1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HKII TOÁN 8 12-13

15 294 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 305,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với một số khác 0, ta phải: + Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương.. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A vớ

Trang 1

TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH

NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ II

TỐN 8 Phần I/ ĐẠI SỐ:

A/ Lý thuyết:

1 Các quy tắc biến đổi phương trình:

a/ Quy tắc chuyển vế: trong một phương trình ta cĩ thể chuyển vế một hạng tử từ vế này sang vế kia và

đổi dấu hạng tử đĩ: ví dụ: x + 3 = 7  x = 7 – 3  x = 4

b/ Quy tắc nhân ( chia) : trong một phương trình ta cĩ thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0

Ví dụ: a/ 2x = 5  x =

5

2 Các dạng phương trình

2.1 Phương trình bậc nhất một ẩn:

Phương trình dạng ax + b = 0 hoặc các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

Phương trình cĩ mẫu nhưng khơng chứa ẩn ở mẫu: các bước giải:

1) Tìm mẫu chung

2) Quy đồng và khử mẫu: ( quy đồng:

MC : Mẫu Tử

3) Giải phương trình thu được

4) Kết luận nghiệm

Ví dụ: Giải phương trình: (MC : 20)

5 10 40 8 12 5 8 12 50 3x = -62 x =

Vậy

62 3

S 

2.2 Phương trình tích:

Phương trình cĩ dạng A(x).B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Ví dụ: Giải phương trình: (x – 2).(2x + 3) = 0

Giải :

x



3

;2 2

S  

2.3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Các bước giải:

1) Tìm ĐKXĐ

2) Quy đồng mẫu hai vế của phương trình và khử mẫu

3) Giải phương trình thu được

4) Kết luận nghiệm (so sánh với ĐKXĐ nếu thỏa mãn thì là nghiệm của phương trình đã cho)

3 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình.

Bước 1: Lập phương trình:

+ Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng dã biết

+ Dựa vào mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương trình

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Trả lời bài tốn

Trang 2

4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

- Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó

- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với một số khác 0, ta phải:

+ Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương.

+ Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

 Chú ý:

 Số có hai, chữ số được ký hiệu là

Giá trị của số đó là: = 10a + b; (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, a, b  N)

 Số có ba, chữ số được ký hiệu là

= 100a + 10b + c, (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, 0  c  9; a, b, c  N)

Toán chuyển động: Quãng đường = Vận tốc Thời gian (Hay S = v t)

Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô + Vận tốc dòng nước.

Khi ngược dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô - Vận tốc dòng nước.

Toán năng suất: Khối lượng công việc = Năng suất Thời gian.

Toán làm chung làm riêng: Khối lượng công việc xem là 1 đơn vị.

B/ Bài tập :

1 Giải các phương trình sau:

a) 7x + 21 = 0 l) (2x - 1)2 – (2x + 1)2 = 0

b) -2x + 14 = 0 m) (2x – 1)(x – 2) = 0

c) 3x + 1 = 7x – 11 n) 3x(2x + 5) – 5(2x + 5) = 0

d) 15 – 8x = 9 – 5x p) (x - 3)(2x - 5)(3x + 9) =0

e) 1,2 – (x – 0,8) = -2 (0,9 + x) q)

3

15

−7

6(x+5)

f) 3,6 – 0,5 (2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) r)

1

x

 

g)

x−3

1−2 x

3

h)

3 x−2

3−2( x +7 )

1−x 1+x +3=

2 x+3

x +1

i) (4x-10)(24 +5x) = 0

x

xx  x x  k)

2 3 4 5

93 92 91 90

xxxx

  

2 Tìm giá trị của m sao cho :

a/ Phương trình x2 + 4(m – 1)x + 3m – 2 = 0 có nghiệm x = 11;

b/ Tìm m để phương trình 3x2 – (3m – 2)x + 5 – m = 0 có nghiệm x = -3

3 Giải các bài toán sau đây bằng cách lập phương trình:

ab ab

abc abc

Trang 3

Bài 1 Khi mới nhận lớp 8A, cô chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có số học sinh như nhau Nhưng sau đó

lớp nhận thêm 4 học sinh nữa Do đó cô chủ nhiệm đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ Hỏi lớp 8A hiện

có bao nhiêu học sinh Biết rằng so với phương án dự định ban đầu, số học sinh của mỗi tổ hiện nay có ít hơn 2 học sinh.Bài 2: Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 94 học sinh biết rằng 25% số học sinh 8A đạt loại giỏi ,20% số

học sinh 8B và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 21 Tính số học sinh của mỗi lớp?

Bài 3 Nếu hai vòi nước cùng chảy vào một bể chứa không có nước thì sau 1h30' bể sẽ đầy Nếu mở vòi thứ nhất

trong 15 phút rồi khoá lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 20 phút thì sẽ được 1/5 bể Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì sau bao lâu thì đầy bể ?

Bài 4 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về

A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5h30phút Tính quãng đường AB ?

Bài 5 Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/giờ.Sau đó một giờ,người thứ hai cũng

đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/giờ Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất ?

Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km.?

Bài 6 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h.Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời

gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.Tính quãng đường AB?

Bài 7 Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Sau khi đi được1giờ thì xe bị hỏng phải dừng lại

sửa 15 phút Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB ?

Bài 34 Hai người đi từ A đến B, vận tốc người thứ nhất là 40km/h ,vận tốc người thứ 2 là 25km/h Để đi hết

quãng đường AB , người thứ nhất cần ít hơn người thứ 2 là 1h 30 phút Tính quãng đường AB?

Bài 8 Một ca-no xuôi dòng từ A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h Biết vận tốc dòng nước là 3km/h

Tính vận tốc riêng của ca-no?

Bài 9 Một ô-tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định Xe đi nửa đầu quãng đường

với vận tốc hơn dự định 10km/h và đi với nửa sau kém hơn dự định 6km/h Biết ô-tô đến đúng dự định Tính

thời gian dự định đi quãng đường AB?

Bài 10 Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày Nhưng nhờ tổ chức hợp lý nên thực tế đã

sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm.Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản phẩm

mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày ?

Bài 11 Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện tổ đã sản xuất được

57 sản phẩm một ngày Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 12 Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng

2862m2 Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu?

Bài 13 Một mảnh vườn có chu vi là 34m Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích tăng 45m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn ?

Bài 14: Tổng hai số là 321 Tổng của số này và 2,5 số kia bằng 21.Tìm hai số đó?

Bài 15 : Tìm số học sinh của hai lớp 8A và 8B biết rằng nếu chuyển 3 học sinh từ lớp 8A sang lớp 8B thì số học

sinh hai lớp bằng nhau , nếu chuyển 5 học sinh từ lớp 8B sang lớp 8A thì số học sinh 8B bằng số h/s lớp 8A?

Bài 16 : Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 3 đơn vị Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì

được 1 phân số mới bằng

1

2 Tìm phân số ban đầu ?

Bài 17 : Hiện nay tuổi của ba gấp 3 lần tuổi con Sau mười năm nữa thì tuổi cha chỉ còn gấp 2 lần tuổi con

Tính tuổi con hiện nay ?

Bài 18 : Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 5 đơn vị Nếu viết số đó theo

thứ tự ngược lại thì số cũ hơn hai lần số mới là 18 đơn vị

4 Giải các bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

5 6

11 19

Trang 4

a) 2x – 7 0 b) -3x – 9 > 0 c) 2 

2 x+3

3 d)

1−x

4 >5 e)

2 x+3

−2 ≤

4−x

−3 f) 2(3x – 1) < 2x + 4

5 Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 1 – 2x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3

b) Giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 - x)

6 a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không nhỏ hơn giá trị của biểu thức

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức (x + 1)2 nhỏ hơn giá trị của biểu thức (x – 1)2

c) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không lớn hơn giá trị của biểu thức

d)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không lớn hơn giá trị của biểu thức

7 Tìm số tự nhiên n thoả mãn :

a) 5(2 – 3n) + 42 + 3n 0 ; b) (n+ 1)2 – (n +2) (n – 2) 1,5

8 Tìm số tự nhiên m thoả mãn đồng thời cả hai phương trình sau :

a) 4(n +1) + 3n – 6 < 19 và b) (n – 3)2 – (n +4)(n – 4) 43

9 Với giá trị nào của m thì biểu thức :

a) có giá trị âm ; b) có giá trị dương; c) có giá trị âm

10 Chứng minh: a) – x2 + 4x – 9 -5 với mọi x b) x2 - 2x + 9 8 với mọi số thực x

11 Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình :11x – 7 < 8x + 2

12 Tìm các số tự nhiên n thoả mãn bất phương trình:(n+2)2 – (x -3)(n +3) 40

13 Giải phương trình:

a) x   5 3 2 b) |−3 x|=x+6 c/ 5 3 x  d/6

Phần II/ HÌNH HỌC:

A/ Lý thuyết:

1 Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

2 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét trong tam giác

3 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét đảo

4 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận về hệ quả của định lí Talét

5 Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận)

6 Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

7 Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông)

8 Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

B/ Bài tập:

4

6

x 

xx x

2 2 3

4

6

x 

m m

( 1)( 5) 2

mm

2

x  x x

2

2 (3 5)

0 1

x x

x

2 2 2

3 5

x x

1 1 3

x x

Trang 5

1/ Tìm x, y trong các hình vẽ sau:

2/ Hình thang ABCD (AB // CD) có AB =2,5 cm, AD = 3,5 cm, BD = 5 cm, DAB = DBC  

a) Chứng minh ADB  BCD

b) Tính độ dài các cạnh BC, CD

3/ Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), AB = 12 cm, AC = 16 cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D,

AH là đường cao của tam giác ABC

a) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD

b) Tính BC, BD, CD, AH

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 4 cm, BC = 6 cm Kẻ tia Cx  BC ( tia Cx và điểm A khác phía so

với đường thẳng BC), lấy trên tia Cx điểm D sao cho BD = 9 cm

a) Chứng minh ABC CDB

b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Tính IB, IC

5/ Cho tam giác ABC Trên AB lấy điểm I, trên AC lấy điểm K sao cho: ACI ABK

a) Chứng minh AIC AKB

b) Chứng minh IA.AB = AK.AC

c) Chứng minh AIK ACB

6/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác

AHC

7/ Cho tam giác ABC có AB = 5cm, BC = 7cm; AC = 8,5 Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC và

có chu vi bằng 61,5cm Tính các cạnh của tam giác MNP

8/ Các kích thước của hình hộp chữ nhật cho như hình 1 Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp

chữ nhật đó

9/ Tính diện tích xung quanh, thể tích của lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC cân tại A và

các kích thước cho trong hình 2

CÁC ĐỀ THI HK II THAM KHẢO

Đề số 1:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?

b, Áp dụng:

Không thực hiện phép tính hãy chứng tỏ: 2008 + (-359) < 2009 + (-359)

Câu2:

Trang 6

a, Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?

b, Áp dụng: Tìm x trong hình sau.

Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC

II Phần tự luận: (8đ)

1 Giải phương trình: 5(x – 3)= 7 – 6(x + 4) (1đ)

2 Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số (1đ)

x

3 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô tăng vận tốc thêm 7 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? (2đ)

4 Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác

BD Kẻ DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F (3đ)

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC.

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF.

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

Đề số 2:

PHẦN II: (8điểm)

Bài 1: (3 điểm)

a) Giải phương trình:

2

x+1

1

x−2 =

3 x−11

( x+1 )( x−2)

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

2 x−3

2 >

1−3 x

6 . Bài 2: (2điểm)

Một ô tô đi từ A đến B Cùng một lúc ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng

2

3 vận tốc của ô tô thứ nhất Sau 5 giờ chúng gặp nhau Hỏi mỗi ô tô đi cả quãng đường AB trong thời gian bao lâu?

Bài 3: (3 điểm)

Cho hình thang ABCD (BC//AD) với gócABC bằng góc ACD Tính độ dài đường chéo

AC, biết rằng hai đáy BC và AD có độ dài lần lượt là 12cm và 27cm.

Đề số 3:

I.Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu1:

a, Nêu quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình?

b, Giải bpt: 3x < 5

5,6 X

7,2 4,5

A

B

C D

Trang 7

a, Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng?

b, Cho Δ ABC ~ Δ MNP và gúc A bằng 700, gúc C bằng 500 Tớnh số đo gúc N?

II Phần tự luận: (8điểm)

Bài 1: (2,5điểm) Giải các phơng trình sau:

a) (x – 2)2 = (x + 1)2

b) x (x + 1).(x + 2) = (x2 + 3).(x + 3)

c)

x+1

x−1

x−1

x +1 =

4

x2−1

Bài 2: (2điểm) Lúc 7 giờ sáng một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B Sau đó, lúc 8 giờ 15 phút một ô tô cũng xuất phát từ A đuổi theo xe máy với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy là 25km/h Cả hai xe cùng đến B lúc 10 giờ Tính độ dài quãng đờng AB và vận tốc trung bình của xe máy.

Bài 3: (3,5điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đờng cao AH.

 Tính BC.

 Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH ; HC.

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh hình vẽ) với các kích thớc: AB = 4cm; AA’=3cm Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2 Tính thể tích hình hộp.

Đề số 4:

KIỂM TRA HỌC Kè II MễN TOÁN 8

Cõu 1(1,5 đ): Giải phương trỡnh a.( 3x -18 )( 2 x +1 4 ) = 0

Giải phương trỡnh b.3x( x+ 4) + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18 c.Tỡm điều kiện xỏc định của phương trỡnh

2 3 1

0

4 12 7

 

  Cõu 2(1 đ): Cho x < y chứng minh rằng a) 2x – 5 < 2y – 5

b) - 2x - 3 > - 2y - 7 Cõu 3(1,5 đ): a)Giải bất phương trỡnh

2 2 2

2

3 2

xx

 

b) Giải phương trỡnh sau x  3 2  x  4 Cõu 4(1 đ): a Tớnh thể tớch hỡnh lập phương cú cạnh là 4 cm

b Tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật cú ba kớch thước là 4 cm, 5cm, 6cm

Cõu 5(2 đ):Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bỡnh 15 km/h Lỳc về người đú chỉ đi với vận tốc trung bỡnh 12km/ h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB( bằng km).

4cm

C

C'

B' A'

D'

Trang 8

Câu 6(3 đ): Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của CD G là trọng tâm của ACD, N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB.

a) Tính tỉ số

DM NG

b) Chứng minh  DGM và  BGA đồng dạng.

Đề số 5:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng giải phương trình: x - 5 = 3 – x

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí Ta-lét?

Áp dụng:

Cho biết

AB

CD=

3

4 và CD = 12.Tính độ dài của AB.

B,BÀI TẬP

Bài 1: ( 2.5 đ).Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45 km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc là 30 km/h.Biết thời gian tổng cộng là hết thời gian là 6 giờ 30 phút.Hãy tính quãng đường từ A đến B.

Bài 2:( 1 đ)Giải bất phương trình sau:

1 − 2 x

4 − 2 ≥

1 − x

8 Bài 3:( 3,5 đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 3 cm vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a Chứng minh Δ AHB đồng dạng Δ BCD.

b Chứng minh AD2 = DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.

Bài 4:(1 đ).

Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm Tính diện tích toàn phần của tam giác đó.

Đề số 6:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy nêu định nghĩa phương trình tích?

Áp dụng giải phương trình: (x – 5)(x – 3 ) = 0

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí đường phân giác trong tam giác ?

B,BÀI TẬP

Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

5 (x−3)

2 −(x−2)=0

Trang 9

b)

1

x−1

3

x−2=

5 (x−1)( x−2)

c) |− x+7|=−3 x+15

Bài 2: (2 điểm) Giải bấc phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 2 (x-6) < 3x – 19.

b) (x-1) (x+2) > (x+4)2 -4.

Bài 3: (3 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50Km/h rồi từ B về A với vận tốc giảm bớt 10Km/h Thời gian cả đi và về mất 5h 24’ Tính quảng đường AB.

Bài 4: (3 điểm) Cho ABC cân, có AB = AC = 10cm; BC=12cm Các đường cao AD và CE cắt nhau ở H.

a) Tính AD.

b) Chứng minh: ABD CBE Tính BE

c) Tính HD

Đề số 7:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng giải bất phương trình: 3x – 8 > 5x - 16

Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung ba định lí về trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?

B,BÀI TẬP

Câu 1 :Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 48 km/h Nhưng sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B kịp thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km / h Tính quãng đường AB ?

Câu 2 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến Amất

6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/ h.

Câu 3:Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm tìm được trên trục số?

a/

2 x+1

3 −

x−1

2 ≤3 b/

Giải phơng trình 2x 3  x 21

Câu 4 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) Biết AB = 2,5 cm ; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và góc DAB = góc DBC

a) Chứng minh Δ ADB đồng dạng với Δ BCD

b) Tính BC và CD ?

c) Tính tỉ số diện tích Δ ADBΔ BCD .

Đề số 8:

A.LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 đ).Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?

Trang 10

Cõu 2(1 đ).Hóy nờu nội dung định lớ về trường hợp đồng dạng cạnh huyền, cạnh gúc vuụng của hai tam giỏc ? chứng minh định lớ trờn ?

B,BÀI TẬP

Câ u 1 (3 đ i ể m )

Giải bất phơng trình

và biểu diễn tập nghiệm tìm đợc trên trục số?

Giải phơng trình 2x 3  x 21

C

â u 2 ( 2,5 đ i ể m )

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến Amất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng nớc là 2km/ h.

C

â u 3 ( 2,5 đ i ể m )

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có AB = AD =

1

2CD Gọi M là trung điểm của CD Goi H

là giao điểm của AM và BD

a, Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi

b, Chng minh DB vuông góc BC

c, Chứng minh tam giác ADH đồng dạng tam giác CDB

d, Biết AB = 2,5 cm ; BD = 4cm Tính độ dài BC và diện tích hình thang ABCD.

Đề số 9:

A Lý Thuyết:

Cõu 1: ( 1 đ).Thế nào là hai phương trỡnh tương đương ? Cho 2 vớ dụ ?

Cõu 2: ( 2 đ ) Viết cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc,hỡnh chữ nhật

B B ài tập:

Bài 1 :

1/ Giải các phơng trình sau :

a/

0

2 6 2 2 ( 1).(3 )

x

x  x  x  x  b/ 2x 1 5x x 2

2/ Giải bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2

1 2

x

Bài 2 : Một ngời đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B ngời đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đờng AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ

40 phút?

Bài 3 :Cho ABC vu ∆ABC vu ông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc BCD và góc BDC lần lợt cắt AB; BC ở M và N Biết AB = 8cm ; AD = 6cm

a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM

b/ Chứng minh MN//AC

c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó

Đề số 10:

A Lý thuyết:

Cõu1 Nờu cỏc quy tắc biến đổi phương trỡnh, bất phương trỡnh

Cõu 2 Viết cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang,hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc.

B Bài tập:

Ngày đăng: 22/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w