2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M4;1 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng OA OB nhỏ nhất... Câu III: Đặt.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: TOÁN – Khối A
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 Cho hàm yx4 5x2 4, có (C)
1) # sát % &'( thiên và *+ (C)
2
|x 5x 4 | log m
Câu II (2
2sin sin 2
2) Tìm m -./(0 trình: m x2 2x 2 1 x(2 x) 0 có (03 x 0; 1 3
Câu III (1 Tính tích phân: 4
0
x
Câu IV (1 Cho 5>(0 1? @(0 ABCA1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 a2 5 và
6D M là trung FC G( CC1 Tính H#(0 cách d J A K L
BAC
-M(0 (A1BM)
Câu V (1 Cho x, y, z là các I./(0 @(0 minh: 3x 2y 4z xy 3 yz 5 zx
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2
1) Trong không gian *K 3 G Q Oxyz, cho hai A(–1; 3; –2), B(–3; 7; –18) và L -M(0 (P): 2x – y + z + 1 = 0 Tìm DC Q M (P) sao cho MA + MB (W (X
2) Trong L -M(0 *K 3 G Q Oxy, *' -./(0 trình .Y(0 M(0 qua M(3;1) và [ các 1? Ox, Oy 5\( 5.] G B và C sao cho tam giác ABC cân G A *K A(2;–2)
Câu VII.a (1 6# -./(0 trình: 2 2
log x x 1 log x 2xx
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2
1) Trong không gian *K 3 DC Q Oxyz, cho hai A(1;5;0), B(3;3;6) và .Y(0 M(0
có -./(0 trình tham 11 2 Q M thay ^ trên .Y(0 M(0 Xác (
2
* trí FC M chu vi tam giác MAB G giá 1 (W (X
2) Trong L -M(0 *K 3 G Q Oxy, *' -./(0 trình .Y(0 M(0 qua M(4;1) và [ các tia Ox, Oy 5\( 5.] G A và B sao cho giá 1 FC (0 OA OB (W (X
Câu VII.b (1 6# &X -./(0 trình: 2
(log 8 logx x ) log 2x 0
Hướng dẫn Câu I: 2)
9 4 4 12
9
4
Câu II: 1) PT cos22x cosxcos2x = 2cos2x và sin2x 0
Trang 22) L 2 t2 2 = x2 2x BPT
2 2
1
t
t
# sát hàm 7 2 2 vK 1 t 2 g'(t) g >(0 trên [1,2]
( )
1
t
g t t
2 2
0 ( 1)
t
1
t m
1;2
2 max ( ) (2)
3
t
fgN7 m 2
3
Câu III: L t 2x 1 =
1 1
t
3 2
1
2
t
Câu IV: D( 3 1? Oxyz sao cho: A O, C 2 , 0, 0a , A1(0, 0, 2a 5)
3 (0;0;0), ; ;0
a a
Ta có tích H @ I3( AA1BM là :
3
2
a
Suy ra H#(0 cách J A '( mp (BMA1) &i(0 3 5
3
V a
d S
Câu V: Áp I?(0 A Cô–si, ta có: 1 3 5 -
2 xy xy 2 yz xy 2 zx xy
Câu VI.a: 1) Vì H#(0 cách G FC A và B cùng IXE nên A, B l cùng phía *K (P) 6D A' là 8@(0 *K A qua (P) ; PT (AA'): 1 3 2
AA' [ (P) G H, DC Q H là (03 FC 3 PT: 2 1 31 0 2 (1, 2, 1)
H
Vì H là trung FC AA' nên ta có : ''
'
2
2
Ta có ' ( 6, 6, 18) (cùng ph./ng *K (1;–1;3) ) PT (A'B) :
fgN DC Q M là (03 FC 3 -./(0 trình 2 3 11 0 (2, 2, 3)
M
2) x 3y 6 0;x y 2 0
3
L7 f x( ) 3x(2x), g x( ) x 1 1 (x 0)
J BBT max f(x) = 3; min g(x) = 3
PT f(x)= g(x) có (03 maxf(x) = min g(x) = 3 G x=1 PT có (03 x = 1
Câu VI.b: 1) 6D P là chu vi FC tam giác MAB thì P = AB + AM + BM
Vì AB không ^ nên P (W (X khi và n khi AM + BM (W (X
Trang 3.Y(0 M(0 có PTTS: nên
1 2 1 2
M M 1 2 ;1t t t; 2
( 2 2 ) ( 4 ) (2 ) (3 ) (2 5)
Trong L -M(0 DC Q Oxy, ta xét hai *p/ 3 ; 2 5 và
u t 3 6; 2 5
2 2
2 2
Suy ra | | | | và
AM BM u v 6; 4 5 | | 2 29
L khác, *K hai *p/ , ta luôn có q *gN
u v | | | | | |
M(0 @ 8#N ra khi và n khi , cùng .K(0
t
t t
1;0; 2
fgN khi M(1;0;2) thì minP = 2 11 29
2) x 2y 6 0
Câu VII.b: rE H3( x > 0 , x 1
8
2 log log 2 0
2
1
1 log 3
x
2
2
1
1
x
x
x