Các nội dung kiến thức lớn: - Bất đẳng thức.. Một giá trị x không phải là nghiệm của BPT đóa. Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn: I.. Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn có dạng nh thế nà
Trang 1chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù giê
M«n To¸n Líp 8A tr êng thcs
Gv : hµ kim gi¸p
Trang 2Hãy nêu các nội dung kiến thức lớn
trong ch ơng?
Các nội dung kiến thức lớn:
- Bất đẳng thức.
- BPT bậc nhất 1 ẩn.
- PT chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Trang 3TiÕt 65
«n tËp ch ¬ng iv
Trang 5Tiết 65 : ôn tập ch ơng IV
I Bất đẳng thức.
Thế nào là bất
đẳng thức? Cho
ví dụ ?
Hệ thức c ó dạng a < b ( hay a > b, a ≤ b, a ≥
b ) là bất đẳng thức.
Trang 6§iÒn dÊu (<, > , ·, ·) thÝch hîp vµo « vu«ng:
Nếu a < b và b < c thì a c Nếu a ≤ b và b ≤ c thì a c
>
Nếu a ≤ b và c > 0 thì ac bc Nếu a ≤ b và c < 0 thì ac bc
Nếu a < b và c > 0 thì ac bc
Nếu a < b và c < 0 thì ac bc
Nếu a ≤ b thì a + c b + c Nếu a < b thì a + c b + c
≥
C¸c tÝnh chÊt cÇn nhí
Bµi tËp1:Cho m > n Chøng minh :
a, 4 - 3m < 4 - 3n b, m+9 > n+5
a, Ta cã:
m > n
⇒ -3m < -3n
⇒ 4 - 3m < 4 - 3n
Gi i: ả
b, Ta cã:m > n ⇒ m + 5 > n + 5 (1)
Mµ : 9 > 5 ⇒ m + 9 > m + 5 (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra:m + 9 > n + 5
Trang 8Trong các BPT sau, BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn?
a b
c x2 - 1 < 0 d 2x - 3 > 0
0 5
x 2
2 6
x − >
Bất phương trỡnh dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0,
ax + b ≥ 0) trong đú a và b là hai số đó cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
Hãy chỉ ra một nghiệm
của BPT 2x - 3 > 0 Một
giá trị x không phải là
nghiệm của BPT đó.
Tiết 65 : ôn tập ch ơng IV
II Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
I Bất đẳng thức.
Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn có dạng
nh thế nào?
Trang 9Bất phương trỡnh dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong
đú a và b là hai số đó cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
Tiết 65 : ôn tập ch ơng IV
II Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
I Bất đẳng thức.
Qui tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đú.
Hãy phát biểu qui tắc chuyển vế
để biến đổi BPT ?
Hãy phát biểu qui tắc nhân để biến đổi BPT ?
Qui tắc nhân: Khi nhõn hai vế của BPT với cựng một số khỏc 0, ta phải:
- Giữ nguyờn chiều BPT nếu số đú dương.
- Đổi chiều BPT nếu số đú õm.
Bài 41 (a, d) SGK: Giải các BPT và biểu
diễn tập nghiệm trên trục số:
a) d, 5
4
x
2 − <
3
x
4 4
3 x
2
−
−
≥
− +
Trang 10Bµi 41 (a, d) SGK: Gi¶i c¸c BPT vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
a) d, 5
4
x
2 − <
3
x
4 4
3 x
2
−
−
≥
−
+
Gi i: ả
3
x
4 4
3 x
2
−
−
≥
−
+
3
x
4 4
3 x
⇔
⇔ 3(2x + 3) · 4(4 - x) ⇔ 6x + 9 ≤ 16 - 4x ⇔ 6x + 4x ≤ 16 - 9 ⇔ 10x ≤ 7
⇔ x ≤
VËy tËp nghiÖm cña BPT lµ:
{x / x ≤ }
7
10 7
10 7
5 4
x
2
<
⇔ 2 - x < 20
⇔ -x < 20 - 2
⇔ -x < 18
⇔ x > 18
VËy tËp nghiÖm cña BPT
lµ: {x / x > 18}
18
Trang 11Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong
đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
TiÕt 65 : «n tËp ch ¬ng IV
II BÊt ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn:
I Bất đẳng thức.
Qui t¾c chuyÓn vÕ : Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Qui t¾c nh©n: Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương.
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm.
Bµi 43 (a, d) SGK: T×m x sao cho:
a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 5 - 2x lµ sè d ¬ng.
d) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc x 2 + 1 kh«ng lín h¬n gi¸ trÞ
Trang 12Bµi 43 (a, d) SGK: T×m x sao cho:
a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 5 - 2x lµ sè d ¬ng.
d) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc x 2 + 1 kh«ng lín h¬n gi¸ trÞ cña biÓu thøc (x - 2) 2
Gi¶i
a) Ta gi¶i BPT: 5 - 2x > 0.
Ta cã: 5 - 2x > 0 ⇔ -2x > -5 ⇔ x < 5/2
VËy gi¸ trÞ x cÇn t×m lµ: x < 5/2
d) Ta gi¶i BPT: x 2 + 1 ≤ (x - 2) 2
Ta cã: x 2 + 1 ≤ (x - 2) 2 ⇔ x 2 + 1 ≤ x 2 - 4x + 4
⇔ x 2 - x 2 + 4x ≤ 4 - 1 ⇔ 4x ≤ 3 ⇔ x ≤ 3/4
VËy gi¸ trÞ x cÇn t×m lµ: x ≤3/4
Trang 14Thứ 5.16/4/09 Tiết 65 : ôn tập ch ơng IV
II Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
I Bất đẳng thức.
III Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
| a | = a ( khi a 0) ≥
| a | = - a ( khi a < 0)
Cho a € R :
∈
Hãy nhắc lại về giá trị tuyệt đối ? Bài 45 (d) SGK: Giải ph ơng trình: Ix + 2I = 2x - 10
T/h1: Nếu x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ -2 thỡ Ix + 2I = x + 2.
Phương trỡnh đó cho trở thành:
x + 2 = 2x - 10 ⇔ -x = -12 ⇔ x = 12 (TMĐK x ≥ -2)
T/h2: Nếu x + 2 < 0 ⇔ x < -2 thỡ Ix + 2I = -(x + 2).
Phương trỡnh đó cho trở thành:
-(x + 2) = 2x - 10 ⇔ -x - 2 = 2x - 10 ⇔ -3x = -8 ⇔ x = 8/3 > -2
(Khụng TMĐK x < -2 nờn bị loại)
Trang 15a < b (hay a > b, a ≤ b, a ≥ b)
Các tính chất cần nhớ
Nếu a < b và b < c thỡ a < c Nếu a ≤ b và b ≤ c thỡ a ã c
Nếu a ≤ b và c > 0 thỡ ac ≤ bc Nếu a ≤ b và c < 0 thỡ ac ≥ bc
Nếu a < b và c > 0 thỡ ac < bc
Nếu a < b và c < 0 thỡ ac > bc
Nếu a ≤ b thỡ a + c ≤ b + c Nếu a < b thỡ a + c < b + c
Tiết 65 : ôn tập ch ơng IV
I Bất đẳng thức.
Bất phương trỡnh dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong
đú a và b là hai số đó cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
II Bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
- Qui tắc chuyển vế :
- Qui tắc nhân:
III Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
| a | = a ( khi a 0) ≥ Cho a € R :
∈
Trang 16Khi giải BPT: , một bạn làm nh sau:
⇔
⇔ 5 < 0 (vô lí)
Vậy BPT đã cho vô nghiệm.
0 3
x + 5 <
) 3 x (
0 ) 3 x
( 3
0 3
x + 5 < Đúng hay sai.
Giải thích?
Vậy tập nghiệm BPT đã cho là {x/ x < -3}
0 3
x + 5 <
Trang 17Vậy đối với các BPT sau thì giải thế nào?
Đố bạn đấy!
0 5
x
x
3
<
+
−
1 5
x
x
3
>
+
−
Trang 18• Vậy đối với các BPT sau thì giải thế nào?
Đố bạn đấy!
0 5
x
x
3
<
+
−
1 5
x
x
3
>
+
−
Trang 19- Ôn tập các k iến thức về bất
đẳng
h chứa
49, 50.
H ớng dẫn về nhà: