1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra toán 8- HK II

2 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm: 2 điểm Câu 1: Điền đúng sai Đ/S vào các câu sau a Các góc, các cạnh của hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau b  ABC =  A’B’C’   ABC đồng dạng  A’B’C’ c Tỉ số ha

Trang 1

PHOỉNG GD ……… KIEÅM TRA HOẽC KYỉ II– NAấM HOẽC 2010- 2011.

TRệễỉNG THCS ……… MOÂN: TOAÙN 8

I Bài tập trắc nghiệm: (2 điểm)

Câu 1: Điền đúng sai (Đ/S) vào các câu sau

a) Các góc, các cạnh của hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

b)  ABC =  A’B’C’   ABC đồng dạng  A’B’C’

c) Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

d) Trong không gian hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a Điều kiện xác định của phơng trình: 0

1

3 2

4

1 5

x

x x

x

A x2 B x -1 C x 2 và x-1 D x

2

1

và x -1

b Cho x<y Kết quả đúng là:

A x-3>y-3 B 3-2x<3-2y C 3-x<3-y D 2x-3<2y-3

c Với x<0, kết quả rút gọn của biểu thức  2xx 5 là

d ABC đồng dạng A’B’C’ theo tỉ số k=

5

2 , thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số bằng:

A

5

2

B

2

5

II Tự luận: 8 điểm

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

1

3

x

x x x

Bài 2: Giải các bất phơng trình sau:

2

1 2

) 3 2

x x

x

Bài 3: Một ôtô dự định đi quãng đờng AB, với vận tốc 50km/h Thực tế vì đờng khó đi nên ngời đó đi

với vận tốc 40km/h vì vậy so với dự định ngời đó đến B muộn hơn 36 phút Tính quãng đờng AB

Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB=4cm; AC=3cm Kẻ phân giác BD, đờng cao AH (DAC; H

BC) Gọi I là giao điểm của AH và BD

a Tính BC, AD=?

b Chứng minh ABD đồng dạng HBI

c Chứng minh AD.BD=CD.BI

Bài 5: (0,5 điểm)

Tìm x để biểu thức sau không âm

3

2

2 2

x

x x Q

đáp án ;

I Trắc nghiệm

Câu 1:

Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

S - Đ - Đ - S

ẹIEÅM

Trang 2

Câu 2:

Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

II Bài tập

Bài 1:

Mỗi ý đúng đợc 0,75 điểm

a) S = {-1}

b) S =

{-2

1 } Bài 2:

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

a) x > 1 b) x <

4 1

Bài 3:

Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn - lập đợc phơng trình 1,5điểm

Giải phơng trình và trả lời 0,5điểm

Quãng đờng dài 120km

Bài 4:

a) Tính BC = 5cm 0,5điểm

AD =

5

4

cm 0,5điểm b) Chứng minh đúng đợc 1 điểm

c) Chứng minh tam giác ADI cân tại A  AD = AI 0,5điểm Chứng minh tam giác ABI đồng dạng tam giác CBD (gg) 0,5điểm Bài 5:

x  0  x 

2 1 đợc 0,5 điểm

Ngày đăng: 07/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w