1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 cả năm

129 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 5,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.I.MỤC TIÊU: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai s

Trang 1

Ngày 17 thỏng 8 năm 2013Chương I:

Tiết 1:

SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Đ1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIấU

- Học sinh hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

- Tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm

II Chuẩn bị:

- GV:

+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

- HS:

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy

đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRấN LỚP.:

1 Kiểm tra: (lồng vào bài mới)

2.Bài mới:

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyờn cú phải là tập con của số hữu tỉ ?

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

?1

Trang 2

? Vỡ sao cỏc số 0,6; -1,25;

3

1

1 là cỏc số hữu tỉ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xột

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ?

Vỡ sao ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xột

Hoạt động 2:

2 Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn cỏc số nguyờn -1; 1; -2;2 trờn

-Chia đoạn thẳng đơn vị(chẳng hạn đoạn

từ 0 đến 1) thành 4 đoạn bằng nhau, lấy

một đoạn làm đơn vị mới thỡ đơn vị mới

điểm 0 và cỏch điểm 0 một đoạn là 5

3.So sỏnh hai số hữu tỉ

*GV : Yờu cầu học sinh làm ?4.

So sỏnh hai phõn số :

5-

4 và3

a31

2.Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

?3 Biểu diễn cỏc số nguyờn -1; 1; 2

45

4 = − = −

−Khi đú:

15

1215

10 > −

Do đú:

5-

43

Trang 3

So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

2

1

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét, nêu kết luận như SGK.

-Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế

nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì nó

ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 thì nó

ở vị trí nào?

*HS : Trả lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm ?.

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

;

3

2

;

7

3

*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.

*GV : -Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

và tự đánh giá

- Nhận xét

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có : hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

Ví dụ:

Ta có:

6 1 5 0,6 ;

10 2 10

− = − = Vì -6 < -5 và 10 >0

nên

2

-1 0,6

-hay

10 5 10 6 < − < − Kết luận: - Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái so với điểm y - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm - Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương ?5 - Số hữu tỉ dương : 5 3 ; 3 2 − − - Số hữu tỉ âm : ; 4 5 1 ; 7 3 − − − - Số không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm: 2 0 − 3 Củng cố: - Gọi HS làm miệng bài 1 SGK - Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7 4 Hướng dẫn về nhà: -Học bài theo SGK - Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7 Rút kinh nghiệm:

Ngày 17 tháng 8 năm 2013

Trang 4

Tiết 2: §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ ta

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

=+

=+

;m

a = với m 0> )

Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Trang 5

Chú ý: SGK

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính : a, ( 0,4)

3

1,b

;3

26,

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x, biết

3

1x7

3

=+

3x7

2,b

;3

22

1x

921

77

33

1

Vậy x =

2116

?2 Tìm x, biết:

.4

3x7

2,b

;3

22

1x,

Giải:

1 2 1 2 3 2 1 ,

Trang 6

Tiết 3: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

1.Nhân hai số hữu tỉ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép

nhân hai số nguyên:

;b

a = ( với y 0≠ )

x : y =

c.b

d.ac

d.b

ad

c:b

*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x =

d

cy

;b

ta có:

x.y =

d.b

c.ad

c.b

Ví dụ :

8

152

.4

5)

3(2

5.4

32

12.4

;b

a

= ( với y 0≠ ) ta có :

x : y =

c.b

d.ac

d.b

ad

c:b

Trang 7

Tính : , 3,5 1 ; ,2 5: ( 2)

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý :

GV đưa ví dụ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Giải :

2 35 7 7.( 7) 49

) : ( 2)

a

b

− =   = =

− − = − − =

*

Chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là

y

x hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 được viết là

25 , 10

12 , 5

hay -5,12 : 10,25

4 Củng cố:

- Cho HS nhắc quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x, y ?

- Hoạt động nhóm bài 13, 16 SGK

5 Hướng dẫn dặn dò về nhà:

- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6)

-Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7

Rút kinh nghiệm:

Ngày 25 tháng 8 năm 2013

Tiết 4: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

- Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2 Trò : SGK, thước kẻ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 8

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số

hay:

3

23

2

;3

23

2

=

=

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ ?

hữu tỉ Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*Kết luận:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,

kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ví dụ:

3

23

2

;3

23

7

4

− thì x =

74

Trang 9

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các

số thập phân sau thành biểu thức mà các số

được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi

Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta

có thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

x -

0nêu x

x x

;5

13x,c

;7

1

b x

;7

1x,a

;5

165

16x

5

13x,c

;7

17

1x7

1x,b

;7

17

1x

7

1x,a

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 +0,264)

= -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328

Trang 10

a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu

*HS : Trả lời

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Tính :

a, -3,116 + 0,263 ;

b,(-3,7) (-2,16)

*HS : Hoạt động theo nhóm.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu

‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2 b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2 ?3 Tính : a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ; b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992 4 Củng cố: Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ Cho Ví dụ ? Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK 5 Hướng dẫn về nhà: Tiết sau mang theo MTBT Chuẩn bị bài 21, 22,23 SGK Toán 7 Rút kinh nghiệm:

Ngày 30 tháng 8 năm 2013

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi

2 Trò : SGK, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?

3.Bài mới:

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

1 Tính giá trị biểu thức:

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước

thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi

dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số

hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số

29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng

dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

3 Tìm x,tìm GTLN,GTNN:

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281)+3.251 –(1–281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -(

5

3 +

4

3

) – 4

(-3 + 5

2)

= 5

-3

- 4

3 + 4

3 -5

2

= -1Bài 29/SBT:

7Với

a = 1,5 =

2

3, b = -0,75 = -

43

Trang 12

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

3.Bài mới:

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

? Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?.

*HS : Trả lời

*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên,

với số hữu tỉ x ta có đ/n:

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 13

*GV: Nếu x =

b

a.Chứng minh nn

n

b

ab

3.Lũy thừa của lũy thừa.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

n n

a

a.a.a.b

a

b

a.b

a.b

ab

; 125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

xx.x

n m n m

n m n m

Trang 14

(xm)n = xm.n

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta

giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Ngày 9 tháng 9 năm 2013

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên Tích cực trong học tập, có

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

1.Lũy thừa của một tích.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

( )x.y n =xn.yn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

2.Lũy thừa của một thương.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

x

n

n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng lời

1.Lũy thừa của một tích.

3

3 5

b, 552

10 =

*Công thức:

(y 0)

y

xy

x

n

n n

Trang 16

15

; 5 , 2

5 , 7

; 24

3

3 2

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Tính:

a, (0,125)3.83; b, (−39)4:134

*HS : Hoạt động theo nhóm.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

Nhận xét

Tính:

2 2

2 2

3 3

3 3 3

3 3

3 9;

2,5 2,5

15 5 3

5 125

 

= ÷ = =

 

= − ÷ = − = −

?5 Tính:

a,( ) ( ) ( ) ( )

(2.0,5) 1;

2 5 , 0 8

125 , 0

6

3 3 3 3 3

3

=

=

=

81 3

13 : 13 3 13

: 39

4

4 4 4 4

4

=

=

=

4.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 34 SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem kỹ các công thức đã học

- BVN: bài 38,40,41/SGK

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.

- Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập

HS: Câu a áp dụng công thức lũy thừa của

một tích Câu b áp dụng lũy thừa của một

thương

GV: Em hãy cho biết câu c, d ta áp dụng

những công thức nào để giải

HS: Áp dụng công thức lũy thừa của một lũy

thừa và lũy thừa của một tích

GV: Gọi HS đứng tại chổ trình bày cách tính

GV: Cho HS làm bài tập 37 SGK

Câu a, áp dụng những công thức nào?

Câu b, áp dụng những công thức nào?

Câu c, áp dụng những công thức nào?

Bài 36 SGK

a) 108 28 = (10.2)8 = 208.b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58.c) 254 28 = (52)4.28 = 58.28 = (5.2)8

= 108.d) 158 94 = 158 (32)4 = 158 38

= (15.3)8 = 458.e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 :56

=

6

35

Trang 18

GV: Gọi HS đứng tại chổ lần lượt trả lời cách

Gọi 3 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một

câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ

GV: Cho HS làm bài tập 42 SGK

Gọi 2 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một

câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ

Em hãy nhắc lại công thức chia hai lũy thừa

c 5 5

4 4

4.25

20.5

=

4.25.4.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1.4.25

20

4 5

5.3

6

10 −

=( ) ( )

4 5

4 4 5

5

5.3

3.2.5

3

5

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

- Làm các bài tập: 51, 52, 53 SBT Toán 7 tập 1

Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Ngày 16 tháng 9 năm 2013

Tiết 9: §7 TỈ LỆ THỨC

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

8,1

5,12

5,12

b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức

a, d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c

là các số hạng trong hay trung tỉ

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

5,12

Ta nói

21

15 = 5,17

5,12

Trang 20

= thì a.d … b.cHS: Thực hiện

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Chứng minh: Nếu

d

cb

a = thì a.d = b.cHS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định :

Nếu

d

cb

a

= thì a.d = b.cHS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

a

= HS: Thực hiện

GV: Nhận xét và khẳng định như SGK

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

Tương tự, từ đẳng thức

HS: Về nhà thực hiện

.5

17:5

22- 7:2

13-b,

8;

: 5 4:5 ,a

a

= thì a.d = b.cChứng minh:

Theo bài ra

d

cb

18

=

?3Nếu a.d = b.c thì

d

cb

a

= Chứng minh: SGK

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

Trang 21

Ngày 24 tháng 9 năm 2013Tiết 10: §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên Tích cực trong học tập, có

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức

6

34

2 =

Hãy so sánh các tỉ số

64

32+

+

64

32

Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức

d

cb

a =

thì

db

ca

?d

ca

d.kb

2

=Khi đó :

64

32+

+ =

64

32

Nếu có tỉ lệ thức

d

cb

a =

thì

db

cadb

cad

cb

a

=+

+

=

=

Vì :Đặt

d

cb

a

= = k (1)

Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:

kdb

d.kb.kdb

+

(2) ( b+d 0≠ )

kdb

d.kb.kdb

cadb

cad

cb

a

=+

+

=

=

Trang 22

d.kb

c2

a

=

= , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

cb

ecafdb

ecaf

ed

cb

++

15,03

15,71845,03

615,0118

645,0

15,03

++

++

c2

B78

A7

Trang 23

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

- Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biến đổi

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

1.x) : 3

2

= 14

3 : 52

(3

1.x) : 3

2

= 483

3

1.x = 4

8

3.32

3

1.x = 5

241

x = 15

8

1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

a = 3

b

= 4

c

=5d

=

5432

dcba

+++

+++

= 14

Trang 24

= 4c

2

a = 6

b

2 =12

c

3 =

1262

c3b2a

−+

x

= 12

y = 15

z

=

15128

zyx

−+

−+

Ta có :9

a

=8

b

=7

c

=6

d

=68

db

Trang 25

Ngày 30 tháng 9 năm 2013Tiết 12: §9 Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô

*HS : Thực hiện

Số thập phân này chưa được xác định cụ thể

*GV : Nhận xét và khẳng định :

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

80 80 8 

0,4166…

*Nhận xét

Số thập phân 0.4166… là số thập

Trang 26

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Chứng tỏ phân số

9

1 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Cho

biết chu kì là bao nhiêu ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét.

2.Nhận xét.

*GV : Cho biết cặp phân số nào sau đây viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

- Phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn ? Viết dạng thập phân của các phân số

đó

14

7

;45

11

;125

17

;50

13

;6

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân

vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

thập phân hữu hạn vì:

25

275

6 = −

, mẫu 25 = 52 không có ước nguyên tố khác 2 và 5

7

;136,012517

;26,050

13

;25,041

Trang 27

- Nhận xét và khằng định:

Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số

hữu tỉ

Ví dụ : 0,(4) = (0,1) 4 =

9

44.9

1

=

GV nếu kết luận:

).4(2,045

11

;)3(8,06

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

1.Viết các số dưới dạng số thập phân vô

2 Viết số thập phân dưới dạng phấn số tối giản

123 = 333

41Bài 89/SBT

a, 0,0(8) =

10

1 0,(8)

= 10

1 8 0,(1)=

10

1.8 9

1 = 454

b, 0,1(2) =

10

1 1,(2) =

10

1.[1 + 0,(2)]

= 10

1 [ 1 + 0,(1).2] =

9011

c, 0,(123) =

10

1 1,(23) =

10

1.[1+ 23

(0,01)]

= 10

1 99

122 = 49561

Trang 29

Ngày 7 tháng 10 năm 2013

Tiết 14: §10 LÀM TRÒN SỐ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được quy ước làm tròn số

- Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Trang 30

- Yêu cầu học sinh làm ?1.

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã

Kí hiệu: “≈” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.

* Tóm lại:

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ:

- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất: 86,149 ≈ 86,1

- Làm tròn số 542 đến hàng chục:

542 ≈ 540

* Trường hợp 2:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta

Trang 31

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

- Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai: 0,0861 ≈ 0,09

- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:

1537 ≈ 1600

?2

a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba : 79,3826 ≈79,383

b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai: 79,3826 ≈79,38

c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất: 79,3826 ≈79,4

Trang 32

Tiết 15: §11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được số vô tỉ

Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

- Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ

Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì không âm

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

4

3 ; 11

x= 1,4142135623730950488016887…

Vậy

Độ dài của cạnh AB là :1,4142135623730950488016887…(m)

1m

FE

D

CA

B

Trang 33

có phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn

không ? Tại sao ?

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

2 Khái niệm căn bậc hai

*GV : Tính và so sánh: (-3)2 và 32

*HS : Thực hiện

Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ hai của

4 không ? Tại sao ?

*GV : Căn bậc hai là gì ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm căn bậc hai của 16

*HS : Thực hiện

GV giới thiệu :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Đưa ra chú ý :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.

*HS : Hoạt động theo nhóm nhỏ.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

* Nhận xét

Người ta nói số1,4142135623730950488016887…

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn và còn được gọi là số vô tỉ.

*Kết luận:

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

2 Khái niệm căn bậc hai

Căn bậc hai của 16 là -4 và 4

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a , một số

âm kí hiệu là − a Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, viết : 0 =0

Trang 34

Tiết 16: §12 SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được khái niệm số thực

- Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.

*GV : Trong các số sau đây, số nào là số

hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?

2

;7

13

;234,0

;5

;234,0

;5

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy

các ví dụ minh họa khác

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Cách viết x∈R cho biết điều gì ?

;234,0

;5

Trang 35

12

;3

;5

toán với các tính chất tương tự như các

phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ

;3

12

;3

;5

3

;2

tự như các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ.

4 Củng cố:

- Làm tại lớp bài 87/SGK, 88/SGK

- Hoạt động nhóm bài 89,90/SGK

5 Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại bài

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Trang 36

- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

-Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên bảng

2 Tính giá trị của biểu thức.

- Yêu cầu HS tính hợp lí bài 120/SBT

- Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3

nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm vài nhóm

1 So sánh các số thực

Bài 91/SGK:

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:a) - 0,32 < - 3,0 1

b) - 7,5 0 8 > -7,513c) - 0,4 9 854 < -0,49826d) -1, 9 0765 < - 1,892Bài 92/SGK

Trang 37

7+ 4,5

54

= 18

5

- 125

182:25

7+ 2

9.54

= 18

5

- 5

26+ 5

18 = 90

119

3 Tìm giá trị chưa biết

Bài 93/SGKa) (3,2 – 1,2).x = -4,9 – 2,7 2.x = -7,6

x = -3,8b) (-5,6 + 2,9).x = -9,8 +3,86 -2,7.x= -5,94

x = 2,2Bài 126/SBT

a) 10x = 111 : 3 10x = 37

x = 3,7b) 10 + x = 111 : 3

10 + x = 37

x = 27

4 Củng cố:

Nêu cách so sánh hai số thực ?

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức ?

Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?

Nêu mối quan hệ giữa N, Z, Q, R ?

5 Hướng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

Rút kinh nghiệm:

Trang 38

Tiết 18 : THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI (t1)

I MỤC TIÊU:

- Nắm vững cách sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính toán để tính toán các phép tính

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

195:(-13)

1 9 5 ( - 1 3 ) = -15

2) Thực hành trên máy tính bỏ túi :

Cho học sinh hoạt động nhóm thực

Trang 39

Gv cho các nhóm nhận xét bài của

nhau và sữa chữa bổ sung kết quả

- Luyện tập kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

-Tiết sau mang máy tính để tiếp tục thực hành sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc

Qua bài này HS cần

- Nắm vững cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số (hay viết số vô tỉ dưới dạng thập phân )

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số

- Nêu định nghĩa căn bậc hai ? Viết công thức tổng quát

- Những số như thế nào thì có căn bậc hai? Vì sao?

căn bậc hai của một số

Hướng dẫn trực tiếp trên máy

Trang 40

Nhóm 2: a) 1764 42 = ; b) 22500 150 = ;

3 1,732050808 1,73 = ≈

Nhóm 3: a) 1681 41 = ; b) 0,1296 0,36 = ; c) 2 1, 414213562 1, 41 = ≈

Nhóm 4: a) 729 27 = ; b) 12,96 3,6 = ; c) 7 2,645751311 2,65 = ≈

Các nhóm theo dõi bài làm trên bảng, kiểm tra kết quả lẫn nhau

Hs nghe đánh giá => rút kinh nghiệm

Hướng dẫn về nhà:

1 Luyện tập kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

2 Tiết sau ôn tập chương I – Học bài theo hệ thống câu hỏi ôn tập chương

ở sách giáo khoa Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 09/06/2015, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết   33:                   §7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) - Giáo án Đại số 7 cả năm
i ết 33: §7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) (Trang 69)
Đồ thị hàm số y = ax (a  0 ≠ ) là gì ?. - Giáo án Đại số 7 cả năm
th ị hàm số y = ax (a 0 ≠ ) là gì ? (Trang 70)
4. Đồ thị hàm số. Bài 4b,c Bài 3a,b - Giáo án Đại số 7 cả năm
4. Đồ thị hàm số. Bài 4b,c Bài 3a,b (Trang 73)
Đồ thị hàm số y = 5x là tia OA với - Giáo án Đại số 7 cả năm
th ị hàm số y = 5x là tia OA với (Trang 75)
- Đọc trước bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. - Giáo án Đại số 7 cả năm
c trước bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu (Trang 82)
Bảng tần số. - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng t ần số (Trang 83)
Bảng thống kê số điểm của lớp 7C là: Điểm - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng th ống kê số điểm của lớp 7C là: Điểm (Trang 89)
Bảng tần số - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng t ần số (Trang 94)
Bảng để biết tên nhà toán học nổi tiếng của Việt - Giáo án Đại số 7 cả năm
ng để biết tên nhà toán học nổi tiếng của Việt (Trang 99)
Bảng nhóm - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng nh óm (Trang 107)
Bảng viết kết quả của mình - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng vi ết kết quả của mình (Trang 109)
Bảng nhóm :  Cách 1 : - Giáo án Đại số 7 cả năm
Bảng nh óm : Cách 1 : (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w