1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi toan 8 HK II nam hoc 20102011

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về Phương trình bậc nhất một ẩn; Bất phương trình bậc nhất một ẩn ; Tam giác đồng dạng ; Hình lăng trụ đứng.. Hình chóp đều.[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT HÒN ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIÁO ÁN TIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ IIMÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2011 - 2012

NGƯỜI SOẠN : NGUYỄN VĂN ĐÔ - GV TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG

Tuần 37 Ngày dạy…/05/2011 Tiết 70 ĐS+ 70HH Lớp Ngày soạn

I MỤC ĐÍCH

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về Phương trình bậc nhất một ẩn; Bất phương trình

bậc nhất một ẩn ; Tam giác đồng dạng ; Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều

2 Kĩ năng: giải phương trình , giải bất phương trình ; giải bài toán bằng cách lập phương trình;

chứng minh , tính toán hình học

3 Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.

GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy; Giúp các cấp quản lý chuyên môn nắm được thực tế chất lượng dạy học môn Toán 8 của trường THCS Bình Giang

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Hình thức: Tự luận

- Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian ổn định lớp , dặn dò quy chế, phát bài , thu bài ,

nhận xét tiết kiểm tra và dặn dò tiết sau.)

III CHUẨN BỊ

HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã được dạy trong HKII; giấy nháp

GV: Xác định mục đích , hình thức, thời gian kiểm tra , thiết lập ma trận, biên soạn câu hỏi theo

ma trận, xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) thang điểm

THIẾT LẬP MA TRẬN

Cấp độ

Chương

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình

bậc nhất một ẩn

Giải thích được hai phương trình tương đương hay không tương đương(câu 4)

Giải được PT tích , PT chứa

ẩn ở mẫu (câu 5a,b)

Giải bài toán lập PT (câu 8)

1 câu 1,0đ=28,57%

2câu 1,0đ=28,57%

1câu 1,5đ=42,86%

4câu 3,5đ=35%

2 Bất phương

trình bậc nhất một

ẩn

Định nghĩa được BPT bậc nhất một ẩn

Cho ví dụ ,chỉ được một nghiệm của bpt

Giải được BPT (câu 6)

1 câu tự chọn

1đ = 40,00%

1 câu tự chọn 1đ = 40,00%

1 câu 0,5đ = 100%

(20,00%)

1câu 0,5đ=5% (3câu 2,5đ= 25%)

3 Tam giác đồng

dạng

Nêu được định lí Ta let ( câu 3)

Chứng minh hai tam giác đồng dạng (Câu 9a,b)

Tính số đo góc trong tam giác (câu 9c)

1 câu 1đ = 28,57%

2 câu 2đ =57,14%

1câu 0,5đ=14,29%

4 câu 3,5đ=35%

Trang 2

1 Hình lăng trụ

đứng Hình chóp

đều

Tính được thể tích Hình chóp đều ( câu 7)

1 câu tự chọn

1đ = 40,00%

1 câu tự chọn 1đ= 40,00%

1câu 0,5đ =100%

(20,00%)

1 câu 0,5đ= 5 % (3câu 2,5đ=25%)

2 câu 2điểm (3câu 3điểm)

2 câu 2điểm (3câu 3điểm)

8 câu 6điểm

12 câu 10điểm (14câu 12đ) Giải thích : +Nếu HS chọn tự chọn là ĐS thì tỉ lệ số điểm ĐS: HH là 6:4 , chọn tự chọn là HH thì

tỉ lệ số điểm ĐS:HH là 4:6 nhưng vẫn đảm bảo tỉ lệ thông hiểu :nhận biết: vận dụng là 2:2:6 và học sinh đều phải làm tất cả các chương, tránh “học tủ” , “học lệch” các chương

+ Đề ra 14 câu = 12 điểm nhưng HS chỉ làm 12 câu =10 điểm

BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN

I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau)

Câu 1 (2 điểm) a,Thế nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

b, Hãy cho một ví dụ về bất phương trình bậc nhất một ẩn và chỉ ra một nghiệm của bất phương trình đó

Câu 2 (2 điểm) a, Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật ?

b, Tính thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm, 2dm

II BẮT BUỘC: (8 điểm)

Câu 3 (1 điểm) Phát biểu định lí Ta - lét (thuận) ?

Câu 4 (1điểm) Phương trình x - 1 = 0 và 2x = 2 có tương đương với nhau không ? vì sao ?

Câu 5 (1điểm).Giải các phương trình sau:

a, 2x(x-3)(x+4) = 0; b, 3 x −1 x+1 = x +3

3 x +2

Câu 6.(0,5điểm) Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2 + 3x 8 trên trục số

Câu 7.(0,5điểm)

Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD

ở hình bên , biết SM AB , SB = 13cm; AB = 10cm

Câu 8.(1,5điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về

người đó đi với vận tốc 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB ?

Câu 9 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC ( , , < 900) và các đường cao BD, CE

a, Chứng minh Δ ABD  Δ ACE

b, Chứng minh Δ ADE  Δ ABC

c, Tính , biết = 480

HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM

Câu 1 a, Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0 , ax + b 0, ax

+ b 0) được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn,

trong đó a và b là hai số đã cho, a 0

b, Ví dụ: 2x - 4 > 0 ( HS có thể lấy ví dụ khác)

Một nghiệm của nó là x = 3

0,50 điểm 0,50 điểm 0,50 điểm 0,50 điểm

Câu 2 a, Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật : V = a.b.c 0,50 điểm

M

B A

S

Trang 3

Với a, b, c là các kích thước có cùng đơn vị độ dài.

b, Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm, 2dm (=20cm)

thì thể tích của nó là: V = 3.4.20 = 240 (cm3)

0,50 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm

Câu 3 Định lí Ta - Lét ( Thuận): Nếu một đường thẳng song song với một

cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những

đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

1,00 điểm

Câu 4 Hai phương trình x - 1 = 0 và 2x = 2 tương đương với nhau

vì có cùng một tập nghiệm là S = {1}

0,50điểm 0,50điểm

Câu 5.a, 2x(x-3)(x+4) = 0  2x = 0 hoặc x - 3 = 0 hoặc x + 4 = 0

2x = 0  x = 0

x - 3 = 0  x = 3

x + 4 = 0  x = - 4

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { - 4; 0 ; 3}

b, 3 x −1 x+1 = x +3

3 x +2

ĐKXĐ: x 13 ; x − 23

3 x −1 x+1 = x +3

3 x +2  (3 x −1)(3 x +2)(x +1)(3 x+2) = (x +3)(3 x −1)

(3 x +2)(3 x −1)

Suy ra (x + 1)(3x +2) = (x + 3)(3x - 1)

 3x2 + 2x + 3x + 2 = 3x2 - x + 9x - 3

 5x + 2 = 8x - 3

 -3x = - 5  x = 53

x = 53 thỏa mãn ĐKXĐ.Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 53

(Hoặc tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {53} )

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

Câu 6 2 + 3x 8  3x 8 - 2  3x 6  x 2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {x / x 2}

Tập nghiệm được biểu diễn trên trục số như hình vẽ :

2

0,25điểm 0,25điểm

Câu 7 SM = √SB 2−MB2

=√SB 2(AB2 )2=√13 2− 52

=√169 −25=√144=12(cm)

Sxq = 12 4 AB SM=1

2 4 10 12=240(cm

2

)

0,25điểm

0,25điểm Câu 8 Hướng dẫn chấm điểm:

Chọn được ẩn , đơn vị của ẩn và điều kiện của ẩn.

Biểu diễn được các đại lượng chưa biết qua ẩn và qua các đại lượng đã biết

Lập luận có được phương trình

Giải được phương trình

Đối chiếu nghiệm với điều kiện của ẩn rồi trả lời được bài toán

*Bài toán có nhiều bài giải khác nhau HS có thể chọn ẩn và trình bày lời giải

như sau:

Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB (đk x > 0)

0,25điểm 0,50điểm 0,25điêrm 0,25điểm 0,25điểm

Trang 4

Thời gian người đó cần để đi xe đạp từ A đến B là 15x (giờ)

Thời gian người đó cần để đi xe đạp từ B về A là 12x (giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút (= 34 giờ) nên ta có

phương trình : 12x − x

15=

3 4

 605 x − 4 x

60 =

3 15

60  5x - 4x = 45  x = 45

x = 45 thỏa mãn điều kiện của ẩn Vậy độ dài quãng đường AB là 45 km

Bài 9

GT

Δ ABC (,, < 900)

A

D

E

B C KL a, Δ ABD  Δ ACE b, Δ ADE  Δ ABC c, Tính , biết = 480 Giải

a, xét Δ ABD và Δ ACE có : = = 900 (vì BD AC; CE AB); = (là góc chung ) => Δ ABD  Δ ACE (g-g) b, Xét Δ ADE và Δ ABC có ABAC= AD AE (vì Δ ABD  Δ ACE ); = (là góc chung) => Δ ADE  Δ ABC (g-c-g) c, Δ ADE  Δ ABC => =

mà = 480 (GT) Nên = 480 GT+ KL: 0,25điểm Hình vẽ 0,25 điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định lớp(1p) Lớp 81…Sĩ số……Vắng………

Lớp 82…Sĩ số……Vắng………

Lớp 83…Sĩ số……Vắng………

Lớp 84…Sĩ số……Vắng………

2 Dặn dò quy chế, phát đề(1p)

3 Giám sát làm bài (90p)

4 Thu bài (0,5p)

5 Nhận xét(0,5p)

6 Hướng dẫn về nhà (0,5p)

 chấm điểm, thống kê chất lượng bài kiểm tra

Trang 5

82

83

84

Tổng

IV RÚT KINH NGHIỆM

TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG

Lớp

Họ và tên:

KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012

Môn Toán 8

Thời gian: 90 phút - không kể phát đề

Trang 6

ĐỂ BÀI

I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau)

Câu 1 (2 điểm) a,Thế nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

b, Hãy cho một ví dụ về bất phương trình bậc nhất một ẩn và chỉ ra một nghiệm của bất phương trình đó

Câu 2 (2 điểm) a, Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật ?

b, Tính thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm, 2dm

II BẮT BUỘC: (8 điểm)

Câu 3 (1 điểm) Phát biểu định lí Ta - lét (thuận) ?

Câu 4 (1điểm) Phương trình x - 1 = 0 và 2x = 2 có tương đương với nhau không ? vì

sao ?

Câu 5 (1điểm).Giải các phương trình sau:

a, 2x(x-3)(x+4) = 0; b, 3 x −1 x+1 = x +3

3 x +2

Câu 6.(0,5điểm).Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2+3x 8 trên trục số

Câu 7.(0,5điểm)

Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD

ở hình bên , biết SM AB , SB = 13cm; AB = 10cm

Câu 8.(1,5điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB ? Câu 9 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC ( , , < 900) và các đường cao BD, CE a, Chứng minh Δ ABD  Δ ACE b, Chứng minh Δ ADE  Δ ABC c, Tính , biết = 480 BÀI LÀM ……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

M

B A

S

Trang 7

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Ngày đăng: 22/05/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w