1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8

131 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác
Tác giả Nguyễn Hồng Khanh
Trường học Trường THCS Hải Nam
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 – 2009
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GA Hình học 8 Năm học 2008 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: CHNG I - T GIC Tit1: T GIC I/ MC TIấU: - HS nm c cỏc nh ngha: T giỏc, t giỏc li, tng cỏc gúc ca t giỏc li. - Rốn k nng v, gi tờn cỏc yu t, tớnh s o cỏc gúc ca t giỏc. - Vn dng kin thc trong bi vo tỡnh hung thc t n gin. II/ PH ơNG TIệN DạY HoC: GV: Thc thng, bng ph. HS: Thc thng, c trc bi mi. III/ PHNG PHP SD: - Vn ỏp, H nhúm IV/ TIN TRèNH DY - HC: 1. n nh (1'): 2. Kim tra: 3. Bi mi: Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng Hot ng 1: Gii thiu chng (2') GV: - Gii thiu chng: Nghiờn cu cỏc khỏi nim, tớnh cht ca khỏi nim, cỏch nhn bit, nhn dng hỡnh vi cỏc ni dung sau: ? HS m phn mc lc trang 135/SGK, v c cỏc ni dung hc ca chng I. - Cỏc k nng cn t: V hỡnh, tớnh toỏn, o c, gp hỡnh, lp lun, chng minh. HS nghe ging. Hot ng 2: nh ngha (20) ? HS quan sỏt hỡnh 1a, b, c GV: Nguyễn Hồng Khanh Trờng THCS Hải Nam1 GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 và cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó? d, c, b, a, D CB A D C B A D C B A B C D A ? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì? GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1 tứ giác. ? Tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào? ? HS đọc nội dung định nghĩa? ? HS vẽ 1 tứ giác vào vở? ? Hình 2/SGK - 64 có là tứ giác không? Vì sao? GV: Giới thiệu tên gọi khác của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh. ? HS làm ?1 GV: Giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi. HS: Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA. HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng. HS đọc nội dung định nghĩa. HS vẽ 1 tứ giác vào vở. HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, * Định nghĩa: (SGK - 64) Tứ giác ABCD: + A, B, C, D là các đỉnh. + AB, BC, CD, DA là các cạnh. * Tứ giác lồi: (SGK - 65) GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam2 A B C D GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 ? Thế nào là tứ giác lồi? GV: Nhấn mạnh định nghĩa, nêu chú ý/SGK - 65. ? HS làm ?2 GV: Giới thiệu: + 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2 đỉnh kề nhau. + 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2 đỉnh đối nhau. + 2 cạnh cùng xuất phát tại 1 đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau. + 2 cạnh không kề nhau gọi là 2 cạnh đối nhau. CD nằm trên cùng 1 đường thẳng. HS: Hình 1a. HS: Nêu nội dung định nghĩa. HS: Trả lời miệng. HS: Nghe giảng. Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’) ? Nhắc lại định lí về tổng các góc của 1 tam giác? ? Tổng các góc trong tứ giác bằng bao nhiêu? ? HS làm ?3b ? ? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác? ? Viết GT, KL của định lí? HS: Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 180 0 . HS làm ?3b: Tổng các góc trong tứ giác bằng 360 0 . Vì: - Vẽ đường chéo BD. ∆ ABC: µ µ ¶ 1 1 A B D+ + = 180 0 ∆ BCD: ¶ µ ¶ 0 2 2 B C D 180+ + = ⇒ µ µ ¶ µ ¶ ¶ 1 2 1 2 A B B C D D+ + + + + = 360 0 ⇒ µ µ µ µ A B C D+ + + = 360 0 HS: Phát biểu định lí. * Định lí: (SGK - 65) GT Tứ giác ABCD KL µ µ µ µ A B C D+ + + = 360 0 Chứng minh: (HS tự chứng minh) GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam 2 1 2 1 D C B A 3 GA Hình học 8 Năm học 2008 2009 HS: Vit GT, KL ca nh lớ. Hot ng 4: Cng c - Luyn tp (13) ? HS c bi 1/SGK - 66 (Bng ph)? ? HS hot ng nhúm lm bi? ? i din nhúm trỡnh by bi? ? 4 gúc ca t giỏc cú th u nhn hoc u tự hoc u vuụng khụng? ? HS lm bi tp sau: Cho hỡnh v: 1 71 0 117 0 65 0 D C B A Tớnh s o gúc ngoi ti nh D? ? Bi toỏn cho bit gỡ? Yờu HS c bi 1/SGK. HS hot ng nhúm: Hỡnh 5: a/ x = 50 0 ; b/ x = 90 0 c/ x = 115 0 ; d/ x = 75 0 Hỡnh 6: a/ x = 100 0 ; b/ 10x = 360 0 x = 36 0 HS: 4 gúc ca t giỏc cú th u vuụng nhng khụng th u nhn hoc u tự. Vỡ: - T giỏc cú 4 gúc nhn tng s o 4 gúc ú < 360 0 . - T giỏc cú 4 gúc tự tng s o 4 gúc ú > 360 0 . - T giỏc cú 4 gúc vuụng tng s o 4 gúc ú bng 360 0 . Bi tp: 1 71 0 117 0 65 0 D C B A - T giỏc ABCD cú: à à à à A B C D+ + + =360 0 (lớ) 65 0 + 117 0 + 71 0 + à D = 360 0 à 0 0 253 D 360 + = à 0 D 107 = GV: Nguyễn Hồng Khanh Trờng THCS Hải Nam4 GA Hình học 8 Năm học 2008 2009 cu gỡ? ? HS nờu cỏch lm? ? 1 HS lờn bng trỡnh by bi? ? Nhn xột bi lm? HS: Cho t giỏc ABCD cú: à A = 65 0 ; à B = 117 0 ; à C = 71 0 . Yờu cu tớnh s o gúc ngoi ti nh D? HS: ả à 0 1 D 180 D= à à à à 0 D 360 (A B C)= + + 1 HS lờn bng trỡnh by bi. HS: Nhn xột bi lm. - M: ả à 0 1 D D 180+ = (2 gúc k bự) ả à 0 0 1 D 180 D 73= = 4. HDVN (2) - Hc bi. - Lm bi tp: 2, 3, 4, 5/SGK - 66, 67. - c mc: Cú th em cha bit. V - Những l u ý khi sử dụng giáo án . . . . . . . . . . . GV: Nguyễn Hồng Khanh Trờng THCS Hải Nam5 50 0 2 1 110 0 70 0 C B D A GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 Ngµy so¹n: Ngµy d¹y: Tiết 2: HÌNH THANG I/ MỤC TIÊU: - HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang; chứng minh tính chất hình thang. - Rèn kĩ năng vẽ hình thang, nhận dạng hình thang. - Có thái độ yêu thích môn học. II/ PH ¬NG TIÖN D¹Y HoC: GV: Thước thẳng, thước êke, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới. III/ PHƯƠNG PHÁP SD: Vấn đáp, HĐ nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC: 1. Ổn định (1'): 2. Kiểm tra: ? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác? ? Tính số đo của góc C trên hình vẽ sau: 3. Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Định nghĩa (18) GV: Giới thiệu hình thang. ? Thế nào là hình thang? ? HS đọc nội dung định nghĩa? GV: Vẽ hình, hướng dẫn HS cách vẽ. GV: Giới thiệu các yếu tố của hình thang (như SGK – 69). ? HS đọc và làm ?1 (bảng phụ)? HS nêu định nghĩa. HS đọc nội dung định nghĩa. HS vẽ hình theo hướng dẫn của giáo viên. HS đọc và làm ?1 a/ Tứ giác ABCD là hình thang, vì: BC // AD (2 góc so le trong bằng nhau). * Định nghĩa: (SGK - 69) H D C B A Hình thang ABCD (AB // CD) + AB, CD là cạnh đáy. + BC, AD là cạnh bên. + BH là 1 đường cao. GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam6 GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 ? HS hoạt động nhóm làm ?2 - Nhóm 1, 3, 5 làm câu a. - Nhóm 2, 4, 6 làm câu b. 2 2 1 1 D C B A ? Đại diện nhóm trình bày bài? ? HS làm bài tập sau: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ (…): - Nếu 1 hình thang có 2 cạnh bên song song thì …………. - Nếu 1 hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì …………. ? HS đọc nội dung nhận xét? GV: Đó chính là nhận xét mà chúng ta cần ghi nhớ để áp dụng làm bài tập, thực hiện các phép chứng minh sau này. Tứ giác EHGF là hình thang, vì: FG // EH (2 góc trong cùng phía bù nhau). b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau (2 góc trong cùng phía của 2 đường thẳng song song). HS hoạt động nhóm làm ?2 a/ - Xét ∆ ADC và ∆ CBA có: ¶ ¶ 2 2 A C= (Vì AB // DC) AC chung ¶ µ 1 1 A C= (vì AD // BC) ⇒ ∆ ADC = ∆ CBA (g. c. g) ⇒ AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng) b/ - Xét ∆ ADC và ∆ CBA có: AB = DC (gt) ¶ ¶ 2 2 A C= (Vì AB // DC) AC chung ⇒ ∆ ADC = ∆ CBA (c. g. c) ⇒ AD = BC và ¶ µ 1 1 A C= ⇒ AD // BC HS điền cụm từ: “hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau” “hai cạnh bên song song và bằng nhau” HS: đọc nội dung nhận xét. * Nhận xét: (SGK - 70) GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam7 GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 Hoạt động 3: Hình thang vuông (7’) GV: Vẽ 1 hình thang vuông, đặt tên. ? Hình thang trên có gì đặc biệt? GV: Giới thiệu hình thang vuông. ? Thế nào là hình thang vuông? ? Để chứng minh 1 tứ giác là hình thang, ta cần chứng minh điều gì? ? Để chứng minh 1 tứ giác là hình thang vuông, ta cần chứng minh điều gì? HS: Hình thang có 2 góc vuông. HS: Nêu định nghĩa hình thang vuông. HS: Ta chứng minh tứ giác đó có 2 cạnh đối song song. HS: Ta chứng minh tứ giác đó là hình thang có 1 góc vuông. * Định nghĩa: (SGK - 70) D C B A ABCD có: AB // CD,  = 90 0 ⇒ ABCD là hình thang vuông. Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10’) ? HS đọc đề bài 7a/SGK - 71? ? HS lên bảng làm bài? ? Nhận xét bài làm? ? HS đọc đề bài 12/SBT - 62? ? HS hoạt động nhóm trình bày bài? HS đọc đề bài 7a/SGK. 1 HS lên bảng làm bài 7a. HS: Nhận xét bài làm. HS đọc đề bài 12/SBT. HS hoạt động nhóm: Vì: BC = CD (gt) ⇒ ∆ CBD cân tại C ⇒ 21 ˆˆ DB = Mà: 21 ˆˆ DD = (gt) ⇒ 11 ˆˆ DB = (2 góc SLT) ⇒ BC // AD ⇒ ABCD là hình thang. Bài 7a/SGK - 71: - Vì ABCD là hình thang ⇒ AB // CD ⇒ x + 80 0 = 180 0 và y + 40 0 = 180 0 ⇒ x = 100 0 và y = 140 0 GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam8 GA H×nh häc 8 N¨m häc 2008 – 2009 2 1 1 D C B A ? Đại diện nhóm trình bày bài? 4. HDVN (2') - Học bài. - Làm bài tập: 7, 8, 9/SGK - 71; 11, 12/SBT - 62. V - Nh÷ng l u ý khi sö dông gi¸o ¸n . . . . . . . . . . . GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam9 GA Hình học 8 Năm học 2008 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: Tit 3: HèNH THANG CN I/ MC TIấU: - HS hiu nh ngha, cỏc tớnh cht, du hiu nhn bit hỡnh thang cõn, chng minh 1 t giỏc l hỡnh thang cõn. - Rốn k nng v hỡnh thang cõn; chng minh, tớnh toỏn. - Cú thỏi hp tỏc trong hot ng nhúm. II/ PH ơNG TIệN DạY HọC: GV: Thc thng, thc o gúc, bng ph. HS: Thc thng, thc o gúc, c trc bi mi. III/ PHNG PHP SD: Vn ỏp, H nhúm. IV/ TIN TRèNH DY - HC: 1. n nh (1): 8C 1 : 8C 2 : 8C 3 : 2. Kim tra: ? Nờu nh ngha hỡnh thang? Nờu nhn xột v hỡnh thang cú 2 cnh bờn song song, 2 cnh ỏy bng nhau? ? HS cha bi tp 8/SGK - 71? 3. Bi mi: Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng Hot ng 1: nh ngha (12') ? HS c v lm ?1 GV: Gii thiu hỡnh thang nh trờn l hỡnh thang cõn. ? Th no l hỡnh thang cõn? ? Mun v 1 hỡnh thang cõn, ta v nh th no? GV: Hng dn HS v hỡnh thang cõn: - V on DC. HS lm ?1 Hỡnh thang ABCD (AB // CD) cú: à à D C= HS: Nờu ni dung nh ngha. HS: Ta v 1 hỡnh thang cú 2 gúc k 1 ỏy bng nhau. * nh ngha: (SGK - 72) BA D C T giỏc ABCD l hỡnh thang cõn (ỏy AB, CD) AB // CD GV: Nguyễn Hồng Khanh Trờng THCS Hải Nam10 BA D C [...]... cỏc kin thc ó s dng trong bi - Hc bi GV: Nguyễn Hồng Khanh 18 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 - Lm bi tp: 17, 19/SGK - 75; 28, 29, 30/SBT - 63 V - Những lu ý khi sử dụng giáo án GV: Nguyễn Hồng Khanh 19 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: Tit 5: NG TRUNG BèNH CA TAM GIC... Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: Tit 4: LUYN TP I/ MC TIấU: - Cng c cỏc kin thc v hỡnh thang, hỡnh thang cõn (nh ngha, tớnh cht, du hiu) - Rốn k nng v hỡnh, chng minh hỡnh - Cú thỏi yờu thớch mụn hc II/ PHơNG TIệN DạY HoC: GV: Thc thng, compa, bng ph HS: Thc thng, compa, lm bi tp y III/ PHNG PHP SD: Vn ỏp, H nhúm IV/ TIN TRèNH DY - HC: 1 n nh (1'): 8C1: 8C2: 8C3: 2 Kim tra:... (2) - Hc bi - Lm bi tp: 23, 24, 25/SGK - 80 ; 37, 38, 40/SBT - 64 V - Những lu ý khi sử dụng giáo án GV: Nguyễn Hồng Khanh 28 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: Tit 7: LUYN TP... Nhn xột bi lm? (2) 3 im E, K, Nờu cỏc kin thc ó HS: Nhn xột bi lm - T (1) v (2) s dng trong bi? Nờu cỏc kin thc ó F thng hng (theo tiờn s dng clớt) Hot ng 2: Luyn tp (33) ? HS c 28/ SGK - 80 ? bi HS c 28/ SGK bi Bi 28/ SGK - 80 : A B E ? HS lờn bng v hỡnh? F I K HS lờn bng v hỡnh ? HS ghi GT, KL? HS ghi GT, KL ? HS nờu hng chng minh cõu a? HS: AK = KC ; BI = ID D C ABCD: AB // CD, AE = ED GT BF = FC... trung bỡnh ca tam giỏc, ca hỡnh thang? Bi 25/SGK - 80 : A K E ? HS cha bi 25/SBT - HS 2: 80 ? 25/SBT Cha B F bi D GT C ABCD: AB // CD AE = ED, BF = FC BK = KD (E AD, F BC, K BD) KL E, K, F thng hng Chng minh: - Vỡ AE = ED (E AD) (gt) BK = KD (K BD) (gt) EK l ng trung bỡnh ca ADB GV: Nguyễn Hồng Khanh 29 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 KE // AB (1) - Chng minh tng t, ta cú: KF... E 2 = ? 2 2 B C Chng minh: a/ - Vỡ ABC cõn ti A (gt) GV: Nguyễn Hồng Khanh 15 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 0 B = C = 180 A 2 ? Nhn xột bi? Nờu cỏc kin thc ó s dng trong bi? - Vỡ: AD = AE (gt) ADE cõn ti A HS: Nhn xột bi Nờu cỏc kin thc ó s dng 0 D1 = E1 = 180 A 2 = B (2 gúc SLT) D1 DE // BC) BDEC l hỡnh thang, B = C (Vỡ ABC cõn ti A) cú: BDEC l hỡnh thang... Hóy nờu cỏch dng i vi mi bi toỏn dng hỡnh ú? GV: Nguyễn Hồng Khanh HS: Nờu 7 bi toỏn dng hỡnh ó c hc * Cỏc bi toỏn dng HS: Nờu cỏch dng i hỡnh ó bit: vi mi bi toỏn dng (SGK - 81 , 82 ) 33 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 GV: Hng dn HS ụn li HS: Dng hỡnh theo cỏch dng i vi mi bi hng dn ca GV toỏn trờn GV: Ta c phộp s dng cỏc bi toỏn dng hỡnh trờn gii cỏc bi toỏn dng hỡnh khỏc C th xột... dng hỡnh Hot ng 4: Cng c - Luyn tp (5) ? HS c bi 31/SGK - 83 ? ? Bi toỏn cho bit nhng yu t no? HS c v túm tt bi 31/SGK - 83 Yờu cu ta lm gỡ? GV: V phỏc hỡnh, in cỏc yu t ó bit v hng dn HS phõn tớch A 2 2 B 4 4 D C ? Nhỡn vo hỡnh v, cho bit tam giỏc no HS: ADC dng c vỡ: GV: Nguyễn Hồng Khanh 35 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 dng c ngay? ? im B c xỏc nh nh th no? AD = 2 cm, AC... bỡnh ca ni trung im trung bỡnh ca vi cnh th 3 Hot ng 6: HDVN (2) - Hc bi - Lm bi tp: 21, 22/SGK - 79, 80 ; 34, 35/SBT - 64 _ V - Những lu ý khi sử dụng giáo án GV: Nguyễn Hồng Khanh 23 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 Ngày soạn: Ngày dạy: Tit 6: NG TRUNG BèNH CA HèNH THANG... nh lớ 3 (10) GV: Nguyễn Hồng Khanh 24 Trờng THCS Hải Nam GA Hình học 8 Năm học 20 08 2009 ? HS c v lm ?4 (Bng ph)? ? Nhn xột gỡ v v trớ ca im I trờn AC, im F trờn BC? ? Nhn xột gỡ v ng thng i qua trung im 1 cnh bờn ca hỡnh thang v song song vi 2 ỏy? ? HS c ni dung nh lớ? ? HS ghi GT, KL ca nh lớ? HS: Lờn bng v hỡnh * nh lớ 3: (SGK - 78) HS: I l trung im ca AC, F l trung im ca BC A B I E F D HS: Phỏt . // CD ⇒ x + 80 0 = 180 0 và y + 40 0 = 180 0 ⇒ x = 100 0 và y = 140 0 GV: NguyÔn Hång Khanh Trêng THCS H¶i Nam8 GA H×nh häc 8 N¨m häc 20 08 – 2009 2 1. (1): 8C 1 : 8C 2 : 8C 3 : 2. Kim tra: ? Nờu nh ngha hỡnh thang? Nờu nhn xột v hỡnh thang cú 2 cnh bờn song song, 2 cnh ỏy bng nhau? ? HS cha bi tp 8/ SGK

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Hình thang vuông  (7’) - hinh 8
o ạt động 3: Hình thang vuông (7’) (Trang 8)
Hình thang cân? - hinh 8
Hình thang cân? (Trang 11)
Hình   thang   cân   không?   Vì - hinh 8
nh thang cân không? Vì (Trang 12)
Hình   thang   có   2   đường - hinh 8
nh thang có 2 đường (Trang 13)
Hình thang. - hinh 8
Hình thang. (Trang 28)
Hình   khác.  Cụ   thể   xét   bài - hinh 8
nh khác. Cụ thể xét bài (Trang 34)
Hoạt động 4: Hình có trục đối xứng  (12’) - hinh 8
o ạt động 4: Hình có trục đối xứng (12’) (Trang 44)
Hình thang cân đặc biệt. - hinh 8
Hình thang cân đặc biệt (Trang 69)
Hình thoi không? - hinh 8
Hình thoi không? (Trang 94)
Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác - hinh 8
Sơ đồ nh ận biết các loại tứ giác (Trang 102)
Hình 112 đến 117/SGK. - hinh 8
Hình 112 đến 117/SGK (Trang 106)
Hình  D  gấp 4 lần diện tích hình - hinh 8
nh D gấp 4 lần diện tích hình (Trang 110)
Hình chữ nhật đã biết? - hinh 8
Hình ch ữ nhật đã biết? (Trang 111)
Hình chữ nhật ABCD. - hinh 8
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 112)
1/ Hình chữ nhật: - hinh 8
1 Hình chữ nhật: (Trang 124)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w