MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II , MƠN TỐN LỚP 8 Cấp độ Tên chủ đề nội dung,chương… Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II , MƠN TỐN LỚP 8
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trình bậc nhất một
ẩn
được về dạng ax + b
= 0
Biết giải phương trình khơng chứa ẩn ở mẫu
Số câu :2
Số điểm 1.5 Tỉ lệ 15%
Số câu1
Số điểm 0.75
Số câu 1
Số điểm 0.75
Số câu 2 1.5 điểm=15.%
kiện xác định của phương trình
Vận dụng được cách giải pt chứa
ẩn ở mẫu
Số câu 2
Số điểm 1.5 Tỉ lệ 15 %
Số câu1
Số điểm0.5
Số câu1
Số điểm 1
Số câu 2 1.5 điểm=15.%
3 Bất phương trình bậc nhất
được các bước giải bpt, biết biểu diễn nghiệm trên trục số
Số câu 1
Số điểm 1.5 Tỉ lệ15 %
Số câu 1
Số điểm 1.5
Số câu 1 1.5 điểm=15.%
4 Giải bái tốn bằng cách lập
được các bước giải bài tốn bằng cách lập pt
Số câu 1
Số điểm 2 Tỉ lệ 20%
Số câu 1
Số điểm 2
Số câu 1
2 điểm=20.%
5 Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng
được hình minh họa
Vận dụng hai tam giác đồng
Vận dụng hai tam giác đồng
Trang 2dạng để tính độ dài các đoạn thẳng
dạng (cgc)
để c/m tam giác vuông
Số câu 3
Số điểm 3.5 Tỉ lệ35 %
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 0.5
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 4 3.5 điểm=35.%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 1 10%
Số câu 3
Số điểm 1.75 17.5 %
Số câu 6
Số điểm 7.25 72.5 %
Số câu 10
Số điểm 10
Trang 3KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2010 – 2011
Môn Toán lớp 8
Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1.5đ)
Giải các phương trình:
a 5 – x = 3x – 4
2 6
b (3x - 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2)
Câu 2: (1.5đ)
Cho biểu thức: A = x + x - 1
x - 2 x
a Tìm các giá trị của x để biểu thức A xác định
b Tìm các giá trị của x để A = 2
Câu 3: (1.5đ)
Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số
x – x + 2 ≥ 3x – 1 + x
3 2
Câu 4:(2đ)
Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, và sau đó quay về tử B đến
A với vận tốc 40km/h Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính chiều dài quãng đường AB.
Câu 5: (3.5đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết AB = 15cm,
AH = 12cm.
a C/m AHB ∞ CHA
b Tính độ dài BH, HC, AC.
c Trên AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên BC lấy điểm F sao cho CF= 4cm Chứng minh CEF vuông.
Trang 4ĐÁP ÁN
Câu 1:
a x = 19
7
b (3x – 1)(x – 7) = 0
x = 1 hay x = 7
3
0.75đ 0.75đ
Câu 2:
a A xác định khi: x≠ 0
x ≠ 2
b x + x – 1 = 2
x – 2 x
Giải phương trình ta được: x = - 2
0.5đ
1đ
Câu 3:
x ≤ 2
17
biểu diễn đúng
1đ
0.5đ
Câu 4: 5h45ph = 27h
5
Gọi x(km) là chiều dài quãng đường AB, x > 0
Thời gian xe đi từ A B: x giờ
50
Thời gian xe đi từ B A: x giờ
40
Ta có pt: x + x = 27
50 40 5
x = 120
Vậy chiều dài quãng đường AB là 120 km
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.25đ
Trang 5Câu 5:
àAHB∞ CHA
ACH = BAH ( cùng phụ B)
b BH = 9cm, HC = 16cm, AC = 20cm
c BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 cm
Mặt khác CE = 1 ; CF = 1
CB 5 CA 5
Nên CE = CF và Â chung
CB CA
Do đó CFE ∞ CAB
Mà CAB vuông tại A à CFE vuông tại F
1đ 1đ
1đ Hình vẽ 0.5đ