Cñng cè: 3' - HS nhắc lại công thức tính diện tích của các hình đã học, cách xây dựng cách tính c«ng thøc cña h×nh vu«ng, tam gi¸c vu«ng.[r]
Trang 1Tiết 27: Đ2: diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu:
- HS nẵm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng tính chất của diện tích đa giác
- HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy chiếu , giấy trong ghi nội dung hình 121 (tr116 - SGK), các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Học sinh: Thớc thẳng
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- GV đa lên máy chiếu hình 121
- HS quan sát
- GV yêu cầu học sinh tả lời ?1
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- GV đa lên máy chiếu phần tính chất
- HS đứng tại chỗ đọc tính chất
- GV dẫn dắt nh SGK
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận ?2 và giải thích cách xây
dựng công thức đó
- HS thảo luận nhóm để trả lời ?3
1 Khái niệm diện tích đa giác (15')
?1
* Nhận xét:
- Số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác gọi là diện tích của đa giác đó
- Mỗi đa giác đều có số đo nhất định, số đó
là số dơng
* Tính chất: SGK
2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật
(5')
b
a
S = a.b
3 Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông (5')
?2
2 hình vuông
tam giác vuông
1 2
?3
IV Củng cố: (9')
Trang 2- BT 6 (tr118 - SGK) (hs đứng tại chỗ trả lời)
Diện tích hình chữ nhật thay đổi:
a) Tăng chiều dài lên 2 lần diện tích tăng 2 lần
b) Tăng chiều dài và rộng lên 3 lần diện tích tăng 9 lần
c) Tăng chiều dài lên 4 lần chiều rộng giảm 4 lần diện tích giữ nguyên
- BT 8 (tr118 - SGK) ( 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời)
AB = 30 mm; AC = 25 mm
S =
1
2AB.AC =
1
2.30.25 mm2
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, nắm chắc 3 công thức tính diện tích tam giác vuông, hình chữ nhật và hình vuông
- Làm các bài tập 7, 9, 10 (tr118, 119 - SGK), các bài 13, 15, 16, 17, 18 (tr127-SBT)
Tiết 28: luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về diện tích đa giác, diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- áp dụng vào việc tính toán diện tích của các hình
- Có ý thức vận dụng vào cuộc sống trong việc tính toán diện tích
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ hình 124, thớc thẳng, hình vẽ bài 10 (tr119)
- Học sinh: 6 tam giác vuông bằng nhau, 1 từ giấy to (bằng tờ giấy trong vở ghi)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Nêu các tính chất của diện tích đa giác
- HS 2: Viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
III Tiến trình bài giảng:
- GV yêu cầu học sinh làm bài tập 9
- GV gợi ý cách làm bài:
? Tính S ABCD= ?
? Tính SAEB = ?
Từ đó x = ?
BT 9 (tr119 - SGK)
12
x
E
Diện tích hình vuông ABCD là:
(12) 144
ABCD
S cm
2 1
.144 48 3
AEB
S cm
Trang 3- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- GV thu bài của một vài học sinh và chấm
điểm
- GV đa hình vẽ lên bảng phụ
- Lớp thảo luận theo nhóm
- GV yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình,
ghi GT, KL
- Cả lớp làm bài vào vở
- GV gời ý học sinh trả lời
? So sánh SACD;SABC
? So sánh SECK và S ECG
? So sánh SSAGD và S FBKE
- Y/c học sinh làm bài tập 14 vào vở
- 1hs lên bảng làm
mà
1 2
AEB
S AE AB
x.12 = 2.48 x = 8 (cm)
BT 11 (tr119 - SGK) (4')
BT 12 (tr119 - SGK) (7')
Hình 1: S = 6 ô vuông Hình 2:
4 1.2 1.2 6
S
Hình 3:
.3.2 3.2 3 3 6
S
BT 13 (tr119 -SGK)
E
F
G
Ta có:
AEH EFA
Và S S
S S S S S S
SSAGD SFBKE
BT 14 ( tr119 - SGK)
2
2
1 700.400 140000 2
0,14 1400 14
IV Củng cố: (3')
- HS nhắc lại công thức tính diện tích của các hình đã học, cách xây dựng cách tính công thức của hình vuông, tam giác vuông
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại các bài tập trên, làm bài tập 10, 15 (tr119 - SGK)
- Ôn lại định nghĩa và các tính chất của đa giác