1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán 9-HK II

7 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường : THCS Vĩnh Phúc GV: Nguyễn thị Bạch Lan KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 9 Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Vận dụng Cộng Chủ đề 1 Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn Bi

Trang 1

Trường : THCS Vĩnh Phúc

GV: Nguyễn thị Bạch Lan

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 9

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Vận dụng

Cộng

Chủ đề 1

Hệ phương trình

bậc nhất 2 ẩn

Biết giải hệ p/trình Biện luận nghiệm

của hệ phương trình

Chủ đề 2

của hàm số y = ax2 Biết vẽ đồ thị của

hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a

Chủ đề 3

Phương trình

bậc hai 1 ẩn

Biết đưa về p/t bậc hai

Vận dụng giải p/t bậc hai để tìm tọa

độ g/đ của (P) và (D)

-Chứng minh rằng p/t luôn có 2 nghiệm p/b

-Vận dụng hệ thức Vi-et tìm mối liên

hệ giữa 2 nghiệm

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ % 0,5 1,0 1,5 3,0điểm = 30%

Chủ đề 4

Góc với đường

tròn

Nhận biết góc nội/t, góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung

Tính diện /t hình quạt tròn, hình viên phân

Chủ đề 5

Tứ giác nội tiếp

Biết nhận dạng tứ giác nội tiếp

Biết c/m 5 điểm thuộc 1 đường tròn

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1,5

15%

2,5

25%

6,0

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 9

( Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề )

Bài 1: (1,5đ)

Cho hệ phương trình :

3mx x 23y y73

Trang 3

a/ Khi m = 5, giải hệ phương trình.

b/ Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có1 nghiệm duy nhất

Bài 2: (2,5đ)

Cho hai hàm số :

y = x2 có đồ thị (P)

y = 2x + 3 có đồ thị (D)

a/ Với giá trị nào của x thì hàm số y = ax2 đồng biến, nghịch biến

b/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ

c/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D)

Bài 3: (2đ)

Cho phương trình bậc hai với ẩn số x:

x2 -2(m-2)x +m – 5 = 0 (1)

1/ Giải phương trình khi m = 0

2/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt  m

3/ Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)

a/ Đặt A = x12 + x22 Tính A theo m

b/ Tìm m để A = 48

Bài 4 : (4đ)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Qua A kẻ tiếp tuyến xy Từ B vẽ BM // xy (M € AC)

1/ Chứng minh rằng : AB2 = AM AC

Trang 4

2/ Vẽ tiếp tuyến tại B cắt xy tại K Chứng minh tứ giác KAOB nội tiếp được đường tròn Xác định tâm

T của đương tròn ngoại tiếp tứ giác KAOB

3/ Đoạn KC cắt đường tròn (O) tại E Gọi I là trung điểm của EC Chứng minh 5 điểm K, A, O, I, B

cùng thuộc một đường tròn

4/.Giả sử tam giác ABC là tam giác đều Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây và cung nhỏ BC

theo R

XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1: (1,5đ)

a/ Thế m = 5 vào hệ phương trình ta cĩ:

5 3 3 10 6 6

15

15 26

x

x y



 



 



Vậy hệ p/tä có nghiệm duy nhất là ( -15; -26)

b/.Để hệ p/t cĩ 1 nghiệm duy nhất thì a ab b

9

2

m

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Bài 2: (2,5đ)

a/ Hàm số đồng biến với x > 0, hàm số nghịch biến với x < 0

(0,5đ)

Trang 5

Bảng giá trị và vẽ đúng đồ thị y = 2x + 3

c/ Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (D) là:

x2 = 2x + 3  x2 – 2x – 3 = 0

x1 = -1 và x2 = 3

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là: (-1 ; 1 ) và ( 3 ; 9 )

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

Bài 3: (2,đ)

1/ Thế m = 0,ta có phương trình: x2 + 4x – 5 = 0

Phương trình có 2 nghiệm x1 = 1 ; x2 = -5

2/ Ta có : | = ( m -52)2 + 114 > 0

Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt m.

3/ Theo hệ thức Vi-et ta cĩ:

x1 + x2 = 2m – 4

x1 x2 = m-5

a/ Ta có : A = 4m2 – 18m + 26

b/ Ta có phương trình : 2m2 - 9m – 11 = 0

m1 = -1

m2 = 11

2

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

Trang 6

Bài 4: (4,đ)

1/ Ta có : KAB= sđ

2

AB ( góc tạo bởi tia t2 và dây) (1)

ACB = sđ

2

AB ( góc nội tiếp )

=> KAB= ACB

KAB= ABM (slt)

=> ACB= ABMBAC chung

=> ACB  ABM

E

O

y

A

B

C

M K

I x

2/ Xét tứ giác OAKB ta có:

OKA = 900

OKB = 900

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

Hình vẽ (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Trang 7

=>OKA + OKB = 1800

=> Tứ giác OAKB nội tiếp đường tròn đường kính OK (1)

3/ Ta có: EC : dây cung

IE = EC (gt)

=> OI  EC => OIK = 900

Xét tứ giác OAKI ta có:

OKA = 900

OIK = 900

=>OKA + OIK = 1800

=> Tứ giác OAKB nội tiếp đường tròn đường kính OK (2)

Từ (1) và (2) => 5 điểm O,A,K,I,B cùng thuộc đường tròn đường kính OK

4/ Ta có:  ACB đều => sđ BC = 1200

Ta có: SqBOC = 2

3

R

SBOC = 2 3

4

R

SvpBC = 12R2 ( 4   3 3)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Ngày đăng: 13/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ (0,25ủ) - Đề tham khảo Toán 9-HK II
Hình ve õ (0,25ủ) (Trang 6)
w