1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 8 tuan 32- 33

12 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

Trang 1

GI O N ÁO ÁN ÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HK II Năm học:2010 - 2011

ND: 5/4/2011 Tiết 63: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I Mục tiêu

- Kiến thức: - HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu

thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương pháp: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

IV Tiến trình lên lớp:

Ỗn định lớp: (1 ph)

Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?

- HS nhắc lại định nghĩa

| a| = a nếu a  0

| a| = - a nếu a < 0

Bài mới:

* HĐ1:(10’) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa về giá trị

tuyệt đối

- HS tìm:

| 5 | = 5 vì 5 > 0

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Rút gọn biểu thức

a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0

b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6

- GV: Chốt lại phương pháp đưa ra khỏi dấu

giá trị tuyệt đối

* HĐ2: (15’) Luyện tập

Giải phương trình: | 3x | = x + 4

1) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

| a| = a nếu a  0

| a| = - a nếu a < 0

Ví dụ:

| 5 | = 5 vì 5 > 0 | - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0

* Ví dụ 1:

a) | x - 1 | = x - 1 Nếu x - 1  0  x 

1 | x - 1 | = -(x - 1) = 1 - x Nếu x - 1 < 0

 x < 1 b) A = | x - 3 | + x - 2 khi x  3 A = x - 3 + x - 2

A = 2x - 5 c) B = 4x + 5 + | -2x | khi x > 0 Ta có x

> 0

=> - 2x < 0 => |-2x | = -( - 2x) = 2x Nên B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5 ?1 : Rút gọn biểu thức

a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0

C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6

Trang 2

- GV: Cho hs làm bài tập ?2

?2 Giải các phương trình

a) | x + 5 | = 3x + 1 (1)

- HS lên bảng trình bày

b) | - 5x | = 2x + 2

- HS các nhóm trao đổi

- HS thảo luận nhóm tìm cách chuyển phương

trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành

phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Các nhóm nộp bài

- Các nhóm nhận xét chéo

= 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x

2) Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* Ví dụ 2: Giải phương trình: | 3x | = x +

4

B1: Ta có: | 3x | = 3 x nếu x  0 | 3x | = - 3 x nếu x < 0

B2: + Nếu x  0 ta có:

| 3x | = x + 4  3x = x + 4  2x = 4  x = 2 > 0 thỏa mãn điều kiện

+ Nếu x < 0 | 3x | = x + 4  - 3x = x + 4  - 4x = 4  x = -1 < 0 thỏa mãn điều kiện

B3: Kết luận : S = { -1; 2 }

* Ví dụ 3: ( sgk)

?2: Giải các phương trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0  x > - 5 (1)  x + 5 = 3x + 1  2x = 4  x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0  x < - 5

(1)  - (x + 5) = 3x + 1

 - x - 5 - 3x = 1

 - 4x = 6  x = - 3

2( Loại không thỏa mãn)

S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 2 + Với x  0

- 5x = 2x + 2  7x = 2  x = 7

2 + Với x < 0 có :

5x = 2x + 2  3x = 2  x = 3

2

-HS nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm BT 36,37

*HĐ 3:(10’) Củng cố:

- Nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm các bài tập 36, 37 (sgk)

*HĐ4: (4’) Hướng dẫn về nhà

- Làm bài 35

- Ôn lại toàn bộ chương

V: Rút kinh nghiệm:

Trang 3

ND: 6/4/2011 Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I Mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của chương

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương pháp: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

IV Tiến trình lên lớp:

*Ỗn định lớp: (1 ph)

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5 ph) Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?

* Ôn tập:

* HĐ2: Ôn tập lý thuyết ( 15’)

I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT

GV nêu câu hỏi KT

1.Thế nào là bất ĐT ?

+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân, tính

chất bắc cầu của thứ tự

2 Bất PT bậc nhất có dạng như thế nào?

Cho VD

3 Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó

4 Phát biểu QT chuyển vế để biến đổi

BPT QT này dựa vào t/c nào của thứ tự

trên tập hợp số?

5 Phát biểu QT nhân để biến đổi BPT

QT này dựa vào t/c nào của thứ tự trên tập

hợp số?

II Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối ( 15’)

* HĐ3: Chữa bài tập

- GV: Cho HS lên bảng làm bài

- HS lên bảng trình bày

c) Từ m > n

Giải bất phương trình

a) 2

4

x

< 5

HS trả lời

HS trả lời: hệ thức có dạng a< b hay a> b, ab, ab

là bất đẳng thức

HS trả lời:

HS trả lời: …ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0,

ax + b 0, ax + b0) trong đó a 0

HS cho VD và chỉ ra một nghiệm của bất PT đó

HS trả lời:

Câu 4: QT chuyển vế…QT này dựa trên t/c liên hệ giữa TT và phép cộng trên tập hợp số

Câu 5: QT nhân… QT này dựa trên t/c liên hệ giữa

TT và phép nhân với số dương hoặc số âm

HS nhớ: a a

a



 khi nào ?

1) Chữa bài 38

c) Từ m > n ( gt)

 2m > 2n ( n > 0) 2m - 5 > 2n - 5

2) Chữa bài 41

Giải bất phương trình

Trang 4

Gọi HS làm bài

Giải bất phương trình

c) ( x - 3)2 < x2 - 3

a) Tìm x sao cho:

Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương

- GV: yêu cầu HS chuyển bài toán thành

bài toán :Giải bất phương trình

- là một số dương có nghĩa ta có bất

phương trình nào?

- GV: Cho HS trả lời câu hỏi 2, 3, 4

sgk/52

- Nêu qui tắc chuyển vế và biến đổi bất

phương trình

Giải các phương trình

a) 2 4

x

 < 5  4.2

4

x

 < 5 4

 2 - x < 20  2 - 20 < x

 x > - 18 Tập nghiệm {x/ x > - 18}

3)

Chữa bài 42

Giải bất phương trình ( x - 3)2 < x2 - 3

 x2 - 6x + 9 < x2 - 3 - 6x < - 12

 x > 2 Tập nghiệm {x/ x > 2}

4) Chữa bài 43

Ta có: 5 - 2x > 0  x < 5

2 Vậy S = {x / x < 5

2 }

5)

Chữa bài 45

Giải các phương trình Khi x  0 thì

| - 2x| = 4x + 18  -2x = 4x + 18

 -6x = 18 x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện

* Khi x  0 thì | - 2x| = 4x + 18  -(-2x) = 4x + 18

 -2x = 18 x = -9 < 0 không thỏa mãn điều kiện Vậy tập nghiệm của phương trình

S = { - 3}

HS trả lời các câu hỏi

*HĐ 3: Củng cố: (6’)

Trả lời các câu hỏi từ 1 - 5 / 52 sgk

*HĐ 4: Hướng dẫn về nhà (3’)

- Ôn lại toàn bộ chương

- Làm các bài tập còn lại

- Tiết sau kiểm tra 45’

V: Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 32: NS:10/4/2011

ND: 12/4/2011 Tiết 65: KIỂM TRA 45’

1 MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA:

Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương IVvà kĩ năng giải toán về bất dẳng thức, bất phươnh trình của các em để có sự đánh giá chính xác và có sự điều chỉnh phù hợp trong dạy học tiếp theo

2 ĐỀ BÀI

A phần trắc nghiệm( 4 điểm)

1 Điền Đúng(Đ) Sai(S) thích hợp vào ô trống

a -5 + 3 ≥ 1 b -5 3 ≤ 16 c 15 +(-3) >18 +(-3) d 5.(-2) > 7.(-2)

2.Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A -x- 5 <- y -5 B 5-2x < 5-2y C 2x+1 < 2y+1 D - 4 – 2x < -4 – 2y

3 Điền dấu ( > ; <) thích hợp vào các ô trống trong các khẳng định sau

a 7a< 8a thì a 0 b -7a <- 8a thì a 0

c.-2a > 3a thì a 0 d -2a > -3a thì a 0

4 x = 5 là một nghiệm của bất phương trình

A 3x+5 > 20 B x - 13 > 5 – 2x C 3x -2 < 14 D - 2x + 1 > 1

5 Hình sau

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

A x – 2 < 0 B x – 2 > 0 C x – 2 ≥ 0 D x – 2 ≤ 0

6.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:BPT bậc nhất là:

A 0x – 1 > 5 B x2 +1 ≤ 3 - 2x C

1

5

x D

3

1

x – 1< 0

7 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng

a) Khi chuyển vế một hạng tử của BPT từ vế này sang vế

kia 1) ta phải giữ nguyên chiều của BPT

b) khi nhân hai vế của BPT với cùng một số dương 2) ta phải đổi dấu của hạng tử đó

c) khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một

số âm

3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó 4) ta phải đổi chiều của BPT

8 Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức | 5x| -3 – 2x là

A 3x – 3 B 7x - 3 C - 3x – 3 D -7x - 3

Phần tự luận :( 6 điểm)

1 (3 điểm) Giải các BPT sau và biểu diễn tập nghiệm đó trên trục số

a/3x + 6 > 0 b/ 7x – 5  5x + 3

2.(2 điểm) Cho a > b chứng minh:

a/ 2a + 7 > 2b + 7

b/ 5 – 7a < 5 – 7b

3.(1điểm) Giải các PT: 3x  x 8

Trang 6

ĐÁP ÁN:

Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,5 đ

1 a/S b/Đ c/S d/Đ

2 C

3

4

5

6

7

8

Tự luận:

Câu1:

a/ 1,5 đ b/ 1,5 đ

Câu2:

a/ 1 đ b/ 1 đ

Câu3: 1 đ

Trang 7

ND: 13/4/2011

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm

+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương pháp: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy

* Ỗn định lớp: (1’)

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Lồng vào ôn tập

* HĐ2: Ôn tập về PT, bất PT (15’)

GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập đã

cho VN, yêu cầu HS trả lời để XD bảng

sau:

Phương trình

1 Hai PT tương đương: là 2 PT có cùng

tập hợp nghiệm

2 Hai QT biến đổi PT:

+QT chuyển vế

+QT nhân với một số

3 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn

PT dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số đã

HS trả lời các câu hỏi ôn tập

Bất phương trình

1 Hai BPT tương đương: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm

2 Hai QT biến đổi BPT:

+QT chuyển vế +QT nhân với một số : Lưu ý khi nhân 2 vế với cùng 1

số âm thì BPT đổi chiều

Trang 8

cho và a 0 được gọi là PT bậc nhất

một ẩn

* HĐ3:Luyện tập (23’)

- GV: cho HS nhắc lại các phương pháp

PTĐTTNT

- HS áp dụng các phương pháp đó lên

bảng chữa bài áp dụng

- HS trình bày các bài tập sau

a) a2 - b2 - 4a + 4 ;

b) x2 + 2x – 3

c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2

d) 2a3 - 54 b3

- GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta

biến đổi về dạng ntn?

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

3 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn

BPT dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax +

b0) với a và b là 2 số đã cho và a 0 được gọi là BPT bậc nhất một ẩn

1) Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4

= ( a - 2)2 - b 2

= ( a - 2 + b )(a - b - 2) b)x2 + 2x - 3

= x2 + 2x + 1 - 4

= ( x + 1)2 - 22

= ( x + 3)(x - 1) c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2

= (2xy)2 - ( x2 + y2 )2

= - ( x + y) 2(x - y )2 d)2a3 - 54 b3

= 2(a3 – 27 b3)

= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 ) 2) Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số lẻ bất

kỳ chia hết cho 8 Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 ( a, b  z )

Ta có: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2

= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1

= 4a2 + 4a - 4b2 - 4b

= 4a(a + 1) - 4b(b + 1)

Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

Vậy biểu thức 4a(a + 1)  8 và 4b(b + 1) chia hết cho 8

3) Chữa bài 4/ 130

2

2 2

1:

( 3) 9 ( 3) 81 9 2

9

x x

     

        

 Thay x = 1

3

ta có giá trị biểu thức là: 1

40

HS xem lại bài

* HĐ4: Củng cố: (4’)

Nhắc lại các dạng bài chính

* HĐ5: Hướng dẫn về nhà(2’)

Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm

V: Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 33: NS:17/4/2011

ND: 19/4/2011

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm

+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương pháp: - Nêu vấn đề - vấn đáp gợi mở - hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy:

* Ỗn định lớp: (1’)

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Lồng vào ôn tập

* Ôn tập:

* HĐ 2: (20’) Ôn tập về giải bài

toán bằng cách lập PT

Cho HS chữa BT 12/ SGK

Cho HS chữa BT 13/ SGK

HS1 chữa BT 12:

25

x

x (x>0)

30

x

x PT:

25

x

- 30

x

= 1

3 Giải ra ta được x= 50 ( thoả mãn ĐK ) Vậy quãng đường AB dài 50 km

HS2 chữa BT 13:

SP/ngày Số ngày Số SP

Trang 10

* HĐ3: (20’) Ôn tập dạng BT rút

gọn biểu thức tổng hợp

Tìm các giá trị nguyên của x để

phân thức M có giá trị nguyên

M =

2

10 7 5 3

x

x

 

 Muốn tìm các giá trị nguyên ta

thường biến đổi đưa về dạng nguyên

và phân thức có tử là 1 không chứa

biến

Giải phương trình

a) | 2x - 3 | = 4

Giải phương trình

HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

a) (x + 1)(3x - 1) = 0

b) (3x - 16)(2x - 3) = 0

HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

1

1

3

x

x

50

x

x (xZ)

65

x 

x + 255 PT:

50

x

- 255 65

x 

= 3 Giải ra ta được x= 1500( thoả mãn ĐK) Vậy số SP phải SX theo kế hoạch là 1500

1) Chữa bài 6

M = 10 2 7 5 x 3

x

 

M = 5x + 4 - 7

2x  3

 2x - 3 là Ư(7) =  1; 7

 x 2;1; 2;5

2) Chữa bài 7 Giải các phương trình a)| 2x - 3 | = 4 Nếu: 2x - 3 = 4  x = 7

2 Nếu: 2x - 3 = - 4  x = 1

2

3) Chữa bài 9

98 96 94 92

100 100 100 100

98 96 94 92

1 1 1 1

98 96 94 92

x

       

      

       

       

      

 x + 100 = 0  x = -100 4) Chữa bài 10

a) Vô nghiệm b) Vô số nghiệm 2 5) Chữa bài 11

a) (x + 1)(3x - 1) = 0  S = 1;1

3

 

 

  b) (3x - 16)(2x - 3) = 0  S = 16 3;

3 2

 

 

  6) Chữa bài 15

1

1 3

x x

1 0 3

x x

 

  x 1 (x x3 3)> 0  x 23> 0  x - 3 > 0

Trang 11

 x > 3

*HĐ4: Củng cố: (2’)

Nhắc nhở HS xem lại bài

*HĐ5:Hướng dẫn về nhà (2’)

ễn tập toàn bộ kỳ II và cả năm

V: Rỳt kinh nghiệm:

Tiết 70

TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

A Mục tiờu:

- Học sinh thấy rừ điểm mạnh, yếu của mỡnh từ đú cú kế hoạch bổ xung kiến thức cần thấy, thiếu cho cỏc em kịp thời

-GV chữa bài tập cho học sinh

B Chuẩn bị:

GV: Bài KT học kỡ II - Phần đại số

C Tiến trỡnh dạy học:

Sỹ số:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra ( 7 ’ )

Trả bài cho cỏc tổ chia cho từng bạn + 3 tổ trởng trả bài cho từng cá nhân

+ Cỏc HS nhận bài đọc , kiểm tra lại cỏc bài đó làm

Hoạt động 2 : Nhận xột - chữa bài ( 35 ’ )

+ GV nhận xột bài làm của HS + HS nghe GV nhắc nhở , nhận xét , rút

kinh nghiệm

- Đã biết làm trắc nghiệm

- Đã nắm đợc các KT cơ bản

+ Nhược điểm :

- Kĩ năng làm hợp lớ chưa thạo

- 1 số em kĩ năng tớnh toỏn , trỡnh bày

cũn chưa chưa tốt

+ GV chữa bài cho HS : Chữa bài theo

đỏp ỏn bài kiểm tra + HS chữa bài vào vở

+ Lấy điểm vào sổ + HS đọc điểm cho GV vào sổ

+ GV tuyờn dương 1số em cú điểm cao ,

trỡnh bày sạch đẹp

+ Nhắc nhở , động viờn 1 số em điểm cũn

Ngày đăng: 10/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Hình sau - dai so 8 tuan 32- 33
5. Hình sau (Trang 5)
Bảng chữa bài áp dụng - dai so 8 tuan 32- 33
Bảng ch ữa bài áp dụng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w