1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán 9- HK II

5 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đờng cao BE và CF cắt nhau tại H, AH cắt BC tại D và cắt đờng tròn O tại M.. a/ Chứng minh tứ giác AEHF, tứ giác BCEF nội tiếp.. b/ Chứng minh rằng BC là tia phân giác của góc EBM..

Trang 1

Trường THCS Vĩnh Phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài : 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

A MA TRẬN

Cấp độ

Chủ

Đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao Hệ phương trình

bậc 1 , 2 ẩn

Số câu

Số điểm , Tỉ lệ

Hiểu được tính chất của hpt

1 1

Biết giải hpt bằng phương pháp cộng 1

Hàm số y = ax 2

Số câu

Số điểm , Tỉ lệ

Hiểu được tính chất của hàm số y = ax2 và đt

y = ax +b 1 1

Biết vẽ đồ thị

của hàm số y =

ax2

1

Pt bậc 2 , 1 ẩn và

hệ thức Vi –et

Số câu

Số điểm , Tỉ lệ

Vận dụng Vi-et để c/m pt có 2 nghiệm phân biệt 1 1

Biết giải pt bậc 2

1 1

Vận dụng định luật Vi-et để

tính giá trị biểu thức theo tham số

1 1

3

3 đ = 30%

Góc với đường

tròn , tứ giá nội

tiếp

Số câu

Số điểm , Tỉ lệ

Nhận biết được tứ giác nội tiếp

1 1

Hiểu được sự

liên quan giữa các góc với đường tròn 1 1

Vận dụng được các kiến thức để c/m tia tiếp tuyến 1 1

3

3 đ = 30%

Giáo viên : Vu Kiến Hoa

Trang 2

B ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1 ( 2 điờ̉m ) Cho hợ̀ phương trình 2 4

1

x y

x ky

 

 a/ Khi k = 1 , giải hợ̀ phương trình bằng phương pháp cụ̣ng

b/ Tìm giá trị của k đờ̉ hợ̀ phương trình có nghiợ̀m là x = 1/3 , y = -10/3

Bài 2 (2 điờ̉m) Trong mặt phẳng tọa đụ̣ Oxy, cho parabol (P) : y 1x2

2

 và đường thẳng (d) : y2x 2 a/ Vẽ parabol (P) và đường thẳng (d)

b/ Tìm tọa đụ̣ các giao điờ̉m của (d) và (P) bằng phộp toán

Bài 3 (3 điờ̉m) Cho phương trình : x2 – 2( m + 2 )x + 4m + 3 = 0 (1 )

a/ Giải phương trình ( 1 ) khi m = - 3

b/ Chứng minh rằng với mọi m , phương trình ( 1 ) luụn có 2 nghiợ̀m phõn biợ̀t

c/ Gọi x , x là 2 nghiợ̀m của phương trình ( 1 ) Tính A= x1 + x2 - 10( x1 + x2 )

Bài 4 (3 điờ̉m) Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O; R) Các đờng cao BE và CF cắt nhau tại H, AH

cắt BC tại D và cắt đờng tròn (O) tại M

a/ Chứng minh tứ giác AEHF, tứ giác BCEF nội tiếp

b/ Chứng minh rằng BC là tia phân giác của góc EBM

c/ Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF; K là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF Chứng minh IE là tiếp tuyến của đờng tròn (K)

Trang 3

C ĐÁP ÁN

Bài 1 : (2 điểm ) :

a/ Khi k = 1 có :

1

1

3 5

x y

x y

x y

x

 

 

 

 

(0.5 đ)

5

3

2

3

x

y

 

 

(0.5 đ)

b/ Hệ pt có nghiệm :

1 3 10 3

x y

 

2( ) ( ) 4

( ) 1

3 k 3

 

(0.5 đ)

4 4( )

1

5

Ð

k

 

Bài 2 (2 điểm)

a/ Bảng giá trị : x –2 –1 0 1 2 x 0 1

y 1x2

2

 –2  12 0  12 –2 y2x 2 2 0 (0,25đx2)

Vẽ :

(0,5đx2)

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) : 1 x2 2x 2 x2 4x 4 0

2

2

' b' ac 0

    Phương trình có nghiệm kép : x1 x2 b' 2

a

    y2 Vậy tọa độâ giao điểm của (P) và (d) là : (2; 2) (0,25đ)

Giáo viên : Vu Kiến Hoa

(d)

1 2

-1/2

(P)

y

-2 -1 O

Trang 4

Bài 3 (2 điểm) Cho phương trình : x2 – 2 (m + 2 )x + 4m +3 = 0 (m là tham số)

a = 1; b = -2 (m + 2)  b’ = - (m + 2) ; c = 4m+ 3

a/ Khi m = -3 , ta có x + 2x – 9 = 0 (0,25đ)

Giải ta được : x1 = -1 + 10

x2 = -1 - 10 (0,75đ)

b/ Ta có :

Do ∆’ > 0 m , nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt ( 0,5 đ )

c/ Theo Vi –ét ta có : 1 2

2( 2)

m m

x x

x x

( 0,5 đ )

Do đó :A = x12 + x2 – 10( x1 + x2 )

= ( x1 + x2 )2 – 2x1x2 – 10(x1 + x2 )

Trang 5

K D

H F

E I

M

C B

A

Bài 4 (3 điờ̉m)

a/ Xét tứ giác AEHF có :

AEH 90 ( gt: BE  AC)

AFH 90 ( gt: CF  AB) ( 0,25 điểm)

 AEH AFH 180  0

 Tứ giác AEHF nội tiếp

( có tổng hai góc đối bằng 1800) (0,25 điểm)

Xét tứ giác BFEC có :

BFC 90 ( gt) ; CFB = 90 ( gt) 0

 E, F cùng nhìn đoạn BC dới cùng một góc bằng 900

(0,25 điểm)

 E, F  ( K; BC

2 ) ( Theo quỹ tích cung chứa góc)(0,25 điểm)

b/ Ta có MAC = CBM = sdMC 1 

2 ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC của (O)) (1) (0,25 điểm)

Tứ giác BCEF nội tiếp (K)    1 

EBC = EFC = sdEC

( hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC của (K) (0,25 điểm)

Lại có tứ giác AEHF nội tiếp trong (I)    1 

EFH = EAH = sdEH

2 (3) (0, 25 điểm) ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung EH của (I))

Từ (1); (2); (3) suy ra CBM = EBC  BC là tia phân giác của góc EBM. (0,25 điểm)

c/ Gọi I, K lần lợt là trung điểm của AH và BC  I, K là tâm đờng tròn ngoại tiếp các tứ giác AEHF và BCEF

( theo cmt)

Nối IE, KE ta có:

-  AIE cân tại I ( IA - IE)  IAE = IEA  (4) (0,25 điểm)

-  KEC cân tại K ( KE = KC)  KEC = KCE (5) (0,25 điểm)

-  ADC vuông tại D (gt)  DAC + DCA = 90 0 (6) (0,25 điểm)

- Từ (4); (5); (6) suy ra IEH + KEH = 90  0

 IE  KH  IE là tiếp tuyến của (K) tại E (0,25 điểm)

Giáo viờn : Vu Kiờ́n Hoa

Ngày đăng: 13/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w