÍCH
“SWOT”
Xác định nội lực, là các yếu tố bên trong
Doanh Nghiệp về điểm mạnh/ điểm yếu
Xác định các yếu tố môi trường xã hội bên
ngoài tác động vào Doanh Nghiệp
Trang 40• C A Ù C Y E ÁU T Ố
• B Ê N TR O N G
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG (1)
Điểm mạnh (S)/ Điểm yếu (W)
1 Nhân sự & mô hình quản lý :
Tỉ lệ nhân viên nghỉ việc / Tổng số nhân sự hiện
có
Trình độ của Nhân viên có đáp ứng các yêu cầu
không?
2 Chính sách chiến lược của Doanh Nghiệp :
Quí sau cần thực hiện những nhiệm vụ gì?
Năm sau cần phát triển theo chiều hướng nào?
3 năm sau mục tiêu doanh nghiệp phải đạt đến
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG (2)
Điểm mạnh (S)/ Điểm yếu (W)
3 Thương hiệu :
Bao nhiêu người đã biết đến sản phẩm của
Doanh Nghiệp
4 Chi phí & giá thành :
Hiện nay chí phí có thể giảm được thấp hơn nữa