2.Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 ,x2 của phơng trình sao cho hệ thức đó không phụ thuộc vào m.. Bài 42điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đờng tròn tâm O và d l
Trang 1sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học 2004-2005
môn thi : toán Thời gian làm bài 150 phút ,không kể thời gian giao đề Bài 1: (2 điểm )
1.Giải phơng trình :
x2 -3x-4=0
2.Giải hệ phơng trình :
=
− +
= +
−
7 ) ( 2 3
0 3 ) ( 2
y x x
y x
Bài 2 (2điểm )
Cho biểu thức :
B=
a
a a
a a
a
1
2 1
2
−
−
− + +
+
1.Tìm điều kiện của a để biểu thức B có nghĩa
2 Chứng minh rằng : B=
1
2
−
a
Bài 3: (2điểm )
Cho phơng trình : x2 − (m+ ` 1 )x+ 2m− 3 = 0
1.Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm với mọi m
2.Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 ,x2 của phơng trình sao cho hệ thức đó không phụ thuộc vào m
Bài 4(2điểm )
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đờng tròn tâm O và d là tiếp tuyến của đờng tròn tại C Gọi AH và BK là các đờng cao của tam giác ; M, N,P ,Q lần lợt là chân các đờng vuông góc kẻ từ A,K,H,B xuống đờng thẳng d
1 Chứng minh rằng :tứ giác AKHB nội tiếp và tứ giác HKNP là hình chữ nhật
2 Chứng minh rằng :
H tờn thớ sinh: SBD ọ
TRƯờng thcs quảng thái kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2008-2009
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(không kể thời gian giao đề )
Bài 1: (2 điểm )
1.Giải phơng trình :
x2-7x + 12 = 0
đề chính thức
đề A
Trang 22 Giải hệ phơng trình : 2 4
− =
Bài 2 (2điểm )
Cho biểu thức :
A = 2 9 3 2 1
1 Tìm điều kiện để A có nghĩa
2 Rút gọn A
3 Tìm các giá trị của x sao cho A <1
Bài 3: (2điểm)
Cho phơng trình: x2 -2(m + 2)x + 2m + 1 = 0
1 Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m
3 Tìm m để x1 + x2 nhỏ nhất
(Với x1, x2 là 2 nghiệm của phơng trình)
Bài 4(3 điểm )
Cho nửa đờng tròn đờng kính AB =2R và Bx là tiếp tuyến của nửa đờng tròn Gọi
C là điểm chính giữa của cung AB, tia AC cắt Bx tại E
1 Chứng minh tam giác ABE vuông cân và tính chu vi tam giác ABE theo R
2 Gọi M là điểm trên cung BC, tia AM cắt tia Bx tại N
a) Chứng minh tứ giác MCEN nội tiếp
b) Tính diện tích tam giác ABN theo R biết MA = 2MN
Bài 5:(1điểm)
Cho các số dơng a, b, c Chứng minh rằng: 1 < 2
+
+ +
+ +
<
a c
c c b
b b a a
………Hết………
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:…………
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Hớng dẫn chấm đề A
Bài 1
1
2
Bài 2
1
7 4.1.12 1
∆ = − − = Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt: x1= ( )7 1
3 2
− − − =
; x2= ( 7) 1 4
2
− − + =
0
x y
=
⇔ =
(2điểm) 0,5 0,5 0,5 0,5 (2điểm) 0,5
Trang 33
Bài 3:
1
2
3
Bài 4:
1
2
Đ/K:
0 4 9
x x x
≥
≠
≠
2
=
=
= 1
3
x x
+
−
↔ < ⇔ − <
4
x
⇔ < ⇔ < ⇔ < ≥
−
Vậy 0 ≤ x < 9 (x ≠ 4)
∆ = + − − = + + = + + > ∀
Vậy phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Phơng trình có nghiệm x1,x2 theo định lý Vi-et ta có:
x1+ x2 = 2(m+2) ; x1. x2 = 2m + 1 Suy ra: x1 +x2 – x1 x2 = 3
Ta có x1 + x2 = (x1+ x2)2 – 2x1.x2 =
= 4(m2 + 4m + 4) – 4m- 2 = 4m2 + 12m + 14 = (2m+ 3)2 + 5
Vậy x1 + x2 nhỏ nhất là 5 đạt đợc khi m = -3
2
C
E
M N
∆ABE vuông tại B vì Bx là tiếp tuyến
0.25 0,25 0.25 0,25 0,25 0,25 (2điểm) 0,5 0,25 0,5 0,5 0,25 (3 điểm)
(1,0 đ) 0,5 0,5 (1,0 đ)
Trang 4Bài 5
^
A = 1
2sđ BC = 450 Kết luận: ∆ABE vuông cân tại B Khi đó: BE = 2R; AE = 2R 2 Chu vi ∆ABE là 2R + 2R + 2R 2=2R(2+ 2)
Có ^
0 45
E= (theo c/m trên)
^
0 45
CMA= (do sđ cung AC bằng 900)
Suy ra: ^
E= CMA^ = 45 0 Vậy tứ giác MCEN nội tiếp
Tam giác BAN vuông tại B có BM là đờng cao nên
AB2 = AM.AN
NB2= NM.NA
Do đó: AB22 2
NB = suy ra: NB2 = 2
2
AB ⇒NB = R 2
Diện tích tam giác ABN là S = 1
2AB.BN = R2
2
Ta có:
c b a
a
+ + < b a
a
+ < a b c
c a
+ +
+ (1)
c b a
b
+ + < b c
b
+ <a b c
a b
+ + + (2)
c b a
c
+ + < c a
c
+ < a b c
b c
+ +
+ (3)
Cộng từng vế (1),(2),(3) :
1 <
b a
a
+ + b c
b
+ + c a
c
+ < 2
(1,0 đ) 0,75 0,25 (1điểm)
0,5 0,5
TRƯờng thcs quảng thái kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2008-2009
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(không kể thời gian giao đề )
Bài 1: (2 điểm )
1.Giải phơng trình :
x2- 9x +14 = 0
2 Giải hệ phơng trình : 4 4
− =
+ =
Bài 2 (2điểm )
Cho biểu thức :
B = 2 9 3 2 1
1 Tìm điều kiện để B có nghĩa
2 Rút gọn B
3 Tìm các giá trị của y sao cho B <1
đề B
Trang 5Bài 3: (2điểm)
Cho phơng trình: x2 -2(m + 2)x + 2m + 2 = 0
1 Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m
3 Tìm m để x1 + x2 nhỏ nhất
(Với x1, x2 là 2 nghiệm của phơng trình)
Bài 4(3 điểm )
Cho nửa đờng tròn đờng kính MN =2R và Nx là tiếp tuyến của nửa đờng tròn Gọi C là điểm chính giữa của cung MN, tia MC cắt Nx tại E
1.Chứng minh tam giác MNE vuông cân và tính chu vi tam giác MNE theo R
2.Gọi A là điểm trên cung NC, tia MA cắt tia Nx tại B
a) Chứng minh tứ giác ACEB nội tiếp
b) Tính diện tích tam giác MNB theo R biết AM = 2AB
Bài 5: (1điểm)
Cho các số dơng a, b, c Chứng minh rằng: 1 < 2
+
+ +
+ +
<
a c
c c b
b b a a
………Hết………
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:…………
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Hớng dẫn chấm đề b
Bài 1
1
2
Bài 2
a)
b)
c)
2 ( 7) 4.1.10 9
∆ = − − − = Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt: x1= ( 7) 3 2
2
− − − = ;
x2= ( 7) 3 5
2
− − + =
2
4
x y
=
⇔ =
Đ/K:
0 4 9
y y y
≥
≠
≠
(2điểm) 0,5 0,5 0,5 0,5 (2điểm) 0,5 0.25 0,25 0.25 0,25
Trang 6Bài 3:
1
2
3
Bài 4:
1
2
a)
b)
Bài 5
2
=
=
= 1
3
y y
+
−
↔ < ⇔ − <
4
y
⇔ < ⇔ < ⇔ < ≥
−
Vậy 0 ≤ y< 9 (y ≠ 4)
/ m 2 2m 2 m2 2m 2 (m 1) 2 1 0 m
∆ = + − − = + + = + + > ∀
Vậy phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Phơng trình có nghiệm x1,x2 theo định lý Vi-et ta có:
x1+ x2 = 2(m+2) ; x1. x2 = 2m + 2 Suy ra: x1 +x2 – x1 x2 = 1
Ta có x1 + x2 = (x1+ x2)2 – 2x1.x2 =
= 4(m2 + 4m + 4) – 4m- 4 = 4m2 + 12m + 12 = (2m+ 3)2 + 3
Vậy x1 + x2 nhỏ nhất là 3 đạt đợc khi m = -3
2
C
E
M N
∆
MNE vuông tại N vì Nx là tiếp tuyến
^
2sđ NC = 450 Kết luận: ∆MNE vuông cân tại N Khi đó: NE = 2R; ME = 2R 2 Chu vi ∆MNE là 2R + 2R + 2R 2=2R(2+ 2)
0,25 (2điểm) 0,5
0,75
0,75 (3 điểm)
(1,0 đ)
0,5 0,5 (1,0 đ)
(1,0 đ)
0,75 0,25 (1điểm)
Trang 7Có ^
0 45
E= (theo c/m trên)
^
0 45
CAM = (do sđ cung AC bằng 900)
Suy ra: ^
E= CAM^ = 45 0 Vậy tứ giác ACEB nội tiếp
Tam giác NMB vuông tại N có NA là đờng cao nên
MN2 = MA.MB
NB2= BA.BM
Do đó: MN22 2
NB = suy ra: NB2 = 2
2
MN ⇒NB = R 2
Diện tích tam giác MBN là S = 1
2MN.BN = R2
2
Bài 5:Ta có:
c b a
a
+ + < b a
a
+ < a b c
c a
+ +
+ (1)
c b a
b
+ + < b c
b
+ <a b c
a b
+ + + (2)
c b a
c
+ + < c a
c
+ < a b c
b c
+ +
+ (3)
Cộng từng vế (1),(2),(3) :
1 <
b a
a
+ + b c
b
+ + c a
c
+ < 2
0,5 0,5
TRƯờng thcs quảng thái kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2008-2009
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(không kể thời gian giao đề )
Bài 1: (2 điểm )
1.Giải phơng trình :
x2+ x - 6 = 0
2 Cho hệ phơng trình :
2( 1) 4
x y
− − =
+ =
2 Giải hệ phơng trình với m = 2
3 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
Bài 2 (2điểm )
Cho biểu thức :
B = 1 3 : 3 2 9
1 Rút gọn B
2 Tìm x để B = 1
2 Tìm các giá trị x nguyên để B đạt giá trị nguyên
Bài 3: (2điểm)
đề A
Trang 8Cho đờng thẳng y= 3x – m (d) và Parabol y = x2 (P)
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
b) Với m = 1 vẽ (d) và (P) trên cùng hệ trục toạ độ
Bài 4(2điểm )
Cho nửa đờng tròn đờng kính AB =2R và Bx là tiếp tuyến của nửa đờng tròn Gọi
C là điểm chính giữa của cung AB, tia AC cắt Bx tại E
4 Chứng minh tam giác ABE vuông cân và tính chu vi tam giác ABE theo R
5 Gọi M là điểm trên cung BC, tia AM cắt tia Bx tại N
6 Chứng minh tứ giác MCEN nội tiếp
7 Tính diện tích tam giác ABN theo R
Bài 5: (1điểm)
Chứng minh rằng: ( ) (2 )2 2 2 2 2
Họ và tên thí sinh:………SBD:…………
TRƯờng thcs quảng thái kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2009-2010
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(không kể thời gian giao đề )
Bài 1: (2 điểm )
1.Giải phơng trình :
x2-2x - 6 = 0
2 Cho hệ phơng trình :
2( 1) 4
− − =
8 Giải hệ phơng trình với m = 2
9 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
Bài 2 (2điểm )
Cho biểu thức :
B = 2 2 . 2
1
x
−
1 Rút gọn x
2 Tìm các giá trị x nguyên để B đạt giá trị nguyên
Bài 3: (2điểm)
Cho phơng trình : mx2 − 2(m− `1)x m+ + = 5 0 (x là ẩn)
1.Xác định m để phơng trình có nghiệm x = -1 và tìm nghiệm còn lại
2.Tìm m để phơng trình có nghiệm kép
Bài 4(2điểm )
Cho đờng tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đờng tròn, B là điểm chính giữa của cung nhỏ CD Kẻ đờng kính BA, trên tia đối của tia AB lấy điểm
S, nối S với C cắt (O) tại M; MD cắt AB tại K; MB cắt AC tại H
a) Chứng minh tứ giác AMHK nội tiếp
b) Chứng minh HK// CD
c) Chứng minh OK.OS = R2
đề thi thử
Trang 9Bài 5: (1điểm)
Cho a, b, c là ba số dơng thoả mãn a + b + c = 1 Chứng minh
+ + + ≥
Họ và tên thí sinh:………SBD:…………
H tờn thớ sinh: SBD ọ
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1(2 điểm)
Cho biểu thức K = − − − + − − 1
2 1
1 :
1
a a
a) Rỳt gọn biểu thức K
b) Tớnh giỏ trị của K khi a = 3 + 2 2
c) Tỡm cỏc giỏ trị của a sao cho K < 0
Bài 2: (2 điểm)
Cho hệ phương trỡnh
=
−
=
− 334 3 2
1
y x
y mx
a) Giải hệ phương trỡnh khi cho m = 1
b) Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh vụ nghiệm
Bài 3: (4 điểm)
Cho nửa đường trũn (0) đường kớnh AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax
và By Qua điểm M thuộc nửa đường trũn này, kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt cỏc tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở E và F
a) Chứng minh AEMO là tứ giỏc nội tiếp
đề chính thức
Trang 10b) AM cắt OE tại P, BM cắt O F tại Q Tứ giỏc MPOQ là hỡnh gỡ ? Tại sao ?
c) Kẻ MH vuụng gúc với AB (H thuộc AB) Gọi K là giao điểm của MH
và EB So sỏnh MK với KH
d) Cho AB = 2R và gọi r là bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc EOF Chứng minh rằng:
2
1 3
1 < <
R r
Bài 4 (2 điểm)
Người ta rút đầy nước vào một chiếc ly hỡnh nún thỡ được 8 cm3 Sau đú người ta rút nước từ ly ra để chiều cao mực nước chỉ cũn lại một nửa Hóy tớnh thể tớch lượng nước cũn lại trong ly
Họ tờn thớ sinh: SBD
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2,5 điểm)
Cho biểu thức:
−
−
+
x x
x x
2
1 :
4
8 2
4
a) Rỳt gọn P
b) Tỡm giỏ trị của x để P = -1
c) Tỡm m để với mọi giỏ trị x > 9 ta cú m( x− 3)P > x+1
Bài 2: ( 2 điểm)
Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh:
Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong thời gian nhất định Do
ỏp dụng kỹ thuật mới nờn tổ I đó vượt mức 18% và tổ II đó vượt mức 21% Vỡ vậy trong thời gian quy định họ đó hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch?
Bài 3: ( 3,5 điểm)
Cho đường trũn (0), đường kớnh AB cố định, điểm i nằm giữa điểm A và
O sao cho AI =
3
2
AO Kẻ dõy MN vuụng gúc với AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN sao cho C khụng trựng với M, N và B Nối AC cắt MN tại
E
a) Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được trong một đường trũn
b) Chứng minh ∆AME ∆ACM và AM2 = AE AC
c) Chứng minh AE.AC - AI.IB = AI2
d) Hóy xỏc định vị trớ của điểm C sao cho khoảng cỏch từ N đến tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc CME là nhỏ nhất
đề chính
thức
Trang 11Bài 4: (2điểm)
Một hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch là 2cm2, chu vi là 6cm và AB >
AD Cho hỡnh chữ nhật này quay quanh cạnh AB một vũng ta được một hỡnh
gỡ ? Hóy tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh của hỡnh được tạo thành
Họ tờn thớ sinh: SBD
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
B i 1 à : (1,5 i m) đ ể
a) Cho bi t: A = 9 + 3ế 7 v B = 9 - à 7 Hóy so sỏnh A+B v A.Bà
b) Tớnh giỏ tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ
M =
1 5
5 5 : 5 3
1 5 3
1
−
−
+
−
−
B i 2 à : (2 i m) đ ể
a) Gi i ph ng trỡnh: xả ươ 4+24x2- 25 = 0
b) Gi i h ph ng trỡnh: ả ệ ươ
= +
=
−
34 8 9
2 2
y x
y x
B i 3 à : (1,5 i m) đ ể
Cho phương trỡnh: x2- 2mx + (m-1)3 = 0 v i x l n s , m l tham s ớ àẩ ố à ố a) Gi i ph ng trỡnh khi m = -1.ả ươ
b) Xỏc nh m ph ng trỡnh cú hai nghi m phõn bi t, trong ú m tđị để ươ ệ ệ đ ộ nghi m b ng bỡnh ph ng nghi m cũn l i.ệ ằ ươ ệ ạ
B i 4 à : (3 i m) đ ể
Cho tam giỏc ABC cú cỏc gúc nh n, A = 45ọ 0 V cỏc ẽ đường cao BD v CEà
c a tam giỏc ABC G i H l giao i m c a BD v CE.ủ ọ à đ ể ủ à
a) Ch ng minh t giỏc ADHE n i ti p ứ ứ ộ ế được trong m t ộ đường trũn
b) Ch ng minh: HD = DC ứ
c) Tớnh t s : ỉ ố
BC
DE
d) G i O l tõm ọ à đường trũn ngo i ti p tam giỏc ABC Ch ng minh OAạ ế ứ vuụng gúc v i DE.ớ
B i 5 à : (2 i m) đ ể
T m t hỡnh tr b ng th ch cao cú th tớch l 12 cmừ ộ ụ ằ ạ ể à 3 ng i ta g t i ườ ọ đ để
c m t hỡnh nún cú ỏy l m t ỏy c a hỡnh tr v chi u cao ỳng b ng m t
n a chi u cao hỡnh tr Hóy tớnh th tớch hỡnh nún.ử ề ụ ể
đề chính thức
Trang 12H tờn thớ sinh: SBD ọ
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
B i 1: Cho bi u th c: A= à ể ứ
a a
a
a a
a
a
−
+ + +
+ +
−
+
1
2 1
1 1
2
a) Rỳt g n A.ọ
b) So sỏnh v i ớ
3 1
B i 2: Gi i h ph ng trỡnh v i cỏc n x, y: à ả ệ ươ ớ ẩ
=
−
−
=
− +
0 12
17 2
xy
xy y x
B i 3: Xỏc nh chu vi c a hai bỏnh xe, bi t r ng: hi u hai chu vi l 1m v à đị ủ ế ằ ệ à à
s vũng l n c a bỏnh xe l n trờn quóng ố ă ủ ớ đường d i 64m nhi u h n s vũng l n à ề ơ ố ă
c a bỏnh xe nh trờn quóng ủ ỏ đường 30m l 6 vũng.à
B i 4: So sỏnh hai s sau: à ố
3
3 20 + 14 2 + 20 − 14 2 v 4à
B i 5: Cho m t à ộ đường trũn (O;R) trờn ú l y hai i m A,B sao cho AB< đ ấ đ ể 2R Ti p tuy n c a ế ế ủ đường trũn (O;R) t i hai i m A,B c t nhau t i P.ạ đ ể ắ ạ
a) Ch ng minh t giỏc AOBP n i ti p.ứ ứ ộ ế
b) Qua A, B k hai dõy AC, BD song song v i nhau G i Q l giao i m ẻ ớ ọ à đ ể
c a cỏc dõy AD, BC Ch ng minh t giỏc AQBP n i ti p.ủ ứ ứ ộ ế
c) Ch ng minh PQ// AC.ứ
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
đề chính thức
đề chính thức
Trang 13Cho bi u th c A= ể ứ
2 : 1 2
2 1
2
a a
a
a a
a
−
+ +
+
−
−
−
a) Rỳt g n A.ọ
b) Tỡm giỏ tr l n nh t c a A.ị ớ ấ ủ
B i 2: Cho h ph ng trỡnh: à ệ ươ
=
−
−
=
− +
) 2 ( 80 50 ) 4 (
) 1 ( 16 ) 4 ( 2
y x a
y a x
Gi i v bi n lu n theo tham s a c a h ph ng trỡnh trờn.ả à ệ ậ ố ủ ệ ươ
B i 3: l m m t chi c h p khụng n p, ng i ta c t i 4 hỡnh vuụng b ngà Để à ộ ế ộ ắ ườ ắ đ ằ nhau 4 gúc c a m t mi ng bỡa hỡnh ch nh t c a chi u d i b ng 12cm vở ủ ộ ế ữ ậ ủ ề à ằ à chi u r ng 10 cm H i c nh cỏc hỡnh vuụng ú b ng bao nhiờu? Bi t r ng t ngề ộ ỏ ạ đ ằ ế ằ ổ
di n tớch c a b n hỡnh vuụng ú b ng 1/3 di n tớch ỏy h p.ệ ủ ố đ ằ ệ đ ộ
B i 4: Tỡm c p s (x,y) tho món ph ng trỡnh: à ặ ố ả ươ
4x2 + 9 + (y-1)2 = 12x
B i 5: Cho tam giỏc vuụng A (AC > AB) v à ở à đường cao AH Trờn c nh BCạ
l y hai i m M v N sao cho HM = HN (M n m gi a B v H) T C k CD vấ đ ể à ằ ữ à ừ ẻ à
CE l n l t vuụng gúc v i AN v AM.ầ ượ ớ à
a) Ch ng minh r ng CH l tia phõn giỏc c a gúc ECD.ứ ằ à ủ
b) So sỏnh hai gúc BAM và ECA
c) Chứng minh rằng cỏc điểm A, E, H, D, C nằm trờn một đường trũn Tỡm tõm và bỏn kớnh của đường trũn này
d) Tỡm diện tớch phần chung giữa hỡnh trũn đường kớnh AH v hỡnh trũn ià đ qua n m i m A, E, H, D, C, bi t r ng AB = b, AC = bă đ ể ế ằ 3
sở giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt thanh hoá năm học
Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ph n A Tr c nghi m khỏch quan (2 i m)ầ ắ ệ đ ể
Khoanh trũn ch m t ch cỏi in hoa ng tr c cõu tr l i ỳng (m i cõuỉ ộ ữ đứ ướ ả ờ đ ỗ
ho c m i ý c a cõu 7 ặ ỗ ủ được 0,25 i m).đ ể
Cõu 1: Bi u th c ể ứ 2−3x xỏc nh v i cỏc giỏ tr c a x: đị ớ ị ủ
A x
3
2
≥ B x >
3
2 C x≤
3
2 D x
3
2
−
≤
Cõu 2: Tớnh nh m nghi m c a ph ng trỡnh b c hai 3xẩ ệ ủ ươ ậ 2 - 7x - 10 = 0 được
m t nghi m l : ộ ệ à
đề chính thức