Tiến trình bài dạy: *Hoaùt ủoọng 1 : Tìm hiểu về các công trình công cộng ở địa phơng - GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm veà moọt soỏ noọi dung lieõn quan ủeỏn việc bảo vệ các công trìn
Trang 1THEÅ DUẽC (Tiết 63) MOÂN THEÅ THAO Tệẽ CHOẽN TROỉ CHễI LAấN BOÙNG I.MỤC TIấU:
- Thực hiện đợc động tác phát cầu , chuyền cầu bằng mu bàn chân
- Thực hiện đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay trớc ngực và bằng một tay trên vai
- Biết cách lăn bóng bằng tay và đập dẫn bóng bằng tay Biết cách chơi và tham gia chơi
đợc các trò chơi
II.
ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN
-Địa điểm:Trờn sõn trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: GV và cỏn sự mỗi người một cũi,mỗi HS một quả cầu hoặc mỗi tổ cú 3-5 quả búng rổ số 5,căng lưới.kẻ sõn,thiết bị trũ chơi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP
1.Phần mở đầu: 6-10phút
-GV nhận lớp,phổ biến nhiệm vụ,yờu cầu bài học
-Chạy nhẹ nhàng trờn địa hỡnh tự nhiờn theo một hàng dọc hoặc chạy theo vũng trũn trong sõn :200-250m
-Đi theo vũng trũn,hớt thở sõu
-Xoay cỏc khớp cổ chõn,khớp gối,hụng,vai,cổ tay
-ễn cỏc động tỏc:tay,chõn,vặn mỡnh ,toàn thõn,thăng bằng và nhảy của bài thể dục phỏt triển chung.Mỗi động tỏc 2 X 8 nhịp
-Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra một số em tiết trước chưa đạt về thực hiện một số động tỏc thể dục
2.Phần cơ bản 18-22phút a)Mụn thể thao tự chọn
-HS thực hiện một số động tỏc và trũ chơi hồi tĩnh
- GV nhận xột và đỏnh giỏ kết quả bài học
lịch sử địa phơng(tiết 32)lịch sử xã quảng nham
I MUẽC TIEÂU: Sau bài học HS biết
-Quảng Lợi là mảnh đất anh hùng trong các cuộc đấu tranh dựng nớc và giữ nớc
- -Tuyeõn truyeàn vaứ giaựo duùc truyeàn thoỏng veỷ vang xaõy dửùng vaứ baỷo veọ ,yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực naõng cao loứng tửù haứo vaứ yự thửực traựch nhieọm cuỷa HS trong coõng cuoọc xaõy dửùng vaứ baỷo veọ Toồ quoỏc
Trang 2II / ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-Taứi lieọu vaứ thoõng tin “Quảng Xơng quê hơng tôi”
III / CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.Kieồm tra baứi cuừ.(5phút)
-GV yeõu caàu caự nhaõn leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
-Hãy nêu quê quán và hành động dũng cảm của anh Nguyễn Bá Ngọc trong việc cứu các
em nhỏ?
2.Baứi mụựi (25phút)
a Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà bài
b Giaỷng baứi mụựi
*Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu vaứi neựt veà lũch sửỷ xã Quảng nham trong cách mạng tháng
8/1945
- Trong những ngày tháng 8/ 1945 Nhân dân Quảng Nhamdới sự lãnh đạo của đảng mà trực tiếp là tổ chức đảng tại địa phơng, đã lật đỗ chính quyền cũ , lập nên chính quyền cách mạng ngay trong cùng một ngàyvới ngày tổng khởi nghĩa toàn quốc 19/8/1945
- Sau cách mạng tháng tám chính quyền mới và nhân dân Quảng NHam đã nỗ lực phấn
đấu với ba nhiệm vụ cấp bách do Hồ Chủ Tịch và Trung ơng đảng đề ra chống giặc đói giặc dốt và giặc ngoại xâm
- Uỷ ban khởi nghĩa sau đó đã chuyển thành Uỷ ban cách mạng lâm thời do ông Lê Quang Liệu làm chủ tịch và đã bắt đầu mọi công việc trong địa bàn
*Hoaùt ủoọng 2 :Quảng Nham sau cách mạng tháng tám.
- Tổng kết 9 năm kháng chiến chống thực dân Pháp trên chặng đờng đầu của cách mạng Việt Nam, bằng đôi chân và đôi vai của mình, đảng bộ và nhân dân Quảng NHAmđã
- Sau năm 1954 chúng ta lại bớc vào giai đoạn đấu tranh cách mạng mới , giành độc lập thống nhất tổ quốc.(1975)
*Hoaùt ủoọng 3 : Quảng nham trong công cuộc đổi mới hiện nay.
-Hiện nay ai là bí th Đảng uỷ xã QuảngNham (bí th xã hiện nay nay là bácTan)
-Hieọn nay ai laứ Chủ tịch xã? (BáSâm))
- Trong 22 naờm thửùc hieọn ủửụứng loỏi ủoồi mụựi cuỷa ẹaỷng, vụựi sửù noó lửùc phaỏn ủaỏu cuỷa toaứn ẹaỷng boọ vaứ nhân dân ủaừ ủaùt ủửụùc nhửừng thành tửùu to lụựn maởc duứ coứn khoõng ớt khoự khaờn, haùn chế nhng neàn kinh teỏ ủaừ coự sửù taờng trửụỷng khaự nhanh, sửù nghieọp coõng nghieọp hoaự, hieọn ủaùi hoaự, phaựt trieồn kinh teỏ thũ trửụứng ủũnh hửụựng xaừ hoọi chuỷ nghúa ủang ủửụùc đẩy maùnh ẹụứi soỏng nhaõn daõn ủửùoc caỷi thieọn,khoỏi ủoaứn keỏt toaứn daõn ủửụùc cuỷng coỏ vaứ taờng cửụứng : xaừ hoọi oồn ủũnh : quoỏc phoứng vaứ an ninh ủửụùc giửừ vửừng
3)Cuỷng coỏ daởn doứ :(5phút)
-Neõu nhửừng ủieàu em vửứa ủửụùc bieỏt veà Lịch sử xã Quảng Nham
-ẹửụùc sinh soỏng vaứ hoùc taõùp treõn ủũa bàn xã em thaỏy mỡnh caàn coự traựch nhieọm gỡ ?( HSneõu theo khaỷ naờng ,GV nhaọn xeựt lieõn heọ giaựo duùc)
Trang 3-Về nhà tìm hiểu thêm kiến thức về lịch sử của huyƯn Qu¶ng X¬ng-GV nhận xét giờ học
Trang 4Tuần 32 Thứ 2 ngày 21tháng 4 năm 2017
Đạo đức(tiết 32)
(Dành cho địa phơng)
bảo vệ công trình công cộng ở địa phơng
I Muùc tieõu : Hoùc xong baứi naứy HS bieỏt :
- HS biết ghi nhớ công ơn của các anh hùng liệt sĩ , biết chăm sóc các công trình công cộng nh tợng đài liệt sĩ ,qua đó rèn luyện tác phong của ngời đội viên
II Taứi lieọu vaứ phửụng tieọn
- III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
A Bài cũ:(5phút)
? Em hãy nêu một số việc làm góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
B Bài mới:(25phút)
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài.
2 Tiến trình bài dạy:
*Hoaùt ủoọng 1 : Tìm hiểu về các công trình công cộng ở địa phơng
- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm veà moọt soỏ noọi dung lieõn quan ủeỏn việc bảo vệ các công trình công cộng ở địa phơng
? Em hiểu trên địa bàn xã Quảng Nham có những công trình công cộng nào?
- Các công trình công cộng đó đợc xây dựng là nhờ vào đâu?
- Vì sao chúng ta lại phải bảo vệ?
-HS neõu trửụực lụựp,GV cuứng caỷ lụựp nhaọn xeựt
*GV keỏt luaọn:
Moói ngửụứi chúng ta cần phải có trách nhiệm bảo vệ và giữ gìn các công trình công cộng vì nó là tài sản chung , là công sức của nhân dân đóng góp tạo dựng nên
*Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu về các hành vi và việc làm bảo vệ các công trình công cộng
- Cho hs trả lời theo sự hiểu biết của mình , lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung
-Để bảo vệ các công trình công cộng các em cần phải làm gì? Hãy nêu những việc làm cụthể mà em biết?
-Bảo vệ các công trình công cộng,các di tích lịch sử ,văn hoá của địa phơng là nhiệm vụ của ai?
GV Kết luận: Thực hiện tốt việc bảo vệ các công trình công cộng là thể hiện lòng yêu quêhơng đất nớc,vai trò trách nhiệm của ngời đội viên
*Hoaùt ủoọng 3 : Liên hệ
- GV tổ chức cho HS tự liên hệ theo cách nghĩ riêng của mình
1/ Biết đọc diễn cảm đợc một đoạn hoặc toàn bộ bài văn
2/ Hiểunội dung : Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành độngdũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK
Trang 5Bảng phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc diễn cảm.
III / Các hoạt động dạy học– học
+ GVHD đọc : Đọc trôi chảy toàn bài , ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu , giữa các cụm
từ ,nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm miêu tả
+ Đọc đoạn : (HS đọc nối tiếp theo 4 đoạn 2 lợt)
- GV hớng dẫn đọc tiếng khó : chềnh ềnh, thuyết phục
- 2HS khá giỏi đọc nối tiếp bài,GV sửa lỗi giọng đọc HS (NGa) đọc lại
- 1HS đọc chú giải
+ Đọc theo cặp :
( HS lần lợt đọc theo cặp ) - HS , GV nhận xét
+Đọc toàn bài : HS (K-G) đọc toàn bài, HS còn lại theo dõi
+ GV đọc mẫu bài toàn bài.
* HĐ2: Tìm hiểu bài :
- HS đọc thầm đoạn1 ( Từ đầu đến …còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK.còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK
( Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh trên đờng tàu chạy, lúc thì ai đó tháo cả ốc gắn cácthanh ray.Nhiều khi, trẻ còn ném đá lên tàu khi tàu đi qua)
- HS đọc thầm đoạn2 ( Tiếp theo đến…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK.không chơi dại nh vậy nữa ) trả lời câu hỏi 2 SGK ( Vịnh đã tham gia phong trào “Em yêu đờng sắt quê em”; nhận việc thuyết phục Sơn-một bạn thờng chạy trên đờng ray thả diều; đã thuyết phục đợc Sơn không thả diều trên
đờng tàu)
- Giảng từ : thuyết phục
- HS đọc đoạn 3 , trả lời câu hỏi 3 SGK
( Vịnh lao ra khỏi nhà nh tên bắn, la lớn báo tàu hỏa đến, Hoa giật mình ngã lăn khỏi ờng tàu, còn Lan đứng ngây ngời,khóc thét)
- Giảng từ : chuyền thẻ
- HS đọc đoạn còn lại , trả lời câu hỏi 4 SGK
( HS trả lời- GV nhận xét, chốt ý đúng)
+ Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
- HS Quang) rút ra nội dung, HS (NHàn) nhắc lại
Nội dung ( nh mục 1 SGK ).
* HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm :
- Hớng dẫn cách đọc : HS khá giỏi nêu cách đọc hay, GV treo bảng phụ viết sẵn đoạnvăn,gạch chân từ cần nhấn giọng,hớng dẫn cách đọc
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức cho học sinh đọc thi
3/ Củng cố- Dặn dò:5phút
- HS: TB- Y nhắc lại nội dung bài ; HS : K- G liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Toán(tiết 156)
luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
Biết thực hành phép chia ; viết kết quả phép chia dới dạng phân số và số thập phân; tìm
Trang 6+
Bài1a,b: SGK (Dòng 1)Kĩ năng thực hiện phép chia.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- bài.HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS lên bảng làm, mỗi em làm 3 phép tính theo 3 cột
- HS,GV nhận xét chố kết quả đúng
KL: Củng cố về kĩ năng thực hiện phép chia.
+
Bài 2: SGK Kĩ năng tính nhẩm (cột 1,2)
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân nhanh vào vở
- Yêu cầu HS lần lợt nêu miệng kết quả trớc lớp
- HS,GV nhận xét chốt kết quả đúng
KL: Củng cố về cách tính nhẩm nhanh.
+
Bài 3: SGK Kĩ năng viết kết quả phép chia dới dạng STP và phân số.
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
Bài 4: SGK (Dành cho học sinh khá giỏi)
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhớ- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát
- Làm đợc bài tập 2,3
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị: tên các cơ
quan, tổ chức, đơn vị đợc viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó.
- Ba, bốn tờ phiếu kẻ bảng nội dung ở bài tập 2
- Bảng lớp viết(cha đúng chính tả) tên các cơ quan, đơn vị ở bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
a/ Tìm hiểu nội dung đoạn viết
- Gọi 1 HS (K) đọc bài thơ Bầm ơi( 14 dòng đầu) SGK
- Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
+ Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ ? ( Cảnh chiều đông ma phùn , gió bấc gợi choanh chiến sĩ nhớ tới mẹ )
+ Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ? (Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ non, tay mẹrun lên vì rét)
Trang 7c/ Viết chính tả: HS viết theo lời đọc của GV
GV lu ý HS cách trình bày: dòng 6 chữ lùi vào 1 ô, dòng 8 chữ viết sát lề, giữa 2 khổ thơ
để cách 1 dòng
(HS đổi vở soát lỗi cho nhau)
d/ Thu, chấm bài : 10 bài.
* HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT chính tả
+
Bài tập 2: SGK
- Một HS đọc yêu cầu BT Cả lớp theo dõi SGK
- HS làm bài cá nhân trên bảng phụ, HS cả lớp làm vào vở bài tập ; GV quan tâm HSyếu
- HS, GV nhận xét,bổ sung, KL lời giải đúng
- Yêu cầu HS (NHàn nhận xét, kết luận về cách viết hoa các cơ quan, tổ chức, đơn vị
- GV treo bảng phụ ghi qui tắc; 2,3 HS (TB-Y) đọc lại
+
Bài tập 3: SGK
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài
- 3 HS (K) lên bảng làm bài GV quan tâm HS (Yến)
- HS, GV nhận xét chốt kết quả đúng HS (Tõn) nhắc lại
3/Củng cố – Dặn dò Dặn dò :5phút
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh ghi nhớ qui tắc và chuẩn bị bài sau
Toán(tiết 157)luyện tập
I / Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số; thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1c, d: SGK Kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi sau:
+ Muốn thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm ta làm nh thế nào? (Ta thựchiện phép tính nh đối với số tự nhiên, sau đó viết kí hiệu phần trăm vào kết quả)
- HS làm bài tập cá nhân, 1 HS lên bảng làm
- HS,GV nhận xét chốt kết quả đúng
KL: Củng cố về cách thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm
+
Bài 3: SGK Kĩ năng giải toán về tỉ số phần trăm.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tóm tắt đề toán
+ Muốn biết diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồngcây cà phê ta làm thế nào? ( Ta tính tỉ số phần trăm giữa diện tích đất trồng cây cao su vàdiện tích đất trồng cây cà phê)
- HS làm bài cá nhân, 1 HS (K-G) lên bảng làm.(GV quan tâm HS yếu)
Trang 8- HS, GV nhận xét chốt kết quả đúng.
KL: củng cố về giải toán về tính tỉ số phần trăm.
+
Bài 4: SGK (Dành cho học sinh khá giỏi)
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tóm tắt đề toán
- HS làm bài cá nhân, 1 HS (K-G) lên bảng làm.(GV quan tâm HS yếu)
1/ Sử dụng đúng dấu chấm , dấu phẩy trong câu văn , đoạn văn(BT1)
2/ Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và nêu đợctác dụng của dấu phẩy(BT2)
II/ Đồ dùng dạy học
- Bút dạ và một vài tờ giấy khổ to viết nội dung 2 bức th trong mẫu chuyện dấu chấm
và dấu phẩy (BT1)
- Một vài tờ giấy khổ to kẻ bảng để HS làm BT2
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
- 1 Học sinh đọc yêu cầu và mẫu chuyện dấu chấm và dấu phẩy.
+ Bức th đầu là của ai? ( là của anh chàng đang tập viết văn)
+ Bức th thứ 2 là của ai? (là th trả lời của Bớc-na-Sô)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 1 Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Treo bảng phụ và nhắc HS các bớc làm bài
Viết đoạn văn
Viết câu văn có sử dụng dấu phẩy và viết tác dụng của dấu phẩy
- Gọi HS trình bày bài làm của mình
- GV nhận xét, cho điểm HS làm bài tốt
* HĐ2: Củng cố, dặn dò : 5phút
- Hệ thống kiến thức toàn bài
Trang 9-
Khoa học(tiết 63)tài nguyên thiên nhiên I/ Mục tiêu: HS biết :
- Nêu đợc một số ví dụ và ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
Giới thiệu bài (dùng lời)
* HĐ 1: Quan sát và thảo luận.
Mục tiêu: - Hình thành khái niệm ban đầu về tài nguyên thiên nhiên
- Th kí ghi kết quả làm việc của nhóm vào phiếu học tập
Bớc 2: Làm việc cả lớp.
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình Các nhóm khác bổsung
KL : Củng cố về tài nguyên thiên nhiên và công dụng của nó.
*HĐ2: Trò chơi thi kể tên các tài nguyên thiên nhiên và công dụng của chúng“ ”
Mục tiêu: HS kể đợc một số tài nguyên thiên nhiên và công dụng của chúng.
- HS nhắc laị nội dung bài và liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 23 tháng 4 năm 2017
Tập đọc(tiết 64)những cánh buồm I/ Mụctiêu:
1/ Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt giọng đúng nhịp thơ
2/ Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Cảm xúc tự hào của ngời cha , ớc mơ về cuộc sống tốt
đẹp của ngời con.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 1,2 khổ thơ trong bài )
3/ Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
GV:Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III / Các hoạt động dạy học– học :
Trang 10+ GV hớng dẫn đọc:
+ Đọc đoạn : 5 HS đọc nối tiếp theo từng khổ thơ (2 lợt).
GV sửa lổi phát âm, ngắt giọng cho từng HS
+ Đọc theo cặp ( HS: Lần lợt đọc theo cặp, GV nhận xét )
+ Đọc toàn bài ( HS TUYẾT đọc )
+ GV đọc mẫu
* HĐ2: Tìm hiểu bài :
- HS làm việc theo nhóm 5 đọc thầm bài , trao đổi và trả lời câu hỏi trong SGK
+ Câu hỏi 1:( sau trận ma đêm, bầu trời và bãi biển nh vừa đợc gột rửa Mặt trời nhuộmhồng tất cả bằng những tia nắng rực rỡ, cát mịn, biển xanh lơ Hai cha con dạo chơi trênbãi biển Ngời cha cao ,gầy, bóng dài lênh khênh Cậu con trai bụ bẫm, bóng tròn, chắcnịch)
+ Em hãy đọc những câu thơ thể hiện cuộc trò chuyện giữa hai cha con? (Con: cha ơi!ng
…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK.…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK ời ở đó, cha mợn cho con cánh buồm trắng nhé, Để con đi Cha: theo cánhbuồm…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK.…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK cha hề đi đến)
+ Hãy thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con bằng lời của em? (…còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK …còn ném đá lên tàu) trả lời câu hỏi 1 SGK ? )
+ HS đọc thầm và trả lời tiếp câu hỏi 3 SGK?( Con mơ ứơc đợc khám phá những điều
ch-a biết về biển, đợc nhìn thấy cây, nhà cửch-a ở phích-a chân trời xch-a)
+ Câu hỏi 4 SGK: ( Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến ớc mơ thuở nhỏ của mình)
- Yêu cầu HS nêu nội dung chính của bài: (nh mục I)
- GV ghi bảng
- Cho HS TB-Y nhắc lại
* HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
- HS khá giỏi nêu cách đọc GVHD cách đọc diễn cảm nh: mục I SGV
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng khổ
Giúp HS biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải bài toán.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
+ Bài 1: SGK Kĩ năng cộng, trừ các số đo thời gian.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
GV yêu cầu HS nêu lại cách cộng, trừ và các chú ý khi thực hiện các phép tính cộng, trừ
số đo thời gian
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm bài
- HS, GV nhận xét chốt kết quả đúng
KL: Rèn kĩ năng cộng, trừ các số đo thời gian.
+
Bài 2: SGK Kĩ năng nhân chia số đo thời gian.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 11GV yêu cầu HS nêu lại cách nhân, chia và các chú ý khi thực hiện các phép tính nhân,chia số đo thời gian.
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm bài
- HS, GV nhận xét chốt kết quả đúng
KL: Rèn kĩ năng nhân,chia số đo thời gian.
+ Bài 3: SGK Kĩ năng giải toán với số đo thời gian.
- HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
- HS làm bài cá nhân vào vở , 1 HS lên bảng làm bài GV quan tâm HS (Y)
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS vừa làm bài trên bảng
KL: Rèn kĩ năng giải toán với số đo thời gian.
+ Bài 4: SGK (Dành cho học sinh khá giỏi)
- HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
Các câu hỏi gợi ý:
+ Thời gian từ 6 giờ 15 phút đến 8 giờ 56 phút ô tô làm những việc gì?
+ Thời gian ô tô đi trên đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng là bao nhiêu?
+ Quảng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng là bao nhiêu ki-lô-mét?
- HS KG làm bài cá nhân vào vở, 1 HS lên bảng làm bài GV quan tâm HS (Y)
1/ Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện bằng lời ngời kể và bớc đầu kể lại đợc toàn bộ câuchuyện bằng lời nhân vật Tôm Chíp
2/ Biết trao đổi về nội dung , ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa trang 139 SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- GV kể lần 1,yêu cầu HS nghe và ghi lại tên các nhân vật trong chuyện
- HS đọc GV ghi nhanh lên bảng:( chị Hà, Hng Tồ, Dũng Béo, Tuấn Sứt, Tôm Chíp)
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh minh họa
- Yêu cầu HS nêu nội dung chính của mỗi tranh Khi có câu trả lời đúng ,GV kết luận
và ghi dới mỗi tranh.( mỗi HS chỉ nêu 1 tranh)
* HĐ2: Kể trong nhóm.
- Học sinh kể trong nhóm theo 3 vòng
+ Vòng 1: mỗi bạn kể 1 tranh
+ Vòng 2: kể cả câu truyện trong nhóm
+ Vòng 3: kể câu chuyện bằng lời của nhân vật Tôm Chíp
* HĐ3:Thi kể trớc lớp.
- Gọi HS thi kể nối tiếp
- Gọi HS kể chuyện bằng lời của ngời kể chuyện
- Gọi HS kể toàn chuyện bằng lời của nhân vật Tôm Chíp
- Học sinh dới lớp lắng nghe cùng nêu câu hỏi trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện