1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA TOAN 8 HK II

3 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra Mức độ Chủ đề Cộng thấp Cấp độ cao Chủ đề 1 PT bậc nhất một ẩn HS nhận biết đúng PT bậc nhất một ẩn HS có kĩ năng giải đợc các PT đa đợc về PT bậc nhất một ẩn S

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II - Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán 8 (thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề )

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.

Ma trận đề kiểm tra

Mức

độ

Chủ

đề

Cộng

thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

PT bậc

nhất một

ẩn

HS nhận biết đúng

PT bậc nhất một ẩn

HS có kĩ năng giải

đợc các PT

đa đợc về

PT bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

25% Chủ đề 2

Bất PT

bậc nhất

một ẩn

HS giải thành thạo BPT bậc nhất một ẩn

HS xác

định đúng tập nghiệm của BPT

HS biết sử dụng các t/

c liên hệ giữa thứ tự

và phép tính để c/m BĐT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

35% Chủ đề 3

Tam giác

đồng

dạng

HS nhận biết đợc các tam giác đồng dạng theo các dấu hiệu.

HS biết vận dụng

đ/ lí Ta-lét

và các tr/

hợp đồng dạng của tam giác

để giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

35% Chủ đề 4

Hình

lăng trụ

đứng.

Hình

chóp đều

HS xác

định đợc các yếu tố của các hình không gian.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

5% T/ số câu

T/số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 2 20%

2 1 10%

2 2 20%

2 3 30%

1 1 10%

11 10 100%

Đề kiểm tra

a/ Phần trắc nghiệm khách quan (2điểm) mỗi câu 0,5 điểm:

Em hãy chọn phơng án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Trong các phơng trình sau, phơng trình bậc nhất một ẩn là:

a/ x(x + 1) = 0 b/ 4x – 20 = 0

c/ 0.x + 3 = 0 d/ x3 + 2 = 0

Câu 2: Tập nghiệm của bất phơng trình – 3x – 27  0 là:

a/  x x 9 b/ x x  9

Trang 2

c/  x x 9 d/ x x  9

Câu 3: Cho tam giác DEF vuông tại D, đờng cao DI (I thuộc BC) Số cặp tam giác đồng

dạng với nhau có trên hình vẽ là:

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Câu 4: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có:

a/ 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh b/ 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c/ 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh d/ 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh

B/ phần tự luận (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Giải các phơng trình sau.

a/ 4 3 6 2

1 2

x

b/ (2x + 1).(3x – 2) = (5x – 8).(2x + 1)

Bài 2 (2 điểm): a/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình sau trên trục số?

2

3 2

x

 b/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x + 3 lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 5 ?

Bài 3 (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 10x + 28 ?

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH ( H thuộc BC) Gọi D và E

là hình chiếu của H trên AB và AC

a/ Biết các độ dài HB = 4 cm, HC = 9 cm Tính độ dài đoạn thẳng DE?

b/ Chứng minh hệ thức AD AE 1

ABAC  ?

Đáp án và thang điểm A/ Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: chọn b Câu 2: chọn c

Câu 3: chọn c Câu 4: chọn a

B/ Phần tự luận (8 điểm):

1/ a/ 4 3 6 2

1 2

x

    3 4 x 3 5 6 x 2  15 1 2  x

1

12 4 0

3

Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 1

3

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

1/ b/ (2x + 1).(3x – 2) = (5x – 8).(2x + 1)

2x 1 3  x 2 5x 8 2  x 1 0

2x 1 2  x 6 0

1

2 1 0

2

2 6 0

3

x

x

  

Vậy tập nghiệm của PT là S = 1

;3 2

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2/ a/ 2

3 2

x

  2  x   6 x 4  x  4.Nghiệm của BPT là x > - 4 Biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số:

( -4 0

0,5 điểm 0,5 điểm 2/ b/ Viết đợc BPT x + 3 > 4x – 5 0,25 điểm

0,5 điểm

Trang 3

Giải BPT đợc nghiệm là x < 8

3 Với x < 8

3 thì giá trị của biểu thức x + 3 lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 5

0,25 điểm

3/ A = x2 – 10x + 28 = x2 – 10x + 25 + 3 = (x – 5)2 + 3

Vì (x – 5)2  0 nên (x – 5)2 + 3  3 với mọi x

Vậy min A = 3 tại x = 5

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25điểm 4/ Vẽ hình B

D H

A C E

a/ - Chỉ ra đợc tứ giác ADHE là hình chữ nhật Suy ra DE = AH

- C/m đợc ABH CAH (g.g) Suy ra AH BH

- Từ đó có AH2 = BH CH = 4 9 = 36 Vậy AH = 6 (cm)

Do đó DE = 6 cm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm b/ - Chỉ ra đợc DH AC và HE AB

- áp dụng định lí Ta-lét trong tam giác ABC ta có:

AD CH

ABBC

- Vậy AD AE CH BH BC 1

ABACBCBCBC  (đpcm)

0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 10/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận. - DE KIEM TRA TOAN 8 HK II
Hình th ức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w