1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo trình môn quản trị chiến lược MBA 2-2011

92 697 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanhmột tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu c

Trang 2

Tài liệu tham khảo

• PGS.TS.NguyễnưNgọcưHuyền,ưChiếnưlượcưcạnhư

tranhưtrongưnềnưkinhưtếưtoànưcầu,ưNXBĐHKTQD,ư 2009

Trang 3

Tµi liÖu tham kh¶o

EN MILIEU CONCURRENTIEL, Cours MBA, CFVG,2010

Trang 5

• TrangưbịưvàưnângưcaoưnhữngưnộiưdungưcơưbảnưvàưcóưhệưthốngưvềưCLưvàưquyưtrình,ưcáchưthứcưxâyưdựngưchiếnưlượcưcũngưnhưưtổưchứcưthựcưhiệnưCLưtrongưdiềuưkiệnưhộiưnhậpưhiệnưnay;

• Cungưcấpưcácưkỹưnăngưvàưkiếnưthứcưtrongưviệcưsửưdụngưcácưcôngưcụưphânưtíchưchiếnưlược;

• Họcưviênưcóưmộtưtầmưnhìn,ưquanưđiểmưdàiưhạnưtrongưđiềuưhànhưvàưlàmưchủưdoanhưnghiệpưcủaưmình

Trang 6

Qu¶n trÞ chiÕn l îc

C¸c

tr êng ph¸i qu¶n trÞ CL

TÇm nh×n

sø mÖnh

C¸c

kü thuËt ph©n tÝch chiÕn

l îc

C¸c lo¹i chiÕn

l îc cña DN

Trang 7

TháiưBìnhưDương-2003”

Trang 9

Nguån gèc cña chiÕn l îc

Trang 10

Nguån gèc

• Ete’­216­avant­J.C.,­seconde­guerre­punique.­­Hannibal,­commandant­de­Carthage­dans­la­bataille­contre­Rome,­traverse­les­Alpes­puis­les­ plaines­de­l'italie­du­nord.­Dans­sa­volonté­de­conquérir­l'empire,­il­ pouesuit­deux­buts:­la­destruction­du­systeme­romain­d'­alliances,­et­ éventuellemnt­le­siège­de­Rome­.

• première­étape­:­la­bataille­de­Cana­.­Bien­qu'­Hannibal­soit­en­

infériorité­numérique­,­il­a­vaincu­les­légions­romaines­grâce­ ­la­ à la stratégie­de­la­"pince"­.

Trang 11

Chiếnưlượcưcóưnguồnưgốcưtừưlĩnhưvựcưquânưsự

Quanưniệm:

* Chiến l ợc là nghệ thuật chiến đấu ở vị trí u thế

* Chiến l ợc là nghệ thuật phối hợp các ph ơng tiện để chiến thắng

Trang 12

Thùc tiÔn kinh doanh: nhiÒu doanh

nghiÖp biÕn mÊt

Trang 13

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanh

NhiÒu quan niÖm kh¸c nhau vÒ chiÕn l îc

kinh doanh vµ qu¶n trÞ chiÕn l îc:

Trang 14

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanh

một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên hữu quan”

Trang 15

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanh

• M.PORTER:

ChiÕn l îc lµ nghÖ thuËt x©y dùng c¸c lîi thÕ c¹nh tranh v÷ng ch¾c

Trang 16

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanh

môi trường của nó.

Trang 17

Du nhËp sang lÜnh vùc kinh doanh

Chiến lược dự định

Chiến lược được cân nhắc

Chiến lược không thực tế Chiến lược phát sinh

Chiến lược hiện thực

Trang 18

Quản trị chiến l ợc

Khỏi niệm:

Quản trị chiến l ợc là nghệ thuật và khoa học của việc xây dựng, thực hiện và đánh giá các quyết định tổng hợp giúp cho mỗi tổ chức có thể đạt đ ợc mục tiêu của nó

Tạo lập một viễn cảnh

Thiết lập cỏc mục tiờu

Xõy dựng chiến lược

Thực thi và điều hành cỏc chiến lược

Đỏnh giỏ & điều chỉnh

Trang 19

Quản trị chiến l ợc:các giai đoạn phát

triển

SWOT, BCG, Mc.Kinsey

• Giai đoạn giữa (1980-1990):Tổ ch cức ngành

- Mụ hỡnh năm lực lượng cạnh tranh,

- Cỏc chiến lược chung

- Chuỗi giỏ trị

Tr ờng phái học tập, văn hóa

Chiến l ợc đại d ơng xanh

Trang 20

QUÁ TRÌNH TIẾN HÓA TRONG DOANH NGHIỆP

Giai đoạn 1- Hoạch định tài chính cơ bản: sơ

khai

Lập ra hệ thống ngân sách cho năm sau

Giai đoạn 2 - Hoạch định trên cơ sở dự đoán:

Kế hoạch dài h¹n, có thể 5 năm.

Giai đoạn 3- Hoạch định hướng ra bên ngoài:

Các nhà quản trị cấp cao đánh giá và cập nhật kế hoạch chiến lược

Giai đoạn 4 - Quản trị chiến lược:

– Thông tin chiến lược được chuyển qua khắp tổ chức – Thảo luận chiến lược theo nhóm

– Các nhà quản trị cấp cao có thể vẫn khởi sự quá trình chiến lược, nhưng chiến lược có thể xuất hiện ở mọi nơi trong tổ chức

Trang 21

Vai trò của chiến l ợc

• Mục đích của đa phần lớn các DN là tạo ra tối đa giá trị cho

cổ đông

• Các nguồn gốc của lợi thế cạnh tranh thay đổi theo thời

gian

-Thay đổi môI tr ờng

- Phản ứng lại của đối thủ cạnh tranh

- Biến đổi của nhu cầu khách hàng

- Mô hình kinh tế mới

Chiến l ợc là quản trị lợi thế cạnh tranh này

Với các hoạt động của DN

Với mỗi hoạt động riêng biệt(SBU)

Trang 22

stratégie floue et opérations inefficaces ont été synonymes d’échec dans le passé et continueront

stratégie floue mais opérations efficaces ont permis de survivre mais

ne garantissent pas l’avenir

stratégie claire mais opérations inefficaces ont parfois marché par le passé à court terme mais

le renforcement de la concurrence rend le futur incertain

Trang 23

ENTREPRISE PROMETTEUSE

ENTREPRISE CONDAMNEE

Trang 24

Không thể đảo ng ợc

• Các quyết định tác nghiệp có thể thay đổi đ ợc

• Các quyết định chiến l ợc là không thể đảo ng ợc(khó khăn):

Trang 25

Thấu hiểu khái niệm chiến l ợc

(Theo M.Porter-2010)

Chiến l ợc khác với khát vọng:

+ Chiến l ợc của chúng tôi là trở thành số 1 hay số 2…

+ Chiến l ợc của chúng tôi là tăng tr ởng…

+ Chiến l ợc của chúng tôI là tạo ra siêu lợi nhuận cho cổ đông

Chiến l ợc không chỉ đơn thuần là một hành động cụ thể:

+ Chiến l ợc của chúng tôi là sáp nhập với

+ quốc tế hóa…

+ thống trị ngành…

+ thuê ngoài…

+ tăng gấp đôi ngân sách cho R &D

Chiến l ợc không phải là tầm nhìn, hoài b o:ão:

+ Chiến l ợc của chúng tôi là cung cấp sản phẩm th ợng hạng

+ Phát triển công nghệ cho nhân loại

Chiến l ợc xác định ph ơng pháp riêng của công ty trong cạnh tranh,

và những lợi thế cạnh tranh làm nền tảng cho ph ơng pháp đó

Trang 26

Tho¸t ra khái t t ëng chiÕn l ỵc truyỊn

thèng

 ­­Strategie classique, c’est la guerre

- Domination par la différenciation

 Domination par les cỏts

 Segmentation

 ↑ Guerre des prix et érosion(xoi mon) des

marges

 ↑ Similitudes entre les produits

 Comment sortir de l'arbitrage classique

différentiation / Prix ?

en dehors de la boỵte?

Trang 27

dynamiques

stratégiques = océans bleus VS

espaces stratégiques existants = océan rouge

pression simultanée(ap luc dong thoi)

Trang 28

Chiến l ợc đại d ơng đỏ Chiến l ợc đại d ơng xanh

Cạnh tranh trong khoảng thị tr

ờng hiện tại

Tao ra khoảng thị tr ờng không

có cạnh tranh

Đánh bại đối thủ cạnh tranh Làm cho việc cạnh ranh trở nên

không quan trọng Khai thác nhu cầu hiện tại Tạo ra và nắm bắt nhu cầu mới

Chấp nhận đánh đổi giữa giá trị

mang lại và chi phí bỏ ra

Phá vỡ sự đánh đổi giữa giá chi phí

trị-Điều chính toàn bộ hoạt động

của tổ chức theo CL lựa chọn:

thực hiện hoặc là CL KHB hoặc

là CL CHI PHI THấP

Điều chỉnh toàn bộ hoạt động của tổ chức nhằm theo đuổi cả CLKHB Và CP thấp

Trang 29

6 nguyên tắc xây dựng chiến l ợc đại d

ơng xanh

• Vạch lại ranh giới thị tr ờng

• Tập trung vào bức tranh lớn, chứ không

vào các chi tiết cụ thể

• V ợt lên nhu cầu hiện tại

• Thiết lập trật tự u tiên về chiến l ợc

• V ợt qua những trở ngại trong nội bộ tổ

chức

• Đ a việc điều hành thành chiến l ợc

Trang 30

• Địnhưhướngưtheoưthờiưgian.ư

Trang 31

sánh;

-ưChỉưủngưhộưnhữngư dựưánưvàưquyếtư

địnhưhànhưđộngưđưaư DNưtớiưgầnưhơnưvớiư quáưtrìnhưthựcưhiệnư chiếnưlượcưmới

Trang 32

truyềnưthống

• PhânưchiaưDNưthànhưcácưSBU;

• PhânưtíchưmỗiưSBUưtheoưSWOT,ưmôưhìnhư5ưlựcưlượngưcủaưM.Porter,ưchuỗiưgiáưtrị;

• LựaưchọnưchiếnưlượcưhợpưlýưvớiưmỗiưSBU:Chiư

phíưthấp,ưkhácưbiệtưhóa,ưhộiưtụ;

• QuyếtưđịnhưbảoưđảmưnguồnưlựcưchoưcácưSBUưnhờưcôngưcụưnhưưBCGưhoặcưMc.Kingsey

• Sựưbiếnưđổiưcủaưquáưtrìnhưkinhưdoanh,ưcácưSBUưmớiưhìnhưthành:ưChiếnưlượcưĐDH,ưLiênưkếtư

dọc…,ưsápưnhập,ưmuaưlại…

Trang 33

Chủưđề:ưTraoưđổiưvàưthảoưluậnưvềưchiếnưlượcưđạiưdư

ơngưxanhưvàưlấyưmộtưtìnhưhuốngưcụưthểưđểưminhưhọa

Trang 34

Giáưtrịư

niềmưtin quanưđiểm tưưtưỏngư

chủưđạo

Trang 35

TÇm nh×n,b¶n s¾c vµ chiÕn l îc

Stratégies des activités (business strategies)

Stratégie du groupe (corporate strategy)

Missions Missions Missions Missions

Trang 36

"l'identité est le seul avantage concurrentiel

qui ne peut pas être dupliqué"

Trang 37

Quatre tailleurs de pierres sont installés le long d'un

Vision-chemin ; à la question: "que faîtes-vous?",

le premier répond :" je taille la

pierre" ;

quelques pas plus loin, le second

répond "je nourris ma famille".

Quelques pas encore et à cette même question, le troisième tailleur de pierres

répond : "je construis une

cathédrale".

Puis le quatrième tailleur de pierres

dira : "je me rapproche de Dieu".

Trang 38

Thực chất tầm nhìn

Với 1 doanh nghiệp, một tầm nhìn

chiến l ợc là sự sự thể hiện tham vọng v ơn tới trong t ơng lai từ hiện tại

Một t ơng lai mà DN sẽ mong muốn h ớng tới bằng hành động

Trang 39

Hình thành tầm nhìn

-Hình thành một tầm nhìn là một nghệ thuật khó khăn nh ng đó là một nhiệm vụ của TGĐ và cac chiến l ợc gia

-Một tầm nhìn cần phải cho phép trả lời một số câu hỏi nền tẳng

nh : chung ta muốn đi đến đâu trong 10 năm tới? Chung ta muốn tập trung vào cái gi? Chúng ta muốn huy động cài gì?

- Không có tầm nhìn rủi ro là sự phát triển trong t ơng lai không thành hiện thực

-Một tầm nhìn có một đặc tr ng lý t ơng, nó cần phải định h ớng và thu hút những đối t ợng hữu quan của DN; nó không đ ợc thay đổi th ờng

xuyên Nó mô tả định h ớng chung của DN có từ sự tiếp cận logic và phân tích biện chứng

Trang 40

Hình thành tầm nhìn

Hình thành tầm nhìn là nhiệm vụ chính của nhà lão:nh

đạo, nhà chiến l ợc hoặc ban giám đốc

Qúa trình xây dựng tầm nhìn là khó khăn; nó đòi hỏi

đồng thời tính khoa học và sáng tạo, phân tích và mở;

Kết quả không đ ợc bảo đảm: 1 tầm nhìn cần phải là

đồng thời đủ để hiểu với mọi ng ời nh ng cũng phải phong phú và sâu sắc để hấp dẫn theo thời gian

Sự hình thành này có thể là là sự kết tinh ở một số

pha làm việc tập trung và kiên trì chứ không phải là gián

đoạn và phan tán trong sự phát triển dài lâu

Trang 42

• Sứ mệnh mô tả cái mà một DN mong muốn trở thành và nhìn chung bao gồm các yếu tố sau : những thị tr ờng,

lĩnh vực phục vụ, khách hàng, sinh lời, thanh danh, hành

động

Trang 43

Google a pour mission d'organiser à

l'échelle mondiale les informations dans

le but de les rendre accessibles et utiles

à tous

Trang 45

nghiÖp

Trang 47

Quan hệ giữa trách nhiệm xã hội

và hiệu quả kinh tế

Trang 49

• SựưcầnưthiếtưcủaưSWOT?

• CácưbướcưcủaưSWOT?

• NhậnưxétưSWOT…

Trang 50

Các điểm mạnh (S) Liệt kê những điểm mạnh quan trọng nhất từ phân tích môi tr ờng nội bộ DN

Các điểm yếu (W) Liệt kê những điểm yếu quan trọng nhất từ phân tích môi tr ờng nội bộ DN

nguy cơ bên ngoài.

Các kết hợp chiến l ợc

WT

Là những kết hợp chiến luoc mang phòng thủ, cố gắng khắc phục điểm yếu và giảm tác động (hoặc tránh) nguy cơ bên ngoài.

MTưbênưngoài

MTưbênưtrong

Trang 51

Ma trËn Mc Kinsey

Cao

Trung b×nh

Trang 52

Porter’s Value Chain model

Trang 53

• Bướcư1:ưNhậnưdiệnưcácưyếuưtốưliênưquanưbằngưviệcưsửư dụngưmộtưsơưđồưchuỗiưgiáưtrịưnộiưbộưDN;

• Bướcư2:ưMôưtảưnhữngưgìưmàưDNưlàmưtạiưmỗiưhoạtưđộng;

• Bướcư3:ưNhậnưdiệnưcáchưthứcưgiaưtăngưgiáưtrịưcủaưmỗiư hoạtưđộngưvềưmặtưlýưthuyếtưvàưphânưloạiưchúng;

• Bướcư4:ưĐánhưgiáưcácưhoạtưđộngưbằngưviệcưsoưsánhưtiêuư chuẩnưvớiưcáchưthứcưtốtưnhấtưcủaưđốiưthủ,ưcủaưngànhư hayưquyưmôưlýưthuyết

Trang 56

• C¸ch­thøc­tiÕp­cËn,­tr×nh­tù­vËn­dông­gièng­nh­­EFE.­§iÓm­kh¸c­lµ­c¸c­nh©n­tè­néi­bé­doanh­nghiÖp

Trang 57

ThÊp

Trang 58

Trao đổi: Ưu, nh ợc điểm của từng mô hình chiến l ợc

thuần túy? Liên hệ thực tế

Trang 59

ChiÕn l îc cÊp doanh nghiÖp(tiÕp)

TiÕp cËn theo qu¸ tr×nh kinh doanh:

Trang 60

FOCUS hay DIVERCIFICATION?

Warren Buffett:Nha dau tu giau nhat the gioi:

“Diver nham chong lai su ngu dot

No chang co y nghia gi neu ban biet minh dang lam gi”

Diver Va nang luc cot loi?

Chua co theorie nao noi ve quan he giua diver va ket qua, hieu qua

sxkd?

Trang 61

FOCUS hay DIVERCIFICATION?

U: Until(cho den khi)

S: Success ful(thanh cong)

Trang 62

• V× sao t¨ng tr ëng?

• Nh÷ng con ® êng t¨ng tr ëng

• Nh©n tè cèt yÕu thµnh c«ng(FCS)

Trang 63

- Arthur Blank President & COO Home Depot

Chaque matin en Afrique, une gazelle s’éveille Elle sait qu’elle doit courir plus vite que le lion

le plus rapide ou elle sera tuéeChaque matin, un lion s’éveille

Il sait qu’il doit courir plus vite que la plus lente

des gazelles ou il mourra de faim

Que vous soyez lion ou gazelle, il vaut

commencer à courir

Chien luoc tang truong Commencer à courir

Trang 64

Những con đ ờng tăng tr ởng

Xác định và chuẩn bị nhung đợt tang tr ởng

croissance future de la demande et de

Trang 65

Tối đa hóa vị trí hiện tại

• Tiếp cận bên trong khi tăng tr ởng

• Tiếp cận bên ngoài: hoàn thiện từ các

đối tác và/hoặc mua lại

Trang 66

Sơ đồ các không gian bên cạnh

Source: Adaptộ de Chris Zook, Profit From The Core (Harvard Business School Press, 2001)

Nouvelles activitộs

Nouveaux besoins Substitution Nouveaux modốles

Nouvelles ộtapes de la chaợne de valeur

Intộgration aval Intộgration amont Ventes de capacitộ

Nouveaux produits

Nouvelle gộnộration Services de support Complộments Nouveautộ mondiale

Nouvelles gộographies Locale

Trang 68

Nhân tố cốt yếu thành công

• Gần thị tr ờng: capacitộ à collecter des informations sur les clients et les

concurrents permettant d'isoler les opportunitộs pour revaloriser les produits existants ou crộer

de nouveaux produits/marchộs

• Qúa trình vận hành tốt khi phát triển : capacitộ à continuellement traduire les attentes changeantes du marchộ en spộcifications opộrationnelles afin de rộpondre au marchộ en temps voulu

• Quản trị sự thay đổi : capacitộ à crộer et faire vivre une culture

engagộe à anticiper et saisir les opportunitộ de marchộ en en augmentant continuellement les performances

Trang 69

Ba chiÕn l îc c¹nh tranh theo M.Porter

1.Chi phÝ tèi u 2.Kh¸c biÖt hãa

3A.TËp trung

vµo kh¸c biÖt hãa

Trang 70

Ba chiÕn l îc c¹nh tranh theo

M.Porter(tiÕp)

• Chi phÝ tèi u;

• Kh¸c biÖt hãa;

• Träng t©m hãa

Trang 71

• Thùc­chÊt

• C¬­së­cña­Chi­phÝ­thÊp:­§­êng­cong­kinh­nghiÖm

Trang 72

Đường kinh nghiệm Nguyên tắc cơ bản của cạnh tranh

BCG(Boston Consulting Group) đã đưa ra khái niệm “hiệu ứng kinh nghiệm” năm 1966:

• Quy tắc kinh nghiệm được dựa vào quan sát khi thiết kế chiến lược của 1 nhà sản xuất điện

Trang 73

Nh÷ng lý lÏ cña hiÖn t îng phæ biÕn

nµy

Trang 74

Nh÷ng lý lÏ cña hiÖn t îng phæ biÕn nµy

Trang 75

Đường kinh nghiệm(tiếp)

Y=ax b

Trang 76

Vận dụng lý thuyết đường cong kinh

nghiệm

• Trong quản trị sản xuất và tác

nghiệp: lựa chọn công suất

• Với quản trị nhân lực: chiến lược

nguồn nhân lực

• Trong Marketing: chiến lược giá

• …

Trang 79

Tiªu chuÈn hãa Pha trén tiªu chuÈn ThÝch nghi hãa

hãa vµ kh¸c biÖt hãa

Trang 82

nhóm(tiếp)

ưưNộiưdung:ư

ưư-ưCácưnhómưchọnưmộtưDNưhoặcưngànhưcụưthểưđểưnghiênư cứu;

Trang 83

• ưChiếnưlượcưcấpưdoanhưnghiệpưvàưchiếnưlượcưcấpư

đơnưvịưkinhưdoanh(SBU),ưchiếnưlượcưtheoưthờiưgian

• Tiếnưtrìnhưchiếnưlượcưtheoưquanưđiểmưtruyềnưthống

• Kiểmưsoát,ưđánhưgiáưchiếnưlượcưtheoưtiếpưcậnưtruyềnưthốngưvàưtheoưBCS

• …

Trang 84

Suy ngÉm chiÕn l îc(tiÕp)

Trang 87

Bảngưđiểmưcânưbằng(Balanced

- GS Robert Kaplan và David Norton, 1990

- BSC là một hệ thống quản lý và đo l ờng “BSC là một hệ thống quản lý và đo lường

chiến l ợc giúp chuyển hóa tầm nhìn chiến l

ợc và các kế hoạch tác nghiệp thành một

bộ hoàn chỉnh các mục tiêu, tiêu chí đo l

ờng và giải pháp cụ thể làm cơ sở cho

quản trị chiến l ợc”

R.Kaplan and D.Norton

Trang 88

Sơ đồ tổng quát về bảng điểm cân bằng(Balanced

scorecard)

Trang 89

Viễn cảnh tài chớnh

• Viễn cảnh tài chớnh

- bao gồm cỏc chỉ tiờu đo lường tài chớnh truyền thống cú thể đo lường hướng đến việc đạt được mục tiờu chiến lược, đem lại thụng tin tài

chớnh mong đợi cho cỏc bờn liờn

quan

- Tiêu chí phổ biến: lợi nhuận, tốc độ tăng

lợi nhuận, tăng doanh thu, ROI, ROE…

Trang 90

Viễn cảnh khách hàng

- thiết lập những mục tiêu có liên quan đến nhận thức của khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh của bạn

- bao gồm những tiêu chí đánh giá như: ThÞ phÇn, mức độ thõa mãn của khách hàng, số lượng khách hàng

tiềm năng hoặc khả năng xâm nhập thị trường

Trang 91

Viễn cảnh các quy trình kinh

doanh

- những quy trình kinh doanh chính của doanh nghiệp như sản xuất, phân phối hoặc bán hàng

- các mục tiêu như: chất lượng, thời

gian/ hiệu quả, và tiết giảm chi phí, tû

lÖ s¶n phÈm háng

- tìm ra những phương pháp để cải

tiến các chức năng và hệ thống nội bộ cho doanh nghiệp.

Ngày đăng: 28/07/2015, 08:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ các không gian bên cạnh - giáo trình môn quản trị chiến lược MBA 2-2011
Sơ đồ c ác không gian bên cạnh (Trang 66)
Sơ đồ tổng quát về bảng điểm cân bằng(Balanced - giáo trình môn quản trị chiến lược MBA 2-2011
Sơ đồ t ổng quát về bảng điểm cân bằng(Balanced (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w