Đề kiểm tra 1 tiết hóa học lớp 8 có ma trận, gồm các đề kt của lớp 8, có đáp án đầy đủ chi tiết
Trang 1Trường PTCS Việt Hương Kiểm tra một tiết
Môn: Hoá học 8
Ma Trận Đề
Nội
dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
Đơn
chất-Hợp
chất
1
Nguyên
tử, Phân
tử
3 6
Công
thức hoá
học
4
Lập
công
thức HH
10
đề số 1
Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm)
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau
Câu1 : Đơn chất là những chất do …
A) Một nguyên tử tạo nên B) Một nguyên tố hoá học tạo nên
C) Một chất tạo nên D) Hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên
Câu2: Khẳng định sau gồm hai ý: “Nớc cất là đơn chất, vì nớc cất là chất không có lẫn chất nào khác”
Trang 2A) ý 1 đúng, ý 2 sai B) Cả hai ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1 C) ý 1 sai, ý 2 đúng D) Cả hai ý đều đúng nhng ý 2 không giải
thích cho ý 1
Câu3: Trong một nguyên tử thì:
A) Số p = số e B) Số n = số e C) Số p = số n D) Số n + số p = số e Câu 4: Cách viết nào sau đây chỉ 3 phân tử hiđro:
Câu 5: Axit Sunfuric H2SO4 có phân tử khối là:
A) 98 đ.v.C B) 100 đ.v.C C) 49 đ.v.C D) 194 đ.v.C
Câu 6: Số hạt nào sau đây đặc trng cho nguyên tố hóa học:
Câu 7: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức sau đây:
A) Mn2O4 B) Al(OH)2 C) NaCl2 D) Ca3(PO4)2
Câu 8: Hãy chọn công thức hoá học phù hợp với hoá trị II của Nitơ trong số các công thức cho sau đây:
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O
và nặng hơn nguyên tử Canxi 2 lần
a) Tính phân tử khối của hợp chất
b) Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố A nặng gấp 4 lần nguyên tử nguyên tố B và nặng hơn nguyên tử Kẽm 43 đ.v.C
a) Tính nguyên tử khối của A và B
b) Cho biết A, B thuộc các nguyên tố hóa học nào? Viết kí hiệu của các nguyên tố hóa học đó?
c) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất gồm B và nhóm nguyên
tử OH?
D Đáp án và biểu điểm
Phần 1 ;Trắc nghiệm ( Mỗi cõu trả lời đỳng được 0,5đ)
Cõu 1 : B Cõu 2: B Cõu 3: A Cõu 4: D Cõu 5: A Cõu 6: C Cõu 7 : D Cõu 8: B
Phần 2: Tự luận
9 a/ PTK = 2.40 = 80
b/ X = 80 – 16.3 = 32 X là S : Tên : Lu huỳnh
1 1
10 a/MA = 65 + 43 =108
MB =
4
108
=27 b/ A là Bạc kh : Ag
B là Nhôm kh : Al
1
1
Trang 3c/ Công thức chung : Alx(OH)y
Theo biểu thức QTHT ta có: x.III = y.I
Tỉ lệ x y =
III
I
=
3 1
Chọn x = 1 , y = 3
Vậy công thức của hợp chất cần lập là: Al(OH)3
Phân tử khối = 27 + 3.(16 + 1) = 78 đvC
2
Môn: Hoá học 8
B Ma Trận Đề
Nội
dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
Nguyên
Công
thức hoá
học
3 6
0.5 0.5
7
Lập
công
thức HH
9
Tổng
hợp
10
Trang 4Đề số 2
I/ Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1(0,5đ): Trong nguyên tử số e bằng số p trong hạt nhân vì:
a/ Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học c/ Tạo ra các chất b/ Vô cùng nhỏ d/ Trung hoà về điện
Câu 2(0,5đ): Trong nguyên tử , khối lợng e quá nhỏ không đáng kể nên:
a/ Số e= số p c/ Khối lợng nguyên tử bằng khối lợng hạt nhân
b/ Lớp vỏ mang điện tích âm d/ Nguyên tử trung hoà về điện
Câu 3 (0,5đ) : Trong các chất sau: khí oxi(1) O2 ; nớc(2) H2O ; nhôm(3) Al ; khí
hiđro(4) H2 ; Canxi oxit(5) CaO ; thuốc tím (6) KMnO4 ; đá vôi(7) CaCO3 Nhóm chất gồm toàn hợp chất là :
a/ 1,2,3,4 b/ 1,3,4,5 c/ 2,5,6,7 d/ 3,4,5,7
Câu 4(0,5đ) : Trong hợp chất Al2O3 Nhôm và Oxi có hoá trị lần lợt là:
a/ II, III b/ III, IV c/ III, IV d/ III , II
Câu 5(0,5): Cách viết kí hiệu hoá học của dãy nào sau đây là đúng:
Clo Sắt Natri Nitơ Nhôm Magiê Cacbon Mangan Dãy
Câu 6(0,5đ): Nguyên tử X nặng hơn phân tử Nitơ (N2) 2 lần X là
a/ Ca b/ Al c/ Mg d/ Fe
II/ Phần 2: Tự luận
Câu 7(2đ) : Viết công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối của chất?
a/ Axit Sunfuric , biết trong phân tử có 2H, 1S và 4O
b/ Magiê Clorua , biết trong phân tử có 1Mg và 2 Cl
Câu 8(2đ) : Tính hoá trị của:
a) Nguyên tố C trong hợp chất CO2
b) Nguyên tố Al trong hợp chất Al2(SO4)3 Biết nhóm (SO4) hoá trị II
Câu 9 (2đ): Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Cu hoá trị II và
nhóm (PO4) hoá trị III Tính phân tử khối của hợp chất đó
Câu 10 (1đ) : Chỉ rõ công thức đúng , sai: Al2O, NaCl, FeCl2 , KCO3 , N2 Sửa lại công thức sai
Trang 5Đáp án và biểu điểm
Phần 1 ;Trắc nghiệm ( Mỗi cõu trả lời đỳng được 0,5đ)
Cõu 1 : d Cõu 2: c Cõu 3: c Cõu 4: d Cõu 5: c Cõu 6: d
Phần 2: Tự luận
điểm
7 a/ CTHH: H2SO4 PTK = 2.1 + 32 +4.16 = 98đvc
b/ CTHH : MgCl2 PTK = 24 + 2.35,5 =95đvc
1 1
8 a/ Gọi a là hoỏ trị của C
Theo biểu thức QTHT ta cú :1.a =2.II → a = IV
Vậy hoá trị của C trong hợp chất CO2 là IV
b/ Gọi a là hoỏ trị của Al
Theo biểu thức QTHT ta cú :2.a =3.II → a = III
Vậy hoá trị của Al trong hợp chất Al2(SO4)3 là III
1
1
9 Công thức chung : Cux(PO4)y
Theo biểu thức QTHT ta có: x.II = y.III
Tỉ lệ x/y =III/ II =3/2
Chọn x = 3 , y = 2
Vậy công thức của hợp chất cần lập là: Cu3(PO4)2
Phân tử khối = 3.64 + 2.( 31 + 4 16) = 382 đvC
1.5
0.5
10 Công thức đúng là : NaCl, FeCl2 , N2
Công thức sai là: Al2O , KCO3
Sủa lại: Al2O3 , K2CO3
1
Môn: hoá 8
Ma Trận đề
Nội
dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
1 T/C
của ô xi I(7)
2 ô xit I(1)
Trang 63 Không
khí I(2)
4.PƯ hóa
hợp , P.
hủy
I(3)
5 Kỹ
năng tính
toán
II(3)
Đề 1
I.TRắC NGHIệM:(4 ĐIểM)
1.(0,25 điểm)Oxit là loại hợp chất đợc tạo thành từ :
A Một kim loại và một phi kim B Oxi và phi kim
C Oxi và kim loại D Oxi và một nguyên tố hóa học khác
2.(0,25 điểm)Điều khẳng định nào sau đây là đúng Không khí là:
A Một hợp chất B Một hỗn hợp
C Một đơn chất D Một chất tinh khiết 3.(1 điểm)Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Phản ứng phân hủy là hóa học trong
đó……… chất ban đầu
sinh ra ……… hay ……… chất mới
A một B hai C nhiều D.Phản ứng 4(0,25 điểm).Khoanh tròn vào câu phát biểu đúng:
A Oxit chia làm 2 loại chính : oxit axit và oxit bazơ
B Tất cả oxit đều là oxit bazơ
C Tất cả oxit đều là oxit của phi kim
D Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng là 1 bazơ tan 5.(0,25 điểm)Chọn câu đúng trong các câu sau về thành phần của không khí:
A 21%khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% khí khác
B 21%khí khác, 78% khí Nitơ, 1% khí Oxi
C 21%khí Oxi, 78% khí nitơ, 1% khí khác
D 21%khí Oxi, 78% khí khác, 1% khí Nitơ
6 (1 điểm)Nối vào cho thích hợp các loại phản ứng sau :
A Nối B
1.Phản ứng hóa hợp
2.Phản ứng oxi hóa
3.Phản ứng phân hủy
4.Phản ứng khác
1- 2- 3-
4-A 3 Fe + 2 O2 Fe3O4
B MgCO3 t o MgO+
CO2
C CaO + H2O
Ca(OH)2
D CuO + H2 Cu +
H2O 7.(0,5 điểm)Khoanh tròn vào chữ S nếu sai , và chữ Đ nếu đúng trong các câu sau:
A Oxi rất cần cho sự hô hấp của ngời và sinh vật Đ S B.Không khí là một chất tinh khiết Đ S
C Oxit axit đều là oxit của phi kim Đ S D.Sự tác dụng của oxi với chất khác là sự oxi hóa Đ S 8.(0,5 điểm)Thể tích khí O2 cần để đốt cháy hết 2,4 (g) Cacbon là:
Trang 7II.Tự LUậN(6 ĐIểM)
1.Đọc tên của oxit sau:
FeO………
2 Hoàn thành phơng trình hóa học sau:
a) Na + Na2O b) + CO2
c) + O2 MgO d) + P2O5
3.Ngời ta điều chế kẽm oxit ZnO bằng cách đốt bột kẽm trong oxi:
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra b) Tính khối lợng Oxi cần thiết để đốt cháy 8,1 (g) kẽm oxit c)Tính thể tích oxi(đktc) cần thiết để đốt cháy 8,1(g) kẽm oxit
Zn= 65 , O=16
ĐáP áN- Biểu điểm:
I.TRắC NGHIệM
D B D-A-B-C A C 1-C,2-A,3-B,4-D A-Đ,B-S,C-S,D-Đ D II.Tự LUậN:
1 (1 điểm) FeO: sắt (II) oxit Fe2O3: sắt (III) oxit
Na2O: Natri oxit P2O5: diphotpho penta oxit
2 (2 điểm)
a) 4Na + O2 2 Na2O
b) C + O2 CO2
c) 2Mg + O2 2 MgO
d) 4P + 5O2 2 P2O5
3 PT: 2 Zn + O2 2 ZnO (0,5 điểm)
Số mol ZnO: 0 , 1 ( )
81
1 , 8
MOL
n ZnO (0,5 điểm)
Từ phơng trình 0 , 05 ( )
2
1 , 0
n O (0,5 điểm)
) ( 6 , 1 32
05
,
0
m O (0,75 điểm)
) ( 12 , 1 4 , 22
05
,
0
V O (0,75 điểm)
Trang 8Trường PTCS Việt Hương Kiểm tra 45phút số 2 HKII
Môn: hoá 8
Ma trận đề
Nội
dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
1 Hiđrô I(1)
2.Oxit I(9)
3 PƯ
thế ,PƯ.
hủy
I(6)
4 PƯ oxi
hóa
-khử,p thế
I(7) I(5)
5 Kỹ
năng tính
toán
II(2)
đề bài 2
I TRắC NGHIệM:(3đ) Câu 1: Khí hydrô có màu:
Câu 2: Cho khí Hydro đi qua bột đồng(II) oxit đun nóng Sau phản ứng kết thúc thu đợc :
A Đồng kim loại B Khí CO2 C Hơi nớc D Đồng kim loại và H2O
Câu 3: Thế nào là sự khử?
A Là sự tách oxi khỏi hợp chất B Là sự tác dụng của O2 với đơn chất
C Là sự tác dụng của oxi với hợp chất D Là sự tác dụng của một chất với oxi
Câu 4: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính chất hoá học của khí hydro?
A S + O2
o
t
SO2 B H2 + CuO t o
Cu +H2O C C + CO2 t o
2 CO
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Chất oxi hóa trong phản ứng sau là: 3H 2 + Fe 2 O 3
o
t
2 Fe + 3 H 2 O
Câu 6 : Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó:
A Xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
B Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất
C Có nhiều chất sinh ra từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Trang 9D Chỉ có một chất đợc sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu
Câu 7 : Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hoá học, trong đó:
A Có xảy ra sự oxi hóa B Có xảy ra sự khử
C Có xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử D Có sự tách oxi khỏi hợp chất
Câu 8: Dấu hiệu nhận biết phản ứng phân huỷ là:
A Chỉ có 1chất tham gia B Chỉ có 1 chất sản phẩm
C Có 2 chất tham gia D Tất cả đều sai
Câu 9: Dãy chất nào là oxit trong các dãy chất sau:
A H2 , SO2, CO, NaClO B SO3, CO2, CaO, PbO
C Na2O, SO2, K2O, NaHCO3 D Cl2, O3, FeO, F2O
II Tự LUậN: (7 đ) Câu 1: (2 đ) Hoàn thành phơng trình hóa học sau:
A ……… +2 HCl ZnCl2 + H2 B 3H2 + ……… t o
3H2O + 2 Fe
C ……… + O2 t o
2 H2O D Fe + 2HCl FeCl2 + ………
Câu 2: (1 đ) Xác định chất oxi hóa, chất khử trong các phản ứng oxi hóa khử sau:
A Fe2O3 + 2 Al t o
2 Fe + Al2O3 B H2 + PbO t o
Pb +H2O
Câu3: (2,5đ) Dẫn khí hydro qua bột đồng (II) oxit (CuO) đun nóng thu đợc 6,4 g kim
loại đồng(Cu)
A Viết PTHH của phản ứng trên
B Tính khối lợng đồng (II) oxit (CuO) đen nung?
C Tính thể tích khí Hydro đã dùng (đktc)?
Cho biết: Fe: 56 ; O: 16 ; K: 39 ; Zn : 65 ; Cu : 64
ĐáP áN
I TRắC NGHIệM:
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
II Tự LUậN:
Câu 1: (2 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống trong các
PTHH sau :
A Zn +2 HCl ZnCl2 + H2 B 3H2 + Fe 2 O 3 t o
3H2O + 2 Fe
C 2 H 2+ O2 t o
2 H2O D Fe + 2HCl FeCl2 + H 2
( Mỗi PT đúng đợc 0, 5
Câu 2: ( Xác định đúng một chất đợc 0,25 đ)
A Fe2O3 + 2 Al 2 Fe + Al2O3 Chất khử: Al ; Chất oxi hóa: Fe2O3
B H2 + PbO Pb +H2O Chất khử: H2 ; Chất oxi hóa: PbO
Câu 3: Tính chất hóa học của khí hydrô:
Trang 10- T¸c dông víi oxi: H2 + O2 níc (0, 5 ®)
2 H2 + O2 t o
- T¸c dông víi oxit kim lo¹i: H2 + oxit baz¬ KL + H2O (0,5®)
H2 + CuO t o
C©u 4:
a CuO + H 2 t o
( kh«ng c©n b»ng 0,25®)
64
4 , 6
mol M
m n
Cu
Cu
CuO + H 2 t o
H 2 O + Cu
mCuO = nCuO x MCuO = 0,1 x 80 = 8 ( g) (0,5®)
c V H2 n H2 22 , 4 0 , 1 22 , 4 2 , 24 (l) (0,5®)