Hướng dẫn HS luyện viết: HĐ 1: Luyện viết câu ứng dụng: Gọi HS đọc câu ứng dụng: Xứng danh trò ngoan Gọi HS giải nghĩa câu ứng dụng Gv nhận xét HS lắng nghe HS đọc câu: Xứng danh trò ng
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT : luyện đọc diễn cảm
1 Muùc tieõu: Giuựp HS luyeọn ủoùc baứi taọp ủoùc tuaàn 30
2 Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS luyện đọc
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc baứi “Hụn moọt nghỡn ngaứy
voứng quanh traựi ủaỏt”
- GV nhaọn xeựt
H Muùc ủớch cuoọc thaựm hieồm cuỷa Ma-gien-laờng laứ gỡ?
H Nhửừng khoự khaờn naứo cuỷa ủoaứn thaựm hieồm phaỷi
vửụùt qua?
H Neõu teõn bieồn vaứ chaõu luùc ủoaứn thaựm hieồm ủaừ ủi
qua trong cuoọc haứnh trỡnh?
GV nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
HS laộng nghe
- 3 HS ủoùc baứi
- HS ủoùc theo nhoựm ủoõi
- Moọt soỏ nhoựm ủoùc Khaựm phaự vuứng ủaỏt mụựi Thieỏu nửụực, thửực aờn
Chaõu AÂu (Taõy Ban Nha), ẹaùi Taõy Dửụng, Chaõu Mú, Thaựi Bỡnh dửụng, Chaõu AÙ, AÁn ẹoọ Dửụng, Chaõu AÂu
******************************************
Thứ ba ngày ……….
H Đ T T : Chủ điểm: “ Yêu quí mẹ và cô”
I.Mục tiêu:
- học sinh biết yêu quí những ngời thân yêu nhất của mình
- Rèn cho học sinh thói quen lễ phép với mẹ, cô giáo và những ngời thân yêu
nhất của mình
- Giáo dục học sinh ngoan ngoãn kính trọng những ngời trên
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Nội dung buổi sinh hoạt
- Một số bài hát, trò chơi
III Các hoạt động chính:
Trang 2n định tổ chức
2 Hoạt động chính:
- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt ngoại khoá:
* Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Ai sinh ra em và nuôi em khôn lớn? (Mẹ em)
+ Em hãy đọc bài thơ, ca giao nói về công ơn cha mẹ?
+ Kể câu chuyện: “cây vũ sữa”
+ Tình cảm của mẹ đối với các con nh thế nào? (Nh trời biển không gì có thể
đếm đợc)
- Em có yêu quí mẹ của mình không? Em đã làm gì để cho mẹ vui lòng? (Em có yêu quí mẹ em, Em học thật giỏi để làm cho mẹ em vui lòng)
+ ở trờng, ở lớp ai dạy bảo chúng ta? (Cô giáo)
+ Em đã làm gì để vui lòng cô giáo? (Em ngoan, vâng lời cô, học giỏi để cô vui lòng
* Hát bài: “Bông hồng tặng cô”
* Trò chơi: Bông hoa tặng mẹ và cô
“ Bông hồng tặng mẹ” , “Điểm 10 tặng cô”
- Một số bông hoa có đánh giấy màu và điểm
Hoa màu tặng mẹ Hoa điểm tặng cô
+ Hai bạn chơi 1 lần: Khi có lệnh thì bạn sẽ lựa chọn những bông hoa qui định cắm vào lọ của mình Sau một thời gian bạn lấy đợc nhiều hoa hơn thì thắng cuộc
+ Giải đố:
Nhà em nhiều cột khang trang Muốn biết tin tức xếp hàng mà mua
(Tờ báo) Cái gì thân mỏng ruột mềm Ngày ngày rút ruột thả mềm tóc ai
(Lọ dầu gội đầu) Gặp ngời xoa mặt lau tay
Xa ngời vắt vẻo trên dây đợi chờ
(Cái khăn mặt)
3 Củng cố Dặn dò– :
- HS nhắc lại buổi hoạt động
- Nhận xét buổi HĐ
*********************************************
Thứ ba ngày ………
H D H: TOÁN: OÂN TAÄP
1 Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà: Tỉ lợ̀ bản đụ̀ Các bài toán liờn quan đờ́n tỉ lợ̀ bản
đụ̀
Trang 32 Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Viết sớ thích hợp vào chỡ chấm:
Tỉ lệ bản đờ 1 : 10000 1 : 500 1 : 1 000
000 Đợ dài thu nhỏ 4 cm 2 dm 3 mm
Đợ dài thật m m m
Bài 2: Trên bản đờ tỉ lệ 1: 300,chiều dài sân khấu trường em
đo được 4 cm Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là
bao nhiêu m?
Bài 3: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50000, trên bảm đồ quãng
đường từ nhà em đến trường dài 2 cm Tính độ dài thật
của quãng đường từ nhà em đến trường?
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS thảo luận và trả lời:
4 00 m ; 100 m ;3 000 m
Bài 2: HS suy nghĩ và làm bài
4 x 300 = 1200 cm
1200 cm = 12 m
Bài 3: HS làm bài 2x 50000 = 100000 cm
100000 cm = 1km
GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
*********************************************
Thứ tư ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT BÀI TUẦN 30
I Mục tiêu: Giúp HS rèn viết đúng cỡ chữ đứng nét đều
Trình bày đúng, đẹp câu ứng dụng, đoạn văn
II Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện viết:
HĐ 1: Luyện viết câu ứng dụng:
Gọi HS đọc câu ứng dụng:
Xứng danh trò ngoan
Gọi HS giải nghĩa câu ứng dụng
Gv nhận xét
HS lắng nghe
HS đọc câu: Xứng danh trò ngoan
Một số em giải nghĩa câu
HS nêu cách viết chữ nghiêng, nét
Trang 4Hướng dẫn HS các viết câu ứng dụng
Yêu cầu HS viết câu
H Đ 2: Luyện viết đoạn văn
GV đọc đoạn văn
H Đoạn văn này nói về gì?
YC HS nêu cách viết đoạn văn
HS tìm và viết từ khó trong bài
YC HS viết bài
GV chấm, nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
đều
HS viết câu ứng dụng
HS lắng nghe và đọc lại bài
HS trả lời Một số em nêu cách viết bài văn
HS viết bài
HS lắng nghe
*********************************************
Thứ tư ngày ………
H.D.H: TỐN LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT Ý NGHĨA TỈ LỆ BẢN ĐỒ, ỨNG
DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục đích – Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố nhận biết ý nghĩa tỉ lệ bản đồ, ứng dụng của tỉ lệ bản
đồ
- Hướng dẫn học sinh luyện giải một số bài tốn dạng dựa vào tỉ lệ bản đồ tính
độ dài thật của vật, hoặc tính độ dài của vật được thu nhỏ
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận trong học tốn
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập( Bài 2)
II Các hoạt động dạy và học:
I.Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài mới
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Ơn kiến thức:
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi: Trên bản đồ tỉ lệ
1:1000 cho biết điều gì?
-Tương tự tỉ lệ 1:500; 1:100 000
3 Luyện tập:
Bài 1: Ghi đề: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100, mỗi độ dài
1mm, 2cm, 1dm ứng với độ dài thật nào dưới đây: 1
dm; 2m, 10m?
-Yêu cầu học sinh đọc đề
-Yêu cầu hs suy nghĩ, làm vào nháp để lựa chọn kết
- Nghe
- Độ dài trong thực tế đã được vẽ nhỏ lại trên bản đồ 1000 lần
1mm x100 =100mm =1dm 2cm x100 = 200cm = 2m
Trang 5quả tương ứng
-Yờu cầu hs hs trả lời vỡ sao lại chọn như vậy?
Bài 2 : Đề: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
Tỉ lệ bản
đồ
1:100 1:300 1:10000
Độ dài t
nhỏ
1cm … dm 1m
Độ dài
thật
- Yờu cầu học sinh đọc đề, xỏc đinh yờu cầu của đề
- Yờu cầu hs làm vào phiếu học tập
- Yờu cầu hs nờu cỏch làm(tương tự bài 1)
Bài 3: Ghi đề:Trờn bản đồ tỉ lệ 1:20, chiều dài sõn
trường em đo được15cm Hỏi độ dài thật của sõn
trường em là bao nhiờu m ?
-Yờu cầu hs đọc đề, xỏc định yờu cầu rồi làm vào vở
Bài 4: (Dành cho hs khỏ, giỏi)
Nền căn phũng em là hỡnh chữ nhật cú chiều dài 4m,
chiều rộng 3m Em hóy vẽ hỡnh chữ nhật biểu thị
nền căn phũng đú trờn bản đồ tỉ lệ 1: 100
Tiến hành tương tự bài 3
Yờu cầu hs phải tớnh chiều dài, chiều rộng sau khi thu
nhỏ
Lưu ý hs chuyển đổi số đo rồi mới chia cho 100
4 Củng cố:
- Lưu ý học sinh khi tớnh độ dài thật hoặc độ dài thu
nhỏ cần chỳ ý đơn vị đo và số lần thu nhỏ
- Đỏp số: 1mm – 1dm; 2cm- 2m; 1dm-10m
Tớnh độ dài thật và độ dài thu nhỏ
Lớp làm phiếu nhỏ, 1 em làm vào phiếu to để dỏn lờn bảng
Làm bài, 1 em lờn bảng
Đỏp số: 30m
Phõn tớch đề rồi làm vào vở
Vẽ hỡnh chữ nhật chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm
- Nghe
- HS lắng nghe
***********************************************
Thứ năm ngày ………
I mục tiêu
- Tiếp tục cung cấp và mở rộng vốn từ về chủ điểm Du lịch – Thám hiểm cho
học sinh
- Biết đặt câu với những từ ngữ và viết đoạn văn về hoạt động thám hiểm có sử
dụng một số từ ngữ vừa học
Trang 6II Các hoạt động dạy học
1 Luyện tập
* Bài tập 1.
- Giáo viên viết sẵn đề bài lên bảng phụ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập: “ Dựa vào nghĩa, hãy chia các từ ngữ sau
thành 3 nhóm và xếp từ vào đúng các cột dới đây: tàu hoả, khách sạn, di tích lịch sử,
nhà nghỉ, xe đạp, phố cổ, hớng dẫn viên, xe máy, vờn quốc gia, nơi bán đồ lu niệm, ô
tô hang động, tàu thuỷ, bãi biển, máy bay, công viên.”
Phơng tiện giao thông
phục vụ du lịch
Địa điểm du lịch Tổ chức, nhân viên phục vụ
du lịch
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
- Gọi học sinh thi tìm các từ và xếp vào đúng nhóm từ thích hợp - Học sinh dới lớp cùng giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng * Bài tập 2. - Giáo viên nêu yêu cầu:“ Đặt 5 câu, mỗi câu có một trong những từ ở bài 1.” - Học sinh làm vào vở, một số học sinh lên đặt câu trên bảng - Lớp nhận xét, tìm câu văn đặt hay nhất - Giáo viên lu ý cách đặt câu và bổ sung cho học sinh * Bài tập3. - Giáo viên viết bảng yêu cầu bài tập: “ Hãy viết một đoạn văn nói về hoạt động thám hiểm, trong đó có sử dụng một số từ ngữ đã học.” - một học sinh nêu yêu cầu, giáo viên hd cách viên - Cả lớp làm bài vào vở - Gọi một số em đọc bài viết của mình trớc lớp - Cả lớp và giáo viên nghe, bình chọn đoạn văn hay nhất 2 Củng cố, dặn dò - Giáo viên nhận xét giờ học - Dặn học sinh về xem lại bài tập và chữa bài hoàn chỉnh vào vở *************************************************
Thứ năm ngày ………
Trang 7Đọc sách:
( Học sinh đọc sách tại thư viện)
*************************************************
Thứ năm ngày………
H.D.H: TOÁN ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I.Mục tiêu: Giỳp HS :
- Từ độ dài thật trờn mặt đất cho trước , biết cỏch tớnh độ dài thu nhỏ trờn bản đồ
- Biết vận dụng tỉ lệ đó vào thực tế trong cuộc sống
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Tỉ lệ ghi trờn bản đồ cho ta biết điều gỡ?
Cho VD minh hoạ về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
2 Luyện tập:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- GV phát phiếu, HS làm vào phiếu theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày kết quả làm việc, nêu lại cách làm của nhóm mình
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2: Quãng đờng từ thành phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ dài 174 km Trên bản
đồ tỉ lệ
1 : 1 000 000, quãng đờng đó dài bao nhiêu mi-li-mét?
- HS đọc bài và giải bài vào vở 1 HS giải bảng lớp
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm cảu HS
Bài giải: 174 km = 174 000 000 mm
Quãng đờng từ thành phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ trên bản đồ dài là
174 000 000 : 1 000 000 = 174(mm)
Đáp số: 174 mm
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ôn lại kiến thức, chuẩn bị tiết sau luyện tập
*************************************************
Thứ sỏu ngày………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP LÀM VĂN TUẦN 30
Luyện tập tìm ý và làm dàn ý tả con vật
I mục tiêu
- Giúp học sinh luyện tập tìm ý và làm dàn ý tả con gà trống đang kiếm mồi
Trang 8- Rèn kĩ năng quan sát, dùng từ đặt câu và diễn đạt câu văn giàu hình ảnh, giàu cảm xúc cho học sinh
II Các hoạt động dạy học
1 Giáo viên chép đề bài lên bảng
Đề bài: Hãy tả con gà trống đang kiếm mồi.”
- một học sinh đọc lại đề bài
? Đề bài yêu cầu ta làm gì?
? Bài văn thuộc thể loại gì?
- Giáo viên gạch chân từ quan trọng trong đề bài
2 Hớng dẫn học sinh tìm ý và làm dàn ý.
*Giáo viên hd học sinh quan sát con gà trông và tởng tợng nó đang kiếm mồi rồi ghi những ý các em quan sát đợc theo câu hỏi sau:
? Con gà trống đó to bằng chừng nào?
? Nó có bộ lông màu gì?
? Đầu , mỏ, mào có hình dáng và đặc điểm gì?
? Đôi cánh của chú ta có hình dáng đặc điểm gì, cử động thế nào?
? Đôi chân hình dáng, màu sắc thế nào , có đặc điểm gì?
? Lúc chú ta bới đất tìm mồi thì trông chú ta nh thế nào?
? Khi kiếm đợc mồi rồi , chú ta làm gì?
* Hớng dẫn học sinh làm dàn ý
a Mở bài
- Giới thiệu con gà trống: Con gà trống của nhà ai? Nó đang làm gì?
b Thân bài
- Tả hình dáng con gà trống
+ Bộ lông, đầu mỏ mào,…
+ Đôi cánh chú ta vồ phành phạch nh đe doạ con mồi…
+ Đôi chân to, vàng xuộm bới đất tìm mồi…
- Tả hoạt động của gà trống
+ Khi tìm mồi trông chú ta thế nào? ( chú vừa bới đất tìm mồi vừa ngó nghiêng .Khi tìm đ
… ợc mồi chú gọi các chị gà mái đến ăn cùng )…
+ ăn no chú nhảy phốc lên cành tranh gáy o ó o …
c Kết bài
- Nêu cảm nghĩ của em về con gà trống
3 Cho học sinh tập nói bài văn trớc tổ và trớc lớp
Trang 9- Học sinh nói từng đoạn sau đó cả bài
- Các bạn nhận xét bổ sung và sửa chữa
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ
- Dặn học sinh về tập viết bài ra nháp
*************************************************
Thứ sỏu ngày ………
H.D.H: TOÁN : OÂN TAÄP CHUNG
1 Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà:
Tỉ lợ̀ bản đụ̀ Các bài toán liờn quan đờ́n tỉ lợ̀ bản đụ̀
2 Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Bài 1: Viờ́t sụ́ thích hợp vào chụ̃ chṍm:
Tỉ lợ̀ bản đụ̀ 1 : 1000 1 : 50000 1 :
Đụ̣ dài thu
nhỏ
Đụ̣ dài thọ̃t m 1 km 4000 m
H Muoỏn tớnh ủoọ daứi thaọt ta laứm theỏ naứo?
H Muoỏn tớnh ủoọ daứi thu nhoỷ ta laứm theỏ naứo?
H Muoỏn tỡm ủửụùc tổ leọ baỷn ủoà ta laứm theỏ naứo?
Baứi 2: Treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 500, caùnh cuỷa moọt maỷnh
ủaỏt hỡnh vuoõng ủo ủửụùc 4 cm Tớnh dieọn tớch thaọt cuỷa
maỷnh ủaỏt hỡnh vuoõng ủoự?
-HS Xaực ủũnh: Baứi toaựn caàn tỡm gỡ?
-HS tỡm ủửụùc caùnh thaọt cuỷa hỡnh vuoõng
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp Baứi 1: HS thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi:
50 m ; 5c m ;100 000
HS neõu
GV nhaọn xeựt, boồ sung
Baứi 2: HS ủoùc baứi, xaực ủũnh baứi
toaựn Tỡm ủửụùc caùnh thaọt cuỷa hỡnh vuoõng
Tỡm dieọn tớch
4 x 500 = 2000 cm
2000 cm = 20 m
20 x 20 = 400 m
GV chaỏm, nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
******************************************************************