1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VA DAP AN HKII,LOP 11

3 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C.. Câu V: 3 điểm: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a.. gọi O là tâm của đáy ABCD.. a Chứng minh rằng: SAC ⊥SBD và SBD⊥ ABC

Trang 1

Câu I (2 điểm): Tính các giới hạn sau:

a)

2

2

lim

3

n n n

+

lim

1 1

2

3

7 12 lim

3

x

x x x

Câu II (1,5 điểm): Cho hàm số f(x) =

1

x

m khi x

Xác định m để hàm số liên tục tại x0 = 1

Câu III (2,5 điểm):

1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = sin3(2x + 1); b) 25 3

1

x y

x x

= + + .

2 Cho hàm số: y = sin6x + cos6x + 3sin2xcos2x.

Chứng minh rẳng: y’ = 0.

Câu IV (1điểm): Cho hàm số: y f x ( ) 1

x

= = có đồ thị (C).

Viết phương trình tiếp tuyến với (C) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: x + 4y – 8 = 0.

Câu V: (3 điểm):

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a gọi O là tâm của đáy ABCD.

a) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥(SBD) và (SBD)⊥ (ABCD).

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD).

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC.

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

I

a)

2 2

2

2

n

b)

2

0,25 0,25 0,25

c)

2

0,25 0,25 0,25

II

Ta có: • f(1) = 2m + 1

2

Hàm số liên tục tại x0 = 1 lim f ( ) f (1)1

⇔ 2 m + = ⇔ = 1 3 m 1

0,25 0,5 0,25 0,5

III

1a) Y’ = (sin3(2x + 1))’ = 3sin2(2x + 1)(sin(2x + 1))’= 6sin2(2x + 1)cos(2x + 1) 0,25+0,5

1b)

y

− + + − − + + + + − − + − + +

0,25 0,25 0,25

2

y = sin6x + cos6x + 3sin2xcos2x = (1- cos2x)3 + cos6x + 3sin2xcos2x = 1- 3 cos2x + 3cos4x + 3sin2xcos2x

= 1- 3cos4x + 3cos4x = 1

⇒ y’ = 1’ = 0

0,75 0,25

IV

•d: x + 4y – 8 = 0 1

2 4

• Ta có : 12

f'( ) x

x

= −

Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm Theo giả thiết, ta có: 0 2 0

0

4

x

= − = − ⇔ = ±

x = ⇒ y = ⇒ PTTT y = − x +

x = − ⇒ y = − ⇒ PTTT y = − x

0,25 0,25 0,25 0,25

V

a)

SABCD là hình chóp đều ⇒ SO⊥ABCD

AC BD AC (SBD) (SAC) (SBD)

AC SO

 ⊥

SO ABCD

SBD ABCD

SO SBD

 ⊥

 ⊂



0,5 0,5

b)

• ( ,( )) 2 2 4 2 2 14

a

0,5

c)

•Trong ∆SOC, dựng OF⊥SC Ta có: OF CS OF BD

 ⊥

 ⇒ OF là đường vuông góc chung của BD và SC

d BD SC OF( , ) =

Trong ∆SOK, có: 12 12 12 162

7

OF = OS +OC = a

4

d BD SC OF a

0,5

0,5

Ngày đăng: 09/06/2015, 17:00

w