1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương III Hình học 9 ( co Ma trận và đáp án)

4 18,6K 446
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương III
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IIITuần : 32 tiết :62 I-Mục tiêu: -Kiểm tra về mối quan hệ giữa góc với các số đo cung bị chắn : Góc ở tâm,góc nội tiếp,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung,gó

Trang 1

Ngày soạn:…….Ngày kiểm tra:…… KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III

Tuần : 32 tiết :62

I-Mục tiêu:

-Kiểm tra về mối quan hệ giữa góc với các số đo cung bị chắn : Góc ở tâm,góc nội tiếp,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung,góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn

-Mối liên hệ giữa dây và cung

-Dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp

-Tính chất về tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của một đa giác đều

-Vận dụng các công thức tính độ dài đường tròn,độ dài cung Công thức tính diện tích hình tròn , diện tích hình quạt

-Củng cố kỹ năng chứng minh một tam giác đều,chứng minh tam giác bằng nhau thông qua nhận biết các góc nội tiếp bằng nhau

II- Chuẩn bị : GV soạn ma trận kiểm tra , đề bài và đáp án.

HS ôn tập các kiến thức trong chương

Ma trận kiểm tra:

Mức độ

Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng điểm Tr.ngh Tự

luận Tr.ngh Tự luận Tr.ngh Tự luận Góc ở tâm-Số đo

cung

1 0,3đ

1

0,3đ Liên hệ giữa cung

vá dây

1 0,3đ

1

0,3đ Góc nội tiếp 1

0,3đ

2 2đ

3 2,3đ

Góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây

cung

1 0,3đ

1 0,3đ Góc có đỉnh ở bên

trong hay bên

ngoài đường tròn

1 0,3đ

1

0,3đ

Tứ giác nội tiếp,

cung chứa góc

1

0,3đ

1

0,3đ

1

3

1,6đ

Độ dài đường

0,3đ

1 2đ

2 2,3đ Diện tích hình

tròn và diện tích

hình quạt

1 0,3đ

1 2đ

2 2,3đ

Đa giác ngoại tiếp

và nội tiếp

1 0,3đ

1

0,3đ

1,2đ

5 1,5đ

2 4đ

2 0,6đ

3 3đ

15

10 điểm

Trang 2

B

A

x

B

A

O

III- Đề kiểm tra:

Họ và tên:……… Lớp:………

Ngày …….tháng…….năm………

I-Trắc nghiệm: Học sinh chon câu đúng nhất ,mỗi câu đúng 0,3 điểm

Câu 1: Hai bán kính OA ,OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm 1600.Vậy số đo cung lớn là:

a)1600 b) 800

c) 2000 d) 1000

Câu 2: Trên đường tròn (O) lấy theo thứ tự ba điểm A,B,C,D sao cho s đ AB= 1000 ;s đ BC=600;

s đ CD=1300.Cách sắp xếp nào sau đây đúng?

a)AB>BC>CD>DA b)AB>BC>DA>CD

c)CD>AB>DA>BC c)CD>AB>BC>DA.

Câu 3 :Trong các tứ giác sau đây, tứ giác nào không nội tiếp được đường tròn ?

a) Hình thang cân.

b) Hình chữ nhật.

c) Hình vuông

d) Hình bình hành

Câu 4 : Cho hình vẽ sau ,biết AI  BC, BD  AC

Tứ giác nào nội tiếp được đường tròn ?

a)CIHD

b)ABID

c) CIHD và ABID

d) Không có tứ giác nào nội tiếp được

Câu 5:Cho đường tròn ( O; 4 cm) và cung AB có số đo bằng 800.Độ dài cung

AB ( lấy  3,14 làm tròn đến hai chữ số thập phân) là:

a)4,85 cm

b)5,58 cm

c)5,85 cm

d) 6,58cm

Câu 6: Tính số đo của xAB trong hình vẽ sau, biết OA  OB,ta được:

a) 900 b)600

c) 450 d) 300

Câu 7 :Cho hình vẽ :

Biết sd AmB = 800.Vậy số đo của góc AIB là:

Trang 3

O D

C

B A

a) 800

b) 2800

c) 1600

d) 1000

Câu 8 : Bất cứ một đa giác đều nào cũng có :

a) Chỉ một đường tròn nội tiếp

b) Chỉ một đường tròn ngoại tiếp

c) Không có đường tròn nào ngoại tiếp , nội tiếp

d)Một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

Câu 9 :Cho hình vẽ sau:

Tìm các góc nội tiếp bằng nhau ta được:

)

)

a DAC DBC

b ADB ACB

d) Không có góc nội tiếp nào bằng nhau

Câu 10: Một hình tròn có chu vi 6 cm thì có diện tích là :

a) 3 cm 2

b) 4 cm 2

c) 6 cm 2

d) 9 cm 2

II-Tự luận :

Bài 1: ( 4 điểm ).Cho đường tròn ( O; 10 cm )

a) Tính chu vi và diện tích hình tròn trên

b) Tính độ dài cung và diện tích hình quạt một cung của đường tròn trên có số đo 1200 ( làm tròn 2 chữ số thập phân )

.Bài 4 : ( 3 điểm )

Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M bất kỳ Trên tia MA lấy một điểm D sao cho MD = MB Gọi I là giao điểm của BD với AC K là giao điểm của AM với BC

a) Tính số đo của góc AMB Suy ra tam giác MBD là tam giác đều

b) Chứng minh : Hai tam giác ABD và tam giác MBC bằng nhau

c) Nếu M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Hãy chứng minh tứ giác DICK nội tiếp được đường tròn

IV- Đâp ân:

1/ Trắc nghiệm:

Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

2/ Tự luận:

Bài 1:

a) Tính chu vi và diện tích hình tròn:

2 2.3,14.10 62,8

C R  cm ( 1 điểm )

3,14.10 314

SR   cm ( 1 điểm )

b) Tính độ dài cung và diện tích hình quạt:

3,14.10.120

20,93

Rn

l   cm ( 1 điểm )

2

3,14.10 120

104,67

R n

Trang 4

O I

K D

M

C B

A

Bài 2:

a) Tính số đo của góc AMC.Suy ra tam giác BMD là tam giác đều :

Ta có AMC = ACB ( cùng chắn cung AB )

Mà ACB = 600 ( tam giác ABC đều )

Do đó : AMC = 600 ( 0,5 đ )

Tam giác BMC cân ( MB = MD ) có AMC = 60 0 nên tam giác BMC là tam giác

đều ( 0,5 đ )

b) Chứng minh : ADB = BMC:

Ta có : BD = BM (BMC là tam giác đều ) ( 0,25 đ )

ABM +IBC = ABC = 600 (0,25 đ )

Tương tự : MBC = 600 ( 0,25 đ )

Ngoài ra : AB = BC ( gt ) ( 0,25 đ )

Vậy: ADB = BMC

c)Chứng minh tứ giác DICK nội tiếp :

Nếu M là điểm chính giữa của BC thì BM MC   suy ra : BAM = MAC ( góc nội tiếp )

 AM  BC (ABC đều nên đường phân giác củng là đường cao ) (0,25 đ)

Hay DKC = 900 ( * ) ( 0,25 đ)

Do AMBC ( CM trên )  BK cũng là phân giác của DBM (BDM đều)

 KBD =

0 0

30

DBM

Xét tam giác BCI có CBI = KBD = 300 ( CM trên)

BCI = 60 0 (ABC đều)

Suy ra BCI vuông tại I hay DIC = 900 (**) (0,25 đ )

Từ ( *) và (**) suy ra tứ giác DIKC nội tiếp được( vì có tổng hai góc đối bằng 1800) (0,25 đ ) Học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa

Hướng dẫn về nhà:

Ta sang chương III ở tiết học sau

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quạt. - Kiểm tra chương III Hình học 9 ( co Ma trận và đáp án)
Hình qu ạt (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w