1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 8 tuan 32

7 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Về kiến thức: Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức , bất phương trình theo yêu cầu của chương.. GV : Bảng phụ HS : Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV SGK Bảng nhóm III.Tiến

Trang 1

Tuần 32

Ngày soạn 6/7/2014

Ngày dạy : Lớp 8C:13/4/2010

Tiết 65 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức , bất phương trình theo yêu

cầu của chương

*Về kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và phương trình giá trị tuyệt

đối dạng ax = cx +d và dạng x b + = cx + d

* Về thái độ : GD HS có ý thức ôn tập hệ thống kiến thức.

II Phương tiện dạy học.

GV : Bảng phụ

HS : Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV SGK

Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Ôn tập lí thuyết

HĐTP1 1 : Ôn tập về bất

đẳng thức bất phương trình

Hỏi : 1 ) Thế nào là bất

đẳng thức ? Cho ví dụ

Hỏi : Viết công thức liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng ,

giữa thứ tự và phép nhân ,

tính chất bắc cầu của thứ tự

Chữa bài 38 ( a ) tr 53 sgk

Cho m > n chứng minh :

m + 2 > n + 2

GV nhận xét cho điểm :

GV yêu cầu hs làm bài 38

( d ) / 53 sgk

Hỏi : 2 ) Bất phương trình

bậc nhất một ẩn có dạng

như thế nào ? Cho ví dụ

-Chữa bài 39 ( a , b ) tr 53

sgk

HS 1 : Lên bảng trả lời

Chữa bài tập : Cho m > n , cộng thêm 2 vào hai vế của bất đẳng thức được m + 2 > n + 2

HS làm bài , một hs trả lời

Cho m > n

⇒ -3m < -3n ( Nhân hai vế BĐT với -3 rồi đổi chiều )

HS 2 lên bảng kiểm tra

HS trả lời Nêu ví dụ

HS nêu cách làm :

I Ôân tập lí thuyết

Trang 2

Kiểm tra xem -2 là nghiệm

của bất phương trình nào

trong các bất phương trình

sau

a ) – 3x + 2 > - 5

b ) 10 – 2x < 2

GV nhận xét cho điểm

Hỏi : 4 ) Phát biểu quy tắc

chuyển vế để biến đổi bất

phương trình Quy tắc này

dựa trên tính chất nào của

thứ tự trên tập hợp số

5 ) Phát biểu quy tắc nhân

để biến đổi bất phương

trình Quy tắc này dựa trên

tính chất nào của thứ tự

trên tập hợp số ?

a ) Thay x = - 2 vào bất phương trình ta được : ( -

3 ) ( - 2 ) > - 5 là một khảng định đúng Vậy ( - 2 ) là một nghiệm của bất phương trình

b ) Thay x = - 2 vào bất phương trình ta được : 10 – ( - 2 ) < 2 là một khảng định sai

Vậy ( - 2 ) không phải là nghiệm của bất phương trình

HS nhận xét

HS trả lời :

HS mở bài làm đối chiếu , bổ sung phần biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

Hoạt động 2:GV yêu cầu hs

làm bài 43 / 53 , 54 SGK

theo nhóm

GV đưa đề bài lên bảng

phụ ,

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b , d

GV theo dõi các nhóm hoạt

động

a ) 2 x 5 4

− <

⇔ 2 – x < 20

⇔ - x < 18

⇔ x > -18 /////////////////

2x 3 4 x d)

2x 3 4 x

+ ≤ −

⇔ 6x + 9 ≤ 16 – 4x

⇔ 10x ≤ 7

⇔ x ≤ 0 , 7

HS thảo luận nhóm trong thời gian

a ) Lập bấtphương trình

II Luyện tập 1.Bài 43 /53 a) 2 x 5 4

− <

⇔ 2 – x < 20

⇔ - x < 18

⇔ x > -18 /////////////////

2x 3 4 x d)

2x 3 4 x

+ ≤ −

⇔ 6x + 9 ≤ 16 – 4x

⇔ 10x ≤ 7

⇔ x ≤ 0 , 7

Trang 3

5 – 2x > 0

⇔ x < 2,5

b ) Lập bất phương trình :

x + 3 < 4x – 5

⇔ x > 83

c ) Lập bất phương trình

x2 + 1 ≥ ( x – 2 )2

⇔ x 3

4

≤ Đại diện hai nhóm trình bày , hs nhận xét

HS đọc đề bài , nêu các làm

Hoạt động 3:Bài 44 / 54 sgk

HĐ 3.1:Gv yêu cầu hs đọc

đề bài , nêu cách làm

HĐ3.2:GV : Ta giải bài

toán này bằng cách lập bất

phương trình

Tương tự như giải bài toán

bằng các lập phương trình ,

em hãy :

-Chọn ẩn số , nêu đơn vị ,

điều kiện

-Biểu diễn các đại lượng

của bài

-Lập bất phương trình

-Giải bất phương trình

-Trả lời bài toán

Hs trả lời miệng Gọi số câu hỏi phải trả lời đúng là x ( câu )

ĐK x >0 x nguyên Vậy số câu trả lời sai là : ( 10 – x ) câu

Ta có bất phương trình :

10 + 5x – ( 10 – x ) ≥ 40

⇔ 10 + 5x – 10 + x ≥ 40

⇔ 6x ≥ 40

⇔ x ≥ 406 Mà x nguyên ⇒ x ∈ {7 ,

8 , 9 , 10 } Vậy số câu trả lời đúng phải là 7 , 8 , 9 hoặc 10 câu

2.Bài 44/54

10 + 5x – ( 10 – x ) ≥ 40

⇔ 10 + 5x – 10 + x ≥ 40

⇔ 6x ≥ 40

⇔ x ≥ 406 Mà x nguyên ⇒ x ∈ {7 , 8 , 9 , 10 }

Hoạt động 4 : Oân tập về

phương trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối

HĐ 4.1:GV yêu cầu hs làm

bài 45 / 54 sgk

a ) 3x = x + 8

GV cho hs ôn lại cách giải

phương trình giá trị tuyệt

đối qua phần a

Hỏi : Để giải phương trình

HS : Để giải phương trình này ta cần xét hai trường hợp là 3x ≥ 0 và 3x < 0

HS : Trường hợp 1 : Nếu 3x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 thì

3x = 3x ta có phương trình : 3x = x + 8

⇔ 2x = 8

⇔ x = 4 ( TMĐK x ≥ 0 ) Trường hợp 2 :

3.Bài 45/54

a ) 3x = x + 8 Trường hợp 1 : Nếu 3x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 thì

3x = 3x ta có phương trình : 3x = x + 8

⇔ 2x = 8

⇔ x = 4 ( TMĐK x ≥ 0 ) Trường hợp 2 :

Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0 thì 3x

Trang 4

chứa dấu giá trị tuyệt đối ta

phải xét nhửng trường hợp

nào?

HĐ 3.2:GV yêu cầu 2 hs

lên bảng mỗi em xét một

trường hợp

Yêu cầu Hs làm tiếp câu b ,

c

Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0 thì

3x = - 3x

Ta có phương trình : - 3x

= x + 8

⇔ - 4x = 8

⇔ = - 2 ( TMĐK x < 0 ) Vậy tập nghiệm của phương trình là :

S = { - 2 ; -4 }

HS suy nghĩ trả lời :

a ) x 2 > 0 ⇔ x ≤ 0

b ) ( x – 2 ) ( x – 5 ) > 0 khi hai thừa số cùng dấu

= - 3x

Ta có phương trình : - 3x

= x + 8

⇔ - 4x = 8

⇔ = - 2 ( TMĐK x < 0 ) Vậy tập nghiệm của phương trình là :

S = { - 2 ; -4 }

Hoạt động 5 : Bài tập phát

triển tư duy

Bài 86 / 50 SBT

Tím x sao cho

a ) x2 > 0

b ) ( x – 2 ) ( x – 5 ) > 0

GV gợi ý : Tích hai thừa số

lớn hơn 0 khi nào ?

GV hướng dẫn giải bài tập

và biểu diễn nghiệm trên

trục số

3.Bài 86/SBT

* Hướng dẫn học ở nhà :

Oân tập các kiến thức về bất đẳng thức , bất phương trình , phương trình giá trị tuyệt đối

Bài tập : 72 , 74 , 76 , 77 , 78 tr 48 , 49 SBT

Làm các câu hỏi ôn tập :

1 ) Thế nào là hai phương trình tương đương

Cho ví dụ

2)Thế nào là bất phương trình tương đương ?Cho ví dụ

3)Nêu quy tắc biến đổi pt , bpt so sánh ?

4 ) Định nghĩa pt bậc nhất một ẩn Số nghiệm của pt bậc nhất mộ ẩn ? Cho ví dụ ? 5) Định nghĩa bất pt bậc nhất một ẩn cho ví dụ?

Trang 5

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

- Hs nắm được hai cách trình bày khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Ngày soạn 6/7/2014

Ngày dạy: Lớp 8C: 16/4/2010

Tiết 66: Kiểm Tra Chương IV

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: Qua kiểm tra, thu nhận được thông itn ngược từ HS từ đó có sự điều chỉnh kịp thời về phương pháp dạy học.

*Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài của HS.

* Về thái độ : Giáo dục tính cần cù, cẩn thận, làm việc khoa học.

II Phương tiện dạy học.

- GV : soạn đề kiểm tra

- HS : ôn tập chuẩn bị kiểm tra

III.Tiến trình dạy học.

1 Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

I Trắc nghiệm:

Em hãy khoanh trịn vào phương

án mà em cho là đúng nhất:

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

a) 2a < 3a nếu a là số âm b) 2a > 3a nếu a là số dương c) 3a < 2a nếu a là số dương d) 3a < 2a nếu a là số âm

Câu 2: Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?

a) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x > 5 b) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x < 5 c) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x < -5 d) 2x > -5 ⇔ 2x + 5 > 0

Câu 3: Bất phương trình nào dưới đây là bất

phương trình bậc nhất một ẩn?

a) 0.x + 7 > 0 b) 2 ≥ 0

x

c) 6 0

2

1

≥ +

x d) 2x2 + 1 < 0

Câu 4: x < -1 là tập nghiệm của bất phương

trình:

a) x+ 1 ≥ 2 b) 2x - 1 > 0 c) -x + 1 > 2 d) 3x - 2 ≤ 0

Câu 1d

Câu 2d

Câu 3c

Câu 4c

Câu 1: 0,5đ

Câu 2: 0,5đ

Câu 3: 0,5đ

Câu 4: 0,5đ

Trang 6

00 1

j

1 0

l

Câu 5: Bất phương trình 3x + 6 > 0 tương

đương với bất phương trình:

a) x > 2 b) x < 2

c) x > -2 d) x < -2

Câu 6: Khi x < 0 biểu thức A = − 3x − 4x+ 3

là:

a) 7x + 3 b) -7x + 3

Câu 7: Với x < y, ta có:

a) x – 5 > y – 5

b) 5 – 2x < 5 – 2y

c) 2x – 5 < 2y – 5

d) 5 – x < 5 – y

Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn

đúng tập nghiệm của bất phương trình

3x – 4 < -1

b)

Câu 9: Giá trị x = 1 là nghiệm của

bất phương trình:

a) 3x + 3 > 9

b) -5x > 4x + 1

c) x – 2x < -2x + 4

d) x – 6 > 5 – x

Câu 10: Nghiệm nguyên của bất

− + + 〈 + − là:

a) …-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;

b) -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …

c) -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3

d)

0; 1; 2; 3

Caâu 5c

Caâu 6b

Caâu 7c

Caâu8b

Caâu 9c

Caâu 10c

Caâu 5: 0,5ñ

Caâu 6: 0,5ñ

Caâu 7: 0,5ñ

Caâu 8: 0,5ñ

Caâu 9: 0,5ñ

Caâu 10: 0,5ñ

c)

d)

a)

Trang 7

II Tự luận

Câu 11: Viết và biểu diễn tập nghiệm của

bất phương trình: 2x≤ − 3

Câu 12:

a, So sánh giá trị của m và n nếu -3m < - 3n

b, Giải bất phương trình:

(x− 3)(x+ 3) < ( )2

2 3

Câu 13: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn

biểu thức:1 3 − x x− − 2 khi x > 13

Câu 11

x≤ − 1,5

Câu 12

a, m > n

b, x > -8

Câu 13:

2x - 3

Câu 11: 1,5đ Câu 12: 2,5đ

Câu 13: 1đ

2.Phát đề

3.Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ký duyệt của BGH Ngày….tháng…năm 2010

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - Dai so 8 tuan 32
Bảng nh óm (Trang 1)
Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn - Dai so 8 tuan 32
u 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w