- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực.. - Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.. - Nêu được ví dụ về các vật
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, HỌC KỲ II - LỚP 6
Bước 1 Xác định mục tiêu của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 25 theo PPCT (sau khi học xong bài
22: Nhiệt kế Nhiệt giai)
b Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường
- Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực
Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế
- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí
- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng
- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut
* Kỹ năng:
- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ
- Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình
Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
1 Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Nội dung Tổng số
tiết thuyết Lí
Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
CHƯƠNG I c¬
CHƯƠNG II
2 Tính số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
số
Trang 2(Lí
thuyết)
Ch.2: nhiÖt häc 42 4,2 ≈ 4 2(1,0đ) 2(3,5đ) 4,5
Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
Dựa vào các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra, ta thiết lập được ma trận đề kiểm tra như sau:
Trang 3Tên chủ đề
Cộng
Ch.1:c¬
häc
2 tiết
1 Nêu được các máy cơ đơn giản
có trong các vật dụng và thiết bị thông thường
2 Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế
3 Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế
cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó
Ch.2:nhiÖt
häc
5 tiết
4 Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
5 Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế
6 Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut
7 Xác định được giới hạn
đo và độ chia nhỏ nhất của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ
8 Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí
9 Nêu được ví dụ về các vật khi
nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây
ra lực lớn
10 Mô tả được nguyên tắc cấu tạo
và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng
11 Vận dụng kiến thức về
sự nở vì nhiệt để giảI thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Trang 4TS câu hỏi 1 6 3 10
Trang 5Bước 4 Biờn soạn cõu hỏi theo ma trận
Dựa vào ma trận trờn ta cú thể biờn soạn 01 đề kiểm tra với như nội dung như sau:
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, HỌC KỲ 1 - LỚP 6
A TRẮC NGHIỆM Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau
Cõu 1 Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào là khụng đỳng?
A Rũng rọc cố định cú tỏc dụng làm thay đổi hướng của lực
B Rũng rọc cố định cú tỏc dụng làm thay đổi độ lớn của lực
C Rũng rọc động cú tỏc dụng làm thay đổi độ lớn của lực
D Rũng rọc động cú tỏc dụng làm thay đổi hướng của lực
Cõu 2 Rũng rọc cố định được sử dụng trong cụng việc nào dưới đõy:
A Đưa xe mỏy lờn bậc dốc ở cửa để vào nhà
B Dịch chuyển một tảng đỏ sang bờn cạnh
C Đứng ở trờn cao dựng lực kộo lờn để đưa vật liệu xõy dựng từ dưới lờn
D Đứng đưới đất dựng lực kộo xuống để đưa vật liệu xõy dựng lờn cao
Cõu 3 Khi đun núng một hũn bi bằng sắt thỡ xảy ra hiện tượng nào dưới đõy?
A Khối lượng của hũn bi tăng
B Khối lượng của hũn bi giảm
C Khối lượng riờng của hũn bi tăng
D Khối lượng riờng của hũn bi giảm
Cõu 4 Một lọ thủy tinh được đậy bằng nỳt thủy tinh Nỳt thủy tinh bị kẹt Hỏi phải mở nỳt
bằng cỏch nào trong cỏc cỏch sau đõy?
Cõu 5 Sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít
A Khí, lỏng, rắn B Lỏng, khí, rắn C Rắn, khí, lỏng D Lỏng, rắn, khí
Cõu 6 Cú hai băng kộp loại nhụm - đồng; đồng - thộp Khi được đun núng, băng thứ nhất
cong về phớa thanh đồng, băng thứ hai cong về phớa thanh thộp Hỏi cỏch sắp xếp cỏc chất theo thứ tự nở từ ớt đến nhiều nào dưới đõy là đỳng?
A Thộp, đồng, nhụm
B Thộp, nhụm, đồng
C Nhụm, đồng, thộp
D Đồng, nhụm, thộp
B TỰ LUẬN Viết cõu trả lời hoặc lời giải cho cỏc cõu sau
Cõu 7 Một đũn bẩy cú O O2 < O O1 để đũn bẩy cõn bằng thỡ trong hai lực F1,F2 ( đặt vào hai điểm O1 ,O2 ) lực nào cú cường độ mạnh hơn? Lấy vớ dụ về đũn bẩy
Cõu 8 a.Thõn nhiệt của cơ thể người khoảng 370C Hỏi thõn nhiệt của cơ thể người ứng với bao nhiờu 0F?
b Nhiệt độ của thành phố Bắc Giang là 68 0F thỡ ứng với bao nhiờu 0C?
Cõu 9 Khi rút nước sụi vào 2 cốc thủy tinh dày và mỏng khỏc nhau, cốc nào dễ vỡ hơn, vỡ sao?
Trang 6Câu 10. Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào? Kể tên một loại nhiệt kế và nêu ứng dụng của nhiệt kế đó
1.2 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM:3 điểm Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7.Vì O O2 < O O1 nên lực F2 đặt vào điểm O2 có cường độ lớn hơn cường độ của lực
F1..1điểm
Lấy ví dụ đúng 0,5điểm
Câu 8.a Ta có 370C = 00C + 370C = 320F + 37.1,80F = 98,60F.1điểm
b Ta có 68 0F=(68 0F-32 0F)/1,80F=200C 1điểm
Câu 9 Cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và
thành ngoài của cốc.1,5điểm
Câu 10.Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc sự dãn nở vì nhiệt của các chất 1điểm
Lấy ví dụ đúng và nêu đúng ứng dụng của nhiệt kế đó.1điểm