1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 6 Kì II

79 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu.. - Luyện tập phép nhân ha

Trang 1

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 59 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I Mục tiêu:

- Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng

nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu quy tắc chuyển vế

Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác

Bài 74:

a) – 500 b) – 500c) – 500

* Chú ý: Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0

Trang 2

- Luyện tập phép nhân hai số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng

nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

- Rèn luyện kỹ năng tư duy logic, khái quát hóa

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Các em đã biết phép nhân là phép

Trang 3

a) (-67).8 < 0b) 15.(-3) < 15

? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác

- HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

- Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi tích dấu

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên HS 1 trả lời

Trang 4

Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dương

GV: Nhân hai số nguyên dương là

nhân hai số tự nhiên khác 0

?1 Tính: a) 12 3

b) 5 120

HS:

a) 36b) 600

Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên âm

? Em hãy dự đoán kết quả 2 tích cuối

? Vậy muốn nhân hai số nguyên âm ta

Các tích tăng 4 đơn vị

- 1 (- 4) = + 4

- 2 (- 4) = + 8HS: Nêu quy tắc và ghi vở

Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm

là một số nguyên dươngHS:

a) 5 17 = 85b) – 15 (- 6) = 90

Trang 5

GV: Đưa kết luận lên bảng phụ:

GV: Nêu chú ý SGK

HS: Đọc, ghi vở kết luậnNếu a, b cùng dấu thì a.b = a b

Nếu a, b khác dấu thì a.b = - ( a b )

- Luyện tập phép nhân hai số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng

nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên cùng dấu

- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên cùng dấu

- Rèn luyện kỹ năng tư duy logic, khái quát hóa

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

a) a b > 0 => b < 0

Trang 6

b) a b < 0 => b > 0

? Nêu quy tắc nhân hai số cùng dấu

( Đưa quy tắc lên bảng phụ)

- HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1 Biết tìm dấu

của tích nhiều số nguyên

- Bước đấu có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính nha giá trị biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1010

-4-205

Trang 7

?1 Nêu quy tắc và viết công thức nhân

Hoạt động 2: Tính chất giao hoán

công thức: (a.b).c = a.(b.c)

HS:

a) 15 (-2).(-6).(-5) = [15.(-2)] [(-6) (-5)] = 900b) 4.7 (-11) (-2) = 616

Bài: 93 (-4) (+125) (-25) (-6) (-8)

= [(-4) (-25)] [125 (-8)] (-6)

= 100 (-1000) (-6)

= - 600000HS: Đọc chú ý và ghi nhớ

?1 Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương

?2 Tích một số lẻ các thừa số nguyên

âm có dấu âm

Hoạt động 4: Nhân với số 1

GV: Tính: (-5).1 ; 1 (-5)

(+10) 1

? Nhân số nguyên a với 1 kết quả bằng

số nào? Công thức: a.1 = a

HS: (-5).1 = -5 ; 1 (-5) = - 5 (+10) 1 = + 10

HS: Nhân số nguyên a với 1 kết quả bằng a

Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố

Bài 96 SGK: Viết tích sau dưới dạng HS:

Trang 8

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số , phép

nâng lên luỹ thừa

- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

?1 Phát biểu các tính chất của phép

nhân số nguyên Viết tổng quát

Chữa bài 92a: Tính

(37 – 17) (-5) + 23 (-13 - 17)

?2 Thế nào là bậc luỹ thừa của một số

nguyên a Viết tổng quát

áp dụng: Viết tích sau dưới dạng một

Trang 9

Bài 141: Viết các tích sau dưới dạng

luỹ thừa của một số nguyên:

= 25.(-86) = - 2150

Bài 89 SGK

Tính giá trị biểu thứca) (-125) (- 13) a với a = 8

⇔(-125).(-13).8 = [(-125) 8] (-13) = (-1000) (-13) = 13000b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5)với b = 20

⇔(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20 = - 240

Bài 95 SGK

(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1Còn có: 13 = 1

03 = 0

Bài 141:

a) (-8).(-3)3 (+125) = (-2)3 (-3)3 53

=[(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5] [(-2).(-3).5]

= 30.30.30 = (30)3b) 27.(-2)3.(-7).49 = 33 (-2)3 (-7)3 =[3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)] [3.(-2).(-7)]

Trang 10

- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, kháI niệm ‘chia hết cho’

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Cho a, b ∈N khi nào a là bội của b, b

GV: Cho a,b ∈Z, b ≠ 0 Nếu có số

nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói ab

ta còn nói a là bội của b, b là ước của a

ab nếu có số tự nhiên q sao cho

Tìm năm bội của: 3; -3

Bài 102: Tìm tất cả các ước của :

-3; 6; 11; -1

Bài 155 SBT: Tìm hai cặp số nguyên

a,b khác nhau sao cho ab và ba

GV: Hướng dẫn HS làm

1 HS trả lời

HS hoạt động nhómƯ(3) = { ±1; ±3}

Trang 11

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm tìm ước và bội của một số nguyên

- HS hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm ‘chia hết cho’

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

?1 ? Cho a, b ∈N khi nào a là bội của

GV: Yêu cầu HS đọc SGK và lấy VD

minh hoạ cho từng t/c

GV: Cho HS làm cá nhân ?4

a) Tìm 5 bội của -5

b) Tìm các ước của -10

a) a b và b  c => a  cVD: 12  (-6) và (-6)  (-3) => 12  (-3)

b) a  b và m ∈ Z => am  bVD: 6  3 => 2.6  6

c (

b a

) 3 ( ) 9 12 ( ) 3 ( 9

) 3 ( 12

?Khi nào ta núi a  b?

? Nhắc lại ba tính chất liên quan đến

khái niệm ‘chia hết cho’

1 HS trả lời

Trang 12

GV: Cho HS hoạt động nhóm bài 105

- Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của số nguyên, quy tắc cộng, trừ ,

nhân hai số nguyên và các t/c của phép cộng, phép nhân hai số nguyên

- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về GTTĐ , số đối của số nguyên

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập

Trang 13

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Khái niệm tập Z, thứ tự trong Z

?1 Hãy viết tập các số nguyên Vậy

tập Z gồm những số nào?

?2 a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên a có thể là số

nguyên dương ? số nguyên âm? số 0

hay không? Cho VD

?3 GTTĐ của số nguyên a là gì? nêu

quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên

c) a < 0 ; -a = a = −a > 0

b = b = −b > 0 ; -b < 0

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z

? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu, cộng hai số nguyên khác

= 390c) - (-129) + (-119) - 301+ 12 = 19 – 301 + 12

= - 279d) 777 – (-111) – (-222) + 20 = 888 + 222 + 20

= 1130Bài 116 SGK: Tínha) (-4).(-5).(-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4)

= 3 (-4) = -12c) (-3 – 5) (-3 + 5)

Trang 14

2 HS lên bảnga) (-7)3 24 = - 343 16 = -5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10000

II XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0

- Tìm và biết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tínhtrong tính toán

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

Trang 15

II MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ

Vận dụng thấp

KT: Hiểu khái niệm

chia hết, bội, ước của

1,5

1

0, 25

3

3

3

16

Trang 16

Bài 3: (2 điểm) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -15 < x ≤ 15

Bài 4: (1 điểm) Tìm tất cả các ước của -12.

IV đáp án và biểu điểm:

x = 1

1

3 S = (-14) + (-13) + (-12) + + 12 + 13 + 14 + 15 2

Trang 17

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyêncũng được coi là phân số với mẫu là 1

- Biết dùng phân số để biễu diễn một nội dung trên thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề, giới thiệu chương III

GV: Em hãy lấy VD về một phân số đã

học ở tiểu học

GV: Trong các phân số này tử và mẫu

đều là các số tự nhiên, mẫu khác 0

Nếu tử và mẫu là các số nguyên

Hoạt động 2: Khái niệm phân số

GV: Phân số

4

3

có thể coi là thương phép chia 3 cho 4

Hoạt động 3: Ví dụ

Trang 18

? Hãy cho VD về phân số, cho biết tử

và mẫu của phân số đó?

1

; 53

2

; 1

4

Z a

Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố

GV: Đưa bài tập 1 SGK lên bảng phụ

Yêu cầu HS ghạch chéo trên hình

GV: Đưa bài tập 2, 3 lên bảng phụ, yêu

16

7

của hình vuông

HS hoạt động nhómBài 2: a)

9

2

c)

4 1

- HS nhận biệt được thế nào là hai phân số bằng nhau

- HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau tự một đẳng thức

Trang 19

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là phân số? Bài tập 4 SGK

Viết các phép chia sau dưới dạng phân

? Nhận xét về hai phân số trên?

? Em hãy phát biểu có các tích nào

bằng nhau

? Lấy VD về hai phân số bằng nhau

GV: Đưa định nghiã lên bảng phụ

Lần 1: Lấy đi

6

2

cái bánhLần 2: lấy đi

2 ≠

vì -2.5 ≠ 2.5

20

5 21

4 ≠

− vì -4.20 ≠ 20.5

Trang 20

= d)

24

12 3

=

Bài 8) Cho hai số nguyên a,b (b ≠ 0)

Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây

Bài 7:

a)

12

6 2

1 = b)

20

15 4

3 =

c)

32

28 8

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản

- Viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: ? Thế nào là 2 phân số bằng 2 HS lên bảng

Trang 21

nhau? Viết dạng tổng quát

Bài tập: Điền số thích hợp vào ô

1

=

? Ta nhân cả tử và mãu của phân số

với bao nhiêu để được phân số thứ hai

b)

2

1 8

5 = −

− :(-4) :(-5)

Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số

GV: Đưa Tính chất cơ bản của phân số

lên bảng phụ

GV: Dựa vào t/c ta có thể viết một

phân số bất kì có mẫu âm thành p/s

bằng nó có mẫu dương bằng cách nhân

cả tử và mẫu của p/s đó với (-1)

GV: Cho HS làm ?3

Viết mỗi p/s sau đây thành p/s bằng nó

và có mẫu dương:

) ,

( ,

; 11

p/s bằng nhau là cách viết khác nhau

của cùng một p/s mà người ta gọi là số

4

; 17

5 17

a b

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ:

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

HS phát biểu

HS hoạt động nhóm Các ô điền vào chỗ trống là:

CÓ CÔNG MÀI SẮT

CÓ NGÀY NÊN KIM

Trang 22

- Nắm vững các tính chất cơ bản của phân số

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất cơ bản của phân số?

4 1

giờ

Trang 23

3

giờ d) 20 phút =

3

1

giờ e) 40 phút =

3

2

giờ g) 10 phút =

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài 4 ‘ Rút gọn phân số ‘

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

?1 Phát biểu các tính chất cơ bản của

Trang 24

4

3 28 21

=>

52

39 28

Hãy rút gọn phân số

42 28

14 42

28 =

để rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ƯC khác 1 của chúngHS: VD2:

2

1 4

: 8

4 : ) 4 ( 8

5 :

3 : 18

19 :

12 :

Trang 25

GV: Tại sao ta không rút gọn các phân

số sau:

3

1

; 11

6

; 2

1 −

GV: Đó là các phân số tối giản

? Vậy thế nào là phân số tối gản?

9

; 12

HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vở

HS: Các phân số tối giản là:

16

9

; 4

5

; 19

12

; 11

8 7

14 2

=

2

1 2 2 2 7

7 2

d)

16

2 8 5

8 −

=

2

3 8 2

) 2 5 (

8 − =

e)

13 2

11 4 11

1

3 11

) 1 4 (

15 =

19

12 95

Trang 26

Ngày soạn……….

Ngày dạy………

Tiết 74 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho HS cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đư về phân số tối giản

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

11 7 3

2 HS lên bảng

Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản

GV: Tại sao ta không rút gọn các phân

số sau:

3

1

; 11

6

; 2

1 −

GV: Đó là các phân số tối giản

? Vậy thế nào là phân số tối gản?

9

; 12

4

; 4

HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vở

HS: Các phân số tối giản là:

16

9

; 4

8 7

14 2

=

2

1 2 2 2 7

7 2

d)

16

2 8 5

8 −

=

2

3 8 2

) 2 5 (

8 − =

e)

13 2

11 4 11

) 1 4 (

Trang 27

60

; 3

5

; 19

12

; 11

15 =

19

12 95

- Có kĩ năng qui đồng mẫu nhiều phân số

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Nêu quy tắc rút gọn phân số

Rút gọn:

13

13 7 13

; 64

Hoạt động 2: Qui đồng mẫu hai phân số

GV: Cho hai phân số:

5

3

7 5

? Em hãy qui đồng 2 phân số này (nêu

7 3 5

5 5 7

5 = =

HS: Qui đồng mẫu các phân số là biến đỏi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu dương

HS: làm

HS hoạt động nhóm

Trang 28

5 =

GV:Khi qui đồng mẫu các phân số,

mẫu chung là BC của các mẫu đó Để

đơn giản người ta lấy mẫu chung là

2

; 5

GV: Đưa qui tắc lên bảng phụ

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3a

60 1 2

5

25 3 5

3= − = −

− 120

80 40 3

40 2 3

2 = = ;

120

75 15

8

15 5 8

5 = − = −

HS: Đọc qui tắc, ghi nhớHS: Hoạt động nhóm ?3

- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu các phân số theo ba bước

- Phối hợp rút gọn và qui đồng mẫu, qui đồng mẫu và so sánh các phân số, tìm qui luật dãy số

Trang 29

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Nêu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu dương?

GV: Đưa qui tắc lên bảng phụ

c)

28

3

; 180

17 2 9 6

21

3 10 21

10

63

56 7 9

7 8 9 8

63

36 9

7

9 4 7

5

3 = ;

264

21 11 2

3

; 20

3 180

27

; 35

6 35

3

; 140

21 20

3

; 140

24 35

Bài 144

HS hoạt động nhóma)

2

1 150

75

; 5

1 600

120

; 6

1 90

1

; 30

6 5

1

; 30

5 6

) 7 4 ( 3 9 5 6

7 3 4

+

+

= + +

636.9.3−−2119.17 =72((2727−−1717)) = 72BCNN (13, 7) = 91

Trang 30

c)

135

60

; 288

11 = ;

91

26 7

2 =

c)

9

4 135

60

; 8

5 288

180

; 5

3 90

4

; 360

225 8

5

; 360

216 5

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS: Bạn Liên đúng vì theo quy tắc sosánh hai phân số đã học ở tiểu học, sau khi quy đồng mẫu ta có:

35

14 35

Hoạt động 2: So sánh hai phân số có cùng mẫu

Trong bài tập trên

35

14 35

Trang 31

Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu

GV: Đưa quy tắc lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc quy tắcGV: Cho HS hoạt động nhóm ?2

4 = −

− 20

15 4

18

17 18

17 = −

− 36

33 12

11= −

− ;

36

34 18

33> −

− =>

18

17 12

Hoạt động 4: So sánh hai phân số có cùng mẫu

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3

So sánh các phân số sau với 0

7

2

; 5

2 7

0 7

2 7 2

0 5

3 5

0 5 3

0 3

2 3

0 3

2 3 2

Trang 32

; 49

10

7

HS thích bóng chuyền

25

23

; 10

7

; 5 4

Ta được:

50

46

; 50

35

; 50 40

=>

50

46 50

40 50

III Tiến trình dạy học: 6A………

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

?1) Nêu quy tắc so sánh 2 phân số

Trang 33

Hoạt động 2: Ôn tập so sánh hai phân số có cùng mẫu

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3

So sánh các phân số sau với 0

7

2

; 5

3

; 3

Trong các phân số sau, phân số nào

dương, phân số nào âm

3

0

; 8

7

; 49

41

; 5

2 7

0 7

2 7 2

0 5

3 5

0 5 3

0 3

2 3

0 3

2 3 2

10

7

HS thích bóng chuyền

25

23

; 10

7

; 5 4

Ta được:

50

46

; 50

35

; 50 40

=>

50

46 50

40 50

Trang 34

Ngày soạn……….

Ngày dạy………

Tiết 79 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

- Có kĩ năng cộng các phân số nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

?1) Nêu quy tắc so sánh 2 phân số

1 HS lên bảng

a) 1 7

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu

? Nêu quy tắc cộng hai phân số đã học

ở tiểu học

Cho VD

GV: đưa tổng quát lên bảng phụ

? Hãy lấy VD trong đó tử và mẫu là

5

6 5

4 5

2 + =

Tổng quát:

0 , ,

b m a

VD:

9

7 9

5 9 2

1 2

2 2

3 2 1

=

− +

=

= +

5 3 8

5 8

3 + = + = =

b)

7

3 7

) 4 ( 1 7

4 7

1+− = + − = −

c)

3

1 3

) 2 ( 1 3

2 3

1 21

14 18

6 +− = + − = + − = −

HS: Cộng hai số nguyên là trường hợp riêngcủa cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1

Trang 35

VD: -5 + 3 = 2

1

2 1

3 1

5 + = − = −

Hoạt động 3: Cộng hai phân số không cùng mẫu

? Muốn cộng hai phân số không cùng

mẫu ta làm thế nào?

VD:

7

3 5

? Qua các VD trên em hãy rút ra kết

luận quy tắc cộng hai phân số không

15 35

14 7

3 5

4 15

10 15

4 3

5 30

27 30

22 10

9 15

− +

c)

7

20 7

21 7

1 1

3 7

1 3 7

= +

) 14 ( 6 13

14 13

6 )

3

2 6

4 6

) 5 ( 1 6

5 6

1 )

5

3 25

15 25

) 8 ( 7 25

8 25

7 )

=

− +

=

− +

=

− +

=

− +

c b a

d)

45

26 90

52 90

20 90

72 18

4 5

4

=

=

− +

=

− +

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các kiến thức đã học

Đọc trước mục 2 ‘ Cộng hai phân số không cùng mẫu’

Ngày soạn………

Ngày dạy………

Tiết 80 LUYỆN TẬP

Trang 36

Ngày soạn……….

Ngày dạy………

Tiết 81 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Bước đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất trên để làm bài tập

- Có ý thức quan sát các đặc điểm của phân số để vận dụng ác tính chất cơ bản của phép cộngphân sốác tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Nêu các tính chất cơ bản của phép

? Vậy tính chất cơ bản của phép cộng

phân số giúp ta điều gì?

HS ghi vở các tính chất:

a) Tính chất giao hoán:

b

a d

c d

c b

a

+ = + + q

p d

c b

a q p

c) Cộng với số 0:

b

a b

a b

3 4

1 7

2 4

5 7

2 4

1 4

5 7

2 4

1 4

Trang 37

GV: Cho HS làm ?2

Cả lớp làm vào vở

A = (-1) + 1 +

5 3

= 0 +

5

3 5

4 0

19

4 1 ) 1 (

19

4 23

8 23

15 17

15 17

2

23

8 19

4 17

15 23

15 17 2

= +

=

+ +

− + +

=

B B B B

C =

30

5 6

2 21

3 2

1 7

1 2

1 3

1 2

1 6

2 6

1 7

7 7

2 21

4 7

3 7

4 13

5 7

=

13

8 13

5 13

13 13

− +

3

1 3

1 24

8 21

Trang 38

Ngày dạy………

Tiết 82 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản cuae phép cộng phân số để tính được hợp lý

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ,

HS: Ôn tập , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học: 6A

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: ? Nêu các tính chất cơ bản của

9 36

12 9

2 4

1 3

a + b

23

11

5 8

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 53: “Xây tường”

GV: Đưa lên bảng phụ:

Em hãy xây bức tường bằng cách điền

các phân số thích hợp vào các viên

Trang 39

6 11

3

2 7

5 3

2

C =

8

3 8

5 4

1 5

3 + =

(S)Sữa lại:

5

2 5

1 5

2 13

3 6

1 6

4 6

1 2

2 +− = +− = = Đ

HS4: d)

15

4 15

6 15

10 5

2 3

2 5

2 3

2 = − +− = − +− = −

− +

SSữa lại:

15

16 15

6 15

10 5

2 3

2 5

2 3

2 = − +− = − + − = −

− +

11

6 11

5

11

6 11

3

2 7

5 3 2

7

5 7

5 0

7

5 3

2 3 2

= +

5 4

1 4 1

4

1 8

3 8 5

=

− +

=

− +

- HS hiểu thế nào là hai số đối nhau

- Hiểu và vận dụng qui tắc trừ phân số

- Có kĩ năng tìm số đối coả một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

Ngày đăng: 10/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải bài tập 80 . - Đại số 6 Kì II
Bảng gi ải bài tập 80 (Trang 47)
Hình chữ nhật . - Đại số 6 Kì II
Hình ch ữ nhật (Trang 48)
Bảng so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của - Đại số 6 Kì II
Bảng so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của (Trang 78)
w