1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Tin 11(New)

6 2,1K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Tin học
Trường học Trường THPT Lục Ngạn 4
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao C.. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được tr

Trang 1

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN 4

Họ tên:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC

Thời gian :45 phút.

Học kỳ I - Khối: 11 Ngày Kiểm tra: / /

Đề số: 001

I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM(6điểm)

1: Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau

A Dễ lập trình hơn so với ngôn ngữ bậc cao

B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

C Gần với ngôn ngữ máy hơn

D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

2: Hãy chọn phát biểu sai

A Các biến đều phải được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo một lần

B Một chương trình luôn luôn có hai phần: phần khai báo và phần thân

C Sau từ khóa Var có thể khai báo nhiều danh sách biến khác nhau

D Chương trình dịch có hai loại: thông dịch và biên dịch

3: Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào?

A { và } B [ và ] C ( và ) D /* và */

4: Chương trình dịch là chương trình có chức năng

A Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện

được trên máy

B Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal thành chương trình thực hiện được

trên máy

C Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy

D Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình hợp ngữ 5: Trong tin học, hằng là đại lượng

A Có giá trị thay đổi trong quá trong quá trình thực hiện chương trình

B Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

C Được đặt tên

D Có thể thay đổi giá trị hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài tóan

6: Khái niệm nào sau đây là đúng về tên chuẩn

A Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

B Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý

nghĩa khác

C Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại

D Tên chuẩn là các hằng hay biến

7: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal

A Const max = 50; B Const max := 50; C Const integer max = 50; D Const max

50;

8: Trong Ngôn ngữ lập trình Pascal, phần khai báo Tên Chương Trình được bắt đầu bằng từ khóa

9: Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99 Khai

báo nảo trong các khai báo sau là đúng?

A Var X, Y: byte; B Var X, Y: real; C Var X: real; Y: byte; D Var X: byte;

Y: real;

10: Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc

A Từ 0 đến 255 B Từ -215 đến 215 -1 C Từ 0đến 216 -1 D Từ -231 đến 231

-1

11: Trong các kiểu dữ liệu sau kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất:

Trang 2

12: Tờn nào khụng đỳng trong ngụn ngữ Pascal

13: X := y ; cú nghĩa

C So sỏnh xem y cú bằng X hay khụng D í nghĩa khỏc

14: Cõu lệnh nào sau đõy dựng để nhập một số từ bàn phớm vào biến x

A Writeln(‘Nhập x = ’); B Writeln(x); C Readln(x); D Read(‘x’); 15: Trong Pascal, cõu lệnh nào sau đõy là sai

16: Cỳ phỏp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hỡnh

A Readln(<Danh sỏch kết quả ra>); B Writeln <Danh sỏch kết quả ra>;

C Writeln(<Danh sỏch kết quả ra>); D Writeln(<Danh sỏch kết quả ra>)

17: Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal, đoạn lệnh nào sau đõy là đỳng

A for i:= 1 to 5 do a:= a+ i; B for i = 1 to 5 do a:= a+ i;

C for i: = 1 to 5 do a:= a+ i D for i ;= 1 to 5 do a:= a+ i;

18 Phát biểu nào dới đây là đúng ?

A Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khoá nào đó ngời lập trình cần khai báo theo ý nghĩa mới.

B Tên do ngời lập trình tự đặt không đợc trùng với từ khoá nhng có thể trùng với tên chuẩn.

C Trong chơng trình tên gọi cũng là một đối tợng không thay đổi nên cũng có thể xem là hằng.

D Chơng trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy.

II PHẦN THI TỰ LUẬN(4điểm).

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c,d được nhập từ bàn phớm)

Trang 3

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN 4

Họ tờn:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA MễN TIN HỌC

Thời gian :45 phỳt.

Học kỳ I - Khối: 11 Ngày Kiểm tra: / /

Đề số: 002

I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM(6điểm)

1 Phát biểu nào dới đây là đúng ?

A Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khoá nào đó ngời lập trình cần khai báo theo ý nghĩa mới.

B Tên do ngời lập trình tự đặt không đợc trùng với từ khoá nhng có thể trùng với tên chuẩn.

C Trong chơng trình tên gọi cũng là một đối tợng không thay đổi nên cũng có thể xem là hằng.

D Chơng trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy.

2: Trong Pascal, cỏc đoạn chỳ thớch được đặt giữa cặp dấu nào?

A { và } B [ và ] C ( và ) D /* và */

3: Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal, đoạn lệnh nào sau đõy là đỳng

A for i:= 1 to 5 do a:= a+ i; B for i = 1 to 5 do a:= a+ i;

C for i: = 1 to 5 do a:= a+ i D for i ;= 1 to 5 do a:= a+ i;

4: Trong tin học, hằng là đại lượng

A Cú giỏ trị thay đổi trong quỏ trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh

B Cú giỏ trị khụng thay đổi trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh

C Được đặt tờn

D Cú thể thay đổi giỏ trị hoặc khụng thay đổi giỏ trị tựy thuộc vào bài túan

5: Cõu lệnh nào sau đõy dựng để nhập một số từ bàn phớm vào biến x

A Writeln(‘Nhập x = ’); B Writeln(x); C Readln(x); D Read(‘x’); 6: Biến X cú thể nhận cỏc giỏ trị 1; 100; 150; 200 và biến Y cú thể nhận cỏc giỏ trị 1; 0,2; 0,3; 1,99 Khai

bỏo nảo trong cỏc khai bỏo sau là đỳng?

A Var X, Y: byte; B Var X, Y: real; C Var X: real; Y: byte; D Var X: byte;

Y: real;

7: Trong cỏc kiểu dữ liệu sau kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất:

8: Hóy chọn phỏt biểu sai

A Cỏc biến đều phải được khai bỏo và mỗi biến chỉ khai bỏo một lần

B Một chương trỡnh luụn luụn cú hai phần: phần khai bỏo và phần thõn

C Sau từ khúa Var cú thể khai bỏo nhiều danh sỏch biến khỏc nhau

D Chương trỡnh dịch cú hai loại: thụng dịch và biờn dịch

9: Khỏi niệm nào sau đõy là đỳng về tờn chuẩn

A Tờn chuẩn là tờn do người lập trỡnh đặt

B Tờn chuẩn là tờn đó được NNLT qui định dựng với ý nghĩa riờng xỏc định, khụng được sử dụng với ý

nghĩa khỏc

C Tờn chuẩn là tờn đó được NNLT qui định dựng với ý nghĩa riờng xỏc định, cú thể được định nghĩa lại

D Tờn chuẩn là cỏc hằng hay biến

10: Trong Pascal, cõu lệnh nào sau đõy là sai

11: Chương trỡnh dịch là chương trỡnh cú chức năng

A Chuyển đổi chương trỡnh được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh bậc cao thành chương trỡnh thực hiện

được trờn mỏy

Trang 4

B Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal thành chương trình thực hiện được

trên máy

C Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy

D Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình hợp ngữ 12: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal

A Const max = 50; B Const max := 50; C Const integer max = 50; D Const max

50;

13: Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc

A Từ 0 đến 255 B Từ -215 đến 215 -1 C Từ 0đến 216 -1 D Từ -231 đến 231

-1

14: Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình

A Readln(<Danh sách kết quả ra>); B Writeln <Danh sách kết quả ra>;

C Writeln(<Danh sách kết quả ra>); D Writeln(<Danh sách kết quả ra>)

15: Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal

16: Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau

A Dễ lập trình hơn so với ngôn ngữ bậc cao

B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

C Gần với ngôn ngữ máy hơn

D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

17: Trong Ngôn ngữ lập trình Pascal, phần khai báo Tên Chương Trình được bắt đầu bằng từ khóa

18: X := y ; có nghĩa

C So sánh xem y có bằng X hay không D Ý nghĩa khác

II PHẦN THI TỰ LUẬN(4điểm).

Tìm giá trị lớn nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c,d được nhập từ bàn phím)

Trang 5

Đáp Án đề 001

I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM.

II PHẦN THI TỰ LUẬN.

Tìm giá trị nhỏ nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c,d được nhập từ bàn phím).

Program TIM_SO_NHO_NHAT;

Uses crt;

Var a,b,c,d,min:real;

Begin

Clrscr;

Writeln('TIM SO NHO NHAT TRONG BON SO A, B, C, D');

Writeln(' -');

Write('Nhap a='); Readln(a);

Write('Nhap b='); Readln(b);

Write('Nhap c='); Readln(c);

Write('Nhap d='); Readln(d);

min:=a;

If b<min then min:=b;

If c<min then min:=c;

If d<min then min:=d;

Writeln('So nho nhat la:',min:4:2);

Readln;

End.

Trang 6

Đáp Án đề 002

I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM.

II PHẦN THI TỰ LUẬN.

Tìm giá trị lớn nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c,d được nhập từ bàn phím).

Program TIM_SO_LON_NHAT;

Uses crt;

Var a,b,c,d,max:real;

Begin

Clrscr;

Writeln('TIM SO LON NHAT TRONG BON SO A, B, C, D');

Writeln(' -');

Write('Nhap a='); Readln(a);

Write('Nhap b='); Readln(b);

Write('Nhap c='); Readln(c);

Write('Nhap d='); Readln(d);

max:=a;

If b>max then max:=b;

If c>max then max:=c;

If d>max then max:=d;

Writeln('So lon nhat la:',max:4:2);

Readln;

End.

Ngày đăng: 29/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w