1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bồđe KT KH2 Ly 6..9 có ma trận

52 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Thiết lập ma trận đề kiểm tra1- Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT 2.Sự nơ vì nhiệt của các 2- Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ Nội dungChủ

Trang 1

THIẾT LẬP BẢNG MA TRẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN: VẬT Lí 6

Thời gian làm bài: 45 phỳt NHểM ĐỒNG HỚI

Q

T L

bị thông thờng.

Số cõu

hỏi

1(4,5’) C1.9

3 Nhận biết đợc một số nhiệt độ thờng gặp theo nhiệt độ Xenxiut.

Số cõu

hỏi

1(2,25’

) C2.1;

đông đặc, sự bay hơi và ngng tụ, sự sôi Nêu đợc đặc

điểm về nhiệt độ của mỗi quá trình này.

Trang 2

1(4,5’) C4.14

1(3,375’

) C4.15

I-Mục tiờu kiểm tra

1- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT (Sau khi học xong b i 29: Sà ự sụi)

2- Mục tiờu

Đỏnh giỏ mức độ đạt được cỏc kiến thức v k à ĩ năng sau đõy:

*Về kiến thức:

1 Nêu đợc các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thờng

2 Nhận biết đợc các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Nhận biết đợc một số nhiệt độ thờng gặp theo nhiệt độ Xenxiut

4 Mô tả đợc các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc, sự bay hơi và ngng tụ,

sự sôi Nêu đợc đặc điểm về nhiệt độ của mỗi quá trình này.

5 Nêu đợc phơng pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tợng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.

*Về kỹ năng:

1 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích một số hiện tợng và ứng dụng thực tế.

2 Biết sử dụng các nhiệt kế thông thờng để đo nhiệt độ theo đúng quy cách.

3 Lập đợc bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian.

4 Vận dụng đợc kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan.

II- Phương ỏn kiểm tra: Kết hợp TNKQ v tà ự luận(70% TNKQ, 30%TL

Nội dung kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 27:30%; Từ tiết thứ 29 đến tiết thứ 33: 70%

Trang 3

III- Thiết lập ma trận đề kiểm tra

1- Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT

2.Sự nơ vì nhiệt của các

2- Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ

Nội dung(Chủ đề) Trọng số Số lượng câu(Chuẩn cần kiểm tra) Điểm số

2.Sự nơ vì nhiệt của các

chất

3.Sự chuyển thể của các

2.Sự nơ vì nhiệt của các

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng của vật giảm

Trang 4

C Khối lượng riêng của vật tăng.

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi

đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?

A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng

B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm

C Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi

D Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm, rồi sau đó mới tăng

Câu 3 Câu sau đây nói về nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc là đúng?

A Bất cứ chất nào cũng đông đặc ở một nhiệt độ xác định, gọi là nhiệt độ nóng chảy của chất đó.

B Một chất đã đông đặc ở một nhiệt độ xác định, thì phải nóng chảy ở một nhiệt độ khác cao hơn

C Một chất đã đông đặc ở một nhiệt độ xác định, thì phải nóng chảy ở một nhiệt độ khác thấp hơn

D Nhiệt độ nóng chảy của một chất luôn bằng nhiệt độ đông đặc của chất đó

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

A Sương đọng trên lá cây.

Trang 5

Câu 15.Trong hơi thở của người bao giờ cũng có hơi nước Tại sao ta chỉ có thể nhìn

thấy hơi thở của người vào những ngày trời rất lạnh?

Trang 6

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

Trang 7

.c. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột

là W

1 W = 1 J/s (jun trên giây)

1 kW (kilôoát)

= 1 000 W 1MW (mêgaoát)

=1 000 000 W

C8/Sử dụng thành thạo công thức tính công suất t

A

=

P để giải được các bài tập đơn giản và một

số hiện tượng liên quan

C3/- Nêu được ví

dụ chứng

tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt

độ và chất cấu tạo nên vật

C4- Chỉ ra được

C7/-Dựa vào khái

niệm

sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt , đối lưu và bức xạ nhiệt

để giải thích được các hiện tượng đơn giản trong thực tế thườn

g gặp.C9/- Vận dụng

được

C10/-Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt

để giải được một bài tập về

sự trao đổi nhiệt hoàn toàn khi có sự cân bằng nhiệt tối

đa của 2 vật

Trang 8

nhiệt chỉ tự truyền

từ vật

có nhiệt

độ cao sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

C5/-Nêu được tên

của

ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức

xạ nhiệt)

và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

C6/Vận dụng được công thức Q = m.c.∆to

công thức

Q = m.c.∆

to để giải bài tập đơn giản

Trang 9

NĂM HỌC 2010 - 2011

Học sinh: ( Thời gian : 45 phút)

Lớp :

§Ò sè 1

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (3 đ):

Câu 1 Công suất không có đơn vị đo là

A Oát (W) B Jun trên giây (J/s) C Kilô oát (KW) D Kilô Jun (KJ)

Câu 2 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?

A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật

D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 3 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào

A Khối lượng của vật B Độ tăng nhiệt độ của vật

C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật D Trọng lượng của vật

Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:

A Nhiệt năng của miếng sắt tăng

B Nhiệt năng của miếng sắt giảm

C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi

D Nhiệt năng của nước giảm

Câu 5 Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao Vì

A ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt

B ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt

C ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt

D ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt

Câu 6 Để đun sôi 800g nước ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20oC, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:

A 67200kJ B 67,2kJ C 268800kJ D 268,8kJ

B TỰ LUẬN

Câu 7 (1 đ) Chim hay xù lông vào mùa nào? Hãy giải thích ?

Câu 8.(2 đ) Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho

hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Tính công suất của người công nhân đó ( Theo w và Kw)

Câu 9 (2 đ)Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5 lít nước từ 200C lên 400C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

Câu 10.( 2 đ) Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC làm cho nước nóng lên tới 60oC

a) Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?

b) Tính nhiệt lượng nước thu vào?

c) Tính nhiệt dung riêng của chì?

d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra trong bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

2 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Trang 10

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 7: 1 điểm

- Chim hay xù lông vào mùa đông

-Vào mùa đông chim hay xù lông để tạo ra giữa các lớp lông các lớp không khí ,

mà không khí dẫn nhiệt kém, nên thân nhiệt ít truyền ra ngoài vì vậy chim được

ấm

0,5 điểm0,5 điểm

Câu 10 2 điểm

a) Vì nhiệt độ cuối của nước chính là nhiệt độ khi đã cân bằng nhiệt giữa

nước và chì nên nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt là 60oC

b) Nhiệt lượng của nước thu vào:

Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 Jc) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng

nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J

Nhiệt dung riêng của chì:

131,25J/kg.K

60)0,3.(100

1575t)

(tm

Qc

1 1

0,5 điểm0,5 điểm

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

Trang 11

.c. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột

là W

1 W = 1 J/s (jun trên giây)

1 kW (kilôoát)

= 1 000 W 1MW (mêgaoát)

=1 000 000 W

C8/Sử dụng thành thạo công thức tính công suất t

A

=

P để giải được các bài tập đơn giản và một

số hiện tượng liên quan

Trang 12

Nhiệt học

12 tiết

biểu được định nghĩa nhiệt năng dụ chứng

tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt

độ và chất cấu tạo nên vật

C4- Chỉ ra được

nhiệt chỉ tự truyền

từ vật

có nhiệt

độ cao sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

C5/-Nêu được tên

của

ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức

xạ nhiệt)

và tìm được

niệm

sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt , đối lưu và bức xạ nhiệt

để giải thích được các hiện tượng đơn giản trong thực tế thườn

g gặp.C9/- Vận dụng

được công thức

Q = m.c.∆

to để giải bài tập đơn giản

dụng được phương trình cân bằng nhiệt

để giải được một bài tập về

sự trao đổi nhiệt hoàn toàn khi có sự cân bằng nhiệt tối

đa của 2 vật

Trang 13

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.

C6/Vận dụng được công thức Q = m.c.∆to

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (3 đ):

Câu 1 Công suất không có đơn vị đo là

A Oát (W) B Jun trên giây (J/s) C Kilô oát (KW) D Kilô Jun (KJ)

Câu 2 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?

A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật

D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 3 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào

A Khối lượng của vật B Độ tăng nhiệt độ của vật

C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật D Trọng lượng của vật

Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:

A Nhiệt năng của miếng sắt tăng

B Nhiệt năng của miếng sắt giảm

C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi

D Nhiệt năng của nước giảm

Câu 5 Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao Vì

A ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt

B ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt

Trang 14

C ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.

D ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt

Câu 6 Để đun sôi 800g nước ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20oC, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:

A 67200kJ B 67,2kJ C 268800kJ D 268,8kJ

B TỰ LUẬN

Câu 7 (1 đ) Chim hay xù lông vào mùa nào? Hãy giải thích ?

Câu 8.(2 đ) Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho

hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Tính công suất của người công nhân đó ( Theo w và Kw)

Câu 9 (2 đ)Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5 lít nước từ 200C lên 400C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

Câu 10.( 2 đ) Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC làm cho nước nóng lên tới 60oC

a) Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?

b) Tính nhiệt lượng nước thu vào?

c) Tính nhiệt dung riêng của chì?

d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra trong bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

- Chim hay xù lông vào mùa đông

-Vào mùa đông chim hay xù lông để tạo ra giữa các lớp lông các lớp không khí ,

mà không khí dẫn nhiệt kém, nên thân nhiệt ít truyền ra ngoài vì vậy chim được

ấm

0,5 điểm0,5 điểm

Câu 10 2 điểm

a) Vì nhiệt độ cuối của nước chính là nhiệt độ khi đã cân bằng nhiệt giữa

nước và chì nên nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt là 60oC

b) Nhiệt lượng của nước thu vào:

Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 Jc) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng

nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J

Nhiệt dung riêng của chì:

0,5 điểm0,5 điểm

Trang 15

131,25J/kg.K

60)0,3.(100

1575t)

(tm

Qc

1 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - VẬT LÍ 9:

Thời gian làm bài 45 phút.

TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)

TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 10,9 1,1 ≈ 1 1 (0,5đ; 2,5') 0,5Ch.3: QUANG HỌC 35,0 3,5 ≈ 3 2 (1,0 đ; 5') 1 (2,0đ; 8 ') 3,0Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

8,8 0.88 ≈ 1, 1 (0,5đ; 2.5') 0,5

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 7,8 0,78 ≈ 1 1 (1,5 đ; 6') 1,5Ch.3: QUANG HỌC 27,5 2,7≈ 3 2 (1,0đ; 5') 1 (1,5 đ,8’') 2,5Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA

Trang 16

2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.

3 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức 1 1

5 Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu

đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

6 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

7 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt, tính chất của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

8 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

10 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q

là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Số câu hỏi 1

C9.5

1 C10,10

Trang 17

- H c sinh: Ki m tra m c ọ ể ứ độ nh n th c c a h c sinh theo chu n ki n th c ậ ứ ủ ọ ẩ ế ứ

- Giáo viên:

+ Ra đề theo chu n KTKN, phù h p v i nh n ẩ ợ ớ ậ th c c a h c sinhứ ủ ọ

+ Sau khi ki m tra phân lo i ể ạ đố ượi t ng h c sinh v i u ch nh ọ à đ ề ỉ được phương pháp gi ngả

Trang 18

8 Phát bi u v vi t ể à ế đượ c

h th c c a nh lu t Junệ ứ ủ đị ậ– Len-x ơ

gi a i n tr c a dâyữ đ ệ ở ủ

d n v i chi u d i, ti tẫ ớ ề à ế

di n v v i v t li u l mệ à ớ ậ ệ à dây d n.ẫ

26 Xác nh đị được b ngằ thí nghi m m i quan hệ ố ệ

tượng đơn gi n liênảquan t i i n tr c aớ đ ệ ở ủ dây d n.ẫ

Trang 19

cã tõ trêng

11 Nêu đượ ự ươc s t ng tác

gi a các t c c c a hai namữ ừ ự ủchâm

12.Xác nh đị được các từ

c c c a kim nam châm, tênự ủcác t c c c a m t namừ ự ủ ộchâm v nh c u trên c sĩ ử ơ ở

bi t các t c c c a m tế ừ ự ủ ộ nam châm khác

20.Mô t ả được hi n tệ ượng

ch ng t nam châm v nh c u cóứ ỏ ĩ ử

t tính.ừ

21 Mô t ả đượ ấ ạc c u t o v à

ho t ạ động c a la b n ủ à22.Mô t ả được thí nghi m c a ệ ủ-xtét phát hi n dòng i n

ng (v m t tác

d ng l c v v m tụ ự à ề ặ chuy n hoá n ng ể ă

lượng) c a ủ động cơ

i n m t chi u

Trang 21

IV N I DUNG Ộ ĐỀ KI M TRA Ể

2 1

.R R

2 1

.R R

R

R +

C

2 1

2

1

R R

R R

D

2 1

11

A A =U.I B A = P.t C A I R= D A = U.I2

Câu 3:

a) ở đâu tồn tại từ trờng :

A Xung quanh nam châm B Xung quanh thanh nhôm

C Xung quanh các điện tích đứng yên D Xung quanh dây dẫn không có dòng điện

b) Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện , dây dẫn AB đợc bố trí nh thế nào ?

A Tạo với kim nam châm một góc bất kì B Song song với kim nam châm

C Vuông góc với kim nam châm D.Tạo với kim nam châm một góc nhọn

Cõu 4 M t dõy d n b ng nikờlin d i 20m, ti t di n 0,05mmộ ẫ ằ à ế ệ 2 i n tr su t c a nikờlin l 0,4.10Đ ệ ở ấ ủ à -6Ω.m i n tr c a dõy d n lĐ ệ ở ủ ẫ à

Trang 22

Câu 6: Hãy nờu m i quan h gi a i n tr c a dõy d n v i ố ệ ữ đ ệ ở ủ ẫ ớ độ à d i, ti t di n v v t li u l m dõy d n ? ế ệ à ậ ệ à ẫ

Câu 7: Bộ phận nào của la bàn có tác dụng chỉ hớng? Bộ phận đó làm bằng vật liệu gì?

Câu8: Có một số quả đấm cửa làm bằng đông và một số quả làm bằng sắt mạ đồng Hãy tìm cách phân biệt chúng

Câu 9: Vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây AB ( Hính 1)

Câu 10: Cho 3 điện trở :

-S

N+

I

Trang 23

- U +

A B

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch đó

b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở

Trang 24

Câu8: (0,5 điểm) Dùng nam châm để phân biệt Cho nam châm vào gần các quả đấm nếu có sự t ơng tác giữa nam châm và quả đấm thì đó

6.3

2 1

2 1 2 ,

+

=+

=

R R

R R

U =12 V

a) Rtd= ?

b) I ? I1? I2? I3? +Rtd= R1,2+ R3= 2+1= 3(Ω) (0,5 đ)

b) Cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua các mạch rẽ là:

U3= R3.I3=1.4= 4 (V) (0,25 đ) U1,2= U-U3 = 12- 4 = 8(V) (0,25 đ)

I1= = =

6

81

2 , 1

2 , 1

R

U

2,7 (A) (0,25 đ)

ĐS: a) 3 (Ω) (0,25 đ) b) 4 (A)

1,3 (A) 2,7(A)

Trang 26

2 NỘI DUNG ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM:( 3 đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 5 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt

trên đường dây dẫn sẽ:

A tăng lên 5 lần C tăng lên 20 lần

B giảm đi 10 lần D giảm đi 25 lần

Câu 2 Khi nhìn một vật ra xa dần thì mắt phải điều tiết như thế nào?

A Thể thuỷ tinh của mắt phòng lên làm tiêu cự của nó giảm

B Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuống làm tiêu cự của nó tăng

C Thể thuỷ tinh của mắt phòng lên làm tiêu cự của nó tăng

D Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuống làm tiêu cự của nó giảm

Câu 3 Các vật có màu sắc khác nhau là vì

A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu

B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

C vật có khả năng tán xạ lựa chọn các ánh sáng màu

D vật phát ra các màu khác nhau

Câu 4 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ Hình vẽ nào

vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua thấu kính?

Câu 5 Ta nhận biết trực tiếp một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng

A làm cho cánh quạt quay

B làm nóng một vật khác

C sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động

D nổi được trên mặt nước

Câu 6 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f=16cm Có thể thu

được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính bao nhiêu?

B

O

F'F

B

O

F'F

Ngày đăng: 12/06/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2- Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ - Bồđe KT KH2 Ly 6..9 có ma trận
2 Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ (Trang 3)
Bước 2: Hình thức - Bồđe KT KH2 Ly 6..9 có ma trận
c 2: Hình thức (Trang 34)
Bước 2: Hình thức - Bồđe KT KH2 Ly 6..9 có ma trận
c 2: Hình thức (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w