1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương HKII Toán 9

5 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích đường tròn có đường kính 6cm là: a.. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi : a.. Từ điểm A ở ngoài đường tròn O vẽ hai tiếp tuyến AB và AC và cát tuyến AMN của đường tròn đó .Gọ

Trang 1

ĐỀ 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1.Phương trình x2 – 3x –4 = 0 có nghiệm là:

a 1 và –4 b –1 và 4 c –1 và –4 d 1 và 4

2 Đồ thị hàm số y=(3-m)x2 đi qua điểm A(-1;-4) khi :

3 Phương trình x2 + 3x +7 = 0 có tổng và tích hai nghiệm là:

a S = -3,P = 7 b S =3, P=7 c không có d a,b,c đều sai

4 Hàm số y = (m-1

3)x2 Đồng biến khi x< 0 nếu :

a m<1

3 b m>1

3 c m< -1

3 d m> -1

3

5 Hàm số y = -2x2 là hàm số :

a.Đồng biến với mọi x b Nghịch biến với mọi x

c Đồng biến trong R+ ; đồng biến trong R_ ;bằng 0 khi x = 0

d Đồng biến trong R- ; đồng biến trong R+ ;bằng 0 khi x = 0

6 Diện tích đường tròn có đường kính 6cm là:

a 36 (cm2) b 9(cm2) c 6(cm2) d kết quả khác

7 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi :

a ˆA = C ˆ b ˆA + C ˆ = 1800 c cả a,b đều đúng d Cả a,b đều sai

8 Cho (O;R) và dây cung AB = R , lấy điểm M thuộc đường tròn (M A ;M 

B).Số đo góc AMB bằng:

a 300 b 600 c 1500 d Cả a,c đều đúng

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

A

a Tìm giá trị của x để A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

2 Cho phương trình x2+3x+2m=0 (1)

a Giả sử phương trình có hai nghiệm x1,x2

Tính tổng S và tích P các nghiệm của phương trình (1)

b Giải phương trình trên khi m= -20

c Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

3 Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC và cát tuyến

AMN của đường tròn đó Gọi I là trung điểm của dây MN

a Chứng minh 5 điểm A,B,I,O,C cùng nằm trên một đường tròn

b Nếu AB = OB thì ABOC là hình gì ? Tại sao?

c Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC

theo bán kính R của đường tròn (O)

ĐỀ 11

A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng (Mỗi câu đúng: 0,5 điểm)

Câu 1: Cặp số x 2;y 1 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:

(I) 3x xy y17 (II) 20x x 20y y24 a)  (I) và (II) b)  (I)

c)  (II) d) Khônglà nghiệm của hệ nào cả

Câu 2: Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:

a)  3 2 8 0

x x c) x44x2 30 d)  Cả 3 phương trình trên

Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng yaxb đi qua 2 điểm A(-1; 2) và B(2; -1)

a) a 1 ;b  1 b)a  1 ;b 1 c) a  1 ;b   1 d)

1

;

1 

b

Câu 4: Cho ABC, góc A = 900, AB = 15cm, BC =25 cm

Vẽ đường tròn (A, r), giá trị r là bao nhiêu để BC là tiếp tuyến của đường tròn?

a) 90 cm b) 12 cm c)  13,2 cm d)  14,8 cm

Câu 5: Đường tròn (O, R) và dây cung AB có số đo AB = 1500 M là một điểm trên cung AB nhỏ Số đo góc AMB là:

a)  750 b)  1500 c)  1050 d)  Một đáp số khác

Câu 6: Hình trụ có V = 81 cm3; chiều cao h = 9 cm, vậy bk hình tròn đáy là:

a) 3 cm b) 6 cm c)  9 cm d)  12 cm

B/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Tính:  2

2 5 20

2

Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị (P):

4

2

x

y  và (d): yx 1

b) Bằng phép tính hãy chứng tỏ (P) và (d) tiếp xúc Tìm tọa độ tiếp điểm.

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2  4xm30 

a) Tìm điều kiện để phương trình  có nghiệm.

b) Tìm m để phương trình  có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa: 2 10

2

2

1 x

Câu 4: (3điểm) Cho nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh 4 điểm B, E, C, F cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm O của

đường tròn (1 đ) b) Chứng minh HEHBHFHC (1 đ) c) Cho biết đều ABC cạnh a Tính diện tích ABC phần nằm ngoài đường

tròn (O) (1 đ)

ĐỀ 3

Trang 2

I Trắc nghiệm : 3 điểm

Câu 1 : Câu nào sau đây sai :

A / a 2 a B/ Hàm số y = 1 2x2 2x nghịch biến trên R

C/ Điểm A(– 1 ; – 2) thuộc đồ thị hàm số y =

4

2

x

 D/ Cả 3 câu trên đều đúng Câu 2 : Điểm A(–2 ; –4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng :

A/

4

1

2

1

Câu 3 : Gọi x1 ; x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0, ta có :

A/ x1 + x2 =

2

3

 ; x1 x2 =

2

5

2

3 ; x1 x2=

2

5

 C/ x1 + x2 =

2

3 ; x1 x2=

2

5

D/ x1 + x2 =

2

3

 ; x1 x2=

2

5

Câu 4 : Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình : x2 – 8x + 6(2m – 1)

= 0 vô nghiệm

Câu 5 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn Kéo dài AB vềphía B

một đoạn BE Biết 0

68

ˆC

D

A E ˆ B C bằng : A/ 680 B/ 66o C/ 700 D/ 880

Câu 6 : Thể tích hình nón (xem hình vẽ)

có chiều cao SO = 12cm, đường sinh SB = 15cm

(lấy  = 3,14 ) là :

A/ 1017,16 cm2 B/ 1017,36 cm3

C/ 1027,26 cm3 D/ 2355 cm3

II Tự luận : 7 điểm

Bài 1 : (1,5 điểm) a)Thực hiện phép tính : 3 2 ( 50  2 18  98 )

b) Giải phương trình : x2 – x – 2 = 0 Bài 2 : (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị của Parabol (P) : y = ax2, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(1 ; 1)

b) Điểm B nằm trên (P) có hoành độ bằng – 2 Tìm phương trình đường thẳng

AB

Bài 3 : (3,50 điểm)

Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB, D là một điểm trên đường tròn (D khác A

và B) Tiếp tuyến tại A và D của đường tròn (O) cắt nhau tại S

a) Chứng minh tứ giác SAOD nội tiếp b) Chứng minh OS // BD

c) Tính diện tích tam giác SAD phần nằm ngoài đường tròn (O), biết

AD 120 

Bài 4 : (1 điểm) :Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : ( 1 ) 2 2

x A

ĐỀ 4

I/ Trắc nghiệm (3 điểm – Thời gian 15 phút ) : Chọn câu đúng trong các câu sau:

Câu 1: Hàm số y = 1

2x2 đồng biến : A/ Trên R- B/ Trên R+ C/ Trên R D/ Cả 3 câu đều sai Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2x + 3y = 5 được biểu diễn bởi đường thẳng:

A/ y = 5 – 2x B/ y = 5

3- 2x C/ y = 5

3 - 2

3 Câu 3: Cho biết số nghiệm của hệ phương trình 2

y x



 A/ 1 nghiệm duy nhất B/ Vô nghiệm C/ Vô số nghiệm D/ Cả 3 đều sai Câu 4: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x và parabol (P): y = -x2 là: A/ (1 ; 1) B/ (-1 ; 1) C/ (0 ; 0) và (-1; -1) D/ (0 ; 0) và (1; -1)

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 2x + 3m -1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 và x1.x2 = 10

3

3

3

3

m 

Câu 6: Cho đường tròn (O) và một cung AB có sđAB = 1500, C là một điểm trên

AB nhỏ Số đo ACBlà:

Câu 7: Xem hình vẽ, cho biết MAN =400 Số đo của MN nhỏ là:

Câu 8: Cung AB của một đường tròn có số đo 600 Diện tích hình quạt OAB là:

2

R

3

R

4

R

6

R

II/ Tự luận ( 7 điểm – Thời gian 75 phút):

Bài 1(1,5 điểm): Cho 3 đường thẳng : (d1): x + 3y – 7 = 0; (d2): 2x – y + 7 = 0; (d3): 2x + my + 1 = 0

a) Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) ( 1 điểm ) b) Tìm m để 3 đường thẳng (d1); (d2) và (d3) đồng quy ( 0,5 điểm) Bài 2(2,5 điểm ) : Cho phương trình x2 – mx + m – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = -2 (0,5 điểm) b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m

c) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại

4 0 

N

M

Trang 3

Bài 3(3 điểm) : Cho ABC có 3 góc nhọn (Với AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm

O Vẽ các đường cao BM và CN của tam giác ABC Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) cắt BC tại H Chứng minh:

a) Tứ giác BNMC nội tiếp trong đường tròn Định tâm I của đường tròn đó

( 1điểm ) b) HB.HC = HA2

( 1 điểm) c) OA MN

(1 điểm)

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị hàm số y=(3-m)x 2  đi qua điểm A(-1;-4) khi : - Đề cương HKII Toán 9
2. Đồ thị hàm số y=(3-m)x 2 đi qua điểm A(-1;-4) khi : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w