1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương HKII Toán 6

4 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau 30 phút, Nam đi được bao nhiêu phần quãng đường... Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng lượng bơ trong chai sữanày là 18g.. Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển.. a Tia

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THUẬN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II

TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN THCS Môn: Toán 6

Năm học: 2010 – 2011

Câu 1: Hãy nêu quy tắc rút gọn phân số?

Áp dụng: Rút gọn các phân số sau: a/

55

22

; b/

140

20

Câu 2: Hãy nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau? Áp dụng: Tìm số nguyên x biết:

21

6

7x =

Câu 3: Hãy nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?

Áp dụng: Tính: a/

6

5 6

1+−

; b/

39

14 13

6 + −

Câu 4: Hãy nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?

Áp dụng tính: a/ (-150).(-4) ; b/ (-3).7

Câu 5: Hãy nêu quy tắc phép nhân, phép chia phân số?

Áp dụng: Tính: a/

3

1 4

1⋅

; b/

13

3 : 6

5

Câu 6: Hãy nêu quy tắc phép trừ phân số ?

Áp dụng: Tính: a/

2

1 8

1

− ; b/

6

5 5

3

Câu 7: Tính: a/ 13.(-5) ; b/ (-120) (-5)

Câu 8: Tính: a/

11

1 : 7

4 −

; b/

3

5 : 9

5

Câu 9: Tính: a/

11

6 1 11

5+ +−

; b/

3

2 7

5 3

2+ + −

Câu 10 : Tính: a/

19

12 11

3 19

7 11

8 19

7 ⋅ + ⋅ + ; b/ 5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13× + × − ×

Câu 11: Tính: a/

17

16 4

3

; b/

9

5 5

2

Câu12: Tìm x, biết: a/

4

3 4

1 =

x ; b/

2

1 4

3 =

x

Câu 13: Tìm x, biết : a/

8

5 4

1 =

x ; b/

7

4 9

5

63x = − ⋅

Câu 14: Tìm x, biết: a/

7

4 5

4⋅x= ; b/

2

1 : 4

3 x=

Câu 15: Tìm x, biết: a/

4

3 2

1+

=

x ; b/

30

19 6

5 5

− +

=

x

Câu 16: 75% một mảnh vải dài 3,75m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Câu17: Nam đi xe đạp, 10 phút đầu đi được

3

1 quãng đường, 10 phút thứ hai đi được

4

1 quãng đường, 10 phút cuối đi được

9

2 quãng đường Hỏi sau 30 phút, Nam đi được bao nhiêu phần quãng đường

Trang 2

Câu 18: Trong sữa có 4,5% bơ Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng lượng bơ trong chai sữa

này là 18g

Câu 19: Trong 40 kg nước biển có 2kg muối Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển.

Câu 20: Tuấn có 28 viên bi Tuấn cho Dũng

7

3

số bi của mình Hỏi Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Câu 21: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho ∠xOt = 250, ∠xOy =

500

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

b) So sánh góc tOy và góc xOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 22: Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx’, biết ∠xOy = 1300 Gọi Ot là phân giác của góc xOy Tính

∠x’Ot

Câu 23: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oz, Oy sao cho ∠xOz = 400, ∠xOy =

800

a) Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

b) So sánh góc zOy và góc xOz

c)Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 24: Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết ∠xOy = 300,

∠xOz = 800 Vẽ tia phân giác Om của ∠xOy Vẽ tia phân giác On của ∠yOz Tính ∠mOn

Câu 25: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Om, On sao cho ∠xOm = 600, ∠xOn

= 1200

a) Tia Om có nằm giữa hai tia Ox và On không? Vì sao?

b) So sánh góc mOn và góc xOm

c) Tia Om có là tia phân giác của góc xOn không? Vì sao?

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII

Môn : Toán 6 Năm học: 2010 - 2011

Câu 1 : Quy tắc SGK Toán 6 tập 2 trang 13 Áp dụng: a/

5

2

; b/

7

1

Câu 2 : Định nghĩa SGK Toán 6 tập 2 trang 8 Áp dụng: x=2

Câu 3: Quy tắc SGK Toán 6 tập 2 trang 25;26 Áp dụng: a/

3

2

; b/

39 4

Câu 4 : Quy tắc SGK Toán 6 tập 1 trang 88; 90 SGK Áp dụng tính: a/ 600; b/ -21

Câu 5 : Quy tắc SGK Toán 6 tập 2 trang 36;42 Áp dụng: a/

12

1

; b/

18

65

Câu 6 : Quy tắc SGK Toán 6 tập 2 trang 32 Áp dụng: a/

8

3

; b/

30

7

Câu 7: a/ -65; b/ 600

Trang 3

Câu 8 : a/ 447 ; b/ −31

Câu 9: a/ 0; b/

7 5

Câu 10: a/ 1; b/ 95

Câu 11: a/

17

12

; b/

9 2

Câu 12: a/ x=1; b/

4

5

=

x

Câu 13: a/

8

7

=

x ; b/ x=−20

Câu 14: a/

7

5

=

x ; b/

2

3

=

x

Câu 15: a/

4

5

=

x ; b/x=1

Câu 16 : Đáp số: 5 (m).

Câu 17 : Đáp số:

36

29 ( Quãng đường)

Câu 18 : Đáp số: 400(g).

Câu 19 : Đáp số: 5%

Câu 20 : Đáp số: 12 ( Viên); 16 ( Viên)

Câu 21 : a/ Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xOt < ∠xOy.

b/ ∠xOt + ∠tOy =∠xOy ; 250 + ∠tOy = 500; ∠tOy = 500 – 250 = 250; Vậy ∠tOy = ∠xOt c/ Ot là tia phân giác của ∠xOy vì: Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy và ∠tOy = ∠xOt

Câu 22: Ta có: ∠x’Oy =1800 – 1300 = 500(Tính chất hai góc kề bù); 0 650

2

130 =

=

=

xOt tOy (vì

Ot là tia phân giác của ∠xOy); Vậy: ∠x'Ot =∠x'Oy+∠tOy =500 +650 =1150

Câu 23 : a/ Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xOz< ∠xOy.

b/ ∠xOz + ∠zOy =∠xOy ; 400 + ∠zOy = 800; ∠zOy = 800 – 400 = 400; Vậy ∠zOy =

∠xOz

c/ Oz là tia phân giác của ∠xOy vì: Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và ∠zOy = ∠xOz

Câu 24: Ta có: ∠yOz =∠xOz - ∠xOy = 800 – 300 =500;

0

0 0

0

25 2

50

; 15 2

30

=

=

=

=

=

=

Vậy: ∠mOn=∠mOy+∠yOn=150 +250 =400

Câu 25 : a/ Tia Om nằm giữa hai tia Ox và On vì xOm< ∠xOn

b/ ∠xOm + ∠mOn =∠xOn ; 600 + ∠mOn = 1200; ∠mOn = 1200 – 600 = 600; Vậy ∠mOn = ∠xOm

Trang 4

c/ Om là tia phân giác của ∠xOn vì: Tia Om nằm giữa hai tia Ox và On và ∠mOn =

∠xOm

Tổ Chuyên môn Toán THCS

Email: totoanthcs@gmail.com

Website: http://www.8goc.com/math

Ngày đăng: 11/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w