Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Mục tiêu + Sau bài học HS có khả năng : - Kể
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 33 TUẦN 33 (Từ 18 / 4 đến 22/ 4/ 2011)
2
Tập đọc
Kể chuyện
Toỏn
Đạo đức
1 2 3 4
Cúc kiện Trời Cúc kiện Trời Kiểm tra Dành cho địa phương
3
Chớnh tả
Toỏn
TN – XH
Thủ cụng
1 2 3 4
Nghe – viết: Cúc kiện Trời
ễn tập cỏc số đến 100 000 Cỏc đới khớ hậu
Làm quạt giấy trũn (tiết 3) 4
Tập đọc
Toỏn
LTVC
1 2 3
Mặt trời xanh của tụi
ễn tập cỏc số đến 100 000 (tiếp theo) Nhõn húa
5
Tập viết
Toỏn
TN & XH
1 2 3
ễn chữ hoa Y
ễn tập bốn phộp tớnh trong phạm vi 100 000
Bề mặt Trỏi Đất
6
Chớnh tả
Toỏn
Tập làm văn
HĐTT
1 2
3 4
Nghe - viết: Quà của đổng nội
ễn tập bốn phộp tớnh trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)
Ghi chộp sổ tay Sinh hoạt cuối tuần
Tập đọc - Kể chuyện
Cóc kiện trời
I Mục tiêu
* Tập đọc
-Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
Trang 2-Hiểu ND : Do cú quyết tõm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nờn Cúc và cỏc bạn
đó thắng cả đội quõn hựng hậu của TRời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới (trả lời được cỏc
CH trong SGk)
* Kể chuyện
-Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhõn vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa (SGK)
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cuốn sổ tay
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Vì sao Cóc phải lên kiện trời ?
- Cóc sắp xếp đội ngũ nh thế nào trớc khi
đánh trống ?
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên ?
- Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi
nh thế nào ?
- Theo em Cóc có những điểm gì đáng
khen ?
4 Luyện đọc lại
- GV chia HS thành nhóm
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét
+ HS nghe
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm ba
- 1 số HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh từ Sắp đặt song bị Cọp vồ
- Vì Trời lâu ngày không ma, hạ giới bị hạn hán lớn, muôn loài đều khổ sở
- Cóc bố trí lực lợng ở nhữnh chỗ bất ngờ, phát huy đợc sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nớc, Ong đợi sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp 2 bên cửa
- HS kể
- Trời mời Cóc vào thơng lợng
- HS trao đổi theo nhóm, cửa đại diện trả
lời
+ 1 vài nhóm HS đọc chuyện theo vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS
kể lại đợc 1 đoạn của câu chuyện bằng lời
của 1 nhân vật trong chuyện
2 HD HS kể chuyện
- GV gợi ý cho HS có thể kể theo nhiều
vai khác nhau
C Củng cố, dặn dò
- Nêu ND chuyện ? ( Do quyết tâm
và biết đoàn kết đấu tranh nên Cóc và các
- HS nghe
- 1 số HS phát biểu ý kiến xem em thích
kể theo vai nào
- HS QS tranh, nêu vắn tắt ND từng tranh
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trớc lớp
Trang 3bạn đã thắng đội quân hùng hậu của Trời,
buộc Trời phải làm ma cho hạ giới )
- GV nhận xét chung tiết học
Toán
KIỂM TRA
ôn tập các số đến 100 000 A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định -Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?
-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS tích cực học tập
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
13457 < 13480
20100 < 19999
50 000 = 29000 + 21000
60 000 + 40 000 > 89000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
69825; 77925; 99725; 100000.
-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
86401; 74600; 34990; 26900.
Tiếng việt +
Trang 4Ôn tập đọc bài : Cóc kiện Trời.
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cóc kiện Trời
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cóc kiện Trời
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời + HS tự phân vai đọc bài
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Thứ ba ngày 19 thang 4 năm 2011
Toán
ôn tập các số đến 100 000
A-Mục tiêu:
-Củng cố về đọc, viết , thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Rèn KN đọc và so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 52/Luyện tập:
*Bài 1:
-Đọc đề?
-Nhận xét về tia số a?
-Đọc các số trên tia số?
-Tìm số có 6 chữ số?
-Tìm quy luật của tia số b?
-Đọc tia số b?
-Yêu cầu HS tự làm
*Bài 2: BT yêu cầu gì?
-GV viết số
-Nhận xét, sửa sai
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 4:
-Ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì sao?
-Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
-Chữa bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Hệ thống nội dung bài ôn
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Đọc -Hai số liền nhau hơn kém nahu 10 000 đơn vị -Đọc
-Số 100 000 -Hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị -Đọc
-Đọc số -HS đọc số nối tiếp
-Viết số thành tổng -Lớp làm phiếu HT
a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 90 = 9090
-Ô trống thứ nhất em điền số 2020 Vì trong dãy
số , hai số liền nahu hơn kém nhau 5 đơn vị nên
2015 rồi đến 2020
Tự nhiên và xã hội
Các đới khí hậu
I Mục tiêu
+ Sau bài học HS có khả năng :
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng GV : Các hình trong SGK, quả địa cầu, tranh ảnh su tầm đợc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a HĐ1 : làm việc theo cặp
* Mục tiêu : Kể đợc tên các đới khí hậu
trên trái đất
+ Bớc 1 :
- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở bắc bán
cầu và nam bán cầu ?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến
bắc cực và xích đạo đến nam cực
+ Bớc 2 :
- HS QS Hình trong SGK trả lời câu hỏi
- 1 số HS trả lời trớc lớp
- Nhận xét
* GVKL : Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu Từ xích đạo đến bắc cực hay đến nam cực có các đới sau : nhiệt đới, ôn đới và hàn đới
b HĐ2 : Thực hành theo nhóm
Trang 6* Mục tiêu : Biết chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : GV HD HS cách chỉ vị trí các
đới khí hậu
+ Bớc 2 :
+ Bớc 3 : - HS làm việc trong nhóm- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
* GVKL : Trên trái đất những nơi các ơ gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh Nhiệt đới thờng nóng quanh năm, ôn đới, ôn hoà có đủ 4 mùa, hàn đới rất lạnh ở hai cực trái đất quanh năm đóng băng
c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí hậu
* Mục tiêu : Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí hậu Tạo hứng thú trong học tập
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : GV chia nhóm phát cho các
nhóm hình vẽ nh SGK và 6 dải màu
+ Bớc 2 :
+ Bớc 3 :
- Đánh giá KQ của HS
d HĐ4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS trong nhóm trao đổi với nhau dán các dải màu vào hình vẽ
- HS trng bày sản phảm trớc lớp
Chính tả ( Nghe viết )
Cóc kiện trời
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng tóm tắt chuyện Cóc kiện Trời
- Viết đúng tên 5 nớc lán giềng Đông Nam á
- Điền đúng vào chỗ trống các âm dễ lẫn s/x, o/ô
II Đồ dùng
GV : Giấy làm BT2, bảng viết các từ ngữ BT 3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : lâu năm, nứt nẻ, nấp, náo động
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- Những từ nào trong bài chính tả đợc viết
hoa ? Vì sao ?
b GV đọc bài viết
- GV QS động viện HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 124
- Nêu yêu cầu BT
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ 2 HS đọc bài chính tả
- Cả lớp theo dõi SGK
- Các chữ đứng đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu và các tên riêng
- HS đọc lại bài, tự viết cac từ dễ sai ra bảng con
+ HS viết bài vào vở
+ Đọc và viết đúng tên một số nớc Đông Nam á
Trang 7* Bài tập 3 / 125
- Nêu yêu cầu BT 3a?
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nớc Đông Nam á
- 3, 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở + Điền vào chỗ trống s/x
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Thứ tư ngày 20 thang 4 năm 2011
Toán
ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp)
A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định -Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?
-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS tích cực học tập
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
27469 < 27470
85100 < 85099
30 000 = 29000 + 1000
70 000 + 30 000 > 99000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 42360 b) Số lớn nhất là: 27998
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
59825; 67925; 69725; 70100.
-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
96400; 94600; 64900; 46900.
Trang 8-Dặn dò: Ôn lại bài.
Tập đọc
Mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lằng nghe, lên rừng, lá che, lá ngời ngời
- Biết đọc bài thơ với giọng thiết tha, trìu mến,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Qua hình ảnh " mặt trời xanh " và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK, ảnh rừng cọ hoặc 1 tàu cọ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện Cóc kiện trời
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* 4 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 4 khổ thơ
3 HD HS tìm hiểu bài
- Tiếng ma trong rừng cọ đợc so sánh với
những âm thanh nào ?
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị ?
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh mặt
trời ?
- Em có thích gọi lá cọ là " Mặt trời xanh
" không ? Vì sao ?
4 HTL bài thơ
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 2, 3 HS kể chuyện
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- So sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào ào
- Về mùa hè nằm dới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá
- lá cọ hình quạt có gân xoè ra nh tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời
- HS trả lời + HS HTL từng khổ, cả bài thơ
Luyện từ và câu
Nhân hoá
I Mục tiêu
+ Ôn luyện về nhân hoá :
- Nhận biết hiện tợng nhân hoá trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá đợc tác giả sử dụng
- Bớc đầu nói đợc cảm nhận về những hình ảnh nhân hoá đẹp
Trang 9- Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá.
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết bảng tổng hợp KQ BT1
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Đầu đuôi là thế hai cái trụ
trống trời !
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 126 + 127
- Nêu yêu cầu BT
GV nhận xét
* Bài tập 2 / 127
- Nêu yêu cầu BT
- GV chọn đọc 1 số bài cho cả lớp nghe
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ Đọc và trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn thơ, đoạn văn trong BT
- Trao đổi theo nhóm để tìm các sự vật
đ-ợc nhân hoá và cách nhân hoá
- Các nhóm cử ngời trình bày
- Nhận xét
- Lời giải :
* Sự vật đợc nhân hoá : mầm cây, hạt ma, cây đào
* Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ bộ phận của ngời : mắt
* Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ hoạt
động, đặc điểm của ngời : tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, cời
+ Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu, sử dụng phép nhân hoá tả bầu trời buổi sớm hoặc tả 1 vờn hoa
- HS viết bài
Thứ năm ngày 21 thỏng 4 năm 2011
Toán
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
A-Mục tiêu:
-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn với các số trong phạm vi 100 000 -Rèn KN tính và giải toán
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Hát
-Tính nhẩm
-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp
Trang 10-Nhận xét, cho điểm.
*Bài 2:
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu cầu nào?
-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
-Đọc đề?
-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 80 000 bóng đèn
Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn
Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn
Còn lại : bóng đèn?
-Chấm bài, nhận xét
-Yêu cầu HS tự tìm cách giải thứ 2?
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều gì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái
-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét
-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở
Bài giải
Số bóng đèn chuyển đi là:
38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn)
Số bóng đèn còn lại là:
80 000 - 64000 = 16000( bóng đèn) Đáp số: 16000 bóng đèn
-HS nêu
Tự nhiên và xã hội
Bề mặt trái đất.
I Mục tiêu
+ Sau bài học HS có khả năng :
- Phân biệt đợc lục địa, đại dơng Biết bề mặt trái đất có 6 lục địa, 4 đại dơng
- Nói tên và chỉ đợc vị trí 6 lục địa và 4 đại dơng trên lợc đồ các châu lục và các đại dơng
II Đồ dùng
GV : Các hình rtong SGK Tranh ảnh về lục địa và đại dơng
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
a HĐ1 : Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Nhận biết đợc thế nào là lục
địa đại dơng
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 :
+ Bớc 2 : GV chỉ cho HS biết phần đất và
phần nớc trên quả địa cầu
- Nớc hau đất chiến phần lớn hơn trên bề
mặt trái đất ?
+ Bớc 3 : GV giải thích kết hợp với minh
hoạ bằng tranh ảnh để HS biết thế nào là
lục địa thế nào đại dơng
- HS chỉ đâu là đất, đâu là nớc trong H1
* GVKL : Trên bề mặt trái đất có chỗ là đất có chỗ là nớc Nớc chiếm phần lớn hơn trên bề mặt trái đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt trái đất gọi là lục địa Phần lục địa đợc chia thành 6 châu lục Những khoảng nớc rộng mênh mông bao bọc phần lục địa gọi là đại dơng Trên bề mặt trái đất có 4 đại dơng
b HĐ2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dơng trên thế giới