1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi toan 9 HK II nam hoc 20112012

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 27,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; hàm số y = ax 2 ; phương trình bậc hai; góc với đường tròn; hình trụ, hình nón, hình cầu.. Kĩ năng: đoán nhận [r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT HÒN ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIÁO ÁN TIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2011 - 2012

NGƯỜI SOẠN: NGUYỄN VĂN ĐÔ - GV TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG

Tuần 36 Ngày dạy…/05/2012 Tiết 70ĐS+70HH Lớp 9

Ngày soạn 30/03/2012

I MỤC ĐÍCH

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; hàm số y = ax2; phương trình bậc hai; góc với đường tròn; hình trụ, hình nón, hình cầu

2 Kĩ năng: đoán nhận nghiệm của hệ, giải hệ pt bậc nhất hai ẩn; giải pt bậc hai, vận dụng Vi-ét

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Kĩ năng vẽ hình ghi GT-KL; kĩ năng vận dụng kiến thức để chứng minh, tính toán hình học

3 Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.

GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy; Giúp các cấp quản lý chuyên môn nắm được thực tế chất lượng dạy học môn Toán 8 của trường THCS Bình Giang

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Hình thức: Tự luận

- Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian ổn định lớp , dặn dò quy chế, phát bài , thu bài ,

nhận xét tiết kiểm tra và dặn dò tiết sau.)

III CHUẨN BỊ

HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã được dạy trong HKII; giấy nháp

GV: Xác định mục đích , hình thức, thời gian kiểm tra , thiết lập ma trận, biên soạn câu hỏi theo

ma trận, xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) thang điểm

THIẾT LẬP MA TRẬN

Cấp độ

Chương

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ pt bậc nhất hai

ẩn (10t)

Đoán nhận số nghiệm của hệ bằng cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Giải hệ pt bậc nhất hai ẩn

1 câu , 1đ 66,67%

1 câu, 0,5đ 33,33%

2 câu,1,5đ 15%

Hàm số y = ax2

Phương trình bậc

hai (18t)

Nêu được hệ thức Vi-ét

Tính tổng và tích các nghiệm của pt bậc hai

Giải phương trình bậc hai Giải bài toán

ứng dụng Vi-ét

1 câu tc , 1đ 22,22%

1 câu tc ,1đ 22,22%

2 câu 2đ-80%

44,44%

1câu0,5đ-20%

11,11%

3câu2,5đ-25%

5 câu, 4,5đ 45%

Góc với đường

tròn (22t)

Nêu được công thức tính diện tích hình quạt tròn

Nêu được cách tính số đo của góc có đỉnh ở

Vẽ được hình, ghi được

GT-KL về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

-Chứng minh được tứ giác nội tiếp -Vận dụng được tính chất của các góc, các cung

Trang 2

bên trong đường tròn

trong đường tròn

1câu1đ- 33,33%

1câu tc1đ- 20% 1 câu tc1đ- 20%

2câu2đ-66,67%

40%

3 câu,3đ-30% 5câu5đ- 50% Hình trụ - Hình

nón - Hình cầu

(8t)

Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

Tổng 58t 2 câu, 2đ- 20%

3 câu, 3đ

2 câu, 2đ-20%

3 câu, 3đ

7 câu, 6đ- 60%

11câu10đ-100%

13 câu12đ

Giải thích : +Nếu HS chọn tự chọn là ĐS thì tỉ lệ số điểm ĐS: HH là 6:4 , chọn tự chọn là HH thì

tỉ lệ số điểm ĐS:HH là 4:6 nhưng vẫn đảm bảo tỉ lệ thông hiểu :nhận biết: vận dụng là 2:2:6 và học sinh đều phải làm tất cả các chương, tránh “học tủ” , “học lệch” các chương

+ Đề ra 13 câu = 12 điểm nhưng HS chỉ phải làm 11 câu =10 điểm

BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN

I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau)

Câu 1 (2 điểm)

a, Nêu hệ thức Vi-ét ?

b, Tính tổng và tích các nghiệm của pt sau: 3x2 + 4x - 5 = 0

Câu 2 (2 điểm)

a, Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn theo số đo của cung bị chắn ?

b, Vẽ hình minh họa và ghi giả thiết, kết luận về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn ?

II BẮT BUỘC: (8 điểm)

Câu 3 (1 điểm) Nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn ?

Câu 4 (1,5điểm) Cho hệ phương trình:

¿

2 x+ y=3

3 x+ y =4

¿ {

¿

a, Đoán nhận số nghiệm của hệ sau bằng cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

b, Giải hệ phương trình đã cho

Câu 5.(1điểm) Cho phương trình: x2 - 6x + 9 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2

a, Không giải phương trình, hãy tính:

b, Giải phương trình đã cho

Câu 6.(1,5điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng tời từ Hà tiên đi Rạch Giá Xe

du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h, do đó đến Rạch Gía trước xe khách 25 phút

Tính vận tốc mỗi xe Biết rằng khoảng cách giữa Hà Tiên - Rạch Giá là 100 km

Câu 7.(2điểm).Cho tam giác cân ABC có đáy BC và = 200 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho AD=DB và = 400 Gọi E là giao điểm của AB và CD

a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp

b, Tính

Câu 8 (1điểm).Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và chiều cao bằng 12 cm Tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần ? (lấy π = 3,14)

HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM

Trang 3

Câu 1 a, Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0 (a 0) thì

tao có:

¿

x1+x2=−b

a

x1 x2=c

a

¿ {

¿

b, gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2 + 4x - 5 = 0, theo Vi-ét ta

có: x1 + x2 = − 43 , x1.x2 = 53

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 2 a, Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng một nửa tổng số

đo hai cung bị chắn

b,

GT Hai cát tuyến AC và BD của (O) cắt

nhau tại E

KL = 1

2 (sđ + sđ )

GT-KL: 0,5đ Hình: 0,5đ

Câu 3 Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

S = πR2n

360

hay S = lR2 (l là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)

0,5đ

0,5đ

Câu 4 a,Ta có

¿

2 x+ y=3

3 x+ y =4

¿ {

¿

¿

y =−2 x+3.(d1)

y=− 3 x +4 (d2)

¿ {

¿

Hai đường thẳng (d1) và (d2) có hệ số góc khác nhau (-2 -3) nên hệ phương

trình đã cho có một nghiệm duy nhất

b,

¿

2 x+ y=3

3 x+ y =4

¿ {

¿

¿

x =1 y=− 2 x +3

¿ {

¿

¿

x=1 y=− 2 1+3

¿ {

¿

¿

x =1 y=1

¿ {

¿

vậy hệ pt có nghiệm là : (x;y) = (1;1)

(HS có thể dùng pp thế để giải)

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

Câu 5 a, Phương trình x2 - 6x + 9 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 nên theo hệ

thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 6; x1.x2 = 9

Vậy

x12+x22

x1x2 =

x1+x2¿2− 2 x1x2

¿

¿

¿ =

6 2− 2 9

b, x2 - 6x + 9 = 0; a = 1; b’ =-3; c = 9; Δ' = (-3)2 - 9 = 0

Vậy phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 3

(HS có thể giải Cách 2: x2 - 6x + 9 = 0  (x - 3)2 = 0 suy ra x - 3 = 0  x = 3

Vậy pt có nghiệm kép: x1 = x2 = 3

Cách 3: vì 6 = 3 + 3; 9 = 3.3 nên pt có nghiệm kép là x1 = x2 = 3)

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 6 - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và qua các đại lượng đã biết

- Lập luận để có phương trình

- giải phương trình

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

O n

m

D C

B A

E

Trang 4

- Đối chiếu với điều kiện của ẩn, trả lời bài toán

Bài toán có nhiều lời giải, sau đây là một lời giải

Goi vận tốc xe khách là x(km/h) Điều kiện x > 0

Vận tốc xe du lịch là (x + 20) (km/h)

Thời gian xe khách đã đi là: 100x (h)

Thời gian xe du lịch đã đi là: 100x +20 (h)

Vì xe du lịch đến Rạch giá trước xe khách 25 phút ( 125 h) nên ta có pt :

100

x −

100

x+20=

5 12

 12(x+20).100 - 12x.100 = 5x(x+20)

 1200x + 24000 - 1200x = 5x2 + 100x

 x2 + 20x - 4800 = 0

Δ' = 100 + 4800 = 4900>0

Δ' = 70

x1 = − 10+701 =60 ; x2 = − 10− 701 =− 80 (loại)

Vậy vận tốc xe khách là 60km/h Vận tốc xe du lịch là 80 km/h

0,25đ

Câu 7

Δ ABC cân và = 200 Suy ra = 800 (1)

Δ ADB cân và = 400 Suy ra = 1000 (2)

Từ (1) và (2) suy ra + = 1800=> ACBD là

tứ giác nội tiếp

b, là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn nên

= 12 (sđ + sđ )

Mà = 200 là góc nội tiếp chắn cung BC nên sđ = 400

là góc nội tiếp chắn cung AD nên sđ = 800

Vậy = 400+800

2 = 600

Hình: 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ Câu 8

Độ dài đường sinh

l = √122+52 = √169 = 13 cm

Sxq = π r l = 3,14.5.13 204 cm2

S = π rl + π r ❑2 = π r( l + r)

= 3,14.5(13+5) = 90.3,14 = 282,6 cm

Hình: 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

40 0

20 0

E D

C B

A

5cm 12cm

Trang 5

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp(1p)

Lớp 91…Sĩ số……Vắng………

Lớp 92…Sĩ số……Vắng………

Lớp 93…Sĩ số……Vắng………

Lớp 94…Sĩ số……Vắng………

Lớp 95…Sĩ số……Vắng………

2 Dặn dò quy chế, phát đề(1p) 3 Giám sát làm bài (90p) 4 Thu bài (0,5p) 5 Nhận xét(0,5p) 6 Hướng dẫn về nhà (0,5p)  chấm điểm, thống kê chất lượng bài kiểm tra Lớp TỔNG GIỎI KHÁ T.BÌNH YẾU KÉM SL % SL % SL % SL % SL % 91 92 93 94 95 Tổng IV RÚT KINH NGHIỆM Lớp 91

Lớp 92

Lớp 93

Lớp 94

Lớp 95

Trang 6

TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG

Lớp

Họ và tên:

KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012 Môn Toán 9 Thời gian: 90 phút - không kể phát đề ĐIỂM Lời nhận xét

ĐỂ BÀI I TỰ CHỌN: (2điểm) (HS chọn một trong hai câu sau) Câu 1 (2 điểm) a, Nêu hệ thức Vi-ét ? b, Tính tổng và tích các nghiệm của pt sau: 3x2 + 4x - 5 = 0 Câu 2 (2 điểm) a, Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn theo số đo của cung bị chắn ? b, Vẽ hình minh họa và ghi giả thiết, kết luận về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn ? II BẮT BUỘC: (8 điểm) Câu 3 (1 điểm) Nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn ? Câu 4 (1,5điểm) Cho hệ phương trình: ¿ 2 x+ y=3 3 x+ y =4 ¿ { ¿ a, Đoán nhận số nghiệm của hệ sau bằng cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng b, Giải hệ phương trình đã cho Câu 5.(1điểm) Cho phương trình: x2 - 6x + 9 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 a, Không giải phương trình, hãy tính: 1 2 2 1 x x xx b, Giải phương trình đã cho Câu 6.(1,5điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng tời từ Hà tiên đi Rạch Giá Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h, do đó đến Rạch Gía trước xe khách 25 phút Tính vận tốc mỗi xe Biết rằng khoảng cách giữa Hà Tiên - Rạch Giá là 100 km Câu 7.(2điểm).Cho tam giác cân ABC có đáy BC và = 200 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho AD=DB và = 400 Gọi E là giao điểm của AB và CD a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp b, Tính Câu 8 (1điểm).Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và chiều cao bằng 12 cm Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần ? (lấy π = 3,14) BÀI LÀM ……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Trang 7

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Ngày đăng: 24/05/2021, 17:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w