Vi t ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểmượp với nhận c công th cứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT sau khi học xong chtính i n tr tđúng đ
Trang 1THIẾT LẬP BẢNG MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN: VẬT Lí 6
Thời gian làm bài: 45 phỳt
bị thông thờng.
Số cõu
hỏi
1(4,5’) C1.9
3 Nhận biết đợc một số nhiệt độ thờng gặp theo nhiệt độ Xenxiut.
Số cõu
hỏi
1(2,25’
) C2.1;
đông đặc, sự bay hơi và ngng tụ, sự sôi Nêu đợc đặc
điểm về nhiệt độ của mỗi quá trình này.
Số cõu
hỏi
3(6,75’
) C3 …; ;
1(4,5’)
C4.15
Trang 2Số
điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN: VẬT Lí 6
Thời gian l m b i: 45 phỳt àm bài: 45 phỳt àm bài: 45 phỳt NHểM ĐỒNG HỚI
I-Mục tiờu kiểm tra
1- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT (Sau khi học xong b i 29: Sàm bài: 45 phỳt ự sụi)
2- Mục tiờu
Đỏnh giỏ mức độ đạt được cỏc kiến thức v k àm bài: 45 phỳt ĩ năng sau đõy:
*Về kiến thức:
1 Nêu đợc các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thờng
2 Nhận biết đợc các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
3 Nhận biết đợc một số nhiệt độ thờng gặp theo nhiệt độ Xenxiut
4 Mô tả đợc các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc, sự bay hơi và ngng tụ,
sự sôi Nêu đợc đặc điểm về nhiệt độ của mỗi quá trình này.
5 Nêu đợc phơng pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tợng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.
*Về kỹ năng:
1 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích một số hiện tợng và ứng dụng thực tế.
2 Biết sử dụng các nhiệt kế thông thờng để đo nhiệt độ theo đúng quy cách.
3 Lập đợc bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian.
4 Vận dụng đợc kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan.
II- Phương ỏn kiểm tra: Kết hợp TNKQ v tàm bài: 45 phỳt ự luận(70% TNKQ, 30%TL
Nội dung kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 27:30%; Từ tiết thứ 29 đến tiết thứ 33: 70% III- Thiết lập ma trận đề kiểm tra
1- Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT
Nội dung Tổng sốtiết thuyếtLý
Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấp
độ 1,2) VD(Cấpđộ 3,4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3,4)
2.Sự nơ vỡ nhiệt của cỏc
Trang 32- Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ
Nội dung(Chủ đề) Trọng số Số lượng câu(Chuẩn cần kiểm tra)Tổng số TN TL Điểm số
2.Sự nơ vì nhiệt của các
3.Sự chuyển thể của các
chất
2.Sự nơ vì nhiệt của các
A Khối lượng của vật tăng
B Khối lượng của vật giảm
C Khối lượng riêng của vật tăng
D Khối lượng riêng của vật giảm
Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi
đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?
A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
C Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi
D Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm, rồi sau đó mới tăng
Câu 3 Câu sau đây nói về nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc là đúng?
A Bất cứ chất nào cũng đông đặc ở một nhiệt độ xác định, gọi là nhiệt độ nóng chảy của chất đó.
B Một chất đã đông đặc ở một nhiệt độ xác định, thì phải nóng chảy ở một nhiệt độ khác cao hơn
C Một chất đã đông đặc ở một nhiệt độ xác định, thì phải nóng chảy ở một nhiệt độ khác thấp hơn
D Nhiệt độ nóng chảy của một chất luôn bằng nhiệt độ đông đặc của chất đó
Câu 4 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A Sương đọng trên lá cây.
B Sự tạo thành sương mù.
C Sự tạo thành hơi nước.
D Sự tạo thành mây
Trang 4Câu 5 Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây? Chọn phương án
Câu 15.Trong hơi thở của người bao giờ cũng có hơi nước Tại sao ta chỉ có thể nhìn
thấy hơi thở của người vào những ngày trời rất lạnh?
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
Trang 5là W.
1 W = 1 J/s (juntrên giây)
1 kW (kilôoát)
= 1 000 W 1MW (mêgaoát)
=1 000 000 W
C8/Sử dụng thànhthạo công thức tính công suấtt
A
P để giải được các bài tập đơn giản và một
số hiện tượng liênquan
C3/- Nêu được ví
dụ chứng tỏ nhiệtlượng trao đổi phụthuộc vào khốilượng, độ tănggiảm nhiệt độ vàchất cấu tạo nênvật
C4- Chỉ ra đượcnhiệt chỉ tự truyền
từ vật có nhiệt độcao sang vật cónhiệt độ thấp hơn
C5/-Nêu được têncủa ba cách truyềnnhiệt (dẫn nhiệt,đối lưu, bức xạnhiệt) và tìm được
C7/-Dựa vào khái niệm sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt ,đối lưu và bức xạ nhiệt để giải thích được các hiện tượng đơn giản trong thực tế thường gặp.
C9/- Vận dụngđược công thức Q
= m.c.to để giảibài tập đơn giản
C10/-Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt
để giải được một bài tập về
sự trao đổi nhiệt hoàn toànkhi có sự cân bằng nhiệt tối
đa của 2 vật
Trang 6ví dụ minh hoạ chomỗi cách.
C6/Vận dụng được công thức Q = m.c.to
A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (3 đ):
Câu 1 Công suất không có đơn vị đo là
A Oát (W) B Jun trên giây (J/s) C Kilô oát (KW) D Kilô Jun (KJ)
Câu 2 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?
A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật
D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 3 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào
C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật D Trọng lượng của vật
Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:
A Nhiệt năng của miếng sắt tăng
B Nhiệt năng của miếng sắt giảm
C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
D Nhiệt năng của nước giảm
Câu 5 Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao Vì
A ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt
B ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt
C ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt
D ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt
Câu 6 Để đun sôi 800g nước ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20oC, nhiệt dung riêng của nước là4200J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:
Trang 7A 67200kJ B 67,2kJ C 268800kJ D 268,8kJ.
B TỰ LUẬN
Câu 7 (1 đ) Chim hay xù lông vào mùa nào? Hãy giải thích ?
Câu 8.(2 đ) Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho
hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Tínhcông suất của người công nhân đó ( Theo w và Kw)
Câu 9 (2 đ)Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5 lít nước từ 200C lên 400C, biết nhiệt dung riêngcủa nước là 4200J/kg.K
Câu 10.( 2 đ) Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC làm chonước nóng lên tới 60oC
a) Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?
b) Tính nhiệt lượng nước thu vào?
c) Tính nhiệt dung riêng của chì?
d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra trong bảng vàgiải thích tại sao có sự chênh lệch Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
- Chim hay xù lông vào mùa đông
-Vào mùa đông chim hay xù lông để tạo ra giữa các lớp lông các lớp không khí ,
mà không khí dẫn nhiệt kém, nên thân nhiệt ít truyền ra ngoài vì vậy chim được
ấm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu 10 2 điểm
a) Vì nhiệt độ cuối của nước chính là nhiệt độ khi đã cân bằng nhiệt giữa
nước và chì nên nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt là 60oC
b) Nhiệt lượng của nước thu vào:
Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 Jc) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng
nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J
Nhiệt dung riêng của chì:
60)0,3.(100
1575t)
(tm
Qc
1 1
0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Trang 8LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
Trang 9là W.
1 W = 1 J/s (juntrên giây)
1 kW (kilôoát)
= 1 000 W 1MW (mêgaoát)
=1 000 000 W
C8/Sử dụng thànhthạo công thức tính công suấtt
A
P để giải được các bài tập đơn giản và một
số hiện tượng liênquan
C3/- Nêu được ví
dụ chứng tỏ nhiệtlượng trao đổi phụthuộc vào khốilượng, độ tănggiảm nhiệt độ vàchất cấu tạo nênvật
C4- Chỉ ra đượcnhiệt chỉ tự truyền
từ vật có nhiệt độcao sang vật cónhiệt độ thấp hơn
C5/-Nêu được têncủa ba cách truyềnnhiệt (dẫn nhiệt,đối lưu, bức xạnhiệt) và tìm được
ví dụ minh hoạ chomỗi cách
C6/Vận dụng được công thức Q = m.c.to
C7/-Dựa vào khái niệm sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt ,đối lưu và bức xạ nhiệt để giải thích được các hiện tượng đơn giản trong thực tế thường gặp.
C9/- Vận dụngđược công thức Q
= m.c.to để giảibài tập đơn giản
C10/-Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt
để giải được một bài tập về
sự trao đổi nhiệt hoàn toànkhi có sự cân bằng nhiệt tối
Trang 10A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (3 đ):
Câu 1 Công suất không có đơn vị đo là
A Oát (W) B Jun trên giây (J/s) C Kilô oát (KW) D Kilô Jun (KJ)
Câu 2 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?
A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật
D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 3 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào
C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật D Trọng lượng của vật
Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:
A Nhiệt năng của miếng sắt tăng
B Nhiệt năng của miếng sắt giảm
C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
D Nhiệt năng của nước giảm
Câu 5 Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao Vì
A ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt
B ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt
C ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt
D ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt
Câu 6 Để đun sôi 800g nước ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20oC, nhiệt dung riêng của nước là4200J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:
B TỰ LUẬN
Câu 7 (1 đ) Chim hay xù lông vào mùa nào? Hãy giải thích ?
Câu 8.(2 đ) Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho
hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Tínhcông suất của người công nhân đó ( Theo w và Kw)
Câu 9 (2 đ)Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5 lít nước từ 200C lên 400C, biết nhiệt dung riêngcủa nước là 4200J/kg.K
Câu 10.( 2 đ) Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC làm chonước nóng lên tới 60oC
a) Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?
b) Tính nhiệt lượng nước thu vào?
c) Tính nhiệt dung riêng của chì?
Trang 11d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra trong bảng vàgiải thích tại sao có sự chênh lệch Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
- Chim hay xù lông vào mùa đông
-Vào mùa đông chim hay xù lông để tạo ra giữa các lớp lông các lớp không khí ,
mà không khí dẫn nhiệt kém, nên thân nhiệt ít truyền ra ngoài vì vậy chim được
ấm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu 10 2 điểm
a) Vì nhiệt độ cuối của nước chính là nhiệt độ khi đã cân bằng nhiệt giữa
nước và chì nên nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt là 60oC
b) Nhiệt lượng của nước thu vào:
Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 Jc) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng
nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J
Nhiệt dung riêng của chì:
c m (tQ t) 0,3.(1001575 60) 131,25J/kg.K
1 1
0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - VẬT LÍ 9:
Thời gian làm bài 45 phút.
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết
Trang 12Ch.3: QUANG HỌC 20 16 11.2 8.8 35.0 27.5Ch.4: SỰ BẢO
TOÀN VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)
TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
VÀ CHUYỂN HÓANĂNG LƯỢNG
VÀ CHUYỂN HÓANĂNG LƯỢNG
Trang 131 MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA
2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
3 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máybiến áp và vận dụng được công thức 1 1
5 Nhận biết được rằng vật tán xạmạnh ánh sáng màu nào thì có màu
đó và tán xạ kém các ánh sáng màukhác Vật màu trắng có khả năngtán xạ mạnh tất cả các ánh sángmàu, vật màu đen không có khảnăng tán xạ bất kì ánh sáng màunào
6 Nêu được đặcđiểm của mắt cận,mắt lão và cáchsửa
7 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kínhhội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng cáctia đặc biệt, tính chất của ảnh của một vật tạo bởithấu kính hội tụ
8 Giải thích được một số hiện tượng bằng cáchnêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánhsáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thíchmàu sắc các vật là do nguyên nhân nào
10 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q
là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu Giải thíchđược một số hiện tượng và quá trình thường gặptrên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyểnhoá năng lượng
Số câu hỏi 1
C9.5
1 C10,10
-I M C ỤC ĐÍCH YÊU CẦU ĐÍCH YÊU CẦU CH YÊU C U ẦU
a Ph m vi ki n th c: ạm vi kiến thức: ến thức: ức: T ti t th 01 ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong chn ti t th 36 theo PPCT (sau khi h c xong chết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ¬ng
Trang 14- Giáo viên:
+ Ra đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận theo chu n KTKN, phù h p v i nh n ẩn kiến thức ợp với nhận ới nhận ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức th c c a h c sinhứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
+ Sau khi ki m tra phân lo i ểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ượp với nhận i t ng h c sinh v i u ch nh ọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) àm bài: 45 phút đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c phương pháp giảngng pháp gi ngảng
d y phï hîp ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
II HÌNH TH C ỨC ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA
K t h p TNKQ v T lu n (40% TNKQ, 60% TL)ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ợp với nhận àm bài: 45 phút ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
III THI T L P MA TR N ẾT LẬP MA TRẬN ẬP MA TRẬN ẬP MA TRẬN
1 TR NG S N I DUNG KI M TRA THEO PH N PH I CH ỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Ố NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ỂM TRA ÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Ố NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ƯƠNG TRÌNH NG TRÌNH.
N i dung ội dung T ng s ổng số ố
2 T NH S C U H I CHO C C CH ÍCH YÊU CẦU Ố NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ ÁC CHỦ ĐỀ Ủ ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA
C p ấp độ đích:ội dung N i dung (ch ội dung ủ đề) đích:ề) ) Tr n g số ọng số
S l ố ượng câu (chuẩn cần kiểm ng câu (chu n c n ki m ẩn cần kiểm ần kiểm ểm
tra)
i m
Đ ểm số
C p ấp độ đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
1,2
(Lí
thuy t)ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
1.§iÖn häc 24,8 2,47 3≈ 3 2 (2 ; 4')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 1 (1 ,5')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 32.§iÖn tõ häc
22.7 2,27 2≈ 3 1 (1 ; 2')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 1 (1 ; 6')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 2
C p ấp độ đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
15.5 1,55 2≈ 3 2 (1 ; 2')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 1
T ng ổng 100 10 5 (4 ; 14')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 5 (6 ; 31')đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) 10 ( )đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Trang 153 MA TR N ẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA
21 ti t ết 1 Nêu m i dây d n ỗi câu cho 0,5 điểm) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ẫn đặc trưng cho đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ặc trưng cho c i n tr c a c tr ng cho ưở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
m c ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ảng c n tr dòng i n ở của đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
c a dây d n ó ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
2 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của c i n tr c aở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
m t dây d n ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c xác
nh nh th n o v có
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và có ư ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
n v o l gì
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ơng pháp giảng ịnh như thế nào và có đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) àm bài: 45 phút
3 Phát bi u ểm) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cóc nh lu tận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
Ôm đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ới nhận i v i m t o n m chộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
có i n tr đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của
4 Vi t ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c công th cứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong chtính i n tr tđúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của ương pháp giảngng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ương pháp giảngng
i v i o n m ch n i
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ới nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
ti p, o n m ch song songết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
g m nhi u nh t ba i nồm nhiều nhất ba điện ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ấp độ đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
tr ở của
5 Nh n bi t ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c các lo i ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
bi n tr ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ở của
6 Vi t ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c các công th cứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong chtính công su t i n vấp độ đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của àm bài: 45 phút
i n n ng tiêu th c a m t
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ăng tiêu thụ của một ụng) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
o n m ch
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
7 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c m t s d uộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ấp độ
hi u ch ng t dòng i nện trở của ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ỏ dòng điện đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của mang n ng lăng tiêu thụ của một ượp với nhận ng
8 Phát bi u v vi t ểm) àm bài: 45 phút ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c
h th c c a ện trở của ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cónh lu t Junận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
– Len-x ơng pháp giảng
9 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c tác h i c a ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
o n m ch v tác d ng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng àm bài: 45 phút ụng)
c a c u chì.ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ầu chì
15 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c m i quan hối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ện trở của
gi a i n tr c a dây d n v iữa điện trở của dây dẫn với đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho ới nhận
d i, ti t di n v v t li u
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức àm bài: 45 phút ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ện trở của àm bài: 45 phút ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ện trở của
l m dây d n Nêu àm bài: 45 phút ẫn đặc trưng cho đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c các v tận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
li u khác nhau thì có i n trện trở của đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của
su t khác nhau.ấp độ
16 Gi i thích ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c nguyên t cắc
ho t ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ng c a bi n tr conủa học sinh theo chuẩn kiến thức ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ở của
ch y S d ng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ử dụng được biến trở ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c bi n trết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ở của
i u ch nh c ng dòng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ỉnh được phương pháp giảng ường độ dòng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
i n trong m ch
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
17 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c ý ngh a các tr sĩa các trị số ịnh như thế nào và có ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảngvôn v oat có ghi trên các thi tàm bài: 45 phút ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
b tiêu th i n n ng.ịnh như thế nào và có ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ăng tiêu thụ của một
18 Ch ra ỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c s chuy n hoáự luận (40% TNKQ, 60% TL) ểm)các d ng n ng lại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ăng tiêu thụ của một ượp với nhận ng khi ènđúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
i n, b p i n, b n l , nam
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của àm bài: 45 phút àm bài: 45 phútchâm i n, đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ng c i n ho tơng pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảngng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
19 Gi i thích v th c hi nảng àm bài: 45 phút ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ện trở của
c các bi n pháp thông
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận ện trở của
thường độ dòngng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) ử dụng được biến trở ụng) s d ng an to nàm bài: 45 phút
i n v s d ng ti t ki m
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của àm bài: 45 phút ử dụng được biến trở ụng) ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ện trở của
i n n ng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ăng tiêu thụ của một
32 Xác đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cónh đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của c i n
tr c a m t o n m chở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
b ng vôn k v ampe k ằng vôn kế và ampe kế ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch àm bài: 45 phút ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
24 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cóc nh
lu t Ôm cho o n m chận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
g m nhi u nh t ba i nồm nhiều nhất ba điện ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ấp độ đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
tr th nh ph n.ở của àm bài: 45 phút ầu chì
25 Xác đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cónh đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c b ngằng vôn kế và ampe kế
thí nghi m m i quan hện trở của ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ện trở của
gi a i n tr c a dây d nữa điện trở của dây dẫn với đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho
v i chi u d i, ti t di n với nhận ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận àm bài: 45 phút ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ện trở của àm bài: 45 phút
v i v t li u l m dây d n.ới nhận ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ện trở của àm bài: 45 phút ẫn đặc trưng cho
26 Xác đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cónh đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c b ngằng vôn kế và ampe kế
thí nghi m m i quan hện trở của ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ện trở của
gi a ữa điện trở của dây dẫn với đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của i n trở của tương pháp giảngng
ng c a o n m ch
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ương pháp giảng ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
n i ti p ho c song songối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ặc trưng cho
v i các i n tr th nhới nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của àm bài: 45 phút
ph n.ầu chì
27 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c công
th c R = ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch l
S
v gi iàm bài: 45 phút ảngthích đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c các hi nện trở của
tượp với nhận ng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ơng pháp giảngn gi n liênảngquan t i i n tr c aới nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
dây d n.ẫn đặc trưng cho
28 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cóc nh
lu t Jun – Len-x ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ơng pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm)
P t = UIt đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảngi v i o nới nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
m ch tiêu thại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của i n
n ng.ăng tiêu thụ của một
36 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c
nh lu t Ôm cho
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và có ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
m¹ch m¾c nèi tiÕp
vµ m¹ch m¾c songsong v àm bài: 45 phút đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) ảng àm bài: 45 phút gi i b itoán v m ch i nề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
s d ng v i hi uử dụng được biến trở ụng) ới nhận ện trở của
i n th không
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
i, trong ó có
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ổng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
m c bi n tr ắc ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ở của
Trang 16cã tõ trêng
11 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ương pháp giảngc s t ng tác
gi a các t c c c a hai namữa điện trở của dây dẫn với ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
châm
12.Xác đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và cónh đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c các từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
c c c a kim nam châm, tênự luận (40% TNKQ, 60% TL) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
các t c c c a m t namừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
châm v nh c u trên c sĩa các trị số ử dụng được biến trở ơng pháp giảng ở của
bi t các t c c c a m tết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
nam châm khác
13 Phát bi u ểm) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c quy t c ắc
n m tay ph i v chi u c a ắc ảng ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
i n ch y qua t trong t
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ặc trưng cho ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
trường độ dòngng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận u
14 Nêu đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c m t s ngộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
d ng c a nam châm i nụng) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
v ch ra tác d ng c a namàm bài: 45 phút ỉnh được phương pháp giảng ụng) ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
châm i n trong nh ng ngđúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ữa điện trở của dây dẫn với ứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
d ng n yụng) àm bài: 45 phút
20.Mô t ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c hi n tện trở của ượp với nhận ng
ch ng t nam châm v nh c u cóứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ỏ dòng điện ĩa các trị số ử dụng được biến trở
t tính.ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
21 Mô t ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận ấp độ ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảngc c u t o v àm bài: 45 phút
ho t ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ng c a la b n ủa học sinh theo chuẩn kiến thức àm bài: 45 phút22.Mô t ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c thí nghi m c a ện trở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
-xtét phát hi n dòng i n
Ơ-xtét để phát hiện dòng điện đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) ện trở của đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
có tác d ng t Mô t ụng) ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận ấp độ c c u
t o c a nam châm i n v nêu ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của àm bài: 45 phút
c lõi s t có vai trò l m t ng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận ắc àm bài: 45 phút ăng tiêu thụ của mộttác d ng t C u t o v ho t ụng) ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ấp độ ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng àm bài: 45 phút ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
ng c a ng c i n m t đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ơng pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức
30 Bi t s d ng la b nết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ử dụng được biến trở ụng) àm bài: 45 phút tìm h ng a lí
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) ưới nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và có31.Gi i thích ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c ho tại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
ng c a nam châm
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
i n
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
32 Bi t dùng nam châmết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
th ử dụng được biến trở đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) phát hi n s t nện trở của ự luận (40% TNKQ, 60% TL) ồm nhiều nhất ba điện
t i c a t trại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ường độ dòngng
33.V ẽ được đường sức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ường độ dòngc ng s cứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch
t c a nam châm th ng,ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ẳng có dòng nam châm ch U v c aữa điện trở của dây dẫn với àm bài: 45 phút ủa học sinh theo chuẩn kiến thức
ng dây có dòng i n
ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của
ch y qua.ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
43 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c quy
t c n m tay ph i ắc ắc ảng đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) xác
nh chi u c a ng
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ịnh như thế nào và có ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ường độ dòng
s c t trong lòng ngứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảngdây khi bi t chi u dòngết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận
i n v ng c l i
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của àm bài: 45 phút ượp với nhận ại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng
35 V n d ng ận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ụng) đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ượp với nhận c quy
t c b n tay trái ắc àm bài: 45 phút đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ểm) xác
đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ặc trưng cho
d ng l c v v m tụng) ự luận (40% TNKQ, 60% TL) àm bài: 45 phút ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận ặc trưng cho chuy n hoá n ng ểm) ăng tiêu thụ của một
lượp với nhận ng) c a ủa học sinh theo chuẩn kiến thức đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ng cơng pháp giảng
i n m t chi uđúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) ện trở của ộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận
Trang 17IV N I DUNG ỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA
A TR C NGHI M KH CH QUAN ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ỆM KHÁCH QUAN ÁC CHỦ ĐỀ
Cõu 1
a) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng bằng:
A R 1 R2 B
2 1
2 1
1 1
2 1
2
1
R R
R R
D
2 1
1 1
A A =U.I B A = P.t C A I R D A = U.I2
Câu 3:
a) ở đâu tồn tại từ trờng :
A Xung quanh nam châm B Xung quanh thanh nhôm
C Xung quanh các điện tích đứng yên D Xung quanh dây dẫn không có dòng điện
b) Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện , dây dẫn AB đợc bố trí nh thế nào ?
A Tạo với kim nam châm một góc bất kì B Song song với kim nam châm
C Vuông góc với kim nam châm D.Tạo với kim nam châm một góc nhọn
Cõu 4 M t dõy d n b ng nikờlin d i 20m, ti t di n 0,05mmộ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho ằng vụn kế và ampe kế àm bài: 45 phỳt ết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch ện trở của 2 i n tr su t c a nikờlin l 0,4.10Đ ện trở của ở của ấp độ ủa học sinh theo chuẩn kiến thức àm bài: 45 phỳt -6.m i n tr c a dõy d n lĐ ện trở của ở của ủa học sinh theo chuẩn kiến thức ẫn đặc trưng cho àm bài: 45 phỳt
Trang 18a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch đó
b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở
BA
-S
N+
I
Trang 19Câu 7: (1 điểm) Kim của la bàn có tác dụng chỉ hớng, kim la bàn đợc làm bằng nam châm vĩnh cửu.
Câu8: (0,5 điểm) Dùng nam châm để phân biệt Cho nam châm vào gần các quả đấm nếu có sự tơng tác giữa nam châm và quả đấm thì đó
6 3
2 1
2 1 2 ,
R R
Trang 20(A) (0,25 ®)
2 , 1
2 , 1
R
U
2,7 (A) (0,25 ®)
§S: a) 3 () (0,25 ®) b) 4 (A)
1,3 (A) 2,7(A)
Trang 212 NỘI DUNG ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM:( 3 đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 5 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt
trên đường dây dẫn sẽ:
A tăng lên 5 lần C tăng lên 20 lần
B giảm đi 10 lần D giảm đi 25 lần
Câu 2 Khi nhìn một vật ra xa dần thì mắt phải điều tiết như thế nào?
A Thể thuỷ tinh của mắt phòng lên làm tiêu cự của nó giảm
B Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuống làm tiêu cự của nó tăng
C Thể thuỷ tinh của mắt phòng lên làm tiêu cự của nó tăng
D Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuống làm tiêu cự của nó giảm
Câu 3 Các vật có màu sắc khác nhau là vì
A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C vật có khả năng tán xạ lựa chọn các ánh sáng màu
D vật phát ra các màu khác nhau
Câu 4 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ Hình vẽ nào
vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua thấu kính?
Câu 5 Ta nhận biết trực tiếp một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng
A làm cho cánh quạt quay
B làm nóng một vật khác
C sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động
D nổi được trên mặt nước
Câu 6 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=16cm Có thể thu
được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính bao nhiêu?
B
O
F'F
B
O
F'F
Trang 22B TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 7 Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp
một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp có sáng
lên không? Tại sao và cho biết hiệu điện thế xuất hiện ở cuộn thứ cấp là hiệu
điện thế gì?
Câu 8 Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa?
Câu 9 Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục vẫn có màu
lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?
Câu 10 Một nhà máy nhiệt điện mỗi giờ tiêu tốn trung bình 10 tấn than đá Biết năng lượng do 1kg
than bị đốt cháy là 2,93.107J, hiệu suất của nhà máy là 25% Hãy tính công suất điện trung bình củanhà máy?
- Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì sẽ tạo ra
trong cuộn dây đó một dòng điện xoay chiều Lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một
nam châm có từ trường biến thiên; số đường sức từ của từ trường xuyên qua tiết
diện S của cuộn thứ cấp biến thiên, do đó trong cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện
cảm ứng (dòng điện xoay chiều) làm cho đèn sáng Một dòng điện xoay chiều
phải do một hiệu điện thế xoay chiều gây ra Bởi vậy ở hai đầu cuộn thứ cấp có
một hiệu điện thế xoay chiều
0,5 điểm
1 điểm
Câu 8 2 điểm
- Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở
xa Điểm cực viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường
- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, có tiêu
điểm trùng với điểm cực viễn của mắt
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần
Điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường
- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính hội tụ thích hợp,
để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường
0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
Câu 9 1,5 điểm.
Vì dưới ánh sáng lục:
+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục
+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục
+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
Câu 10 2 điểm
Năng lượng do 1 tấn than bị đốt cháy là:
Atp = Q = mq = 104 2,93.107 = 2,93.1011J 0,75 điểm
Trang 23Phần năng lượng chuyển hoá thành điện năng:
10 11
tp
10.3,7
%100
%25.10.93,2100%
10.3,7t
A
P
0,75 điểm0,5 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - VẬT LÍ 9:
Thời gian làm bài 45 phút.
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)
TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
VÀ CHUYỂN HÓANĂNG LƯỢNG