Tứ giác I - mục tiêu - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các
Trang 1Chơng I: Tứ giác
Đ1 Tứ giác
I - mục tiêu
- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh
kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
- HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
- Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II – CHUẩN Bị CHUẩN Bị :
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- Phơng pháp: vấn đáp thuyết trình, gợi mở giải quyết vấn đề
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
III – CHUẩN Bị Tiến trình bài dạy
1) ổn định tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2) Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cầnthiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…
3) Bài mới :
Hoaùt ủoọng 1: ẹũnh nghúa ( 18 ')
-GV : Cho HS quan saựt hỡnh 1 SGK vaứ
cho bieỏt : Caực hỡnh veừ dửụựi ủaõy goàm maỏy
ủoaùn thaỳng ? ủoùc teõn caực ủoaùn thaỳng ụỷ
moói hỡnh ?
- GV : ụỷ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1c ủeàu goàm
boỏn ủoaùn thaỳng AB, BC, CD, DA coự ủaởc
ủieồm gỡ ?
- GV : Moói hỡnh hỡnh 1a ; 1b ; 1c laứ moọt tửự
giaực ABCD Vaọy tửự giaực ABCD laứ hỡnh
ủửụùc ủũnh nghúa nhử theỏ naứo ?
- HS Theo doừi hỡnh 1 vaứ traỷlụứi
Hỡnh 1a ; 1b ; 1c goàm 4 ủoaùnthaỳng : AB, BC, CD, DA
- HS : ễÛ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1củeàu goàm boỏn ủoaùn thaỳng AB,
BC, CD, DA “kheựp kớn” Trongbaỏt kỡ hai ủoaùn thaỳng naứo cuừngkhoõng cuứng naốm treõn moọt ủửụứngthaỳng
Tuần: 01
Tiết : 01
Trang 2- GV giới thiệu định nghĩa trang 64 –
SGK
- HS trả lời
Định nghĩa : Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA
trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trong một đường thẳng
- GV từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 2
có phải là tứ giác không ?
- GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác như
SGK
- GV yêu cầu HS trả lời [?1] trang 64 –
SGK
- GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a
là tứ giác lồi Vậy tứ giác lồi là một tứ
giác như thế nào ?
- HS hình 2 không phải tứgiác vì có hai đoạn thẳng
BC và CD cùng nằm trênmột đường thẳng
- HS theo dõi và ghi chép
- HS : Chỉ có tứ giác ở hình 1aluôn nằm trong một nửa mặtphẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kì cạnh nào của tứgiác
- HS trả lời
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và
nêu chú ý – SGK trang 65
- GV cho HS thực hiện [?2] – SGK
- HS theo dõi và ghi chép
- HS lần lượt trả lời miệng
Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác (10')
- GV cho HS thực hiện ? 3 – SGK
- GV : Cho HS phát biểu định lý tổng các
góc của tứ giác ?
- HS a/ Tổng các góc trong một tamgiác bằng 1800
b/ Nối A và C Ta có :
Trang 3 1 1 2 2
18001800 3600Hay A B C D 3600
ẹũnh lớ : Toồng caực goực trong tửự giaực baống 360 0
5 Hửụựng daón hoùc veà nhaứ (2')
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ ủũnh lyự
- Laứm caực baứi taọp 3;4 ( SGK / 67)
- Xem phaàn coự theồ em chửa bieỏt
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
1) Ôn định tổ chức:(1') Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.
2) Kiểm tra bài cũ:(7')- GV: (dùng bảng phụ )
- Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa
tửự giaực, tớnh chaỏt cuỷa tửự
- HS leõn baỷng traỷ lụứi 1b/ x = 3600 – ( 900 + 900 + 900) = 900
Tuần: 01
Tiết : 02
Trang 4giác ?
- Bài tập 1 b,c ; 3a (SGK –
66,67)
c/ x = 36003/ a) Ta có AB = AD A đường trung trựccủa BD
BC = CD C đường trung trực của BD.Vậy AC là đường trung trực của BD
3- Bµi míi:
Hoạt động 1 : Định nghĩa (23')
- GV giới thiệu hình 13 và hỏi : Cạnh AB
và CD có đặc điểm gì ?
- GV : Tứ giác ABCD có AB // CD là một
hình thang Vậy thế nào là một hình thang
- HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
- GV vẽ hình (vừa vẽ, vừa hướng dẫn HS
cách vẽ, dùng thước thẳng và êkê)
+ Nửa lớp làm phần a :
- HS được chia thàng 4 nhómcùng hoạt động
- HS trả lời miệng : a) Các tứ giác ABCD , EFGH làhình thang
Tứ giác IMKN không phải làhình thang
b) Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang bù nhau( Chúng là hai góc trong cùngphía tạo bởi hai đường thẳngsong song với1cát tuyến )
- HS hoạt động theo nhóm+ Nhóm 1 :
Trang 5+ Nửa lớp làm phần b :
- GV yêu cầu HS dựa và bài tập [?2] hãy
nêu nhận xét
Nối AC Xét ADC và CBAcó :
Nối AC Xét ADC và CBAcó :
Trang 6- GV giụựi thieọu hỡnh 18 SGK trang 70 vaứ
hoỷi treõn hỡnh veừ coự gỡ ủaởc bieọt ?
- GV : Tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang coự goực
D vuoõng moọt hỡnh thang vuoõng Vaọy theỏ
naứo laứ hỡnh thang vuoõng ?
- HS quan saựt hỡnh veừ vaứ traỷ lụứiTửự giaực ABCD laứ hỡnh thangcoự goực D vuoõng
- HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi mieọng
ẹũnh nghúa : Hỡnh thang vuoõng laứ hỡnh thang coự moọt goực vuoõng
4 Cuỷng coỏ (6')
- Phaựt bieồu ủũnh nghúa hỡnh thang , hỡnh thang vuoõng ? Neõu nhaọn xeựt ?
- ẹeồ chửựng minh moọt tửự giaực laứ hỡnh thang ta caàn chửựng minh ủieàu gỡ ?
- ẹeồ chửựng minh moọt tửự giaực laứ hỡnh thang vuoõng ta caàn chửựng minh ủieàu
gỡ ?
- Baứi taọp 7 trang 71 – SGK
5 Hửụựng daón ụỷ nhaứ (1')
- Hoùc ủũnh nghúa, caựch chửựng minh moọt tửự giaực laứ hỡnh thang
- Laứm caực baứi taọp : 8 ; 9 ; 10 ( trang 71 SGK )
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
- HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hìnhthang cân
- Rèn t duy suy luận, sáng tạo
Trang 7- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc.
- Phơng pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
1- Ôn định tổ chức: (1')Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.
2- Kiểm tra bài cũ: (7')
- GV neõu yeõu caàu kieồm tra
+ Phaựt bieồu ủũnh nghúa hỡnh thang,
hỡnh thang vuoõng
+ Neõu nhaọn xeựt veà hỡnh thang coự hai
caùnh beõn song song, hỡnh thang coự hai
caùnh ủaựy baống nhau
+ Chửừa baứi taọp 8 (SGK – 71)
+ Neõu nhaọn xeựt veà hai goực keà moọt
caùnh beõn cuỷa hỡnh thang
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
- HS leõn baỷng traỷ lụứi + ẹũnh nghúa nhử SGK+ Nhaọn xeựt trang 70 – SGK
+ Chửừa baứi taọp 8 – SGK
Hỡnh thang ABCD (AB // CD)
3- Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 : ẹũnh nghúa (9')
- GV : Khi hoùc veà tam giaực, ta ủaừ
bieỏt moọt daùng ủaởc bieọt cuỷa tam giaực
ủoự laứ tam giaực caõn Trong hỡnh
thang, coự moọt daùng thửụứng gaởp ủoự
laứ hỡnh thang caõn
- Cho HS traỷ lụứi ? 1 SGK
-HS nghe giaỷng
- HS : Hỡnh thang ABCD (AB // CD)treõn hỡnh 23 coự hai goực D vaứ C laứ haikeà moọt ủaựy baống nhau
Trang 8- GV hình thang trên hình 23 là
một hình thang cân Vậy thế nào là
một hình thang cân
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
- GV tóm tắt định nghĩa dưới dạng
ký hiệu như SGK
-Cho HS thực hiện ?2 SGK
- GV hỏi thêm : Có nhận xét gì về
hai góc kề ở 1đáy của HTC ?
( Bằng nhau )
- Lưu ý mục 1 trong SGK
- HS đứng tại chỗ trả lời và giải thíchmiệng
a/ ABDC, IKMN, PQST là các hìnhthang cân
b/ Dˆ = 1000 , Iˆ=1100 , Nˆ 70 0, Sˆ=900c/ Hai góc đối hình thang cân bù nhau
Hoạt động 2 : Tính chất (12')
* Định lý 1 :
- GV cho HS thực hành đo hai cạnh
bên của hình thang cân rồi rút ra
nhận xét
- GV phát biểu thành định lí
- HS : hai cạnh bên của hình thang cânbằng nhau
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
- Hãy nêu định lí dưới dạng giả
thiết, kết luận
- GV cho HS nghiện cứu chứng
minh định lí trong SGK sau đó đứng
tại chỗ trình bày chứng minh
(Trừ từng vế )
Trang 9* Định lý 2
- GV : Hai đường chéo của hình
thang cân có tính chất gì ? Hãy vẽ
hai đường chéo của hình thang cân
ABCD, dùng thước thẳng đo, nêu
nhận xét
+ Trường hợp AD // BC khi đó AD =
BC (theo nhận xét ở §2)
- HS : Trong hình thang cân, hai cạnhbên bằng nhau
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
- GV hãy nêu giả thiết, kết luận
của định lí Sau đo hãy chứng minh
Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết (10')
- GV cho HS thực hiện ? 3 làm
việc theo nhóm trong 3 phút
Từ dự đoán của HS qua thực hiện ?
3 GV đưa nội dung định lí 3
- HS :
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
- GV : Về nhà các em làm bài tập
18 là chứng minh định lí 3
- GV : định lí 2 và 3 có quan hệ gì ?
- GV : Có những dấu hiệu nào nhận
biết hình thang cân ?
- HS : Đó là hai định lí thuận và nghịch của nhau
- HS đứng tại chỗ trả lời
1/ Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
2/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
4 Củng cố (5')
- Phát biểu định nghĩa hình thang cân
-Phát biểu các tính chất về hình thang cân
Trang 10-Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thang caõn
Khaỳng ủũnh sau ủuựng hay sai :
a/ Trong hỡnh thang caõn coự hai caùnh beõn baống nhau b/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn baống nhau laứ hỡnh thang caõn
5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1')
- Hoùc thuoọc caực ủũnh nghúa vaứ ủũnh lyự trong baứi
- Baứi taọp veà nhaứ : 11,12,15,18 SGK
IV/ Ruựt kinh nghieọm :
Luyện tập
i- mục tiêu
- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấuhiệu nhận biết về hình thang cân
- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cântheo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứngminh
- Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
ii- chuẩn bị :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- Phơng pháp: gợi mở dẫn dắt giai quyết vấn đề, thảo luận nhóm
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
1- ổn định tổ chức:(1') Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.
2- Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS leõn baỷng traỷ lụứi
- ẹieàn vaứo oõ troỏng
Tuần: 02
Tiết : 04
1/ Hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo
baống nhau laứ hỡnh thang caõn X
2/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn
3/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn
baống nhau vaứ khoõng song song laứ
Trang 11+ Chữa bài tập 15 tr75 – SGK
- GV đưa bảng phụ vẽ sẵn hình lên
bảng
GT ABC AB = AC, AD = AE
KL a/ BDEC là hình thang cân
b/ Tính B? ;C? ; D ? ; E ? 2
- GV yêu cầu HS khác nhận xét và
cho điểm HS lên bảng
BDEC là hình thang cânb/ Nếu A = 500 :
3- LuyƯn tËp: (32')
- GV gọi HS đứng tại chỗ đọc đề bài 1/ Bài tập 16 (SGK – 75)
- Một HS đọc to đề
HS tóm tắt dưới dạng GT, KL
Trang 12- GV gợi ý : So sánh với bài 15 vừa
chữa, hãy cho biết để chứng minh
BEDC là hình thang cân cần chứng
minh điều gì ?
- GV đưa bảng phụ :
Chứng minh định lí : “Hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình thang
cân”
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để
giải bài tập
GT ABC cân tại A
ED // BC và có B C
BEDC là hình thang cân b/ ED // BC D 2 B 2 (so le trong)
có B B 1 2 (gt)
B D 1 2(B BED cân 2)
BE = ED
2/ Bài tập 18 (SGK – 15)
- Một HS đọc lại đề bài toán
- Một HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết kết luận
GT Hình thang ABCD (AB // CD)
AC = BD , BE // AC ; E DC
KL a) BDE cân
Trang 13- GV yêu cầu đại diện từng nhóm lên
bảng trình bày
b) ACD = BDC c) Hình thang ABCD câna/ Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song : AC // BE (gt)
AC = BD (nhận xét về hình thang)
Mà AC = BD (gt)
BE = BD BDE cân b/ Theo kết quả câu a, ta có
BDE cân tại B D E 1
ACD = BDC (c – g – c)c/ ACD = BDC
ADC BCD (hai góc tương ứng)
Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)
- HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố (3')
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
5 Hướng dẫn về nhà (2')
- Oân tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang và hìnhthang cân
- Xem lại các bài tập đã giải
- BTVN 17, 19 – SGK
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 14
- H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ
- Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề
- HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy
1.ổn định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số, trang phục
2 Kiểm tra bài cũ:(6')- GV: ( Dùng bảng phụ )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải
thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc
đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án:
+ 1- Đúng: theo đ/n;2- Sai: HS vẽ hìnhminh hoạ
3- Đúng: Theo đ/lý 4- Sai:
HS giải thích bằnghình vẽ
5- Đúng: theo t/c
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa đờng trung bình của hình thang (15')
- GV cho HS laứm baứi taọp ?1 SGK
- Haừy phaựt bieồi dửù ủoaựn treõn thaứnh
Trang 15Định lí 1
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.
- GV gợi ý HS chứng minh AE = EC
bằng cách tạo ra EFC bằng ADE,
do đó vẽ EF // AB
- GV giới thiệu định nghĩa đường
trung bình của tam giác thông qua
hình 35 SGK
GT ABC, AD = DB, DE // BC
KL AE = EC
Chứng minh : Qua E, kẻ đường thẳng song song với
AB cắt BC ở F
Hình thang DEFB có hai cạnh bênsong song (DB // EF) nên DB = EFtheo gt AD = DB
Do đó AD = EF Xét tam giác ADE và EFC
- Từ bài tập trên hãy phát biểu kết
quả trên thành định lí
- HS làm bài vào phiếu học tập rồicho biết kết quả,
Trang 16BC bằng vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF rồi chứng minh
DF = BC Muốn vậy ta sẽ chứng
minh DB và CF là hai cạnh đáy của
một hình thang và hai cạnh đáy đó
bằng nhau tức là cần chứng minh DB
= CF và
DB // CF
- Sau khi chứng minh song định lí GV
cho HS làm bài tập ?3 SGK
Do đó DE // BC, DE = 1 2DF = 1 2BC
?3 Do DE là đường trung bính nên
DE = 1 2BC hay BC = 2.DE Vậy BC = 2 50 = 100m
4 Củng cố (8')
- Nhắc lại các định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác, củahình thang
- Bài tập 20, 21, 24 (SGK –79,80)
5 Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Học kĩ các định nghĩa và định lí
- BTVN 22, 25, 26, 27(SGK – 79,80)
Trang 17- Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng.
Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang,
sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Phát triển t duy lô gíc
Ii chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở đan xen thảo luận nhóm
- HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: (1')Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2 Kiểm tra bài cũ:(7')
Hoaùt ủoọng 1 : ẹửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang(15')
- GV cho HS laứm baứi taọp ?4 SGK
- Tửự ?4 cho HS phaựt bieồu thaứnh ủũnh
Trang 18ẹũnh lớ 4
ẹửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm moọt caùnh beõn cuỷa hỡnh thang vaứ song song vụựi hai ủaựy thỡ ủi qua trung ủieồm caùnh thửự hai
- Gụùi yự HS veừ giao ủieồm I cuỷa AC vaứ
EF roài chửựng minh AI = IC vaứ BF =
FC
- GV : ẹoaùn thaỳng EF treõn hỡnh 38 laứ
ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang
ABCD, vaọy theỏ naứo laứ ủửụứng trung
Hoạt động 2: Tính chất đờng trung bình của hình thang (13')
- GV goùi HS nhaộc laùi ủũnh lớ 2, sau
ủoự haừy dửù ủoaựn tớnh chaỏt ủửụứng trung
- GV yeõu caàu HS veừ hỡnh vaứ ghi laùi
ủũnh lớ dửụựi daùng giaỷ thieỏt, keỏt luaọn
-GV gụùi yự chửựng minh : ẹeồ chửựng
minh EF // DC ta taùo ra moọt tam giaực
coự E, F laứ trung ủieồm hai caùnh vaứ DC
naốm treõn caùnh thửự ba ủoự laứ tam giaực
Trang 19- GV goùi HS leõn baỷng laứm baứi taọp ?5
ABF KCF (So le trong)Vaọy FBA = FCK (g – c – g)Suy ra AF = FK vaứ AE = DE (gt)
Do ủoự EF laứ ủửụứng trung bỡnhcuỷaADK
- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM DI là đờng TB AEM DI//EM EM là trung điểm BDC
Trang 20- HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu sâu
và nhớ lâu kiến thức cơ bản
- Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phântích & CM các bài toán
- Tính cẩn thận, say mê môn hoc
II Phơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa
- Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm
- HS: SGK, compa, thớc + BT
Iii Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức: (1') Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa tớnh chaỏt ủửụứng
trung bỡnh cuỷa tam giaực vaứ cuỷa hỡnh thang ? - HS leõn baỷng traỷ lụứi theoSGK
3 Luyện tập: (28')
- GV hửụựng daón roài goùi HS leõn baỷng
laứm, caỷ lụựp cuứng giaỷi ủeồ nhaọn xeựt
- GV: đa bảng phụ đề bài lên bảng
- GV: goùi HS leõn baỷng trỡnh baứy
Trang 21- GV duứng phửụng phaựp phaõn tớch ủi
leõn hửụựng daón HS, sau ủoự cho HS suy
nghú trong ớt phuựt roài leõn baỷng laứm
GV: Từ câu a) Hãy tìm mối quan hệ
giữa EI và tam giác ADC?
GV: áp dụng tính chất đờng trung bình
của tam giác hãy tính EI; KF?
GV: áp dụng tính chất đờng trung bình
của hình thang hãy tính EF và IK?
x = 1 2.(8 + 16) = 12 cm
y = 2.EF – CD = 2.16 – 12 = 20 cm
3/ Baứi taọp 28
C/M Từ (gt) ABCD là hình thang
có đáy AB, CD E là trung điểm
AD, F là trung điểm BC nên EF là
đờng TB hình thang ABCD
AB+CDEF//AB;EF//CD&EF=
HS phát biểu
HS lên bảng thực hiệnb) Từ CMT Ta có EI, KF thứ tự là đ-ờng TB của ABD &ABC do đó
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
- Giờ sau mang thớc và compa
IV/ Ruựt kinh nghieọm
Trang 22dựng hình bằng thớc
Và compa - dựng hình thang
I Mục tiêu :
- HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa
- HS hiểu, giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hìnhcơ bản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theophơng pháp đã nêu ra thoả thuận đầy đủ các yêu cầu đề ra
- HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc
compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đốichính xác
- HS đợc rèn tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic
Hoaùt ủoọng 1 : Baứi toaựn dửùng hỡnh (7')
- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm
- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2khái niệm khác nhau
điểm của tia
Tuần: 04
Tiết : 08