1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7,TDT

63 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 758,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học - Mục tiêu: Tạo hng phấn học tập ở học sinh, tạo tình huống có vấn đề - Đồ dùng: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gv:Giới thiệu nh trong SGK/4 rồi vào bà

Trang 1

- Hiểu các định nghĩa về dấu hiệu, tần số, giá trị dấu hiệu, số giá trị dấu hiệu.

- Biết vận dụng để thực hiện một số ví dụ và bài tập cơ bản

- Thuyết rình, vấn đáp, hoạt động nhóm, quan sát

IV Tiến trình dạy học

- Mục tiêu: Tạo hng phấn học tập ở học sinh, tạo tình huống có vấn đề

- Đồ dùng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv:Giới thiệu nh trong SGK/4 rồi vào bài

- Mục tiêu: Học sinh hiểu đợc bảng thống kê ban đầu, biết xác đinh dấu hiệu của

bảng thống kê, biết tự lập một bang thống kê ban đầu

+Bảng số liệu thống kê ban đầu:Các số liệu

trên đợc ghi lại trong 1 bảng

1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.

Hs:Quan sát 2 bảng và đọc toàn bộ phần 1/SGK sau đó trả lời các câu hỏi sau

Hs:Thống kê theo nhóm trên bảng

Trang 2

Gv:Hãy thống kê điểm của tất cả các bạn

trong lớp qua bài kiểm tra học kì I

- Yêu cầu các nhóm trng bày sản phẩn lên

- Mục tiêu: Học sinh hiệu thế nào là dấu hiệu, thế nào là đơn vị điều tra, số dơn vị

điều tra, chỉ ra các yếu tố trên ở bảng 1

- Đồ dùng : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu, bút dạ

- Cách tiến hành

Gv:Giới thiệu cho Hs hiểu rõ các thuật ngữ và

kí hiệu của các thuật ngữ Dấu hiệu (X), đơn

vị điều tra, giá trị của dấu hiệu (x) số các giá

trị của dấu hiệu (N)

GV giải thích:

Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng

đợc của mỗi lớp

+Dấu hiệu:Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều

tra quan tâm tìm hiểu (kí hiệu X; Y )

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm ?1 và ?2

- Yêu cầu các nhóm trởng báo cáo kết quả,

nhóm khác nhận xét

- GV chốt kiến thức cơ bản

- Gv giới thiệu tiếp: Giá trị của dấu hiệu:Số

liệu ứng với mỗi đơn vị điều tra (kí hiệu x)

+Dãy giá trị của dấu hiệu: Kí hiệu N

- Yêu cầu học sinh thực hiện cá nhân ?4

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét

2.Dấu hiệu

a)Dấu hiệu, đơn vị điều tra

Hs:Minh hoạ qua các ví dụ (theo cáccâu hỏi trong SGK

Học sinh thảo luận và báo cáo kết quả

b)Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị

của dấu hiệu

Hs thực hiện ?4

?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20

giá trị

- Hs nhận xét và bổ xung

- Mục tiêu: Học sinh hiểu khải niệm tần số của giá trị, biết sử dụng kí hiệu tần số,

biết cách xác định tần số của giá trị

+Quan sát dãy và tìm các số khác nhau trong

dãy, viết tất cả các số đó theo thứ tự từ nhỏ

HS2

?6 Có 8 đơn vị trồng đợc 30 cây

Có 2 đơn vị trồng đợc 28 cây

Có 3 đơn vị trồng đợc 50 cây

Trang 3

vào số đó trong dãy rồi đếm và ghi lại

Gv:Nhấn mạnh

Không phải trong trờng hợp nào kết quả thu

thập đợc khi điều tra cũng là các số

Có 7 đơn vị trồng đợc 35 câyTần số của giá trị: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu (kí hiệu n)

*Chú ý: SGK/7

- Mục tiêu: Học sinh đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về các định nghĩa, ký hiệu

vừa học khi làm bài tập 2

- Đồ dùng : Bảng phụ, bút dạ

- Cách tiến hành

Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

2/SGK

Gv:Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ

Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đa ra và ghi kết quả

của bài lên bảng

Bài 2/7SGK

- Hs:Quan sát – Thảo luận theo nhóm cùng bàn và trả lời tại chỗa)Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là thời gian đi từ nhà đến trờng Dấu hiệu đó có 10 giá trị

b)Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) 17 : 1 19 : 3 21 : 1

18 : 3 20 : 2

- Hs:Các nhóm còn lại nhận xét bổ xung

- Đọc phần đóng khung SGK/

- Phân biệt đợc các kí hiệu X; x; N; n và hiểu đợc ý nghĩa của, từng kí hiệu đó

- Về nhà làm bài tập 1, 3, 4 SGK tiết sau học luyện tập

Trang 4

- Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số, và phát hiện nhanh dấu

hiệu chung cần tìm hiểu

- Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm, quan sát

IV Tiến trình dạy học

- Mục tiêu: Kiểm tra ý thức tự học của mỗi học sinh, tạo hứng thú học tập cho học

sinh, tạo tịnh huống có vấn đề

- Đồ dùng :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Thế nào là dấu hiệu? Giá trị của dấu hiệu?

- Tần số của mỗi giá trị là gì?

- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ xung

- Cho điểm

HS trả lời:

- Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra quan tâm, tìm hiểu gọi là dấu hiệu.(KH: X, Y…)

- ứng với mỗi đơn vị điều tra có một

số liệu, số liệu đó gọi là giá trị của dấu hiệu

- Số lần xuất hiện của một giá trị của dấu hiệu đợc gọi là tần số của giá trị

đó

- Học sinh nhận xét, bổ xung

- Mục tiêu: Học sinh đợc tái hiện lại kiến thức vừa học, vận dụng tốt kiến thức để

làm bài tập 3, 4 SGK, thực hiện tốt bài tập 3.4 SBT

Hs:Đại diện các nhóm trình bày lần lợt từng ý

a)Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 mét của mỗi học sinh (nam, nữ)

b)Số các giá trị và số các giá trị khácnhau của dấu hiệu là:

Trang 5

- Yêu cầu học sinh nhận xét

Gv:Nhấn mạnh cần phân biệt rõ

- Một ngời ghi lại số điện năng tiêu thụ (tính

theo kw) trong 1 xóm gồm 26 hộ để làm hoá

đơn thu tiền Ngời đó ghi lại nh sau:

- Gv:Bảng số liệu này còn thiếu gì? Vì sao?

Cần phải lập bảng nh thế nào? Tại sao?

Gv:Hãy cho biết dấu hiệu của bảng là gì? Các

giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của

từng giá trị đó

c)Đối với bảng 5:

Các giá trị khác nhau là: 8,3; 8,4; 8,7; 8,5; 8,8

Tần số của chúng lần lợt là: 2; 3; 5; 8; 2

+Đối với bảng 6:

Các giá trị khác nhau là: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3

Tần số của chúng lần lợt là: 3; 5; 7; 5

- Hs nhận xét và bổ xung

Bài 4/9SGK

Hs1:Đọc to đề bài tập 4/SGKHs2: Lên bảng trình bàyHs:Còn lại cùng thực hiện vào vở và cho ý kiến nhận xét về bài của bạn trên bảng

a)Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp

Số các giá trị là 30b)Số các giá trị khác nhau là 5c)Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số của các giá trị trên theo thứ

- HS2:Phải lập danh sách các chủ

hộ theo 1 cột và cột khác ghi lợng

điện tiêu thụ tơng ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn thu tiền cho từng hộ đợc

- Hs:Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ+Dấu hiệu: Số điện năng tiêu thụ (tính theo kw) của từng hộ

+Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 75; 100; 85; 53; 40; 165; 47; 80; 93; 72; 105; 38; 90; 86; 120; 94; 58;91; 56; 61; 95; 74; 66; 98

+Tần số tơng ứng của các giá trị trênlần lợt là: 1; 1; 2; 2; 1 ;1; 1; 1; 1; 1;

Trang 6

- Yêu cầu học sinh còn lại nhận xét và bổ

xung

1; 1; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1

- Học sinh nhận xét và bổ xung

- HS nhắc lại ý nghĩa của từng kí hiệu X, x, N, n

- Kĩ năng trả lời bài tập qua bảng dấu hiệu (thống kê ban đầu)

- GV yêu cầu học sinh:

- Học sinh biết định nghĩa về bảng tần số

- Hiểu cách trình bày bảng tần số, hiểu đợc ý nghĩa của bảng tần số

- Biết vận dung để lập bảng “Tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhậnxét

- Vấn đáp, quan sát, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề, tạo hng phấn học tập cho học sinh

- Đồ dùng: Bảng phụ có ghi số liệu thống kê, thớc thẳng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gv:Đa ra 1 bảng số liệu thống kê ban đầu

với số lợng lớn các đơn vị điều tra và đặt vấn

đề :

Tuy các số liệu đã viết theo dòng và cột

song vẫn còn rờm rà gây khó khăn cho việc

nhận xét về việc lấy giá trị của dấu hiệu, liệu

có thể tìm đợc một cách trình bày gọn gẽ

- Học sinh quan sát nghe giảng

Trang 7

2 dòng : Dòng trên ghi lại các giá trị khác

nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần,

dòng dới ghi các tần số tơng ứng dới mỗi

giá trị đó

- Sau đó Gv bổ xung vào bên phải, bên trái

của bảng đó cho

hoàn thiện và giới thiệu đó là bảng phân

phối thực nghiệm của dấu hiệu hay còn gọi

- Hs: Đọc phần chú ý SGK/6

- Mục tiêu: Học sinh đợc khắc sâu dụng kiến thức va học để thông qua bài tập 6

Trang 8

+Số con trong khoảng?

- Số gia đình có bao nhiêu con chiếm tỉ lệ

cao nhất?

- Số gia đình đông con chiếm tỉ lệ bao

nhiêu?

- Gọi hai học sinh lên bảng

- Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét và bổ

Trang 9

- Thuyết trình, hoạt động nhóm, vấn đáp

iv tiến trình dạy học

- Mục tiêu: Kiểm tra việc học bài ở nhà của học sinh, tạo hứng phấn học tập cho học

sinh

- Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh tái hiện lại ý nghĩa của

bảng “Tần số”

- Yêu cầu làm bài tập 6 (SGK)

- Yêu cầu học sinh nhận xét và bổ xung

- Gv cho điểm

- Hs lên bảng:

+ Bảng “Tần số” giúp ngời điều tra dễ

có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi choviệc tính toán sau này

- Học sinh nhận xét và bổ xung bài làm của bạn

Trang 10

Hoạt động 2 Xác định dấu hiệu Lập bảng tần số 30’

- Mục tiêu: Học sinh thông qua bảng giá trị ban đầu biết các xác định dấu hiệu, số

các giá trị và biết các lập bảng tần số, đa ra nhận xét

- Đồ dùng : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- Cách tiến hành

Chữa bài tập 7/11SGK

Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

7/SGK

- Yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày theo các

yêu cầu sau

- Dấu hiệu

- Số các giá trị

- Bảng “Tần số”

- Nhận xét

Hs:Còn lại cùng theo dõi, nhận xét và đánh

giá cho điểm bạn

Hoạt động2: Chữa bài tập 8/12SGK

Gv:Cho Hs làm tiếp bài 8/SGK

Gv:Gọi lần lợt từng Hs trả lời tại chỗ từng

câu hỏi

a)Dấu hiệu ở đây là gì? Xạ thủ đã bắn bao

nhiêu phát?

b)Lập bảng “Tần số” và rút ra nhận xét

Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã đợc sửa sai

Hoạt động3:Chữa bài 9/SGK

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Gv+Hs: Kiểm tra bài làm của vài nhóm, có

đánh giá cho điểm các nhóm làm tốt, nhắc

nhở động viên các nhóm làm cha tốt

Gv:Hãy từ bảng “Tần số” này viết lại bảng

số liệu ban đầu

Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá trị,

các giá trị đó nh thế nào?

Gv+Hs:Cùng chữa bài vài nhóm

Bài 7/11SGK

HS1a)Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân

Số các giá trị là 25HS2

b) Bảng “Tần số”

Nhận xét:

- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Giá trị có tần số lớn nhất là 4

- Khó có thể nói tuổi nghề của một số

đông công nhân chụm vào một khoảng nào

Bài 8/12SGK

- Hs đọc to đề bàiHS1:

a)Dấu hiệu: Điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn súng

Xạ thủ đã bắn 30 phátHS2

b) Bảng “Tần số”

HS3Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số cao nhất là 10

- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài 9/12SGK

Hs:Cùng làm bài theo nhóm cùng bànvào bảng nhóm

a)Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút)

Số các giá trị là 35b) Bảng “Tần số”

Trang 11

V Củng cố, hớng dẫn về nhà 5’

1 Củng cố:

Gv:Chốt lại vấn đề của bài

- Dựa vào bảng số liệu thống kê tìm dấu hiệu Biết lập bảng “Tần số” theo hàng ngang cũng nh theo hàng dọc và từ đó

- Dựa vào bảng “Tần số” viết lai đợc bảng số liệu ban đầu

- Học sinh biết thế nào là biểu đồ đoạn thẳng

- Hiểu ý nghĩa của biểu đồ đoạn thẳng

- Vận dụng để vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số

- Biết thềm một số loại biểu đồ khác

- Quan sát, thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

iv tiến trình dạy học

- Mục tiêu: Tao hng phấn học tập cho học sinh trơc khi vào bài mới

- Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngoài bảng số liệu thông kê ban đầu, bảng

tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một

hình ảnh cụ thể và giá trị của dấu hiệu và tần

số, vậy biểu đồ là gì và ý nghĩa của biểu đồ

thế nào thì thầy trò chúng ta cùng tìm hiểu ở

tiết học ngày hôm nay

- Chú ý nghe

- Mục tiêu: Học sinh biết các dựng biểu đồ đoạn thẳng thông qua sự hứng dẫn của

giáo viên, hiểu đợc ý nghĩa của biểu đồ đoạn thẳng

Trang 12

- Đồ dùng : Thớc thẳng, phấn màu

- Cách tiến hành

- GV treo bảng phụ có gi nội dung bảng 1 và

đặt câu hỏi?

ở bảng trên cho biết điều gì?

- Yêu cầu học sinh quan sát bảng tần số và

* Bớc 3: Dựng các đờng thẳng song song

với các trục từ các điểm trên

GV kết luận: Biểu đồ vừa dựng là biểu đồ

GV đa bảng phụ bài 10: SGK

Gọi một em đọc đề bài , học sinh cả lớp theo

dõi bài toán

? Bảng trên cho ta biết điều gì?

Gọi HS lần lợt trả lời sau đó lên bảng trình

bày bài giải

Trang 13

- yªu cÇu häc sinh nhËn xÐt vµ bæ xung

- Học sinh thành thạo cách biểu dễn giá trị của dấu hiệu và tần số bằng biểu đồ

- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản

12 10 8 7 6

4

2 1

n

Trang 14

- Thước thẳng, giấy trong, bút dạ.

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Mục tiêu: Kiểm tra việc tự học ở nhà của học sinh, tạo tình huống có vấn đề

- Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV đặt câu hỏi: Nêu các bước để vẽ biểu đồ

hình cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- GV cho điểm

- Tiết học ngày hôm nay thầy và trò chúng

ta cùng nhau chữa một số bài tập để rèn kỹ

- Học sinh nhận xét

- Mục tiêu: Học sinh được rèn kỹ năng lập bảng tần số, thành thào kỹ năng xác định

dấu hiệu, thành thạo kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Trong thời gian thảo luận giáo

viên quan sát và giúp đỡ những

28

30

31 32 25

b) Biểu đồ đoạn thẳng

Trang 15

nhóm trình bày lên bảng.

- Yêu cầu các nhóm quan sát, nhận

xét và bổ xung bài làm của nhóm

bạn

- Giáo viên đưa nội dung bài tập 13

lên bảng phụ

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu học

sinh trả lời miệng

- GV chốt lại cách làm bài tập trên

- Giáo viên đưa nội dung bài tập 8

(SBT) lên bảng phụ

- Giáo viên cùng học sinh chữa bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên

- Học sinh trả lời câu hỏi

a) Năm 1921 số dân nước ta là 16 triệu người b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nước ta tăng 60 triệu người

c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng

76 - 54 = 22 triệu ngườiBài tập 8 (tr5-SBT)

- Học sinh suy nghĩ làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

a) Nhận xét:

- Số điểm thấp nhất là 2 điểm

- Số điểm cao nhất là 10 điểm

- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số

20 25

18

17

Trang 16

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê.

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng.

- Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm, quan sát.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập ở học sinh

- Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cứ hết một kỳ học chúng ta lại có điểm

tổng kết điểm đó người ta gọi là số trung

bình, vậy cách tìm số trung bình như thế

nào thì tiết học ngày hôm nay chúng ta cùng

nhau tìm hiểu

- Học sinh chú ý nghe giảng

- Mục tiêu: Học sinh hiểu thế nào là số trung bình cộng, biết cách tìm số trung bình

cộng thông qua bảng tần số

- Đồ dùng: Thước thẳng, phấn màu, bút dạ

- Cách tiến hành

* Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học sinh

thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình - Cả lớp làm việc theo tổ

Trang 17

lên bảng nhóm

? Để ky xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em

có thể làm như thế nào

? Tính số trung bình cộng

- Giáo viên đưa bảng phụ ghi bài toán tr17

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ?2

? Lập bảng tần số

? Nhân số điểm với tần số của nó

- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào bảng

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý

- GV đưa ra công thức tổng quát:

- Giáo viên tiếp tục cho học sinh làm ?3

- Giáo viên thu bài làm của các nhóm

- Học sinh: tính số trung bình cộng để tính điểm TB của tổ

- Học sinh tính theo quy tắc đã học ở tiểu học

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

- Học sinh quan sát đề bài

Tầnsố(n)

Các tích(x.n)

2345678910

323389921

6612154863721810

250 40 6,25

X X

Trang 18

?3 267 6,68

40

X = =

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và trả lời ?4

- Mục tiêu: Học sinh thấy được vai trò của số trung bình công trong đời sống thực

tế, biết áp dụng chúng trong trường hợp cụ thể

- Đồ dùng:

- Cách tiến hành

? Để so sánh khả năng học toán của 2 bạn

trong năm học ta căn cứ vào đâu

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý trong

SGK

- Giáo viên đưa ví dụ bảng 22 lên bảng phụ

? Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều nhất

? Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39

→ Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt

- Yêu cầu học sinh đọc khái niệm

- Giáo viên chốt lại những kiến thức cơ bản

cần nắm vững trong tiết học này

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng

- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của

- Giá trị 39 có tần số lớn nhất

* Chú ý: SGK

3 Mốt của dấu hiệu (5')

- Học sinh đọc khái niệm trong SGK

575092801040212408330

Trang 19

N = 50 Tổng: 58640 58640

1172,8 50

- Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm, quan sát

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

- Mục tiêu: Kiểm tra việc tự học bài của học sinh

- Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Học sinh 1: Nêu các bước tính số

trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công

thức và giải thích các kí hiệu; làm bài

tập 17a (ĐS: X =7,68)

- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung

- Học sinh lên bảng trả lời phân lý thuyết như SGK

- Bài 17a:

X =

50

24 33 50 72 72 56 42 20 12

Trang 20

bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu.

- Mục tiêu: Khắc sâu nội dung kiến thức đã được học, rèn kỹ năng tính toán và kỹ

năng tìm giá trị trung bình

- Đồ dụng: Thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng phụ

- Cách tiến hành

- Giáo viên đưa bài tập lên bảng phụ

? Nêu sự khác nhau của bảng này với

- Giáo viên đưa bài tập lên bảng phụ

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

Bài tập 18 (tr21-SGK)

- Học sinh quan sát đề bài

- Học sinh: trong cột giá trị người ta ghéptheo từng lớp

- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết quả

Chiều

105110-120121-131132-142143-153155

105115126137148155

173545111

105805441061651628155

13268 100 132,68

X X

=

=

100

13268

- Học sinh quan sát lời giải trên bảng phụ

Bài tập 9 (tr23-SGK)

- Học sinh quan sát đề bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài vào bảng nhóm

Trang 21

- Trong thời gian thảo luận giáo viên

quan sát và hướng dẫn những nhóm gặp

khó khăn

- Giáo viên thu kết quả bải làm của học

sinh và trình bày lên bảng

- GV chốt lại những kiến thức trọng tâm

cần nhớ trong tiết học này

nặng(x)

1616,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815

69121216101551719111122

96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630

2243,5

18,7120

- Học sinh nhắc lại các bước tính X và công thức tính X

- Tái hiện khái niệm về Mốt

2 Hương dẫn về nhà:

- Ôn lại kiến thức trong chương

- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK

Trang 22

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cáchtính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ

2 Kỹ năng

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán nhanh, chính xác, vận dụng tốt cac công thức đã được học

- Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

- Mục tiêu: Học sinh được tái hiện lại những kiến thức trọng tâm trong chương

- Đồ dùng : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

- Cách tiến hành:

Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh

? Để điều tra 1 vấn đề nào đó em phải làm

Bảng tần số

Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu

Trang 23

? Thống kên có ý nghĩa gì trong đời sống.

+ Tìm X , mốt của dấu hiệu

- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)

x n x n x n X

- Biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số

- Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng Từ đó dự đoán đượccác khả năng xảy ra, góp phần phục

vụ con người ngày càng tót hơn

- Mục tiêu : Học sinh vận dụng tốt kiến thức lý thuyết để làm một số bài tập cơ bản

Ý nghĩa của thống kê

trong đời sống

,mốt X Biểu đồ

Bảng tần số

Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu

Trang 24

nhằm rèn kỹ năng tính toán, khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống.

- Đồ dùng : Thước thẳng, phấn màu

- Cách tiến hành:

? Đề bài yêu cầu gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm

- 3 học sinh lên bảng làm+ Học sinh 1: Lập bảng tần số

Tầnsố(n)

Cáctích

35 31

Trang 25

- GV yờu cầu học sinh nhận xột và bổ

xung

- Học sinh nhận xột và bổ xung

- ễn tập lớ thuyết theo bảng hệ thống ụn tập chương và cỏc cõu hỏi ụn tập tr22 -SGK

- Làm lại cỏc dạng bài tập của chương

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

- Kiểm tra trình độ hiểu bíêt ban đầu của HS về thống kê

Thiết lập ma trận đề kiểm tra

thấp Vận dụngcao Tổng

9

7 6 4 3 1

50 45 40 35 30 25 20

n

x 0

Trang 26

*Khoanh tròn vào chữ cái trớc các phơng án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Dấu hiệu ở đây là :

Câu 2 Tổng các tần số của giá trị là

Câu 3 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

Trang 27

C©u 4 §iÓm cã tÇn sè lín nhÊt lµ

Trang 28

1 a DÊu hiÖu : §iÓm kiÓm tra häc k× m«n to¸n cña mçi häc sinh líp 7A

d Sö dông c«ng thøc tÝnh sè trung b×nh céng , tÝnh ®iÓm trung b×nh

bµi kiÓm häc k× I m«n To¸n cña líp 7A

k k k

2 Học sinh:

- Đồ dùng học tập

- Ôn bài tốt trước khi kiểm tra

Trang 29

III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1 Giáo viên phát đề kiểm tra

2 Học sinh làm bài

IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Giáo viên thu bài

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc trước bài mới

- Bộ đồ dùng học tập, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp, quan sát, đàm thoại

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

- Mục tiêu: Học sinh được tái hiện lại định nghĩa về biểu thức đại số, lấy được ví

dụ về biểu thức đại số đã được học ở lớp dưới

- Đồ dùng: Thước thẳng, phấn màu

Trang 30

- Cách tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV cho học sinh định nghĩa về biểu thức

số và cho ví dụ

?1 Gv gọi 1 hs lên bảng thực hiện

- Yêu cầu học sinh nhận xét và bổ xung

1 Nhăùc lại về biểu thức Học sinh thực hiện theo yêu cầu củagiáo viên:

5+3-2 ; 12:6.2 ; 153 – 4 : 3 là những biểu thức số

HS lên bảng thực hiện

?1 (sgk)Chìều rộng hình chữ nhật : 3cm ; chiều dài : 5cm

Vậy : S = 3 5 = 15 cm2

- Học sinh nhận xét và bổ xung

Hoạt động 2 Khái niệm về biểu thức đại số 15’

- Mục tiêu: Học sinh hiểu rộng hơn về biểu thức đại số, biết lấy ví dụ về biểu

thức đại số

- Đồ dùng: Thước thẳng, phấn màu

- Cách tiến hành

Gv: Gọi 1 hs đứng tại chỗ đọc đề Muốn

tìm chu vi của hình chữ nhật ta làm như thế

nào?

- Yêu cầu một học sinh lên bang thực hiện

Gv: cho hs đọc ?2

Gv: Trong bài tóan này chiều rộng bằng bao

nhiêu ; chiều dài bằng bao nhiêu? Nếu ta

tạm gọi chiều rộng của nó là x , vậy chiều

dài của nó là bao nhiêu ?

Hs: trả lời

Gv: Vậy diện tích của nó được tính như thế

nào ?

-GV giới thiệu các biểu thức : x ( x + 2 ) ; 2

2 Khái niệm về biểu thức đại sốHs: trả lời: Chiều dài cộng chiểurộng và nhân 2

=> chiều dài của hình chữ nhật là

Trang 31

( 5 + a ) được gọi là biểu thức đại số

Vậy thế nào là 1 biểu thức đại số ?

- Gv điều chỉnh sau đó giới thiệu định nghĩa

Gv cho hs họat động theo nhóm ?3 , kiểm

tra vài nhóm và cho điểm

- GV giới thiệu phần chú ý

- GV cho hs nêu các tính chất của biểu thức

số từ đó khẳng định các tính chất của biểu

a Quãng đường đi được của ô tôlà: 30x (Km)

b Tổng quãng đường đi được củangười đó là: 5x + 30y

- HS chú ý quan sát

Chú ý : 4x = 4 x

xy = x y -1x = - x

?3 (sgk)

a 30x

b 5x + 35y

- Giáo viên quan sát và ghi chép

- Mơc tiªu: Học sinh được khắc sâu và cũng cố kiến thức về biểu thức đại số

thông qua bài tập 1 và bài tập 2

- §å dïng : Bảng nhóm, bút dạ

- C¸ch tiÕn hµnh

- GV yêu cầu học sinh đọc nội dung bài tập

1 (SGK)

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng trình

bày

- Học sinh đọc bài

- HS thảo luận nhóm:

Ngày đăng: 10/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 có 4 giá trị khác nhau         28 : 2             35 : 7         30 : 8             50 : 3 Hs:Đọc phần chú ý/SGK - giao an dai so 7,TDT
Bảng 1 có 4 giá trị khác nhau 28 : 2 35 : 7 30 : 8 50 : 3 Hs:Đọc phần chú ý/SGK (Trang 3)
Tiết 43: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu i. mục tiêu - giao an dai so 7,TDT
i ết 43: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu i. mục tiêu (Trang 6)
Bảng tần số: - giao an dai so 7,TDT
Bảng t ần số: (Trang 9)
Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá trị,  các giá trị đó nh thế nào? - giao an dai so 7,TDT
Bảng s ố liệu này phải có bao nhiêu giá trị, các giá trị đó nh thế nào? (Trang 10)
Bảng tần số  Thu thập số liệu     thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu - giao an dai so 7,TDT
Bảng t ần số Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu (Trang 22)
Bảng tần số  Thu thập số liệu     thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu - giao an dai so 7,TDT
Bảng t ần số Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu (Trang 23)
2. Bảng  tần số và  biểu đồ - giao an dai so 7,TDT
2. Bảng tần số và biểu đồ (Trang 26)
Hình thức : Mỗi tổ cử hai bạn tham gia - giao an dai so 7,TDT
Hình th ức : Mỗi tổ cử hai bạn tham gia (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w