Với lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông ta có công thức V = Sđ x h Với đáy là tam giác thường hay một đa giác bất kì thì công Cho HS thảo luận nhóm đôi, nêu cách tính Yêu cầu nửa lớp giả
Trang 1Tuần 34 – Tiết 61
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức :+HS nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
+Củng cố công thức tính thể tích HHCN
- Kĩ năng :Biết áp dụng công thức vào việc tính toán
- Thái độ : Giáo dục tính toán chính xác, trí tưởng tượng không gian, thấy được toánhọc có liên hệ với thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài , mô hình hình lăng trụ đứng.
Tranh vẽ hình 106,107, 109, 111 ở giấy khổ to
- HS: ôn tập công thức tính thể tích HHCNXem trước bài mới
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ 1 : KTBC (5’)Gọi 1 HS lên bảng
Yêu cầu cả lớp theo
dõi
Nhận xét
GV kết luận
1HS lên bảng KT-Diện tich xp của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
Sxq = 2p.h(p :Nửa chu vi đáy
-Phát biểu bằng lời công thức tính Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng
-Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ :Tính Sxq
9
C'
B' A'
C
B A
HĐ 2 : CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH (10’)
Trang 2Gọi HS nhắc lại công
bảng Hãy so sánh V
HHCN và V lăng trụ
tam giác ?
Hãy tính V cụ thể từng
hình ?
Với lăng trụ đứng đáy
là tam giác vuông ta
có công thức V = Sđ x
h
Với đáy là tam giác
thường hay một đa
giác bất kì thì công
Cho HS thảo luận
nhóm đôi, nêu cách
tính
Yêu cầu nửa lớp giải
cách 1 và nửa lớp giải
cách 2
Gọi 2 HS lên bảng
giải
Đọc đềQuan sát hình vẽThảo luận nhóm đôi,nêu cách tính
C1 : V HHCN + V lăng trụ
C2 : V = Sđ HNửa lớp giải cách 1Nửa lớp giải cách 2
2 HS lên bảng giảiCách 2 :
Diện tích ngũ giác là :
Trang 3Gọi HS nhận xét
GV kết luận
5.4 + = 25 (cm2)Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là :2.5.7 = 175(cm3)Nhận xét, so sánh kết quả 2 cách
V2 = 5.2 7 = 35 (cm3)Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là :
V = 140 + 35 = 175 (cm3)
HĐ 4 : CỦNG CỐ (12’)Cho HS thảo luận
nhóm (4’)
Gọi đại diện 2 nhóm
lên bảng điền
Gọi nhóm khác nhận
Gọi HS đọc đề bài
Cho HS quan sát hình
vẽ thực tế, sau đó đến
hình vẽ phối cảnh
Gọi HS nêu cách
Giải thích, nêu cách tính
Sđ = b.h
h =
V = Sđ.h1h1 = Nhận xét
Đọc đề bàiQuan sát hình vẽ thực tế, sau đó đến hình vẽ phối cảnhNêu cách tính : tính thể tích lăng trụ đứng tam giácCả lớp làm vào vở1HS lên bảng sửa bài
Vậy dung tích của thùng là 189 ( l )
Trang 4HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (4’)Nêy BTVN
*Hướng dẫn :
Bài 29
Đưa hình vẽ lên bảng
Gọi HS nêu cách tính
V
Ghi vào vởNêu cách tính bài 29-Nhận xét : Bể nước là hình lăng trụ có đáy là ngũ giác
Trang 5- Tiết 62
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức :+Củng cố công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng
+Củng cố kh/n song song và vuông góc giữa đt và mp
- Kĩ năng :Rèn kĩ năng tính thể tích các hình
- Thái độ : Giáo dục tính toán chính xác, trí tưởng tượng không gian, thấy được toánhọc có liên hệ với thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài 31
Tranh vẽ hình bài 32, 33, 35 ở giấy khổ to
- HS: Học công thức, làm bài tập
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Luyện tập –Thực hành
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ 1 : KTBC (8’)Ghi đề bài ở bảng phụ
Gọi 2 HS lên bảng 2HS lên bảng KT-Phát biểu
-Công thức :
V = S.h
S : Diện tích đáy
h : Chiều caodiện tich đáy của lăng trụ :
Sđ = = 24 (cm2 )Thể tích của lăng trụ
V = Sđ h = 24.3 = 72 (cm3) HS2 :
BC =
HS1 :-Phát biểu và viết công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
-Tính thể tích và diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng :
3 8
Trang 6GV kiểm tra vở BT một
số HS, nhận xét việc
chuẩn bị bài ở nhà
Gọi HS nhận xét
GV kết luận, ghi điểm
= 10(cm)Diện tích xung quanh :Sxq = (6 + 8 +10).3
= 72 (cm2)Diện tích toàn phần :Stp = Sxq + 2Sđ
= 72+ 2.24 = 120 (cm2)Cả lớp theo dõi
Nhận xétHĐ2 : LUYỆN TẬP DẠNG 1 (9’)Đưa hình vẽ lên bảng
Gọi HS đọc đề bài
Cho HS thảo luận nhóm
đôi (2’)
Gọi 2 HS lên bảng điền
Gọi HS nhận xét
GV kết luận
Đọc đề bài
Thảo luận nhóm đôi (2’)
2 HS lên bảng điềnHS1 : a, b
HS2 : c, dNhận xét
DẠNG 1 : NHẬN BIẾT QUAN HỆ
SONG SONG GIỮA ĐT VÀ MP
A
E
a)Các cạnh song song với cạnh AD là :
BC, EH, FG
b)Cạnh song song với cạnh AB là :EF
c)Các đt song song với mp(EFGH) là :
Gọi 3 HS lên bảng điền
Gọi HS nhận xét
Gọi HS nêu cách tính
GV chốt lại :câu c) cần
đổi đơn vị l sang cm3
Đọc đề bài Chuẩn bị 2’
3HS lên bảng điền
Trang 7Đưa hình vẽ lên bảng
Gọi HS lên vẽ thêm nét
khuất
Yêu cầu thảo luận nhóm
Gọi đại diện nhóm
nhanh nhất trình bày
Gọi nhóm khác nhận xét
GV kết luận
Cho HS quan sát hình vẽ
Yêu cầu nộp 5 tập chấm
D
C B A
1 HS lên bảng vẽ thêm nét khuất
Thảo luận nhóm câu b,
c (5’)Đại diện nhóm nhanh nhất trình bày
Nhận xétCả lớp cùng làm
Nộp 5 tập chấm điểm
1 HS lên bảng sửa bàiNhận xét
Đổi bài cho nhau KT kết quả
Lăng trụ1 Lăngtrụ 2 Lăngtrụ 3 Chiều cao của
LTĐ tam giác 5cm 7cm 3cmChiều cao của
tam giác đáy 4cm 2,8cm 5cmCạnh t/ư với đ/c
D
C
B A
b)Sđ = 4.10 = 20 (cm2)Thể tích :
V = Sđ.h = 20.8 = 160(cm3)c)Đổi đơn vị :
160 cm3 = 0, 16 (dm3)Khối lượng lưỡi rìu :7,874.0,16 = 1,26(kg)Bài 35
K
10
8 4
D'
3 H
A
Trang 8Gọi HS nêu lại cách tính
cho cả lớp cùng nắm
GV chốt lại
Nêu lại cách tính : -Tính diện tích đáy(chiathành 2 tam giác)
-Tính thể tích
Diện tích đáy :
Sđ = 8.3 + = 12 + 16 = 28(cm2)Thể tích lăng trụ :
Gọi HS đọc đề bài và
nêu cách giải
Ghi vào vởĐọc đề bàiNêu cách giảia)V = Sđ hb)là hình lăng trụ đứng tam giác
-Xem lại các bài tập đã giải-Làm bài 34 SGK ; 50, 51 SBT-Xem trước § 7
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 9
- Tuần 35 – Tiết 69
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức :+Hệ thống kiến thức chương III
+Củng cố kiến thức chương , thông qua bài tập trắc nghiệm
- Kĩ năng : rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng giải các dạng toán trong chương : ch/m tamgiác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, ch/m hai đt song song…
- Thái độ : Giáo dục tính chính xác , khoa học, trí tưởng tượng không gian
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài ,
- HS: Ôn tập lí thuyết chương III, IV
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT- BT TRẮC NGHIỆM (20’)-Gọi HS nhắêc lại đ/lí
Talét (thuận, đảo,
2)Tính chất đường phân giác trong tam giác
3)Tam giác đồng dạng
a)Định nghĩa :b)Tính chất :
*Các trường hợp đồng dạng :+-c-g-c
+c-c-c+g-g
*Tam giác vuông : Trường hợp đặc biệt : ch-cgv
Trang 10Đưa bài tập 1 , 2 , 3
Gọi HS nhắc lại
t/chất đường phân
giác của tam
giác
Đưa bài 4, 5 lên
bảng
Gọi HS nhắc lại đ/n
hai tam giác đồng
dạng và t/chất
Đưa đề bài 6, 7 lên
bảng
Thảo luận nhóm đôi, chọn đáp án đúng
Câu 1 :chọn CCâu 2 :
a)chọn Bb)chọn A
câu 3 : chọn CGiải thích
HS nhắc lại t/chất đường phân giác của tam giácCâu 4 : chọn A
A 2 B.2,5C.3 D 3,5
b)Đôï dài y ở hình vẽ bên là :A.9 B.12
C.10 D.10,53)Ở hình bên có mấy cặp đt song song ?
A.0 B.1C.2 D.3
4) Ở hình bên tỉ số bằng :
8,5 5
A
6 10
8 5
4 3 H G
E D
O
MN // AB B
N M
A
x y
5 6 2
4
Q P
C
MN // BC B
A
I 2
y
x
3 C B
A
Trang 11Gọi HS trả lời câu 6
Gọi HS khác lên
điền câu 7
Gọi HS nhận xét
GV kết luận
⇒∆ ADE∽∆ EFCCâu 7 :
a)k’ = b) c) = 600
6)Ở hình bên có mấy cặp tam giác đồng dạng ?
A.0 B.1C.2 D.3
7)Điền vào chỗ (……) nội dung thích hợp :
a)Nếu ∆ ABC ∽∆ DEF theo tỉ số k = thì ∆DEF ∽ ∆ABC theo tỉ số k’ =
Gọi 1HS lên bảng vẽ
Đọc đề bài
1HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp vẽ hình vào vở
Nhận xétNêu GT, KL
1HS lên bảng ch/m câu a)Nhận xét
II/.TỰ LUẬN
Bài 1)Cho ABC cân ở A, AB = AC =
20cm , BC = 24 cm.Trên cạnh AB lấy điểm E , trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AE = AF = 4 cm
a)Chứng minh EF // BCb)Tính độ dài EF
c)Kẻ các đường cao AH và BK cắt nhau tại I, (H ∈ BC, K∈ AC) Chứng minh ∆HBI ∽ ∆HAC d)Tính độ dài IH, BI?
Giải.
F E
E D
C B
A
Trang 12Gọi HS nhận xét
Gọi 1HS lên bảng
giải câu b)
Gọi HS nhận xét
GV kết luận : Ta có
Gọi HS nêu cách
tính độ dài IH,BI
Nếu còn thời gian thì
cho HS lên bảng
giải, nếu không thì
cho HS về nhà làm
tiếp
Nêu lại cách ch/m1HS lên bảng ch/m câu b)Nhận xét
Thảo luận nhóm đôiNêu cách ch/m câu c )Tự ch/m vào vở
Nêu cách tính độ dài IH,BI
Ta có :
AE = AF (gt)
AB = AC (gt)Suy ra =
Do đó : EF // BC (đ/lí Talét đảo)
c)Chứng minh ∆HBI ∽ ∆HAC
Xét ∆HBI và ∆HAC có:
= = 900(gt)
= (cùng phụ )
Do đó : ∆HBI ∽ ∆HAC(g – g)
d)Tính độ dài IH, BI?
∆ABC cân tại A nên đường cao AH cũng là đường trung tuyến , do đó :
HB = HC = = 12 (cm) Áp dụng đlí Pitago trong ∆AHC:
Trang 13HĐ 3 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (5’)Nêu BTVN
*Hướng dẫn :
Bài 3.Tương tự bài 1
Ghi vào vở -Xem lại các bài tập trắc nghiệm
-Làm bài tập :
Bài 2)Cho hình chữ nhật ABCD có AB
= 6 cm, BC = 4,5 cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a)Chứng minh : ∆AHB ∽ ∆BCDb)Tính độ dài đoạn BD, AH.c)Tính diện tích ∆AHB
Bài 3).Cho ∆ABC cân tại A, kẻ đường cao BK, CI
a)Chứng minh: AI = AKb) Chứng minh:MN // BCc) Kẻ đường cao AH , chứng minh : ∆HCA ∽ ∆KCB
Biết AB = AC = 20cm, BC = 16 cm, Tính độ dài CK?
-Ôn tâïp chương IV
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
-
S
Trang 14Tiết 70
ÔN TẬP (tt)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức :+Tiếp tục ôn tập các bài tập tổng hợp
+Ôn tập chương IV
- Kĩ năng : rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng giải các dạng toán trong chương : ch/m tamgiác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, ch/m hai đt song song…
- Thái độ : Giáo dục tính chính xác , khoa học, trí tưởng tượng không gian
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài ,
- HS: Ôn tập lí thuyết chương III, IV
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ 1 : SỬA BT (30’)Đề bài đưa lên bảng
Gọi 1HS vẽ hình 1HS vẽ hình, ghi GT, KL Bài 2)
4,5 6
D H C
B A
GT Hình chữ nhật ABCD ; AB=6cm, BC = 4,5 cm
AH ⊥ BD tại H;
Trang 15Gọi 1HS sửa câu a)
Yêu cầu cả lớp theo
dõi, nhận xét
GV chốt lại cách
ch/m hai tam giác
Gọi HS nhận xét
Gọi HS nêu thêm
1HS khác lên tính BD, AHNhận xét
HS3 lên tính SAHB
Nhận xétNêu thêm cách khác :
Nêu thêm cách khác : ch/m BI = CK, từ đó suy
KL a) ∆AHB ∽ ∆BCD b)BD, AH?
c)Tính diện tích ∆AHB
Chứng minh :
a)∆AHB ∽ ∆BCDXét ∆AHB và ∆BCD có : = = 900(gt)
= (slt)Suy ra ∆AHB ∽ ∆BCD (g-g)b)BD, AH?
Áp dụng đlí Pitago trong ∆BCD:
∆AHB ∽ ∆BCD theo tỉ số k = = Nên = k2 =
Trang 16Gọi HS nhận xét
Gọi HS nêu thêm
Trả lời miệng câu c)Tự trình bày vào vở
Suy ra ∆AKB= ∆AIC(ch-gnh)
⇒AK= AI (Hai cạnh tương ứng)
b)IK // BC
Ta có : AI = AK (cmt)
AB = AC (gt)Suy ra : = Nên IK // BC (Đlí Talét đảo)
c)∆HCA ∽ ∆KCB.
Ta có : = = 900(gt) : chung
Suy ra ∆HCA ∽ ∆KCB
*Tính CKABC cân tại A nên đường cao AH cũng là đường trung tuyến , do đó :
BH = HC = = 8(cm) = (do ∆HCA ∽ ∆KCB)
⇒ =
⇒ CK = = 6,4 (cm)
HĐ 2 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV (14’)Gọi HS nhắc lại các
quan hệ giữa đt và
mp trong không gian
Nhắc lại các quan hệ giữa
đt và mp trong không gian 1)Quan hệ giữa đt và mp trong không I/LÍ THUYẾT
gian :
-Hai đt song song-Đt song song với mp-Hai mp song song
Trang 17Đưa đề bài và hình
vẽ lên bảng
Gọi HS đọc đề bài
Gọi 4HS lên bảng
Nhắc lại công thức tính V
Đọc đề bài
4HS lên bảng điền
a)(A’B’C’D’), mp(DCC’D’)b)(BCC’B’)c)(ADD’A’), ((BCC’B’)d)(ADD’A’), (ABB’A’), (BCC’B’), (DCC’D’)Nhận xét, bổ sung
Trả lời câu 2 : 24 (cm3)
BÀI TẬP
1)Cho HHCN ABCD.A’B’C’D’ :
B' A'
D
B
C A
Điền vào chỗ (…… )
a)Đường thẳng AB song song với các mp :
……
b) mp(ADD’A’) // mp(………) c)Đường thẳng CD vuông góc với các mp :
Trang 18+Củng cố khái niệm đt vuông góc với mặt phẳng
- Kĩ năng :Biết vẽ hình chóp tứ giác đều, biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy
- Thái độ : Rèn trí tưởng tượng không gian, thấy được toán học có liên hệ với thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài , mô hình hình chóp
Tranh vẽ hình 116,117,118,119,121 ở giấy khổ to
- HS: Xem trước bài mới, thước kẻ
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Vấn đáp
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ 1 : HÌNH CHÓP (10’)
GV đưa mô hình
hình chóp và giới
Quan sát hình, nghe GV giới
Trang 19thiệu : mặt đáy, mặt
bảng chỉ rõ điỉnh,
cạnh bên, mặt bên…
So sánh :+Hình chóp chỉ có 1 đáy, hình lăng trụ đứng có hai đáy
+Hình lăng trụ đứng hai mặt đáy bằng nhau, nằm trên hai
mp song songCác mặt bên của hình chóp là các tam giác, các mặt của hình lăng trụ đứng là hcn
+Các cạnh bên của hình chóp cắt nhau tại đỉnh của hình chóp,các cạnh bên của hình lăng trụ đứng song song và bằng nhau
*Đỉnh : S
*Cạnh bên : SA, SB, SC, SD
*Đường cao : SH
*Mặt bên :
*Mặt đáy : ABCD
Chiều cao Mặt bên
Mặt đáy
Hình chóp có mặt đáy là một đa giác và các mặt bên là những tam giác có chung một đỉnh
-Đường thẳng đi qua đỉnh và vuông góc với mặt phẳng đáy gọi là đường cao của hình chóp
Gọi tên hình chóp theo đa giác đáy
VD : Hình chóp có đáy là tứ giác gọi
là hình chóp tứ giác
HĐ3 : HÌNH CHÓP ĐỀU (20’)
HĐTP1 : TÌM
HIỂU HÌNH CHÓP
ĐỀU
Giới thiệu hình chóp
đều là hình chóp có
đáy là đa giác đều
Cho HS quan sát mô
hình hình chóp tứ
giác đều
Yêu cầu HS nhận
xét về mặt đáy, các
mặt bên của hình
Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, các mặt bên là các tam giác cân
HS vẽ hình chóp tứ giác đều theo hướng dẫn của GV
2.Hình chóp đều
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là
đa giác đều , các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và có chung đỉnh
H
B A
I S
Trong hình chóp đều S.ABCD :-Chân đường cao H là tâm của đườngtròn đi qua các đỉnh của mặt đáy-SI : trung đoạn của hình chóp-SH :Đường cao của hình chóp
Trang 20+Vẽ hai đường chéo,
từ giao điểm hai
đường chéo vẽ
đường câo của hình
Trung đoạn của hình
chóp có vuông góc
với mặt phẳng đáy
không ?
Cho HS làm ?
B A
H
B A
H
B A
I S
HĐ 3 :CỦNG CỐ (12’)Đưa đề bài
và hình vẽ lên
Đại diện 2 nhóm trình bày
BÀI TẬPBài 36
Chóp tam Chóp tứ Chóp ngũ Chóp lục
Trang 21Gọi nhóm
khác nhận xét
Cho HS thảo
luận nhóm đôi
Gọi đại diện
cân
Tam giác cân
Tam giác cân
Tam giác cân
HĐ 4 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu yêu cầu về nhà Ghi vào vở -Luyện tập vẽ hình chóp đều
-Chuẩn bị bài 38, 39 : Giấy, kéoGấp hình
IV/RÚT KINH NGHIỆM :
-
Trang 22Tiết 64
§ 7 HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU(tt)
HÌNH CH
- Kiến thức :+HS nắm được kh/n hình chóp cụt đều , thực hành cắt ghép hình
- Kĩ năng :Rèn kĩ năng cắt ghép hình chóp đều
- Thái độ : Giáo dục tính toán chính xác, trí tưởng tượng không gian, thấy được toánhọc có liên hệ với thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ ghi đề bài , mô hình hình chóp đều
Tranh vẽ hình 118,121 ở giấy khổ to
- HS: Xem trước bài mới, thước kẻ, giấy,kéo , keo dán
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Thực hành
-Thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1 : KTBC (7’)
Trang 23Gọi 1 HS lên bảng KT
Yêu cầu cả lớp theo
dõi
Gọi HS nhận xét
1HS lên bảng KT-Nêu kh/n hình chóp đều
Cả lớp theo dõiNhận xét
-Thế nào là hình chóp đều ?Cho hình chóp tứ giác đều : S.ABCD
O
D
C
B A
I S
Hãy chỉ rõ trên hình đó : Đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao, trung đoạn của hình chóp
HĐ2 : HÌNH CHÓP ĐỀU (10’)Đưa mô hình lên bảng,
giới thiệu hình chóp cụt
đều
Gọi HS nhận xét các
mặt bên của hình chóp
cụt đều
Quan sát mô hình
Nhận xét các mặt bên của hình chóp cụt đều
3.Hình chóp cụt đều.
P
N M
C B
A
Phần mặt phẳng nằm giữa mặt phẳngsong song với đáy và mặt đáy của hình chóp đều gọi là hình chóp cụt đều
Nhận xét : Các mặt bên của hình
chóp cụt đều là những hình thang cân
HĐ 3 : THỰC HÀNH CẮÊT GHÉP HÌNH (28’)Cho HS Thảo luận
nhóm ?
Gọi đại diện trình bày
hình sau khi được gấp
Thảo luận nhóm ?
(5’)Đại diện trình bày hình sau khi được gấp
CẮT GHÉP HÌNH :
Trang 24Gọi HS nhận xét hình
các nhóm
GV kết luận , nhận xét
nhóm có hình ghép đẹp
nhất
Cho HS thảo luận
nhóm đôi bài 38 :
Gọi đại diện trả lời
Gọi HS khác nhận xét
Yêu cầu nộp chấm
điểm 5 hình gấp nhanh
Nhận xét
Nhận xét hình các nhóm
Thảo luận nhóm đôi bài 38 :Hình a, c gấp được hình chóp đều
HS thực hành cắt ghép hình bài 39 (7’)
Nộp chấm điểm 5 hình gấp nhanh
đáy là tam giác đều
đáy là hình vuông
Bài 38
Hình 121 SGKHình a, c gấp được hình chóp đều