Mục tiêu : - Kiến thức: - HS hiểu kỹ kiến thức của cả học kỳ + Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.. + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế v
Trang 1Ngày soạn:7.5.2010
I Mục tiêu :
- Kiến thức:
- HS hiểu kỹ kiến thức của cả học kỳ
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
+ Kiểm tra một phần của hình học
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt
đối
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Đề bài + Đáp án
- HS: Kiến thức để làm bài
III Cách thức tiến hành:
Kiểm tra viết
III Tiến trình bài dạy:
1 tổ chức: 8a: 8d: 8e:
2 Kiểm tra:
Đề bài:
A Trắc nghiệm (2đ)
C
âu 1 :Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Tập nghiệm của phơng trình (x-3/2)(x +1) = 0
A { 3/2} B { 3/2; -1} C {-1} D { 3/2; 1 }
Câu 2: Bất phơng trình nào sau đây là bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn
A 2x2+1< 0 B 3
3 2006
x x
>0
C 0x+4> 0 D 1
4x - 1 <0
Câu 3:
Giá trị x=1 là nghiệm của bất phơng trình
A 3x+3> 9 B -5x > 4x+1
C x-2x< -2x+4 D x-6 > 5-x
Câu 4 Trên hình vẽ MN// BC đẳng thức đúng:
A MN
BC =
AM
AN B
MN
BC =
AM AB
C BC
MN =
AM
AN D
AM
AB =
AN BC
Trang 2B Tự luận (8đ)
Câu 5 (4,5đ) Giải các phơng trình và bất phơng trình:
a) 2x – 5 = 2x + 3 b) 5 2x = 1
c) – 2 ( x-3) – 7 < x-3
Câu 6 (1,5 đ) : Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), có AB = 9cm; AC = 12
cm Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với
AC (EAC)
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD; CD; và DE?
b) Tính diện tích của ABD và ACD?
Câu 7 (1đ): Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A’B’C’ có đáy là một tam
giác vuông tại C Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng biết AC= 3cm, BB’= 4,5 cm, B’C’= 4 cm
Câu 8 (1đ) Giải phơng trình : x3- 5x2 + 8x - 4 = 0
Đáp án+ Thang điểm
A Trắc nghiệm (2đ)
Câu 1 B Câu 2 D Câu 3 C Câu 4 B
B Tự luận (8đ)
Câu 5 (4,5đ)
a) 2x – 5 = 2x + 3
2x- 2x =3+5 0,5
0 = 8 Vôlý
Vậy: S = 0,5
b) 5 2x = 1
5 2 1
5 2 1
2 4
2 6
2
3
x
x
x
x
x
x
0,5
Trang 3Vậy S = 2;3 0,5 c) – 2 ( x-3) – 7 < x-3
-2x+6 - 7 < x – 3 0,5
-2x –x < -3 + 1
-3x < -2 0,5
x > 2
3
/
3
Sx x
0,5
Câu 6(1,5đ)
Hình vẽ đúng và gt ,kl đúng : 0,25
A
B
C D
E
a
BC2 = AB2 + AC2 = 92 +122 = 225 BC = 15 (cm) 0,25
Vì AD là đờng phân giác (gt), ta có:
CD
BD
=
AC
AB
= 12
9 = 4
3
BD CD
BD
=
3 4
3
hay
BC
BD
= 7 3
BD =
7
3
BC =
7
3 15 =
7
45 (cm) 0,25
Tính đợc CD = BC - BD = 15 -
7
45 = 7
60 (cm)
AB
DE
=
BC
CD
DE =
BC
CD AB.
= 15 7
60
9 =
7
36 (cm) 0,25
b
SABC =
2
1
AB.AC =
2
1 9.12 = 54 (cm2)
ABC
ABD
S
S
=
BC
BD
= 7
3 0,25
SABD =
7
3
SABC =
7
3 54 = 23
7
1 (cm2)
SADC = SABC - SABD = 54 - 23
7
1 = 30
7
6 (cm2) 0,25
Câu 7 (1đ): vẽ hình đúng : 0,25
Trang 44,5 cm
4cm
3cm
C
B
B' A
A'
Đáy của lăng trụ là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông
là 3cm và 4 cm, theo định lý Pi- Ta – Go ta có:
AB AC BC = 5 cm
Chu vi đáy lăng trụ là:
3+4+5= 12 cm 0,25
Sxq = 12 4,5 =54 ( cm2 ) 0,25
Sđ = SABC =1/2 3 4 = 6 (cm2 )
Stp = 54 + 2.6 = 66 (cm2 ) 0,25
Câu 8 (1đ )Giải phơng trình
x3- 5x2 + 8x - 4 = 0
x3 -4x2 + 4x – x2 +4x – 4 =0 0,25 x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4) =0 0,25 ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2 =0 0,25 x=1 hoặc x= 2 0,25
3 Củng cố:
Thu bài + Nhận xét giờ kiểm tra
4 H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:
Làm lại bài kiểm tra