1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II và đáp án Tin 11 - Đề số 1

3 981 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Procedure CV_DTa, b : integer; Câu 5: Cú pháp để truy xuất phần tử của mảng một chiều: A.. Là các biến được khai báo sau từ khoá Type B.. Là các biến được khai báo ở chương trình con C..

Trang 1

Họ và tên: ………. THI HỌC KỲ II

A Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: Tệp f có dữ liệu để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào

3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:

C Read(f, x, y, z); D Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);

Câu 2: Xâu S1: ‘Con kenh xanh xanh, hàm Pos(‘kenh’,S1) cho kết quả:

Câu 3: Mảng hai chiều A gồm 10 dòng, 15 cột gồm các phần tử là các số thực sẽ được khai báo:

A Var A: array[1 10, 1 15] of real; B Var A: array[10 15] of real;

C Var A: array[1 15, 1 10] of integer; D Type A: array[15 10] of byte;

Câu 4: Đầu của thủ tục để tính và in ra màn hìnhchu vi (C), diện tích (S) của hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là a, b:

A Procedure CV_DT(a, b, C, S : integer) : integer;

B Procedure CV_DT(a, b : integer) : integer;

C Procedure CV_DT(C, S : integer);

D Procedure CV_DT(a, b : integer);

Câu 5: Cú pháp để truy xuất phần tử của mảng một chiều:

A <tên biến mảng><[chỉ số dòng, chỉ số cột]> B <tên biến mảng><[chỉ số ]>

C <tên biến mảng><[chỉ số cột, chỉ số dòng]> D <tên biến mảng><(chỉ số)>

Câu 6: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là ta

sử dụng thủ tục ghi:

A Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); B Write(f, a,b,c);

C Write(f, a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); D Write(f, a, ‘’, b, ‘’, c);

Câu 7: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van Để truy xuất đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

A Hocsinh [toan] B Hocsinh(toan) C Hocsinh.toan D Hocsinh [toan]

Câu 8: Đầu của hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:

A Function min(x, y: integer) : integer; B Function gtnn(x, y: integer);

C Function min(x, y) : integer; D Function gtnn(x, y: integer) : boolean;

Câu 9: Cú pháp để khai báo 1 biến tệp văn bản là:

A Var <tên biến tệp>: string of text; B Var <tên biến tệp>: text;

C Var <tên biến tệp>: array[1 100] of text; D Var <tên biến tệp>: string;

Câu 10: Cú pháp để gọi chương trình con là:

A <tên chương trình con>[<danh sách tham số thực sự>]

B <tên chương trình con>[<danh sách tham số hình thức>]

C <tên chương trình con>[<(danh sách tham số hình thức)>]

D <tên chương trình con>[<(danh sách tham số thực sự)>]

Câu 11: Biến cục bộ là:

A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type

B Là các biến được khai báo ở chương trình con

C Là các biến được khai báo ở chương trình chính

D Là danh sách tham số thực sự

Câu 12: Vị trí của chương trình con trong toàn bộ chương trình là:

A Sau phần khai báo của chương trình chính (Trước từ khoá Begin của CT chính)

B Trong thân của chương trình chính (sau từ khoá Begin của CT chính)

C Trước phần khai báo của chương trình chính

D Ở bất kỳ vị trí nào trong chương trình đều được.

5 9 15

5 9 15

Trang 2

Câu 13: Xâu a: ‘Them chiec la rung’, xâu b: ‘mot ’, để có xâu: ‘Them mot chiec la rung’, ta sử dụng thủ tục:

A Insert(a, b, 6); B Insert(a, b, 5); C Insert(b, a, 6); D Insert(b, a, 5);

Câu 14: Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:

A Assign( f, D:\ bai1.txt); B Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ );

C Assign( f, ‘D:bai1.txt’); D Assign( f, “D:\bai1.txt” );

Câu 15: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

A eoln(f) B eof(f) C eof(f, ‘trai.txt’) D foe(f)

Câu 16: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:

C Reset(f, ‘dulieu.txt’); D Rewrite(f, a, b, c);

Câu 17: Xâu S1: ‘Mot chieu’, cú pháp truy xuất đến phần tử ‘i’ của xâu S1 là:

Câu 18: Xâu S: ‘The la thanh mua thu’, để xâu S có nội dung ‘The la’ ta sử dụng thủ tục:

Câu 19: Xâu S1: ‘Nha tho To Huu’, để có xâu: ‘Nha tho’, ta dùng hàm:

A Copy(S1, 1, 7); B Copy(S1, 7, 1); C Copy(S1, 9, 6); D Copy(S1, 6, 9);

Câu 20: Để khai báo 1 xâu S gồm 50 kí tự ta khai báo:

C Var S: string[1 50]; D Var S:string[50];

-Phần trả lời trắc nghiệm:

Đ.Á

n

B Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Cho chương trình sau:

Var S: String;

Begin

S:= ‘_ _ _ _ _ _ Them _ _ _ mot _chiec_ _ _ _la_ _rung_ _ _’; { ‘_’ là 1 kí tự trắng}

While S[1] = ‘_’ do delete(S,1,1);

While S[length(S)] = ‘_’ do delete(S, length(S),1);

While Pos(‘_ _’,S) <> 0 do delete(S, Pos(‘_ _’,S),1);

Write(‘xau ket qua:’,S);

Readln;

End.

Chương trình trên thực hiện công việc gì?

Kết thúc chương trình ta thu được kết quả xâu S là gì?

Câu 2: (3 điểm)

Viết hàm tìm BCNN của hai số nguyên dương a và b (biết rằng BCNN(a,b)=a*b/UCLN(a,b)) Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên dương x, y, z, t, sử dụng hàm tìm BCNN(a,b) để tìm và

in ra màn hình BCNN của 4 số x, y, z, t.

Trang 3

ĐÁP ÁN

-Phần trả lời trắc nghiệm:

8

19 20

B Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Chương trình trên thực hiện công việc: Xóa các kí tự trắng dư thừa trong xâu (Các kí tự trắng

ở đầu xâu, cuối xâu, giữa xâu xóa sao cho giữa các từ chỉ còn một kí tự trắng) (1 đ)

Kết thúc chương trình ta thu được kết quả xâu S là: ‘Them_mot_chiec_la_rung’ (1 đ)

Câu 2: (3 điểm)

Program Baitap;

Var x, y, z , t: word;

Function BCNN(a, b:word):word;

Var du, c, d:word;

Begin

c:=a; d:=b;

While b<>0 do

Begin

du:=a mod b;

a:=b;

b:=du;

End;

BCNN:=(c*d) div a;

End;

Begin

Write(‘nhap 4 so x, y, z, t: ‘); readln(x, y, z, t);

Write(‘BCNN cua 4 so la: ’, BCNN(BCNN(x, y),BCNN(z, t)));

Readln;

End.

Ngày đăng: 24/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w