1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKI Toán 9

4 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết: 2đ Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm bài.. Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.. Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lý.. Tín

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

CẦU NGANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : TOÁN 9 THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT

-I Lý thuyết: ( 2đ ) Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm bài.

Câu 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.

Tính: a/ 4.25.81 b/ 0,9.160

Câu 2: Phát biểu định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau Vẽ hình, ghi giả thiết và

kết luận của định lý

II Bài tập bắt buộc: ( 8đ )

Bài 1: Tính giá trị biểu thức ( 1đ )

A = 3 8 2 32 3 50 + −

Bài 2: Tìm x ( 1đ )

3 8x− − 4 18x− + 9 2x− = 1 8

Bài 3: ( 3đ )

Trong cùng một hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng

(d1): y= 2x+ 5 và (d2): y= − +x 2

a/ Vẽ (d1) và (d2)

b/ Bằng phép toán, tìm tọa độ giao điểm M của (d1) và (d2)

c/ Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d1), (d2) với trục hoành Tính các góc của ∆MAB ( làm tròn đến độ )

Bài 4: ( 3đ )

Cho hai đường tròn (O;4cm) và (O’;2cm) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC ( B∈(O), C∈(O’) ) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC ở D

a/ Chứng minh: ∆ABC vuông

b/ Tính số đo góc ODO’

c/ Gọi M là giao điểm của OD và AB, gọi N là giao điểm của O’D và AC Tính độ dài MN

Trang 2

-ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

I.Lý thuyết ( 2đ )

Câu 1: Phát biểu đúng quy tắc ( tr 13 SGK )

Tính: a/ 4.25.81 = 4 25 81 (0,25)

= 2.5.9 = 90 (0,25) b/ 0,9.160 = 9.16 = 9 16 (0,25)

= 3.4 = 12 (0,25)

Câu 2: Phát biểu đúng định lý ( tr 114 SGK ) 1đ

Hình vẽ (0,5), giả thiết - kết luận (0,5)

II.Bài tập bắt buộc ( 8đ )

Bài 1: ( 1đ )

A = 3 8 2 32 3 50 + −

=3 4.2 2 16.2 3 25.2 + −

=6 2 8 2 15 2 + − (0,75)

=− 2 (0,25)

Bài 2: ( 1đ )

3 8x− − 4 18x− + 9 2x− = 1 8 Điều kiện: x≥ 0,5 (0,25)

8 1 2 1 2 ( 9 ) 1

2

(

4

6 2x 1 3 2x 1 2x 1 8

4 2x 1 8

2x 1 2

⇔ − = (0,25)

2x 1 4 x 2,5

Vậy: x= 2,5 (0,25)

Bài 3: ( 3đ )

a/ Mỗi bảng giá trị đúng (0,25)

Mỗi đồ thị đúng (0,25)

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2):

2x+ = − + 5 x 2 (0,25)

3x 3

⇔ = −

x= − 1 (0,25)

Thế x= − 1 vào (d1): y= 2x+ 5 được y= 2.( 1) 5 3 − + = (0,25)

Vậy: M(− 1;3) (0,25)

c/ Tính đúng mỗi góc (0,25)

63 , 45 , 72

Trang 3

Bài 4: ( 3đ )

a/ Chứng minh ∆ABC vuông (1đ)

Theo định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau: DA=DB, DA=DC (0,25)

⇒ DA=DB=DC=1

2BC (0,25)

∆ABC có trung tuyến DA=1

2BC, do đó ∆ABC vuông tại A.(0,50) b/ Tính góc ODO’(1đ)

Theo định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:

DO là tia phân giác của góc BDA (0,25)

DO’ là tia phân giác của góc ADC (0,25)

Mà hai góc BDA và ADC kề bù nên DO⊥DO’ (0,25)

Vậy ∠ODO’= 900 (0,25)

c/ Tính MN (1đ)

∆ADB cân ở D, có DO là tia phân giác của góc ADB nên DO⊥AB tại M hay

∠AMD = 900

Từ câu a và b có ∠MAN = ∠MDN = 900

Do đó AMDN là hình chữ nhật nên MN = DA (0,25)

Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ vào ∆ODO’ có:

DA2 = OA.O’A = 4.2 = 8 (0,25)

⇒DA = 2 2 (0,25)

Vậy MN = 2 2 cm (0,25)

( HS có thể có cách giải khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa )

Trang 4

y

Hình bài 3

(d 1 )

5

M 3

2

A B x

-2,5 -1 0 2

(d 2 ) Hình bài 4 B D C M N

O A O’

Ngày đăng: 10/06/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (0,5), giả thiết - kết luận (0,5). - Thi HKI Toán 9
Hình v ẽ (0,5), giả thiết - kết luận (0,5) (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w